Construction data lookup
8925 results · 278/QĐ-UBND
| Code | Work item | Unit | Material (đ) | Labor (đ) | Machine (đ) | Price (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xây tường thẳng gạch bê tông (12x13x39)cm, chiều dày 12cm, chiều cao <= 50m (Theo ĐG số 278/2018), vữa xi măng mác 75 | m3 | 853,896 | 399,988 | 94,294 | 1,348,178 | |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (12x13x39)cm, chiều dày 12cm, chiều cao <= 50m (Theo ĐG số 278/2018), vữa xi măng mác 100 | m3 | 868,666 | 399,988 | 94,294 | 1,362,948 | |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (12x13x39)cm, chiều dày 12cm, chiều cao > 50m (Theo ĐG số 278/2018), vữa xi măng mác 50 | m3 | 840,457 | 418,737 | 127,046 | 1,386,240 | |
Construction data lookup
8925 results · 278/QĐ-UBND
| Code | Work item | Unit | Material (đ) | Labor (đ) | Machine (đ) | Price (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xây tường thẳng gạch bê tông (12x13x39)cm, chiều dày 12cm, chiều cao <= 50m (Theo ĐG số 278/2018), vữa xi măng mác 75 | m3 | 853,896 | 399,988 | 94,294 | 1,348,178 | |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (12x13x39)cm, chiều dày 12cm, chiều cao <= 50m (Theo ĐG số 278/2018), vữa xi măng mác 100 | m3 | 868,666 | 399,988 | 94,294 | 1,362,948 | |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (12x13x39)cm, chiều dày 12cm, chiều cao > 50m (Theo ĐG số 278/2018), vữa xi măng mác 50 | m3 | 840,457 | 418,737 | 127,046 | 1,386,240 | |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (12x13x39)cm, chiều dày 12cm, chiều cao > 50m (Theo ĐG số 278/2018), vữa xi măng mác 75 |
| m3 |
| 853,896 |
| 418,737 |
| 127,046 |
| 1,399,679 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (12x13x39)cm, chiều dày 12cm, chiều cao > 50m (Theo ĐG số 278/2018), vữa xi măng mác 100 | m3 | 868,666 | 418,737 | 127,046 | 1,414,449 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (10x13x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 4m (Theo ĐG số 278/2018), vữa xi măng mác 50 | m3 | 855,819 | 374,989 | 5,270 | 1,236,078 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (10x13x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 4m (Theo ĐG số 278/2018), vữa xi măng mác 75 | m3 | 869,351 | 374,989 | 5,270 | 1,249,610 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (10x13x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 4m (Theo ĐG số 278/2018), vữa xi măng mác 100 | m3 | 884,222 | 374,989 | 5,270 | 1,264,481 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (10x13x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 16m (Theo ĐG số 278/2018), vữa xi măng mác 50 | m3 | 855,819 | 385,405 | 20,381 | 1,261,605 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (10x13x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 16m (Theo ĐG số 278/2018), vữa xi măng mác 75 | m3 | 869,351 | 385,405 | 20,381 | 1,275,137 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (10x13x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 16m (Theo ĐG số 278/2018), vữa xi măng mác 100 | m3 | 884,222 | 385,405 | 20,381 | 1,290,008 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (10x13x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 50m (Theo ĐG số 278/2018), vữa xi măng mác 50 | m3 | 855,819 | 422,904 | 94,294 | 1,373,017 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (10x13x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 50m (Theo ĐG số 278/2018), vữa xi măng mác 75 | m3 | 869,351 | 422,904 | 94,294 | 1,386,549 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (10x13x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 50m (Theo ĐG số 278/2018), vữa xi măng mác 100 | m3 | 884,222 | 422,904 | 94,294 | 1,401,420 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (10x13x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao > 50m (Theo ĐG số 278/2018), vữa xi măng mác 50 | m3 | 855,819 | 441,653 | 127,046 | 1,424,518 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (10x13x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao > 50m (Theo ĐG số 278/2018), vữa xi măng mác 75 | m3 | 869,351 | 441,653 | 127,046 | 1,438,050 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (10x13x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao > 50m (Theo ĐG số 278/2018), vữa xi măng mác 100 | m3 | 884,222 | 441,653 | 127,046 | 1,452,921 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (8x13x39)cm, chiều dày 8cm, chiều cao <= 4m (Theo ĐG số 278/2018), vữa xi măng mác 50 | m3 | 948,097 | 383,322 | 5,270 | 1,336,689 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (8x13x39)cm, chiều dày 8cm, chiều cao <= 4m (Theo ĐG số 278/2018), vữa xi măng mác 75 | m3 | 961,536 | 383,322 | 5,270 | 1,350,128 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (8x13x39)cm, chiều dày 8cm, chiều