Construction data lookup
8925 results · 278/QĐ-UBND
| Code | Work item | Unit | Material (đ) | Labor (đ) | Machine (đ) | Price (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch bê tông bọt, khí không chưng áp (20x10,5x40)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 75 (Theo ĐG số 278/2018) | m3 | 1,027,896 | 264,575 | 6,186 | 1,298,657 | |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch bê tông bọt, khí không chưng áp (20x10,5x40)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 100 (Theo ĐG số 278/2018) | m3 | 1,045,631 | 264,575 | 6,186 | 1,316,392 | |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch bê tông bọt, khí không chưng áp (20x10,5x40)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 16m, vữa XM mác 50 (Theo ĐG số 278/2018) | m3 | 1,011,759 | 285,408 | 21,302 | 1,318,469 | |
Construction data lookup
8925 results · 278/QĐ-UBND
| Code | Work item | Unit | Material (đ) | Labor (đ) | Machine (đ) | Price (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch bê tông bọt, khí không chưng áp (20x10,5x40)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 75 (Theo ĐG số 278/2018) | m3 | 1,027,896 | 264,575 | 6,186 | 1,298,657 | |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch bê tông bọt, khí không chưng áp (20x10,5x40)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 100 (Theo ĐG số 278/2018) | m3 | 1,045,631 | 264,575 | 6,186 | 1,316,392 | |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch bê tông bọt, khí không chưng áp (20x10,5x40)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 16m, vữa XM mác 50 (Theo ĐG số 278/2018) | m3 | 1,011,759 | 285,408 | 21,302 | 1,318,469 | |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch bê tông bọt, khí không chưng áp (20x10,5x40)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 16m, vữa XM mác 75 (Theo ĐG số 278/2018) |
| m3 |
| 1,027,896 |
| 285,408 |
| 21,302 |
| 1,334,606 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch bê tông bọt, khí không chưng áp (20x10,5x40)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 16m, vữa XM mác 100 (Theo ĐG số 278/2018) | m3 | 1,045,631 | 285,408 | 21,302 | 1,352,341 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch bê tông bọt, khí không chưng áp (20x10,5x40)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 50m, vữa XM mác 50 (Theo ĐG số 278/2018) | m3 | 1,011,759 | 312,491 | 95,215 | 1,419,465 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch bê tông bọt, khí không chưng áp (20x10,5x40)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 50m, vữa XM mác 75 (Theo ĐG số 278/2018) | m3 | 1,027,896 | 312,491 | 95,215 | 1,435,602 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch bê tông bọt, khí không chưng áp (20x10,5x40)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 50m, vữa XM mác 100 (Theo ĐG số 278/2018) | m3 | 1,045,631 | 312,491 | 95,215 | 1,453,337 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch bê tông bọt, khí không chưng áp (20x10,5x40)cm, chiều dày 20cm, chiều cao > 50m, vữa XM mác 50 (Theo ĐG số 278/2018) | m3 | 1,011,759 | 324,990 | 127,967 | 1,464,716 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch bê tông bọt, khí không chưng áp (20x10,5x40)cm, chiều dày 20cm, chiều cao > 50m, vữa XM mác 75 (Theo ĐG số 278/2018) | m3 | 1,027,896 | 324,990 | 127,967 | 1,480,853 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch bê tông bọt, khí không chưng áp (20x10,5x40)cm, chiều dày 20cm, chiều cao > 50m, vữa XM mác 100 (Theo ĐG số 278/2018) | m3 | 1,045,631 | 324,990 | 127,967 | 1,498,588 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch bê tông bọt, khí không chưng áp (20x10,5x40)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 50 (Theo ĐG số 278/2018) | m3 | 1,059,094 | 268,742 | 3,895 | 1,331,731 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch bê tông bọt, khí không chưng áp (20x10,5x40)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 75 (Theo ĐG số 278/2018) | m3 | 1,069,133 | 268,742 | 3,895 | 1,341,770 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch bê tông bọt, khí không chưng áp (20x10,5x40)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 100 (Theo ĐG số 278/2018) | m3 | 1,080,165 | 268,742 | 3,895 | 1,352,802 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch bê tông bọt, khí không chưng áp (20x10,5x40)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 16m, vữa XM mác 50 (Theo ĐG số 278/2018) | m3 | 1,059,094 | 289,575 | 18,999 | 1,367,668 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch bê tông bọt, khí không chưng áp (20x10,5x40)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 16m, vữa XM mác 75 (Theo ĐG số 278/2018) | m3 | 1,069,133 | 289,575 | 18,999 | 1,377,707 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch bê tông bọt, khí không chưng áp (20x10,5x40)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 16m, vữa XM mác 100 (Theo ĐG số 278/2018) | m3 | 1,080,165 | 289,575 | 18,999 | 1,388,739 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch bê tông bọt, khí không chưng áp (20x10,5x40)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 50m, vữa XM mác 50 (Theo ĐG số 278/2018) | m3 | 1,059,094 | 316,657 | 92,913 | 1,468,664 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch bê tông bọt, khí không chưng áp (20x10,5x40)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 50m, vữa XM mác 75 (Theo ĐG số 278/2018) | m3 | 1,069,133 | 316,657 | 92,913 | 1,478,703 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch bê tông bọt, khí không chưng áp (20x10,5x40)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 50m, vữa XM mác 100 (Theo ĐG số 278/2018) | m3 | 1,080,165 | 316,657 | 92,913 | 1,489,735 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch bê tông bọt, khí không chưng áp (20x10,5x40)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao > 50m, vữa XM mác 50 (Theo ĐG số 278/2018) | m3 | 1,059,094 | 331,240 | 125,664 | 1,515,998 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch bê tông bọt, khí không chưng áp (20x10,5x40)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao > 50m, vữa XM mác 75 (Theo ĐG số 278/2018) | m3 | 1,069,133 | 331,240 | 125,664 | 1,526,037 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch bê tông bọt, khí không chưng áp (20x10,5x40)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao > 50m, vữa XM mác 100 (Theo ĐG số 278/2018) | m3 | 1,080,165 | 331,240 | 125,664 | 1,537,069 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch bê tông bọt, khí không chưng áp (20x22x40)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 50 (Theo ĐG số 278/2018) | m3 | 534,394 | 222,910 | 3,895 | 761,199 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch bê tông bọt, khí không chưng áp (20x22x40)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 75 (Theo ĐG số 278/2018) | m3 | 543,776 | 222,910 | 3,895 | 770,581 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch bê tông bọt, khí không chưng áp (20x22x40)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 100 (Theo ĐG số 278/2018) | m3 | 554,087 | 222,910 | 3,895 | 780,892 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch bê tông bọt, khí không chưng áp (20x22x40)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 16m, vữa XM mác 50 (Theo ĐG số 278/2018) | m3 | 534,394 | 241,659 | 18,999 | 795,052 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch bê tông bọt, khí không chưng áp (20x22x40)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 16m, vữa XM mác 75 (Theo ĐG số 278/2018) | m3 | 543,776 | 241,659 | 18,999 | 804,434 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch bê tông bọt, khí không chưng áp (20x22x40)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 16m, vữa XM mác 100 (Theo ĐG số 278/2018) | m3 | 554,087 | 241,659 | 18,999 | 814,745 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch bê tông bọt, khí không chưng áp (20x22x40)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 50m, vữa XM mác 50 (Theo ĐG số 278/2018) | m3 | 534,394 | 262,492 | 92,913 | 889,799 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch bê tông bọt, khí không chưng áp (20x22x40)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 50m, vữa XM mác 75 (Theo ĐG số 278/2018) | m3 | 543,776 | 262,492 | 92,913 | 899,181 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch bê tông bọt, khí không chưng áp (20x22x40)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 50m, vữa XM mác 100 (Theo ĐG số 278/2018) | m3 | 554,087 | 262,492 | 92,913 | 909,492 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch bê tông bọt, khí không chưng áp (20x22x40)cm, chiều dày 20cm, chiều cao > 50m, vữa XM mác 50 (Theo ĐG số 278/2018) | m3 | 534,394 | 274,992 | 125,664 | 935,050 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch bê tông bọt, khí không chưng áp (20x22x40)cm, chiều dày 20cm, chiều cao > 50m, vữa XM mác 75 (Theo ĐG số 278/2018) | m3 | 543,776 | 274,992 | 125,664 | 944,432 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch bê tông bọt, khí không