Construction data lookup
8925 results · 278/QĐ-UBND
| Code | Work item | Unit | Material (đ) | Labor (đ) | Machine (đ) | Price (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xây tường thẳng gạch bê tông (15x15x39)cm, chiều dày 15cm, chiều cao <= 16m (Theo ĐG số 278/2018), vữa Xi măng mác 50 | m3 | 652,811 | 341,656 | 19,920 | 1,014,387 | |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (15x15x39)cm, chiều dày 15cm, chiều cao <= 16m (Theo ĐG số 278/2018), vữa Xi măng mác 75 | m3 | 665,054 | 341,656 | 19,920 | 1,026,630 | |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (15x15x39)cm, chiều dày 15cm, chiều cao <= 16m (Theo ĐG số 278/2018), vữa Xi măng mác 100 | m3 | 678,508 | 341,656 | 19,920 | 1,040,084 | |
Construction data lookup
8925 results · 278/QĐ-UBND
| Code | Work item | Unit | Material (đ) | Labor (đ) | Machine (đ) | Price (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xây tường thẳng gạch bê tông (15x15x39)cm, chiều dày 15cm, chiều cao <= 16m (Theo ĐG số 278/2018), vữa Xi măng mác 50 | m3 | 652,811 | 341,656 | 19,920 | 1,014,387 | |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (15x15x39)cm, chiều dày 15cm, chiều cao <= 16m (Theo ĐG số 278/2018), vữa Xi măng mác 75 | m3 | 665,054 | 341,656 | 19,920 | 1,026,630 | |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (15x15x39)cm, chiều dày 15cm, chiều cao <= 16m (Theo ĐG số 278/2018), vữa Xi măng mác 100 | m3 | 678,508 | 341,656 | 19,920 | 1,040,084 | |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (15x15x39)cm, chiều dày 15cm, chiều cao <= 50m (Theo ĐG số 278/2018), vữa Xi măng mác 50 |
| m3 |
| 652,811 |
| 374,989 |
| 93,834 |
| 1,121,634 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (15x15x39)cm, chiều dày 15cm, chiều cao <= 50m (Theo ĐG số 278/2018), vữa Xi măng mác 75 | m3 | 665,054 | 374,989 | 93,834 | 1,133,877 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (15x15x39)cm, chiều dày 15cm, chiều cao <= 50m (Theo ĐG số 278/2018), vữa Xi măng mác 100 | m3 | 678,508 | 374,989 | 93,834 | 1,147,331 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (15x15x39)cm, chiều dày 15cm, chiều cao > 50m (Theo ĐG số 278/2018), vữa Xi măng mác 50 | m3 | 652,811 | 391,655 | 126,585 | 1,171,051 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (15x15x39)cm, chiều dày 15cm, chiều cao > 50m (Theo ĐG số 278/2018), vữa Xi măng mác 75 | m3 | 665,054 | 391,655 | 126,585 | 1,183,294 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (15x15x39)cm, chiều dày 15cm, chiều cao > 50m (Theo ĐG số 278/2018), vữa Xi măng mác 100 | m3 | 678,508 | 391,655 | 126,585 | 1,196,748 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (13x15x39)cm, chiều dày 13cm, chiều cao <= 4m (Theo ĐG số 278/2018), vữa Xi măng mác 50 | m3 | 749,041 | 337,490 | 4,811 | 1,091,342 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (13x15x39)cm, chiều dày 13cm, chiều cao <= 4m (Theo ĐG số 278/2018), vữa Xi măng mác 75 | m3 | 761,191 | 337,490 | 4,811 | 1,103,492 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (13x15x39)cm, chiều dày 13cm, chiều cao <= 4m (Theo ĐG số 278/2018), vữa Xi măng mác 100 | m3 | 774,545 | 337,490 | 4,811 | 1,116,846 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (13x15x39)cm, chiều dày 13cm, chiều cao <= 16m (Theo ĐG số 278/2018), vữa Xi măng mác 50 | m3 | 749,041 | 347,906 | 19,920 | 1,116,867 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (13x15x39)cm, chiều dày 13cm, chiều cao <= 16m (Theo ĐG số 278/2018), vữa Xi măng mác 75 | m3 | 761,191 | 347,906 | 19,920 | 1,129,017 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (13x15x39)cm, chiều dày 13cm, chiều cao <= 16m (Theo ĐG số 278/2018), vữa Xi măng mác 100 | m3 | 774,545 | 347,906 | 19,920 | 1,142,371 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (13x15x39)cm, chiều dày 13cm, chiều cao <= 50m (Theo ĐG số 278/2018), vữa Xi măng mác 50 | m3 | 749,041 | 381,238 | 93,834 | 1,224,113 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (13x15x39)cm, chiều