Construction data lookup
16830 results · 2629/QĐ-UBND
| Code | Work item | Unit | Material (đ) | Labor (đ) | Machine (đ) | Price (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vách kính khung nhôm trong nhà, xi măng PCB30 | m2 | 1,363 | 78,158 | 0 | 79,521 | |
| Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | tấn | 271,723 | 2,474,997 | 1,773,405 | 4,520,125 | |
| Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | tấn | 369,432 | 2,996,049 | 2,391,613 | 5,757,094 | |
| Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | tấn |
Construction data lookup
16830 results · 2629/QĐ-UBND
| Code | Work item | Unit | Material (đ) | Labor (đ) | Machine (đ) | Price (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vách kính khung nhôm trong nhà, xi măng PCB30 | m2 | 1,363 | 78,158 | 0 | 79,521 | |
| Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | tấn | 271,723 | 2,474,997 | 1,773,405 | 4,520,125 | |
| Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | tấn | 369,432 | 2,996,049 | 2,391,613 | 5,757,094 | |
| Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | tấn |
| 192,805 |
| 1,484,998 |
| 353,733 |
| 2,031,536 |
| Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | tấn | 231,366 | 1,797,629 | 458,761 | 2,487,756 |
| Lắp đặt ống thép luồn cáp dự ứng lực, đường kính ống <= 80mm | m | 35,724 | 49,500 | 7,206 | 92,430 |
| Lắp đặt ống thép luồn cáp dự ứng lực, đường kính ống <= 100mm | m | 41,546 | 54,710 | 8,647 | 104,903 |
| Lắp đặt ống thép luồn cáp dự ứng lực, đường kính ống <= 150mm | m | 50,424 | 67,737 | 10,376 | 128,537 |
| Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg | tấn | 689,808 | 4,350,784 | 516,004 | 5,556,596 |
| Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 20 kg | tấn | 590,221 | 3,699,469 | 464,004 | 4,753,694 |
| Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 50 kg | tấn | 493,245 | 3,256,575 | 420,003 | 4,169,823 |
| Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 100 kg | tấn | 442,987 | 2,396,839 | 388,003 | 3,227,829 |
| Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 200 kg | tấn | 369,218 | 2,162,366 | 308,002 | 2,839,586 |
| Lắp đặt kết cấu thép dạng hình vuông, chữ nhật - Thành bể | tấn | 563,532 | 4,048,574 | 2,567,401 | 7,179,507 |
| Lắp đặt kết cấu thép dạng hình vuông, chữ nhật - Nắp bể | tấn | 535,831 | 3,845,364 | 2,453,641 | 6,834,836 |
| Lắp đặt kết cấu thép dạng hình vuông, chữ nhật - Đáy bể | tấn | 605,776 | 3,491,048 | 2,716,313 | 6,813,137 |
| Lắp đặt kết cấu thép dạng hình trụ, hình ống | tấn | 710,722 | 4,559,205 | 3,557,259 | 8,827,186 |
| Lắp đặt kết cấu thép dạng hình phễu | tấn | 841,788 | 5,080,257 | 3,803,624 | 9,725,669 |
| Lắp đặt kết cấu thép dạng hình côn, cút, tê, thập | tấn | 961,333 | 5,861,835 | 4,408,939 | 11,232,107 |