cao <= 4m (Theo ĐG số 278/2018), vữa xi măng mác 100 | m3 | 976,306 | 383,322 | 5,270 | 1,364,898 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (8x13x39)cm, chiều dày 8cm, chiều cao <= 16m (Theo ĐG số 278/2018), vữa xi măng mác 50 | m3 | 948,097 | 395,821 | 20,381 | 1,364,299 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (8x13x39)cm, chiều dày 8cm, chiều cao <= 16m (Theo ĐG số 278/2018), vữa xi măng mác 75 | m3 | 961,536 | 395,821 | 20,381 | 1,377,738 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (8x13x39)cm, chiều dày 8cm, chiều cao <= 16m (Theo ĐG số 278/2018), vữa xi măng mác 100 | m3 | 976,306 | 395,821 | 20,381 | 1,392,508 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (8x13x39)cm, chiều dày 8cm, chiều cao <= 50m (Theo ĐG số 278/2018), vữa xi măng mác 50 | m3 | 948,097 | 433,320 | 94,294 | 1,475,711 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (8x13x39)cm, chiều dày 8cm, chiều cao <= 50m (Theo ĐG số 278/2018), vữa xi măng mác 75 | m3 | 961,536 | 433,320 | 94,294 | 1,489,150 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (8x13x39)cm, chiều dày 8cm, chiều cao <= 50m (Theo ĐG số 278/2018), vữa xi măng mác 100 | m3 | 976,306 | 433,320 | 94,294 | 1,503,920 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (8x13x39)cm, chiều dày 8cm, chiều cao > 50m (Theo ĐG số 278/2018), vữa xi măng mác 50 | m3 | 948,097 | 452,070 | 127,046 | 1,527,213 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (8x13x39)cm, chiều dày 8cm, chiều cao > 50m (Theo ĐG số 278/2018), vữa xi măng mác 75 | m3 | 961,536 | 452,070 | 127,046 | 1,540,652 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (8x13x39)cm, chiều dày 8cm, chiều cao > 50m (Theo ĐG số 278/2018), vữa xi măng mác 100 | m3 | 976,306 | 452,070 | 127,046 | 1,555,422 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x13x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 4m (Theo ĐG số 278/2018), vữa xi măng mác 50 | m3 | 361,641 | 387,488 | 5,957 | 755,086 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x13x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 4m (Theo ĐG số 278/2018), vữa xi măng mác 75 | m3 | 377,014 | 387,488 | 5,957 | 770,459 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x13x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 4m (Theo ĐG số 278/2018), vữa xi măng mác 100 | m3 | 393,908 | 387,488 | 5,957 | 787,353 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x13x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 16m (Theo ĐG số 278/2018), vữa xi măng mác 50 | m3 | 361,641 | 399,988 | 21,072 | 782,701 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x13x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 16m (Theo ĐG số 278/2018), vữa xi măng mác 75 | m3 | 377,014 | 399,988 | 21,072 | 798,074 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x13x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 16m (Theo ĐG số 278/2018), vữa xi măng mác 100 | m3 | 393,908 | 399,988 | 21,072 | 814,968 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x13x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 50m (Theo ĐG số 278/2018), vữa xi măng mác 50 | m3 | 361,641 | 437,487 | 94,985 | 894,113 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x13x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 50m (Theo ĐG số 278/2018), vữa xi măng mác 75 | m3 | 377,014 | 437,487 | 94,985 | 909,486 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x13x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 50m (Theo ĐG số 278/2018), vữa xi măng mác 100 | m3 | 393,908 | 437,487 | 94,985 | 926,380 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x13x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao > 50m (Theo ĐG số 278/2018), vữa xi măng mác 50 | m3 | 361,641 | 456,236 | 127,736 | 945,613 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x13x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao > 50m (Theo ĐG số 278/2018), vữa xi măng mác 75 | m3 | 377,014 | 456,236 | 127,736 | 960,986 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x13x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao > 50m (Theo ĐG số 278/2018), vữa xi măng mác 100 | m3 | 393,908 | 456,236 | 127,736 | 977,880 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 4m (Theo ĐG số 278/2018), vữa xi măng mác 50 | m3 | 671,608 | 437,487 | 9,623 | 1,118,718 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 4m (Theo ĐG số 278/2018), vữa xi măng mác 75 | m3 | 696,186 | 437,487 | 9,623 | 1,143,296 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 4m (Theo ĐG số 278/2018), vữa xi măng mác 100 | m3 | 723,196 | 437,487 | 9,623 | 1,170,306 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 16m (Theo ĐG số 278/2018), vữa xi măng mác 50 | m3 | 671,608 | 449,986 | 24,756 | 1,146,350 