Construction data lookup
8925 results · 278/QĐ-UBND
| Code | Work item | Unit | Material (đ) | Labor (đ) | Machine (đ) | Price (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xây tường thẳng gạch bê tông (20x13x39)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 16m (Theo ĐG số 278/2018), vữa Xi măng mác 100 | m3 | 838,982 | 327,073 | 20,381 | 1,186,436 | |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (20x13x39)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 50m (Theo ĐG số 278/2018), vữa Xi măng mác 50 | m3 | 810,579 | 358,322 | 94,294 | 1,263,195 | |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (20x13x39)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 50m (Theo ĐG số 278/2018), vữa Xi măng mác 75 | m3 | 824,111 | 358,322 | 94,294 | 1,276,727 | |
Construction data lookup
8925 results · 278/QĐ-UBND
| Code | Work item | Unit | Material (đ) | Labor (đ) | Machine (đ) | Price (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xây tường thẳng gạch bê tông (20x13x39)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 16m (Theo ĐG số 278/2018), vữa Xi măng mác 100 | m3 | 838,982 | 327,073 | 20,381 | 1,186,436 | |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (20x13x39)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 50m (Theo ĐG số 278/2018), vữa Xi măng mác 50 | m3 | 810,579 | 358,322 | 94,294 | 1,263,195 | |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (20x13x39)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 50m (Theo ĐG số 278/2018), vữa Xi măng mác 75 | m3 | 824,111 | 358,322 | 94,294 | 1,276,727 | |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (20x13x39)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 50m (Theo ĐG số 278/2018), vữa Xi măng mác 100 |
| m3 |
| 838,982 |
| 358,322 |
| 94,294 |
| 1,291,598 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (20x13x39)cm, chiều dày 20cm, chiều cao > 50m (Theo ĐG số 278/2018), vữa Xi măng mác 50 | m3 | 810,579 | 372,905 | 127,046 | 1,310,530 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (20x13x39)cm, chiều dày 20cm, chiều cao > 50m (Theo ĐG số 278/2018), vữa Xi măng mác 75 | m3 | 824,111 | 372,905 | 127,046 | 1,324,062 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (20x13x39)cm, chiều dày 20cm, chiều cao > 50m (Theo ĐG số 278/2018), vữa Xi măng mác 100 | m3 | 838,982 | 372,905 | 127,046 | 1,338,933 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (17x13x39)cm, chiều dày 17cm, chiều cao <= 4m (Theo ĐG số 278/2018), vữa Xi măng mác 50 | m3 | 769,068 | 333,323 | 5,040 | 1,107,431 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (17x13x39)cm, chiều dày 17cm, chiều cao <= 4m (Theo ĐG số 278/2018), vữa Xi măng mác 75 | m3 | 782,324 | 333,323 | 5,040 | 1,120,687 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (17x13x39)cm, chiều dày 17cm, chiều cao <= 4m (Theo ĐG số 278/2018), vữa Xi măng mác 100 | m3 | 796,891 | 333,323 | 5,040 | 1,135,254 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (17x13x39)cm, chiều dày 17cm, chiều cao <= 16m (Theo ĐG số 278/2018), vữa Xi măng mác 50 | m3 | 769,068 | 343,740 | 20,150 | 1,132,958 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (17x13x39)cm, chiều dày 17cm, chiều cao <= 16m (Theo ĐG số 278/2018), vữa Xi măng mác 75 | m3 | 782,324 | 343,740 | 20,150 | 1,146,214 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (17x13x39)cm, chiều dày 17cm, chiều cao <= 16m (Theo ĐG số 278/2018), vữa Xi măng mác 100 | m3 | 796,891 | 343,740 | 20,150 | 1,160,781 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (17x13x39)cm, chiều dày 17cm, chiều cao <= 50m (Theo