| Lắp dựng dàn không gian, chiều cao đỉnh dàn <= 10 m, dàn nút cầu | tấn | 1,197,356 | 3,959,995 | 1,243,802 | 6,401,153 |
| Lắp dựng dàn không gian, chiều cao đỉnh dàn <= 10 m, dàn nút hàn | tấn | 1,344,170 | 4,030,337 | 1,979,078 | 7,353,585 |
| Lắp dựng dàn không gian, chiều cao đỉnh dàn > 10 m, dàn nút cầu | tấn | 1,219,765 | 4,663,415 | 1,436,771 | 7,319,951 |
| Lắp dựng dàn không gian, chiều cao đỉnh dàn > 10 m, dàn nút hàn | tấn | 1,392,152 | 4,741,573 | 2,238,911 | 8,372,636 |
| Lắp đặt kết cấu thép khác. Máng rót, máng chứa, phễu | tấn | 622,940 | 3,991,258 | 2,007,830 | 6,622,028 |
| Lắp đặt kết cấu thép khác. Vỏ bao che | tấn | 554,995 | 3,751,574 | 1,739,048 | 6,045,617 |
| Lắp đặt phao neo các loại trên biển | tấn | 73,633,327 | 625,262 | 5,455,872 | 79,714,461 |
| Lắp đặt bích neo tàu trên đảo, bích neo tàu <= 5 tấn | cái | 1,029 | 320,447 | 552,839 | 874,315 |
| Lắp đặt bích neo tàu trên đảo, bích neo tàu <= 25 tấn | cái | 1,360 | 401,210 | 592,594 | 995,164 |
| Lắp đặt đệm tựa tàu trên đảo, đệm tựa tàu <= 1000 tấn | bộ | 229,597 | 323,052 | 916,799 | 1,469,448 |
| Lắp đặt đệm tựa tàu trên đảo, đệm tựa tàu <= 500 tấn | bộ | 229,261 | 323,052 | 1,028,446 | 1,580,759 |
| Lợp mái ngói 22 v/m2, chiều cao <= 4 m, xi măng PCB30 | 100m2 | 11,755,324 | 2,725,867 | 8,909 | 14,490,100 |
| Lợp mái ngói 22 v/m2, chiều cao <= 4 m, xi măng PCB40 | 100m2 | 11,740,623 | 2,725,867 | 8,909 | 14,475,399 |
| Lợp mái ngói 22 v/m2 , chiều cao <= 16 m, xi măng PCB30 | 100m2 | 11,755,324 | 3,006,794 | 267,368 | 15,029,486 |
| Lợp mái ngói 22 v/m2 , chiều cao <= 16 m, xi măng PCB40 | 100m2 | 11,740,623 | 3,006,794 | 267,368 | 15,014,785 |
| Lợp mái ngói 13 v/m2, chiều cao <= 4 m, xi măng PCB30 | 100m2 | 12,157,424 | 2,238,635 | 8,909 | 14,404,968 |
| Lợp mái ngói 13 v/m2, chiều cao <= 4 m, xi măng PCB40 | 100m2 | 12,142,723 | 2,238,635 | 8,909 | 14,390,267 |
| Lợp mái ngói 13 v/m2, chiều cao <= 16 m, xi măng PCB30 | 100m2 | 12,157,424 | 2,462,498 | 267,368 | 14,887,290 |
| Lợp mái ngói 13 v/m2, chiều cao <= 16 m, xi măng PCB40 | 100m2 | 12,142,723 | 2,462,498 | 267,368 | 14,872,589 |
| Lợp mái ngói 75 v/m2, chiều cao <= 4 m, xi măng PCB30 | 100m2 | 25,819,049 | 3,741,600 | 8,909 | 29,569,558 |
| Lợp mái ngói 75 v/m2, chiều cao <= 4 m, xi măng PCB40 | 100m2 | 25,804,348 | 3,741,600 | 8,909 | 29,554,857 |
| Lợp mái ngói 75 v/m2, chiều cao <= 16 m, xi măng PCB30 | 100m2 | 25,819,049 | 4,168,800 | 267,368 | 30,255,217 |
| Lợp mái ngói 75 v/m2, chiều cao <= 16 m, xi măng PCB40 | 100m2 | 25,804,348 | 4,168,800 | 267,368 | 30,240,516 |
| Lợp mái ngói âm dương 80 v/m2, chiều cao <= 4 m, xi măng PCB30 | 100m2 | 27,502,184 | 3,816,000 | 8,909 | 31,327,093 |
| Lợp mái ngói âm dương 80 v/m2, chiều cao <= 4 m, xi măng PCB40 | 100m2 | 27,487,483 | 3,816,000 | 8,909 | 31,312,392 |
| Lợp mái ngói âm dương 80 v/m2, chiều cao <= 16 m, xi măng PCB30 | 100m2 | 27,502,184 | 4,252,800 | 267,368 | 32,022,352 |