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 16m (Theo ĐG số 278/2018), vữa xi măng mác 75 | m3 | 696,186 | 449,986 | 24,756 | 1,170,928 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 16m (Theo ĐG số 278/2018), vữa xi măng mác 100 | m3 | 723,196 | 449,986 | 24,756 | 1,197,938 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 50m (Theo ĐG số 278/2018), vữa xi măng mác 50 | m3 | 671,608 | 493,735 | 98,669 | 1,264,012 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 50m (Theo ĐG số 278/2018), vữa xi măng mác 75 | m3 | 696,186 | 493,735 | 98,669 | 1,288,590 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 50m (Theo ĐG số 278/2018), vữa xi măng mác 100 | m3 | 723,196 | 493,735 | 98,669 | 1,315,600 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (12x13x39)cm, chiều dày 12cm, chiều cao > 50m (Theo ĐG số 278/2018), vữa xi măng mác 75 |
| m3 |
| 853,896 |
| 418,737 |
| 127,046 |
| 1,399,679 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (12x13x39)cm, chiều dày 12cm, chiều cao > 50m (Theo ĐG số 278/2018), vữa xi măng mác 100 | m3 | 868,666 | 418,737 | 127,046 | 1,414,449 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (10x13x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 4m (Theo ĐG số 278/2018), vữa xi măng mác 50 | m3 | 855,819 | 374,989 | 5,270 | 1,236,078 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (10x13x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 4m (Theo ĐG số 278/2018), vữa xi măng mác 75 | m3 | 869,351 | 374,989 | 5,270 | 1,249,610 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (10x13x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 4m (Theo ĐG số 278/2018), vữa xi măng mác 100 | m3 | 884,222 | 374,989 | 5,270 | 1,264,481 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (10x13x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 16m (Theo ĐG số 278/2018), vữa xi măng mác 50 | m3 | 855,819 | 385,405 | 20,381 | 1,261,605 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (10x13x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 16m (Theo ĐG số 278/2018), vữa xi măng mác 75 | m3 | 869,351 | 385,405 | 20,381 | 1,275,137 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (10x13x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 16m (Theo ĐG số 278/2018), vữa xi măng mác 100 | m3 | 884,222 | 385,405 | 20,381 | 1,290,008 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (10x13x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 50m (Theo ĐG số 278/2018), vữa xi măng mác 50 | m3 | 855,819 | 422,904 | 94,294 | 1,373,017 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (10x13x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 50m (Theo ĐG số 278/2018), vữa xi măng mác 75 | m3 | 869,351 | 422,904 | 94,294 | 1,386,549 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (10x13x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 50m (Theo ĐG số 278/2018), vữa xi măng mác 100 | m3 | 884,222 | 422,904 | 94,294 | 1,401,420 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (10x13x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao > 50m (Theo ĐG số 278/2018), vữa xi măng mác 50 | m3 | 855,819 | 441,653 | 127,046 | 1,424,518 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (10x13x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao > 50m (Theo ĐG số 278/2018), vữa xi măng mác 75 | m3 | 869,351 | 441,653 | 127,046 | 1,438,050 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (10x13x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao > 50m (Theo ĐG số 278/2018), vữa xi măng mác 100 | m3 | 884,222 | 441,653 | 127,046 | 1,452,921 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (8x13x39)cm, chiều dày 8cm, chiều cao <= 4m (Theo ĐG số 278/2018), vữa xi măng mác 50 | m3 | 948,097 | 383,322 | 5,270 | 1,336,689 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (8x13x39)cm, chiều dày 8cm, chiều cao <= 4m (Theo ĐG số 278/2018), vữa xi măng mác 75 | m3 | 961,536 | 383,322 | 5,270 | 1,350,128 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (8x13x39)cm, chiều dày 8cm, chiều cao <= 4m (Theo ĐG số 278/2018), vữa xi măng mác 100 | m3 | 976,306 | 383,322 | 5,270 | 1,364,898 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (8x13x39)cm, chiều dày 8cm, chiều cao <= 16m (Theo ĐG số 278/2018), vữa xi măng mác 50 | m3 | 948,097 | 395,821 | 20,381 | 1,364,299 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (8x13x39)cm, chiều dày 8cm, chiều cao <= 16m (Theo ĐG số 278/2018), vữa xi măng mác 75 | m3 | 961,536 | 395,821 | 20,381 | 1,377,738 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (8x13x39)cm, chiều dày 8cm, chiều cao <= 16m (Theo ĐG số 278/2018), vữa xi măng mác 100 | m3 | 976,306 | 395,821 | 20,381 | 1,392,508 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (8x13x39)cm, chiều