Construction data lookup
8925 results · 278/QĐ-UBND
| Code | Work item | Unit | Material (đ) | Labor (đ) | Machine (đ) | Price (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch bê tông bọt, khí không chưng áp (10x20x39)cm, chiều dày 20cm, chiều cao > 50m, vữa XM mác 100 (Theo ĐG số 278/2018) | m3 | 1,025,385 | 331,240 | 128,197 | 1,484,822 | |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch bê tông bọt, khí không chưng áp (15x10x30)cm, chiều dày 15cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 50 (Theo ĐG số 278/2018) | m3 | 1,588,551 | 291,658 | 6,644 | 1,886,853 | |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch bê tông bọt, khí không chưng áp (15x10x30)cm, chiều dày 15cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 75 (Theo ĐG số 278/2018) | m3 | 1,606,189 | 291,658 | 6,644 | 1,904,491 | |
Construction data lookup
8925 results · 278/QĐ-UBND
| Code | Work item | Unit | Material (đ) | Labor (đ) | Machine (đ) | Price (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch bê tông bọt, khí không chưng áp (10x20x39)cm, chiều dày 20cm, chiều cao > 50m, vữa XM mác 100 (Theo ĐG số 278/2018) | m3 | 1,025,385 | 331,240 | 128,197 | 1,484,822 | |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch bê tông bọt, khí không chưng áp (15x10x30)cm, chiều dày 15cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 50 (Theo ĐG số 278/2018) | m3 | 1,588,551 | 291,658 | 6,644 | 1,886,853 | |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch bê tông bọt, khí không chưng áp (15x10x30)cm, chiều dày 15cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 75 (Theo ĐG số 278/2018) | m3 | 1,606,189 | 291,658 | 6,644 | 1,904,491 | |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch bê tông bọt, khí không chưng áp (15x10x30)cm, chiều dày 15cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 100 (Theo ĐG số 278/2018) |
| m3 |
| 1,625,573 |
| 291,658 |
| 6,644 |
| 1,923,875 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch bê tông bọt, khí không chưng áp (15x10x30)cm, chiều dày 15cm, chiều cao <= 16m, vữa XM mác 50 (Theo ĐG số 278/2018) | m3 | 1,588,551 | 314,574 | 21,762 | 1,924,887 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch bê tông bọt, khí không chưng áp (15x10x30)cm, chiều dày 15cm, chiều cao <= 16m, vữa XM mác 75 (Theo ĐG số 278/2018) | m3 | 1,606,189 | 314,574 | 21,762 | 1,942,525 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch bê tông bọt, khí không chưng áp (15x10x30)cm, chiều dày 15cm, chiều cao <= 16m, vữa XM mác 100 (Theo ĐG số 278/2018) | m3 | 1,625,573 | 314,574 | 21,762 | 1,961,909 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch bê tông bọt, khí không chưng áp (15x10x30)cm, chiều dày 15cm, chiều cao <= 50m, vữa XM mác 50 (Theo ĐG số 278/2018) | m3 | 1,588,551 | 343,740 | 95,676 | 2,027,967 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch bê tông bọt, khí không chưng áp (15x10x30)cm, chiều dày 15cm, chiều cao <= 50m, vữa XM mác 75 (Theo ĐG số 278/2018) | m3 | 1,606,189 | 343,740 | 95,676 | 2,045,605 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch bê tông bọt, khí không chưng áp (15x10x30)cm, chiều dày 15cm, chiều cao <= 50m, vữa XM mác 100 (Theo ĐG số 278/2018) | m3 | 1,625,573 | 343,740 | 95,676 | 2,064,989 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch bê tông bọt, khí không chưng áp (15x10x30)cm, chiều dày 15cm, chiều cao > 50m, vữa XM mác 50 (Theo ĐG số 278/2018) | m3 | 1,588,551 | 358,322 | 128,427 | 2,075,300 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch bê tông bọt, khí không chưng áp (15x10x30)cm, chiều dày 15cm, chiều cao > 50m, vữa XM mác 75 (Theo ĐG số 278/2018) | m3 | 1,606,189 | 358,322 | 128,427 | 2,092,938 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch bê tông bọt, khí không chưng áp (15x10x30)cm, chiều dày 15cm, chiều cao > 50m, vữa XM mác 