chưng áp (20x22x40)cm, chiều dày 20cm, chiều cao > 50m, vữa XM mác 100 (Theo ĐG số 278/2018) | m3 | 554,087 | 274,992 | 125,664 | 954,743 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch bê tông bọt, khí không chưng áp (20x22x40)cm, chiều dày 22cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 50 (Theo ĐG số 278/2018) | m3 | 526,868 | 220,827 | 3,895 | 751,590 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch bê tông bọt, khí không chưng áp (20x22x40)cm, chiều dày 22cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 75 (Theo ĐG số 278/2018) | m3 | 536,907 | 220,827 | 3,895 | 761,629 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch bê tông bọt, khí không chưng áp (20x22x40)cm, chiều dày 22cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 100 (Theo ĐG số 278/2018) | m3 | 547,939 | 220,827 | 3,895 | 772,661 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch bê tông bọt, khí không chưng áp (20x22x40)cm, chiều dày 22cm, chiều cao <= 16m, vữa XM mác 50 (Theo ĐG số 278/2018) | m3 | 526,868 | 237,493 | 18,999 | 783,360 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch bê tông bọt, khí không chưng áp (20x22x40)cm, chiều dày 22cm, chiều cao <= 16m, vữa XM mác 75 (Theo ĐG số 278/2018) | m3 | 536,907 | 237,493 | 18,999 | 793,399 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch bê tông bọt, khí không chưng áp (20x22x40)cm, chiều dày 22cm, chiều cao <= 16m, vữa XM mác 100 (Theo ĐG số 278/2018) | m3 | 547,939 | 237,493 | 18,999 | 804,431 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch bê tông bọt, khí không chưng áp (20x22x40)cm, chiều dày 22cm, chiều cao <= 50m, vữa XM mác 50 (Theo ĐG số 278/2018) | m3 | 526,868 | 260,409 | 92,913 | 880,190 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch bê tông bọt, khí không chưng áp (20x22x40)cm, chiều dày 22cm, chiều cao <= 50m, vữa XM mác 75 (Theo ĐG số 278/2018) | m3 | 536,907 | 260,409 | 92,913 | 890,229 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch bê tông bọt, khí không chưng áp (20x22x40)cm, chiều dày 22cm, chiều cao <= 50m, vữa XM mác 100 (Theo ĐG số 278/2018) | m3 | 547,939 | 260,409 | 92,913 | 901,261 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch bê tông bọt, khí không chưng áp (20x22x40)cm, chiều dày 22cm, chiều cao > 50m, vữa XM mác 50 (Theo ĐG số 278/2018) | m3 | 526,868 | 270,825 | 125,664 | 923,357 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch bê tông bọt, khí không chưng áp (20x22x40)cm, chiều dày 22cm, chiều cao > 50m, vữa XM mác 75 (Theo ĐG số 278/2018) | m3 | 536,907 | 270,825 | 125,664 | 933,396 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch bê tông bọt, khí không chưng áp (20x22x40)cm, chiều dày 22cm, chiều cao > 50m, vữa XM mác 100 (Theo ĐG số 278/2018) | m3 | 547,939 | 270,825 | 125,664 | 944,428 |
| Xây gạch chịu lửa, xây ống khói | tấn | 2,230,200 | 2,336,269 | 496,253 | 5,062,722 |
| Xây gạch chịu lửa, xây lò nung clinke | tấn | 2,167,864 | 1,782,942 | 229,745 | 4,180,551 |
| Xây gạch chịu lửa, xây cửa lò, đáy lò nung, cửa ống khói | tấn | 2,186,064 | 1,106,654 | 88,790 | 3,381,508 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch bê tông bọt, khí không chưng áp (20x10,5x40)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 16m, vữa XM mác 75 (Theo ĐG số 278/2018) |
| m3 |
| 1,027,896 |
| 285,408 |
| 21,302 |
| 1,334,606 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch bê tông bọt, khí không chưng áp (20x10,5x40)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 16m, vữa XM mác 100 (Theo ĐG số 278/2018) | m3 | 1,045,631 | 285,408 | 21,302 | 1,352,341 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch bê tông bọt, khí không chưng áp (20x10,5x40)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 50m, vữa XM mác 50 (Theo ĐG số 278/2018) | m3 | 1,011,759 | 312,491 | 95,215 | 1,419,465 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch bê tông bọt, khí không chưng áp (20x10,5x40)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 50m, vữa XM mác 75 (Theo ĐG số 278/2018) | m3 | 1,027,896 | 312,491 | 95,215 | 1,435,602 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch bê tông bọt, khí không chưng áp (20x10,5x40)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 50m, vữa XM mác 100 (Theo ĐG số 278/2018) | m3 | 1,045,631 | 312,491 | 95,215 | 1,453,337 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch bê tông bọt, khí không chưng áp (20x10,5x40)cm, chiều dày 20cm, chiều cao > 50m, vữa XM mác 50 (Theo ĐG số 278/2018) | m3 | 1,011,759 | 324,990 | 127,967 | 1,464,716 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch bê tông bọt, khí không chưng áp (20x10,5x40)cm, chiều dày 20cm, chiều cao > 50m, vữa XM mác 75 (Theo ĐG số 278/2018) | m3 | 1,027,896 | 324,990 | 127,967 | 1,480,853 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch bê tông bọt, khí không chưng áp (20x10,5x40)cm, chiều dày 20cm, chiều cao > 50m, vữa XM mác 100 (Theo ĐG số 278/2018) | m3 | 1,045,631 | 324,990 | 127,967 | 1,498,588 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch bê tông bọt, khí không chưng áp (20x10,5x40)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 50 (Theo ĐG số 278/2018) | m3 | 1,059,094 | 268,742 | 3,895 | 1,331,731 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch bê tông bọt, khí không chưng áp (20x10,5x40)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 75 (Theo ĐG số 278/2018) | m3 | 1,069,133 | 268,742 | 3,895 | 1,341,770 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch bê tông bọt, khí không chưng áp (20x10,5x40)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 100 (Theo ĐG số 278/2018) | m3 | 1,080,165 | 268,742 | 3,895 | 1,352,802 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch bê tông bọt, khí không chưng áp (20x10,5x40)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 16m, vữa XM mác 50 (Theo ĐG số 278/2018) | m3 | 1,059,094 | 289,575 | 18,999 | 1,367,668 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch bê tông bọt, khí không chưng áp (20x10,5x40)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 16m, vữa XM mác 75 (Theo ĐG số 278/2018) | m3 | 1,069,133 | 289,575 | 18,999 | 1,377,707 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch bê tông bọt, khí không chưng áp (20x10,5x40)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 16m, vữa XM mác 100 (Theo ĐG số 278/2018) | m3 | 1,080,165 | 289,575 | 18,999 | 1,388,739 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch bê tông bọt, khí không chưng áp (20x10,5x40)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 50m, vữa XM mác 50 (Theo ĐG số 278/2018) | m3 | 1,059,094 | 316,657 | 92,913 | 1,468,664 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch bê tông bọt, khí không chưng áp (20x10,5x40)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 50m, vữa XM mác 75 (Theo ĐG số 278/2018) | m3 | 1,069,133 | 316,657 | 92,913 | 1,478,703 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch bê tông bọt, khí không chưng áp (20x10,5x40)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 50m, vữa XM mác 100 (Theo ĐG số 278/2018) | m3 | 1,080,165 | 316,657 | 92,913 | 1,489,735 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch bê tông bọt, khí không chưng áp (20x10,5x40)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao > 50m, vữa XM mác 50 (Theo ĐG số 278/2018) | m3 | 1,059,094 | 331,240 | 125,664 | 1,515,998 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch bê tông bọt, khí không chưng áp (20x10,5x40)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao > 50m, vữa XM mác 75 (Theo ĐG số 278/2018) | m3 | 1,069,133 | 331,240 | 125,664 | 1,526,037 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch bê tông bọt, khí không chưng áp (20x10,5x40)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao > 50m, vữa XM mác 100 (Theo ĐG số 278/2018) | m3 | 1,080,165 | 331,240 | 125,664 | 1,537,069 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch bê tông bọt, khí không chưng áp (20x22x40)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 50 (Theo ĐG số 278/2018) | m3 | 534,394 | 222,910 | 3,895 | 761,199 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch bê tông bọt, khí không chưng áp (20x22x40)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 75 (Theo ĐG số 278/2018) | m3 | 543,776 | 222,910 | 3,895 | 770,581 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch bê tông bọt, khí không chưng áp (20x22x40)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 100 (Theo ĐG số 278/2018) | m3 | 554,087 | 222,910 | 3,895 | 780,892 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch bê tông bọt, khí không chưng áp (20x22x40)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 16m, vữa XM mác 50 (Theo ĐG số 278/2018) | m3 | 534,394 | 241,659 | 18,999 | 795,052 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch bê tông bọt, khí không chưng áp (20x22x40)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 16m, vữa XM mác 75 (Theo ĐG số 278/2018) | m3 | 543,776 | 241,659 | 18,999 | 804,434 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch bê tông bọt, khí không chưng áp (20x22x40)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 16m, vữa XM mác 100 (Theo ĐG số 278/2018) | m3 | 554,087 | 241,659 | 18,999 | 814,745 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch bê tông bọt, khí không chưng áp (20x22x40)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 50m, vữa XM mác 50 (Theo ĐG số 278/2018) | m3 | 534,394 | 262,492 | 92,913 | 889,799 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch bê tông bọt, khí không chưng áp (20x22x40)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 50m, vữa XM mác 75 (Theo ĐG số 278/2018) | m3 | 543,776 | 262,492 | 92,913 | 899,181 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch bê tông bọt, khí không chưng áp (20x22x40)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 50m, vữa XM mác 100 (Theo ĐG số 278/2018) | m3 | 554,087 | 262,492 | 92,913 | 909,492 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch bê tông bọt, khí không chưng áp (20x22x40)cm, chiều dày 20cm, chiều cao > 50m, vữa XM mác 50 (Theo ĐG số 278/2018) | m3 | 534,394 | 274,992 | 125,664 | 935,050 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch bê tông bọt, khí không chưng áp (20x22x40)cm, chiều dày 20cm, chiều cao > 50m, vữa XM mác 75 (Theo ĐG số 278/2018) | m3 | 543,776 | 274,992 | 125,664 | 944,432 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch bê tông bọt, khí không chưng áp (20x22x40)cm, chiều dày 20cm, chiều cao > 50m, vữa XM mác 100 (Theo ĐG số 278/2018) | m3 | 554,087 | 274,992 | 125,664 | 954,743 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch bê tông bọt, khí không chưng áp (20x22x40)cm, chiều dày 22cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 50 (Theo ĐG số 278/2018) | m3 | 526,868 | 220,827 | 3,895 | 751,590 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch bê tông bọt, khí không chưng áp (20x22x40)cm, chiều dày 22cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 75 (Theo ĐG số 278/2018) | m3 | 536,907 | 220,827 | 3,895 | 761,629 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch bê tông bọt, khí không chưng áp (20x22x40)cm, chiều dày 22cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 100 (Theo ĐG số 278/2018) | m3 | 547,939 | 220,827 | 3,895 | 772,661 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch bê tông bọt, khí không chưng áp (20x22x40)cm, chiều dày 22cm, chiều cao <= 16m, vữa XM mác 50 (Theo ĐG số 278/2018) | m3 | 526,868 | 237,493 | 18,999 | 783,360 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch bê tông bọt, khí không chưng áp (20x22x40)cm, chiều dày 22cm, chiều cao <= 16m, vữa XM mác 75 (Theo ĐG số 278/2018) | m3 | 536,907 | 237,493 | 18,999 | 793,399 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch bê tông bọt, khí không chưng áp (20x22x40)cm, chiều dày 22cm, chiều cao <= 16m, vữa XM mác 100 (Theo ĐG số 278/2018) | m3 | 547,939 | 237,493 | 18,999 | 804,431 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch bê tông bọt, khí không chưng áp (20x22x40)cm, chiều dày 22cm, chiều cao <= 50m, vữa XM mác 50 (Theo ĐG số 278/2018) | m3 | 526,868 | 260,409 | 92,913 | 880,190 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch bê tông bọt, khí không chưng áp (20x22x40)cm, chiều dày 22cm, chiều cao <= 50m, vữa XM mác 75 (Theo ĐG số 278/2018) | m3 | 536,907 | 260,409 | 92,913 | 890,229 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch bê tông bọt, khí không chưng áp (20x22x40)cm, chiều dày 22cm, chiều cao <= 50m, vữa XM mác 100 (Theo ĐG số 278/2018) | m3 | 547,939 | 260,409 | 92,913 | 901,261 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch bê tông bọt, khí không chưng áp (20x22x40)cm, chiều dày 22cm, chiều cao > 50m, vữa XM mác 50 (Theo ĐG số 278/2018) | m3 | 526,868 | 270,825 | 125,664 | 923,357 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch bê tông bọt, khí không chưng áp (20x22x40)cm, chiều dày 22cm, chiều cao > 50m, vữa XM mác 75 (Theo ĐG số 278/2018) | m3 | 536,907 | 270,825 | 125,664 | 933,396 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch bê tông bọt, khí không chưng áp (20x22x40)cm, chiều dày 22cm, chiều cao > 50m, vữa XM mác 100 (Theo ĐG số 278/2018) | m3 | 547,939 | 270,825 | 125,664 | 944,428 |
| Xây gạch chịu lửa, xây ống khói | tấn | 2,230,200 | 2,336,269 | 496,253 | 5,062,722 |
| Xây gạch chịu lửa, xây lò nung clinke | tấn | 2,167,864 | 1,782,942 | 229,745 | 4,180,551 |
| Xây gạch chịu lửa, xây cửa lò, đáy lò nung, cửa ống khói | tấn | 2,186,064 | 1,106,654 | 88,790 | 3,381,508 |