dày 8cm, chiều cao <= 50m (Theo ĐG số 278/2018), vữa xi măng mác 50 | m3 | 948,097 | 433,320 | 94,294 | 1,475,711 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (8x13x39)cm, chiều dày 8cm, chiều cao <= 50m (Theo ĐG số 278/2018), vữa xi măng mác 75 | m3 | 961,536 | 433,320 | 94,294 | 1,489,150 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (8x13x39)cm, chiều dày 8cm, chiều cao <= 50m (Theo ĐG số 278/2018), vữa xi măng mác 100 | m3 | 976,306 | 433,320 | 94,294 | 1,503,920 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (8x13x39)cm, chiều dày 8cm, chiều cao > 50m (Theo ĐG số 278/2018), vữa xi măng mác 50 | m3 | 948,097 | 452,070 | 127,046 | 1,527,213 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (8x13x39)cm, chiều dày 8cm, chiều cao > 50m (Theo ĐG số 278/2018), vữa xi măng mác 75 | m3 | 961,536 | 452,070 | 127,046 | 1,540,652 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (8x13x39)cm, chiều dày 8cm, chiều cao > 50m (Theo ĐG số 278/2018), vữa xi măng mác 100 | m3 | 976,306 | 452,070 | 127,046 | 1,555,422 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x13x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 4m (Theo ĐG số 278/2018), vữa xi măng mác 50 | m3 | 361,641 | 387,488 | 5,957 | 755,086 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x13x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 4m (Theo ĐG số 278/2018), vữa xi măng mác 75 | m3 | 377,014 | 387,488 | 5,957 | 770,459 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x13x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 4m (Theo ĐG số 278/2018), vữa xi măng mác 100 | m3 | 393,908 | 387,488 | 5,957 | 787,353 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x13x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 16m (Theo ĐG số 278/2018), vữa xi măng mác 50 | m3 | 361,641 | 399,988 | 21,072 | 782,701 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x13x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 16m (Theo ĐG số 278/2018), vữa xi măng mác 75 | m3 | 377,014 | 399,988 | 21,072 | 798,074 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x13x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 16m (Theo ĐG số 278/2018), vữa xi măng mác 100 | m3 | 393,908 | 399,988 | 21,072 | 814,968 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x13x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 50m (Theo ĐG số 278/2018), vữa xi măng mác 50 | m3 | 361,641 | 437,487 | 94,985 | 894,113 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x13x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 50m (Theo ĐG số 278/2018), vữa xi măng mác 75 | m3 | 377,014 | 437,487 | 94,985 | 909,486 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x13x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 50m (Theo ĐG số 278/2018), vữa xi măng mác 100 | m3 | 393,908 | 437,487 | 94,985 | 926,380 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x13x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao > 50m (Theo ĐG số 278/2018), vữa xi măng mác 50 | m3 | 361,641 | 456,236 | 127,736 | 945,613 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x13x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao > 50m (Theo ĐG số 278/2018), vữa xi măng mác 75 | m3 | 377,014 | 456,236 | 127,736 | 960,986 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x13x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao > 50m (Theo ĐG số 278/2018), vữa xi măng mác 100 | m3 | 393,908 | 456,236 | 127,736 | 977,880 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 4m (Theo ĐG số 278/2018), vữa xi măng mác 50 | m3 | 671,608 | 437,487 | 9,623 | 1,118,718 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 4m (Theo ĐG số 278/2018), vữa xi măng mác 75 | m3 | 696,186 | 437,487 | 9,623 | 1,143,296 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 4m (Theo ĐG số 278/2018), vữa xi măng mác 100 | m3 | 723,196 | 437,487 | 9,623 | 1,170,306 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 16m (Theo ĐG số 278/2018), vữa xi măng mác 50 | m3 | 671,608 | 449,986 | 24,756 | 1,146,350 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 16m (Theo ĐG số 278/2018), vữa xi măng mác 75 | m3 | 696,186 | 449,986 | 24,756 | 1,170,928 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 16m (Theo ĐG số 278/2018), vữa xi măng mác 100 | m3 | 723,196 | 449,986 | 24,756 | 1,197,938 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 50m (Theo ĐG số 278/2018), vữa xi măng mác 50 | m3 | 671,608 | 493,735 | 98,669 | 1,264,012 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 50m (Theo ĐG số 278/2018), vữa xi măng mác 75 | m3 | 696,186 | 493,735 | 98,669 | 1,288,590 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 50m (Theo ĐG số 278/2018), vữa xi măng mác 100 | m3 | 723,196 | 493,735 | 98,669 | 1,315,600 |