100 (Theo ĐG số 278/2018) | m3 | 1,625,573 | 358,322 | 128,427 | 2,112,322 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch bê tông bọt, khí không chưng áp (15x10x30)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 50 (Theo ĐG số 278/2018) | m3 | 1,648,485 | 295,824 | 5,040 | 1,949,349 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch bê tông bọt, khí không chưng áp (15x10x30)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 75 (Theo ĐG số 278/2018) | m3 | 1,661,714 | 295,824 | 5,040 | 1,962,578 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch bê tông bọt, khí không chưng áp (15x10x30)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 100 (Theo ĐG số 278/2018) | m3 | 1,676,252 | 295,824 | 5,040 | 1,977,116 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch bê tông bọt, khí không chưng áp (15x10x30)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 16m, vữa XM mác 50 (Theo ĐG số 278/2018) | m3 | 1,648,485 | 322,907 | 20,150 | 1,991,542 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch bê tông bọt, khí không chưng áp (15x10x30)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 16m, vữa XM mác 75 (Theo ĐG số 278/2018) | m3 | 1,661,714 | 322,907 | 20,150 | 2,004,771 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch bê tông bọt, khí không chưng áp (15x10x30)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 16m, vữa XM mác 100 (Theo ĐG số 278/2018) | m3 | 1,676,252 | 322,907 | 20,150 | 2,019,309 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch bê tông bọt, khí không chưng áp (15x10x30)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 50m, vữa XM mác 50 (Theo ĐG số 278/2018) | m3 | 1,648,485 | 354,156 | 94,064 | 2,096,705 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch bê tông bọt, khí không chưng áp (15x10x30)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 50m, vữa XM mác 75 (Theo ĐG số 278/2018) | m3 | 1,661,714 | 354,156 | 94,064 | 2,109,934 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch bê tông bọt, khí không chưng áp (15x10x30)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 50m, vữa XM mác 100 (Theo ĐG số 278/2018) | m3 | 1,676,252 | 354,156 | 94,064 | 2,124,472 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch bê tông bọt, khí không chưng áp (15x10x30)cm, chiều dày 10cm, chiều cao > 50m, vữa XM mác 50 (Theo ĐG số 278/2018) | m3 | 1,648,485 | 370,822 | 126,815 | 2,146,122 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch bê tông bọt, khí không chưng áp (15x10x30)cm, chiều dày 10cm, chiều cao > 50m, vữa XM mác 75 (Theo ĐG số 278/2018) | m3 | 1,661,714 | 370,822 | 126,815 | 2,159,351 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch bê tông bọt, khí không chưng áp (15x10x30)cm, chiều dày 10cm, chiều cao > 50m, vữa XM mác 100 (Theo ĐG số 278/2018) | m3 | 1,676,252 | 370,822 | 126,815 | 2,173,889 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch bê tông bọt, khí không chưng áp (15x20x30)cm, chiều dày 15cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 50 (Theo ĐG số 278/2018) | m3 | 858,315 | 264,575 | 4,124 | 1,127,014 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch bê tông bọt, khí không chưng áp (15x20x30)cm, chiều dày 15cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 75 (Theo ĐG số 278/2018) | m3 | 869,386 | 264,575 | 4,124 | 1,138,085 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch bê tông bọt, khí không chưng áp (15x20x30)cm, chiều dày 15cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 100 (Theo ĐG số 278/2018) | m3 | 881,553 | 264,575 | 4,124 | 1,150,252 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch bê tông bọt, khí không chưng áp (15x20x30)cm, chiều dày 15cm, chiều cao <= 16m, vữa XM mác 50 (Theo ĐG số 278/2018) | m3 | 858,315 | 285,408 | 19,229 | 1,162,952 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch bê tông bọt, khí không chưng áp (15x20x30)cm, chiều dày 15cm, chiều cao <= 16m, vữa XM mác 75 (Theo ĐG số 278/2018) | m3 | 869,386 | 285,408 | 19,229 | 1,174,023 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch bê tông bọt, khí không chưng áp (15x20x30)cm, chiều dày 15cm, chiều cao <= 16m, vữa XM mác 100 (Theo ĐG số 278/2018) | m3 | 881,553 | 285,408 | 19,229 | 1,186,190 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch bê tông bọt, khí không chưng áp (15x20x30)cm, chiều dày 15cm, chiều cao <= 50m, vữa XM mác 50 (Theo ĐG số 278/2018) | m3 | 858,315 | 312,491 | 93,143 | 1,263,949 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch bê tông bọt, khí không chưng áp (15x20x30)cm, chiều dày 15cm, chiều cao <= 50m, vữa XM mác 75 (Theo ĐG số 278/2018) | m3 | 869,386 | 312,491 | 93,143 | 1,275,020 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch bê tông bọt, khí không chưng áp (15x20x30)cm, chiều dày 15cm, chiều cao <= 50m, vữa XM mác 100 (Theo ĐG số 278/2018) | m3 | 881,553 | 312,491 | 93,143 | 1,287,187 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch bê tông bọt, khí không chưng áp (15x20x30)cm, chiều dày 15cm, chiều cao > 50m, vữa XM mác 50 (Theo ĐG số 278/2018) | m3 | 858,315 | 324,990 | 125,894 | 1,309,199 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch bê tông bọt, khí không chưng áp (15x20x30)cm, chiều dày 15cm, chiều cao > 50m, vữa XM mác 75 (Theo ĐG số 278/2018) | m3 | 869,386 | 324,990 | 125,894 | 1,320,270 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch bê tông bọt, khí không chưng áp (15x20x30)cm, chiều dày 15cm, chiều cao > 50m, vữa XM mác 100 (Theo ĐG số 278/2018) | m3 | 881,553 | 324,990 | 125,894 | 1,332,437 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch bê tông bọt, khí không chưng áp (15x20x30)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 50 (Theo ĐG số 278/2018) | m3 | 848,609 | 262,492 | 5,040 | 1,116,141 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch bê tông bọt, khí không chưng áp (15x20x30)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 75 (Theo ĐG số 278/2018) | m3 | 861,838 | 262,492 | 5,040 | 1,129,370 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch bê tông bọt, khí không chưng áp (15x20x30)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 100 (Theo ĐG số 278/2018) | m3 | 876,376 | 262,492 | 5,040 | 1,143,908 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch bê tông bọt, khí không chưng áp (15x20x30)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 16m, vữa XM mác 50 (Theo ĐG số 278/2018) | m3 | 848,609 | 283,325 | 20,150 | 1,152,084 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch bê tông bọt, khí không chưng áp (15x20x30)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 16m, vữa XM mác 75 (Theo ĐG số 278/2018) | m3 | 861,838 | 283,325 | 20,150 | 1,165,313 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch bê tông bọt, khí không chưng áp (15x20x30)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 16m, vữa XM mác 100 (Theo ĐG số 278/2018) | m3 | 876,376 | 283,325 | 20,150 | 1,179,851 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch bê tông bọt, khí không chưng áp (15x20x30)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 50m, vữa XM mác 50 (Theo ĐG số 278/2018) | m3 | 848,609 | 310,407 | 94,064 | 1,253,080 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch bê tông bọt, khí không chưng áp (15x20x30)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 50m, vữa XM mác 75 (Theo ĐG số 278/2018) | m3 | 861,838 | 310,407 | 94,064 | 1,266,309 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch bê tông bọt, khí không chưng áp (15x20x30)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 50m, vữa XM mác 100 (Theo ĐG số 278/2018) | m3 | 876,376 | 310,407 | 94,064 | 1,280,847 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch bê tông bọt, khí không chưng áp (15x20x30)cm, chiều dày 20cm, chiều cao > 50m, vữa XM mác 50 (Theo ĐG số 278/2018) | m3 | 848,609 | 322,907 | 126,815 | 1,298,331 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch bê tông bọt, khí không chưng áp (15x20x30)cm, chiều dày 20cm, chiều cao > 50m, vữa XM mác 75 (Theo ĐG số 278/2018) | m3 | 861,838 | 322,907 | 126,815 | 1,311,560 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch bê tông bọt, khí không chưng áp (15x20x30)cm, chiều dày 20cm, chiều cao > 50m, vữa XM mác 100 (Theo ĐG số 278/2018) | m3 | 876,376 | 322,907 | 126,815 | 1,326,098 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch bê tông bọt, khí không chưng áp (20x10,5x40)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 50 (Theo ĐG số 278/2018) | m3 | 1,011,759 | 264,575 | 6,186 | 1,282,520 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch bê tông bọt, khí không chưng áp (15x10x30)cm, chiều dày 15cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 100 (Theo ĐG số 278/2018) |
| m3 |
| 1,625,573 |
| 291,658 |
| 6,644 |
| 1,923,875 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch bê tông bọt, khí không chưng áp (15x10x30)cm, chiều dày 15cm, chiều cao <= 16m, vữa XM mác 50 (Theo ĐG số 278/2018) | m3 | 1,588,551 | 314,574 | 21,762 | 1,924,887 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch bê tông bọt, khí không chưng áp (15x10x30)cm, chiều dày 15cm, chiều cao <= 16m, vữa XM mác 75 (Theo ĐG số 278/2018) | m3 | 1,606,189 | 314,574 | 21,762 | 1,942,525 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch bê tông bọt, khí không chưng áp (15x10x30)cm, chiều dày 15cm, chiều cao <= 16m, vữa XM mác 100 (Theo ĐG số 278/2018) | m3 | 1,625,573 | 314,574 | 21,762 | 1,961,909 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch bê tông bọt, khí không chưng áp (15x10x30)cm, chiều dày 15cm, chiều cao <= 50m, vữa XM mác 50 (Theo ĐG số 278/2018) | m3 | 1,588,551 | 343,740 | 95,676 | 2,027,967 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch bê tông bọt, khí không chưng áp (15x10x30)cm, chiều dày 15cm, chiều cao <= 50m, vữa XM mác 75 (Theo ĐG số 278/2018) | m3 | 1,606,189 | 343,740 | 95,676 | 2,045,605 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch bê tông bọt, khí không chưng áp (15x10x30)cm, chiều dày 15cm, chiều cao <= 50m, vữa XM mác 100 (Theo ĐG số 278/2018) | m3 | 1,625,573 | 343,740 | 95,676 | 2,064,989 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch bê tông bọt, khí không chưng áp (15x10x30)cm, chiều dày 15cm, chiều cao > 50m, vữa XM mác 50 (Theo ĐG số 278/2018) | m3 | 1,588,551 | 358,322 | 128,427 | 2,075,300 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch bê tông bọt, khí không chưng áp (15x10x30)cm, chiều dày 15cm, chiều cao > 50m, vữa XM mác 75 (Theo ĐG số 278/2018) | m3 | 1,606,189 | 358,322 | 128,427 | 2,092,938 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch bê tông bọt, khí không chưng áp (15x10x30)cm, chiều dày 15cm, chiều cao > 50m, vữa XM mác 100 (Theo ĐG số 278/2018) | m3 | 1,625,573 | 358,322 | 128,427 | 2,112,322 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch bê tông bọt, khí không chưng áp (15x10x30)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 50 (Theo ĐG số 278/2018) | m3 | 1,648,485 | 295,824 | 5,040 | 1,949,349 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch bê tông bọt, khí không chưng áp (15x10x30)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 75 (Theo ĐG số 278/2018) | m3 | 1,661,714 | 295,824 | 5,040 | 1,962,578 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch bê tông bọt, khí không chưng áp (15x10x30)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 100 (Theo ĐG số 278/2018) | m3 | 1,676,252 | 295,824 | 5,040 | 1,977,116 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch bê tông bọt, khí không chưng áp (15x10x30)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 16m, vữa XM mác 50 (Theo ĐG số 278/2018) | m3 | 1,648,485 | 322,907 | 20,150 | 1,991,542 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch bê tông bọt, khí không chưng áp (15x10x30)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 16m, vữa XM mác 75 (Theo ĐG số 278/2018) | m3 | 1,661,714 | 322,907 | 20,150 | 2,004,771 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch bê tông bọt, khí không chưng áp (15x10x30)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 16m, vữa XM mác 100 (Theo ĐG số 278/2018) | m3 | 1,676,252 | 322,907 | 20,150 | 2,019,309 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch bê tông bọt, khí không chưng áp (15x10x30)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 50m, vữa XM mác 50 (Theo ĐG số 278/2018) | m3 | 1,648,485 | 354,156 | 94,064 | 2,096,705 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch bê tông bọt, khí không chưng áp (15x10x30)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 50m, vữa XM mác 75 (Theo ĐG số 278/2018) | m3 | 1,661,714 | 354,156 | 94,064 | 2,109,934 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch bê tông bọt, khí không chưng áp (15x10x30)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 50m, vữa XM mác 100 (Theo ĐG số 278/2018) | m3 | 1,676,252 | 354,156 | 94,064 | 2,124,472 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch bê tông bọt, khí không chưng áp (15x10x30)cm, chiều dày 10cm, chiều cao > 50m, vữa XM mác 50 (Theo ĐG số 278/2018) | m3 | 1,648,485 | 370,822 | 126,815 | 2,146,122 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch bê tông bọt, khí không chưng áp (15x10x30)cm, chiều dày 10cm, chiều cao > 50m, vữa XM mác 75 (Theo ĐG số 278/2018) | m3 | 1,661,714 | 370,822 | 126,815 | 2,159,351 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch bê tông bọt, khí không chưng áp (15x10x30)cm, chiều dày 10cm, chiều cao > 50m, vữa XM mác 100 (Theo ĐG số 278/2018) | m3 | 1,676,252 | 370,822 | 126,815 | 2,173,889 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch bê tông bọt, khí không chưng áp (15x20x30)cm, chiều dày 15cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 50 (Theo ĐG số 278/2018) | m3 | 858,315 | 264,575 | 4,124 | 1,127,014 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch bê tông bọt, khí không chưng áp (15x20x30)cm, chiều dày 15cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 75 (Theo ĐG số 278/2018) | m3 | 869,386 | 264,575 | 4,124 | 1,138,085 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch bê tông bọt, khí không chưng áp (15x20x30)cm, chiều dày 15cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 100 (Theo ĐG số 278/2018) | m3 | 881,553 | 264,575 | 4,124 | 1,150,252 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch bê tông bọt, khí không chưng áp (15x20x30)cm, chiều dày 15cm, chiều cao <= 16m, vữa XM mác 50 (Theo ĐG số 278/2018) | m3 | 858,315 | 285,408 | 19,229 | 1,162,952 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch bê tông bọt, khí không chưng áp (15x20x30)cm, chiều dày 15cm, chiều cao <= 16m, vữa XM mác 75 (Theo ĐG số 278/2018) | m3 | 869,386 | 285,408 | 19,229 | 1,174,023 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch bê tông bọt, khí không chưng áp (15x20x30)cm, chiều dày 15cm, chiều cao <= 16m, vữa XM mác 100 (Theo ĐG số 278/2018) | m3 | 881,553 | 285,408 | 19,229 | 1,186,190 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch bê tông bọt, khí không chưng áp (15x20x30)cm, chiều dày 15cm, chiều cao <= 50m, vữa XM mác 50 (Theo ĐG số 278/2018) | m3 | 858,315 | 312,491 | 93,143 | 1,263,949 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch bê tông bọt, khí không chưng áp (15x20x30)cm, chiều dày 15cm, chiều cao <= 50m, vữa XM mác 75 (Theo ĐG số 278/2018) | m3 | 869,386 | 312,491 | 93,143 | 1,275,020 