| Lợp mái ngói âm dương 80 v/m2, chiều cao <= 16 m, xi măng PCB40 | 100m2 | 27,487,483 | 4,252,800 | 267,368 | 32,007,651 |
| Lợp mái che tường bằng fibrôximăng | 100m2 | 4,257,085 | 1,752,000 | 0 | 6,009,085 |
| Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài <= 2 m | 100m2 | 12,553,206 | 1,536,000 | 0 | 14,089,206 |
| Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | 100m2 | 11,225,711 | 1,080,000 | 0 | 12,305,711 |
| Lợp mái che tường bằng tấm nhựa | 100m2 | 6,987,398 | 1,228,800 | 0 | 8,216,198 |
| 192,805 |
| 1,484,998 |
| 353,733 |
| 2,031,536 |
| Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | tấn | 231,366 | 1,797,629 | 458,761 | 2,487,756 |
| Lắp đặt ống thép luồn cáp dự ứng lực, đường kính ống <= 80mm | m | 35,724 | 49,500 | 7,206 | 92,430 |
| Lắp đặt ống thép luồn cáp dự ứng lực, đường kính ống <= 100mm | m | 41,546 | 54,710 | 8,647 | 104,903 |
| Lắp đặt ống thép luồn cáp dự ứng lực, đường kính ống <= 150mm | m | 50,424 | 67,737 | 10,376 | 128,537 |
| Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg | tấn | 689,808 | 4,350,784 | 516,004 | 5,556,596 |
| Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 20 kg | tấn | 590,221 | 3,699,469 | 464,004 | 4,753,694 |
| Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 50 kg | tấn | 493,245 | 3,256,575 | 420,003 | 4,169,823 |
| Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 100 kg | tấn | 442,987 | 2,396,839 | 388,003 | 3,227,829 |
| Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 200 kg | tấn | 369,218 | 2,162,366 | 308,002 | 2,839,586 |
| Lắp đặt kết cấu thép dạng hình vuông, chữ nhật - Thành bể | tấn | 563,532 | 4,048,574 | 2,567,401 | 7,179,507 |
| Lắp đặt kết cấu thép dạng hình vuông, chữ nhật - Nắp bể | tấn | 535,831 | 3,845,364 | 2,453,641 | 6,834,836 |
| Lắp đặt kết cấu thép dạng hình vuông, chữ nhật - Đáy bể | tấn | 605,776 | 3,491,048 | 2,716,313 | 6,813,137 |
| Lắp đặt kết cấu thép dạng hình trụ, hình ống | tấn | 710,722 | 4,559,205 | 3,557,259 | 8,827,186 |
| Lắp đặt kết cấu thép dạng hình phễu | tấn | 841,788 | 5,080,257 | 3,803,624 | 9,725,669 |
| Lắp đặt kết cấu thép dạng hình côn, cút, tê, thập | tấn | 961,333 | 5,861,835 | 4,408,939 | 11,232,107 |
| Lắp dựng dàn không gian, chiều cao đỉnh dàn <= 10 m, dàn nút cầu | tấn | 1,197,356 | 3,959,995 | 1,243,802 | 6,401,153 |
| Lắp dựng dàn không gian, chiều cao đỉnh dàn <= 10 m, dàn nút hàn | tấn | 1,344,170 | 4,030,337 | 1,979,078 | 7,353,585 |
| Lắp dựng dàn không gian, chiều cao đỉnh dàn > 10 m, dàn nút cầu | tấn | 1,219,765 | 4,663,415 | 1,436,771 | 7,319,951 |
| Lắp dựng dàn không gian, chiều cao đỉnh dàn > 10 m, dàn nút hàn | tấn | 1,392,152 | 4,741,573 | 2,238,911 | 8,372,636 |
| Lắp đặt kết cấu thép khác. Máng rót, máng chứa, phễu | tấn | 622,940 | 3,991,258 | 2,007,830 | 6,622,028 |