dày 13cm, chiều cao <= 50m (Theo ĐG số 278/2018), vữa Xi măng mác 75 | m3 | 761,191 | 381,238 | 93,834 | 1,236,263 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (13x15x39)cm, chiều dày 13cm, chiều cao <= 50m (Theo ĐG số 278/2018), vữa Xi măng mác 100 | m3 | 774,545 | 381,238 | 93,834 | 1,249,617 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (13x15x39)cm, chiều dày 13cm, chiều cao > 50m (Theo ĐG số 278/2018), vữa Xi măng mác 50 | m3 | 749,041 | 397,905 | 126,585 | 1,273,531 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (13x15x39)cm, chiều dày 13cm, chiều cao > 50m (Theo ĐG số 278/2018), vữa Xi măng mác 75 | m3 | 761,191 | 397,905 | 126,585 | 1,285,681 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (13x15x39)cm, chiều dày 13cm, chiều cao > 50m (Theo ĐG số 278/2018), vữa Xi măng mác 100 | m3 | 774,545 | 397,905 | 126,585 | 1,299,035 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (10x15x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 4m (Theo ĐG số 278/2018), vữa Xi măng mác 50 | m3 | 753,869 | 358,322 | 4,811 | 1,117,002 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (10x15x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 4m (Theo ĐG số 278/2018), vữa Xi măng mác 75 | m3 | 766,204 | 358,322 | 4,811 | 1,129,337 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (10x15x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 4m (Theo ĐG số 278/2018), vữa Xi măng mác 100 | m3 | 779,760 | 358,322 | 4,811 | 1,142,893 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (10x15x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 16m (Theo ĐG số 278/2018), vữa Xi măng mác 50 | m3 | 753,869 | 368,739 | 19,920 | 1,142,528 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (10x15x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 16m (Theo ĐG số 278/2018), vữa Xi măng mác 75 | m3 | 766,204 | 368,739 | 19,920 | 1,154,863 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (10x15x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 16m (Theo ĐG số 278/2018), vữa Xi măng mác 100 | m3 | 779,760 | 368,739 | 19,920 | 1,168,419 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (10x15x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 50m (Theo ĐG số 278/2018), vữa Xi măng mác 50 | m3 | 753,869 | 404,154 | 93,834 | 1,251,857 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (10x15x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 50m (Theo ĐG số 278/2018), vữa Xi măng mác 75 | m3 | 766,204 | 404,154 | 93,834 | 1,264,192 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (10x15x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 50m (Theo ĐG số 278/2018), vữa Xi măng mác 100 | m3 | 779,760 | 404,154 | 93,834 | 1,277,748 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (10x15x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao > 50m (Theo ĐG số 278/2018), vữa Xi măng mác 50 | m3 | 753,869 | 422,904 | 126,585 | 1,303,358 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (10x15x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao > 50m (Theo ĐG số 278/2018), vữa Xi măng mác 75 | m3 | 766,204 | 422,904 | 126,585 | 1,315,693 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (10x15x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao > 50m (Theo ĐG số 278/2018), vữa Xi măng mác 100 | m3 | 779,760 | 422,904 | 126,585 | 1,329,249 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (9x15x39)cm, chiều dày 9cm, chiều cao <= 4m (Theo ĐG số 278/2018), vữa Xi măng mác 50 | m3 | 744,465 | 368,739 | 4,811 | 1,118,015 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (9x15x39)cm, chiều dày 9cm, chiều cao <= 4m (Theo ĐG số 278/2018), vữa Xi măng mác 75 | m3 | 756,615 | 368,739 | 4,811 | 1,130,165 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (9x15x39)cm, chiều dày 9cm, chiều cao <= 4m (Theo ĐG số 278/2018), vữa Xi măng mác 100 | m3 | 769,969 | 368,739 | 4,811 | 1,143,519 