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch bê tông bọt, khí không chưng áp (15x20x30)cm, chiều dày 15cm, chiều cao <= 50m, vữa XM mác 100 (Theo ĐG số 278/2018) | m3 | 881,553 | 312,491 | 93,143 | 1,287,187 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch bê tông bọt, khí không chưng áp (15x20x30)cm, chiều dày 15cm, chiều cao > 50m, vữa XM mác 50 (Theo ĐG số 278/2018) | m3 | 858,315 | 324,990 | 125,894 | 1,309,199 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch bê tông bọt, khí không chưng áp (15x20x30)cm, chiều dày 15cm, chiều cao > 50m, vữa XM mác 75 (Theo ĐG số 278/2018) | m3 | 869,386 | 324,990 | 125,894 | 1,320,270 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch bê tông bọt, khí không chưng áp (15x20x30)cm, chiều dày 15cm, chiều cao > 50m, vữa XM mác 100 (Theo ĐG số 278/2018) | m3 | 881,553 | 324,990 | 125,894 | 1,332,437 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch bê tông bọt, khí không chưng áp (15x20x30)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 50 (Theo ĐG số 278/2018) | m3 | 848,609 | 262,492 | 5,040 | 1,116,141 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch bê tông bọt, khí không chưng áp (15x20x30)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 75 (Theo ĐG số 278/2018) | m3 | 861,838 | 262,492 | 5,040 | 1,129,370 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch bê tông bọt, khí không chưng áp (15x20x30)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 100 (Theo ĐG số 278/2018) | m3 | 876,376 | 262,492 | 5,040 | 1,143,908 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch bê tông bọt, khí không chưng áp (15x20x30)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 16m, vữa XM mác 50 (Theo ĐG số 278/2018) | m3 | 848,609 | 283,325 | 20,150 | 1,152,084 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch bê tông bọt, khí không chưng áp (15x20x30)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 16m, vữa XM mác 75 (Theo ĐG số 278/2018) | m3 | 861,838 | 283,325 | 20,150 | 1,165,313 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch bê tông bọt, khí không chưng áp (15x20x30)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 16m, vữa XM mác 100 (Theo ĐG số 278/2018) | m3 | 876,376 | 283,325 | 20,150 | 1,179,851 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch bê tông bọt, khí không chưng áp (15x20x30)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 50m, vữa XM mác 50 (Theo ĐG số 278/2018) | m3 | 848,609 | 310,407 | 94,064 | 1,253,080 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch bê tông bọt, khí không chưng áp (15x20x30)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 50m, vữa XM mác 75 (Theo ĐG số 278/2018) | m3 | 861,838 | 310,407 | 94,064 | 1,266,309 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch bê tông bọt, khí không chưng áp (15x20x30)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 50m, vữa XM mác 100 (Theo ĐG số 278/2018) | m3 | 876,376 | 310,407 | 94,064 | 1,280,847 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch bê tông bọt, khí không chưng áp (15x20x30)cm, chiều dày 20cm, chiều cao > 50m, vữa XM mác 50 (Theo ĐG số 278/2018) | m3 | 848,609 | 322,907 | 126,815 | 1,298,331 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch bê tông bọt, khí không chưng áp (15x20x30)cm, chiều dày 20cm, chiều cao > 50m, vữa XM mác 75 (Theo ĐG số 278/2018) | m3 | 861,838 | 322,907 | 126,815 | 1,311,560 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch bê tông bọt, khí không chưng áp (15x20x30)cm, chiều dày 20cm, chiều cao > 50m, vữa XM mác 100 (Theo ĐG số 278/2018) | m3 | 876,376 | 322,907 | 126,815 | 1,326,098 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch bê tông bọt, khí không chưng áp (20x10,5x40)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 50 (Theo ĐG số 278/2018) | m3 | 1,011,759 | 264,575 | 6,186 | 1,282,520 |