| Lắp đặt kết cấu thép khác. Vỏ bao che | tấn | 554,995 | 3,751,574 | 1,739,048 | 6,045,617 |
| Lắp đặt phao neo các loại trên biển | tấn | 73,633,327 | 625,262 | 5,455,872 | 79,714,461 |
| Lắp đặt bích neo tàu trên đảo, bích neo tàu <= 5 tấn | cái | 1,029 | 320,447 | 552,839 | 874,315 |
| Lắp đặt bích neo tàu trên đảo, bích neo tàu <= 25 tấn | cái | 1,360 | 401,210 | 592,594 | 995,164 |
| Lắp đặt đệm tựa tàu trên đảo, đệm tựa tàu <= 1000 tấn | bộ | 229,597 | 323,052 | 916,799 | 1,469,448 |
| Lắp đặt đệm tựa tàu trên đảo, đệm tựa tàu <= 500 tấn | bộ | 229,261 | 323,052 | 1,028,446 | 1,580,759 |
| Lợp mái ngói 22 v/m2, chiều cao <= 4 m, xi măng PCB30 | 100m2 | 11,755,324 | 2,725,867 | 8,909 | 14,490,100 |
| Lợp mái ngói 22 v/m2, chiều cao <= 4 m, xi măng PCB40 | 100m2 | 11,740,623 | 2,725,867 | 8,909 | 14,475,399 |
| Lợp mái ngói 22 v/m2 , chiều cao <= 16 m, xi măng PCB30 | 100m2 | 11,755,324 | 3,006,794 | 267,368 | 15,029,486 |
| Lợp mái ngói 22 v/m2 , chiều cao <= 16 m, xi măng PCB40 | 100m2 | 11,740,623 | 3,006,794 | 267,368 | 15,014,785 |
| Lợp mái ngói 13 v/m2, chiều cao <= 4 m, xi măng PCB30 | 100m2 | 12,157,424 | 2,238,635 | 8,909 | 14,404,968 |
| Lợp mái ngói 13 v/m2, chiều cao <= 4 m, xi măng PCB40 | 100m2 | 12,142,723 | 2,238,635 | 8,909 | 14,390,267 |
| Lợp mái ngói 13 v/m2, chiều cao <= 16 m, xi măng PCB30 | 100m2 | 12,157,424 | 2,462,498 | 267,368 | 14,887,290 |
| Lợp mái ngói 13 v/m2, chiều cao <= 16 m, xi măng PCB40 | 100m2 | 12,142,723 | 2,462,498 | 267,368 | 14,872,589 |
| Lợp mái ngói 75 v/m2, chiều cao <= 4 m, xi măng PCB30 | 100m2 | 25,819,049 | 3,741,600 | 8,909 | 29,569,558 |
| Lợp mái ngói 75 v/m2, chiều cao <= 4 m, xi măng PCB40 | 100m2 | 25,804,348 | 3,741,600 | 8,909 | 29,554,857 |
| Lợp mái ngói 75 v/m2, chiều cao <= 16 m, xi măng PCB30 | 100m2 | 25,819,049 | 4,168,800 | 267,368 | 30,255,217 |
| Lợp mái ngói 75 v/m2, chiều cao <= 16 m, xi măng PCB40 | 100m2 | 25,804,348 | 4,168,800 | 267,368 | 30,240,516 |
| Lợp mái ngói âm dương 80 v/m2, chiều cao <= 4 m, xi măng PCB30 | 100m2 | 27,502,184 | 3,816,000 | 8,909 | 31,327,093 |
| Lợp mái ngói âm dương 80 v/m2, chiều cao <= 4 m, xi măng PCB40 | 100m2 | 27,487,483 | 3,816,000 | 8,909 | 31,312,392 |
| Lợp mái ngói âm dương 80 v/m2, chiều cao <= 16 m, xi măng PCB30 | 100m2 | 27,502,184 | 4,252,800 | 267,368 | 32,022,352 |
| Lợp mái ngói âm dương 80 v/m2, chiều cao <= 16 m, xi măng PCB40 | 100m2 | 27,487,483 | 4,252,800 | 267,368 | 32,007,651 |
| Lợp mái che tường bằng fibrôximăng | 100m2 | 4,257,085 | 1,752,000 | 0 | 6,009,085 |
| Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài <= 2 m | 100m2 | 12,553,206 | 1,536,000 | 0 | 14,089,206 |
| Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | 100m2 | 11,225,711 | 1,080,000 | 0 | 12,305,711 |
| Lợp mái che tường bằng tấm nhựa | 100m2 | 6,987,398 | 1,228,800 | 0 | 8,216,198 |