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (9x15x39)cm, chiều dày 9cm, chiều cao <= 16m (Theo ĐG số 278/2018), vữa Xi măng mác 50 | m3 | 744,465 | 379,155 | 19,920 | 1,143,540 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (9x15x39)cm, chiều dày 9cm, chiều cao <= 16m (Theo ĐG số 278/2018), vữa Xi măng mác 75 | m3 | 756,615 | 379,155 | 19,920 | 1,155,690 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (9x15x39)cm, chiều dày 9cm, chiều cao <= 16m (Theo ĐG số 278/2018), vữa Xi măng mác 100 | m3 | 769,969 | 379,155 | 19,920 | 1,169,044 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (9x15x39)cm, chiều dày 9cm, chiều cao <= 50m (Theo ĐG số 278/2018), vữa Xi măng mác 50 | m3 | 744,465 | 416,654 | 93,834 | 1,254,953 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (9x15x39)cm, chiều dày 9cm, chiều cao <= 50m (Theo ĐG số 278/2018), vữa Xi măng mác 75 | m3 | 756,615 | 416,654 | 93,834 | 1,267,103 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (9x15x39)cm, chiều dày 9cm, chiều cao <= 50m (Theo ĐG số 278/2018), vữa Xi măng mác 100 | m3 | 769,969 | 416,654 | 93,834 | 1,280,457 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (9x15x39)cm, chiều dày 9cm, chiều cao > 50m (Theo ĐG số 278/2018), vữa Xi măng mác 50 | m3 | 744,465 | 435,403 | 126,585 | 1,306,453 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (9x15x39)cm, chiều dày 9cm, chiều cao > 50m (Theo ĐG số 278/2018), vữa Xi măng mác 75 | m3 | 756,615 | 435,403 | 126,585 | 1,318,603 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (9x15x39)cm, chiều dày 9cm, chiều cao > 50m (Theo ĐG số 278/2018), vữa Xi măng mác 100 | m3 | 769,969 | 435,403 | 126,585 | 1,331,957 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (20x13x39)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 4m (Theo ĐG số 278/2018), vữa Xi măng mác 50 | m3 | 810,579 | 316,657 | 5,270 | 1,132,506 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (20x13x39)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 4m (Theo ĐG số 278/2018), vữa Xi măng mác 75 | m3 | 824,111 | 316,657 | 5,270 | 1,146,038 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (20x13x39)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 4m (Theo ĐG số 278/2018), vữa Xi măng mác 100 | m3 | 838,982 | 316,657 | 5,270 | 1,160,909 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (20x13x39)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 16m (Theo ĐG số 278/2018), vữa Xi măng mác 50 | m3 | 810,579 | 327,073 | 20,381 | 1,158,033 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (20x13x39)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 16m (Theo ĐG số 278/2018), vữa Xi măng mác 75 | m3 | 824,111 | 327,073 | 20,381 | 1,171,565 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (15x15x39)cm, chiều dày 15cm, chiều cao <= 50m (Theo ĐG số 278/2018), vữa Xi măng mác 50 |
| m3 |
| 652,811 |
| 374,989 |
| 93,834 |
| 1,121,634 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (15x15x39)cm, chiều dày 15cm, chiều cao <= 50m (Theo ĐG số 278/2018), vữa Xi măng mác 75 | m3 | 665,054 | 374,989 | 93,834 | 1,133,877 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (15x15x39)cm, chiều dày 15cm, chiều cao <= 50m (Theo ĐG số 278/2018), vữa Xi măng mác 100 | m3 | 678,508 | 374,989 | 93,834 | 1,147,331 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (15x15x39)cm, chiều dày 15cm, chiều cao > 50m (Theo ĐG số 278/2018), vữa Xi măng mác 50 | m3 | 652,811 | 391,655 | 126,585 | 1,171,051 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (15x15x39)cm, chiều dày 15cm, chiều cao > 50m (Theo ĐG số 278/2018), vữa Xi măng mác 75 | m3 | 665,054 | 391,655 | 126,585 | 1,183,294 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (15x15x39)cm, chiều dày 15cm, chiều cao > 50m (Theo ĐG số 278/2018), vữa Xi măng mác 100 | m3 | 678,508 | 391,655 | 126,585 | 1,196,748 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (13x15x39)cm, chiều dày 13cm, chiều cao <= 4m (Theo ĐG số 278/2018), vữa Xi măng mác 50 | m3 | 749,041 | 337,490 | 4,811 | 1,091,342 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (13x15x39)cm, chiều dày 13cm, chiều cao <= 4m (Theo ĐG số 278/2018), vữa Xi măng mác 75 | m3 | 761,191 | 337,490 | 4,811 | 1,103,492 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (13x15x39)cm, chiều dày 13cm, chiều cao <= 4m (Theo ĐG số 278/2018), vữa Xi măng mác 100 | m3 | 774,545 | 337,490 | 4,811 | 1,116,846 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (13x15x39)cm, chiều dày 13cm, chiều cao <= 16m (Theo ĐG số 278/2018), vữa Xi măng mác 50 | m3 | 749,041 | 347,906 | 19,920 | 1,116,867 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (13x15x39)cm, chiều dày 13cm, chiều cao <= 16m (Theo ĐG số 278/2018), vữa Xi măng mác 75 | m3 | 761,191 | 347,906 | 19,920 | 1,129,017 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (13x15x39)cm, chiều dày 13cm, chiều cao <= 16m (Theo ĐG số 278/2018), vữa Xi măng mác 100 | m3 | 774,545 | 347,906 | 19,920 | 1,142,371 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (13x15x39)cm, chiều dày 13cm, chiều cao <= 50m (Theo ĐG số 278/2018), vữa Xi măng mác 50 | m3 | 749,041 | 381,238 | 93,834 | 1,224,113 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (13x15x39)cm, chiều dày 13cm, chiều cao <= 50m (Theo ĐG số 278/2018), vữa Xi măng mác 75 | m3 | 761,191 | 381,238 | 93,834 | 1,236,263 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (13x15x39)cm, chiều dày 13cm, chiều cao <= 50m (Theo ĐG số 278/2018), vữa Xi măng mác 100 | m3 | 774,545 | 381,238 | 93,834 | 1,249,617 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (13x15x39)cm, chiều dày 13cm, chiều cao > 50m (Theo ĐG số 278/2018), vữa Xi măng mác 50 | m3 | 749,041 | 397,905 | 126,585 | 1,273,531 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (13x15x39)cm, chiều dày 13cm, chiều cao > 50m (Theo ĐG số 278/2018), vữa Xi măng mác 75 | m3 | 761,191 | 397,905 | 126,585 | 1,285,681 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (13x15x39)cm, chiều dày 13cm, chiều cao > 50m (Theo ĐG số 278/2018), vữa Xi măng mác 100 | m3 | 774,545 | 397,905 | 126,585 | 1,299,035 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (10x15x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 4m (Theo ĐG số 278/2018), vữa Xi măng mác 50 | m3 | 753,869 | 358,322 | 4,811 | 1,117,002 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (10x15x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 4m (Theo ĐG số 278/2018), vữa Xi măng mác 75 | m3 | 766,204 | 358,322 | 4,811 | 1,129,337 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (10x15x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 4m (Theo ĐG số 278/2018), vữa Xi măng mác 100 | m3 | 779,760 | 358,322 | 4,811 | 1,142,893 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (10x15x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 16m (Theo ĐG số 278/2018), vữa Xi măng mác 50 | m3 | 753,869 | 368,739 | 19,920 | 1,142,528 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (10x15x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 16m (Theo ĐG số 278/2018), vữa Xi măng mác 75 | m3 | 766,204 | 368,739 | 19,920 | 1,154,863 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (10x15x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 16m (Theo ĐG số 278/2018), vữa Xi măng mác 100 | m3 | 779,760 | 368,739 | 19,920 | 1,168,419 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (10x15x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 50m (Theo ĐG số 278/2018), vữa Xi măng mác 50 | m3 | 753,869 | 404,154 | 93,834 | 1,251,857 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (10x15x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 50m (Theo ĐG số 278/2018), vữa Xi măng mác 75 | m3 | 766,204 | 404,154 | 93,834 | 1,264,192 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (10x15x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 50m (Theo ĐG số 278/2018), vữa Xi măng mác 100 | m3 | 779,760 | 404,154 | 93,834 | 1,277,748 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (10x15x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao > 50m (Theo ĐG số 278/2018), vữa Xi măng mác 50 | m3 | 753,869 | 422,904 | 126,585 | 1,303,358 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (10x15x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao > 50m (Theo ĐG số 278/2018), vữa Xi măng mác 75 | m3 | 766,204 | 422,904 | 126,585 | 1,315,693 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (10x15x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao > 50m (Theo ĐG số 278/2018), vữa Xi măng mác 100 | m3 | 779,760 | 422,904 | 126,585 | 1,329,249 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (9x15x39)cm, chiều dày 9cm, chiều cao <= 4m (Theo ĐG số 278/2018), vữa Xi măng mác 50 | m3 | 744,465 | 368,739 | 4,811 | 1,118,015 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (9x15x39)cm, chiều dày 9cm, chiều cao <= 4m (Theo ĐG số 278/2018), vữa Xi măng mác 75 | m3 | 756,615 | 368,739 | 4,811 | 1,130,165 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (9x15x39)cm, chiều dày 9cm, chiều cao <= 4m (Theo ĐG số 278/2018), vữa Xi măng mác 100 | m3 | 769,969 | 368,739 | 4,811 | 1,143,519 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (9x15x39)cm, chiều dày 9cm, chiều cao <= 16m (Theo ĐG số 278/2018), vữa Xi măng mác 50 | m3 | 744,465 | 379,155 | 19,920 | 1,143,540 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (9x15x39)cm, chiều dày 9cm, chiều cao <= 16m (Theo ĐG số 278/2018), vữa Xi măng mác 75 | m3 | 756,615 | 379,155 | 19,920 | 1,155,690 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (9x15x39)cm, chiều dày 9cm, chiều cao <= 16m (Theo ĐG số 278/2018), vữa Xi măng mác 100 | m3 | 769,969 | 379,155 | 19,920 | 1,169,044 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (9x15x39)cm, chiều dày 9cm, chiều cao <= 50m (Theo ĐG số 278/2018), vữa Xi măng mác 50 | m3 | 744,465 | 416,654 | 93,834 | 1,254,953 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (9x15x39)cm, chiều dày 9cm, chiều cao <= 50m (Theo ĐG số 278/2018), vữa Xi măng mác 75 | m3 | 756,615 | 416,654 | 93,834 | 1,267,103 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (9x15x39)cm, chiều dày 9cm, chiều cao <= 50m (Theo ĐG số 278/2018), vữa Xi măng mác 100 | m3 | 769,969 | 416,654 | 93,834 | 1,280,457 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (9x15x39)cm, chiều dày 9cm, chiều cao > 50m (Theo ĐG số 278/2018), vữa Xi măng mác 50 | m3 | 744,465 | 435,403 | 126,585 | 1,306,453 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (9x15x39)cm, chiều dày 9cm, chiều cao > 50m (Theo ĐG số 278/2018), vữa Xi măng mác 75 | m3 | 756,615 | 435,403 | 126,585 | 1,318,603 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (9x15x39)cm, chiều dày 9cm, chiều cao > 50m (Theo ĐG số 278/2018), vữa Xi măng mác 100 | m3 | 769,969 | 435,403 | 126,585 | 1,331,957 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (20x13x39)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 4m (Theo ĐG số 278/2018), vữa Xi măng mác 50 | m3 | 810,579 | 316,657 | 5,270 | 1,132,506 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (20x13x39)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 4m (Theo ĐG số 278/2018), vữa Xi măng mác 75 | m3 | 824,111 | 316,657 | 5,270 | 1,146,038 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (20x13x39)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 4m (Theo ĐG số 278/2018), vữa Xi măng mác 100 | m3 | 838,982 | 316,657 | 5,270 | 1,160,909 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (20x13x39)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 16m (Theo ĐG số 278/2018), vữa Xi măng mác 50 | m3 | 810,579 | 327,073 | 20,381 | 1,158,033 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (20x13x39)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 16m (Theo ĐG số 278/2018), vữa Xi măng mác 75 | m3 | 824,111 | 327,073 | 20,381 | 1,171,565 |