ĐG số 278/2018), vữa Xi măng mác 50 | m3 | 769,068 | 377,072 | 94,064 | 1,240,204 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (17x13x39)cm, chiều dày 17cm, chiều cao <= 50m (Theo ĐG số 278/2018), vữa Xi măng mác 75 | m3 | 782,324 | 377,072 | 94,064 | 1,253,460 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (17x13x39)cm, chiều dày 17cm, chiều cao <= 50m (Theo ĐG số 278/2018), vữa Xi măng mác 100 | m3 | 796,891 | 377,072 | 94,064 | 1,268,027 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (17x13x39)cm, chiều dày 17cm, chiều cao > 50m (Theo ĐG số 278/2018), vữa Xi măng mác 50 | m3 | 769,068 | 393,738 | 126,815 | 1,289,621 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (17x13x39)cm, chiều dày 17cm, chiều cao > 50m (Theo ĐG số 278/2018), vữa Xi măng mác 75 | m3 | 782,324 | 393,738 | 126,815 | 1,302,877 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (17x13x39)cm, chiều dày 17cm, chiều cao > 50m (Theo ĐG số 278/2018), vữa Xi măng mác 100 | m3 | 796,891 | 393,738 | 126,815 | 1,317,444 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (15x13x39)cm, chiều dày 15cm, chiều cao <= 4m (Theo ĐG số 278/2018), vữa xi măng mác 50 | m3 | 741,211 | 335,406 | 5,270 | 1,081,887 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (15x13x39)cm, chiều dày 15cm, chiều cao <= 4m (Theo ĐG số 278/2018), vữa xi măng mác 75 | m3 | 754,743 | 335,406 | 5,270 | 1,095,419 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (15x13x39)cm, chiều dày 15cm, chiều cao <= 4m (Theo ĐG số 278/2018), vữa xi măng mác 100 | m3 | 769,614 | 335,406 | 5,270 | 1,110,290 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (15x13x39)cm, chiều dày 15cm, chiều cao <= 16m (Theo ĐG số 278/2018), vữa xi măng mác 50 | m3 | 741,211 | 345,823 | 20,381 | 1,107,415 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (15x13x39)cm, chiều dày 15cm, chiều cao <= 16m (Theo ĐG số 278/2018), vữa xi măng mác 75 | m3 | 754,743 | 345,823 | 20,381 | 1,120,947 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (15x13x39)cm, chiều dày 15cm, chiều cao <= 16m (Theo ĐG số 278/2018), vữa xi măng mác 100 | m3 | 769,614 | 345,823 | 20,381 | 1,135,818 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (15x13x39)cm, chiều dày 15cm, chiều cao <= 50m (Theo ĐG số 278/2018), vữa xi măng mác 50 | m3 | 741,211 | 379,155 | 94,294 | 1,214,660 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (15x13x39)cm, chiều dày 15cm, chiều cao <= 50m (Theo ĐG số 278/2018), vữa xi măng mác 75 | m3 | 754,743 | 379,155 | 94,294 | 1,228,192 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (15x13x39)cm, chiều dày 15cm, chiều cao <= 50m (Theo ĐG số 278/2018), vữa xi măng mác 100 | m3 | 769,614 | 379,155 | 94,294 | 1,243,063 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (15x13x39)cm, chiều dày 15cm, chiều cao > 50m (Theo ĐG số 278/2018), vữa xi măng mác 50 | m3 | 741,211 | 395,821 | 127,046 | 1,264,078 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (15x13x39)cm, chiều dày 15cm, chiều cao > 50m (Theo ĐG số 278/2018), vữa xi măng mác 75 | m3 | 754,743 | 395,821 | 127,046 | 1,277,610 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (15x13x39)cm, chiều dày 15cm, chiều cao > 50m (Theo ĐG số 278/2018), vữa xi măng mác 100 | m3 | 769,614 | 395,821 | 127,046 | 1,292,481 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (14x13x39)cm, chiều dày 14cm, chiều cao <= 4m (Theo ĐG số 278/2018), vữa xi măng mác 50 | m3 | 794,652 | 345,823 | 5,270 | 1,145,745 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (14x13x39)cm, chiều dày 14cm, chiều cao <= 4m (Theo ĐG số 278/2018), vữa xi măng mác 75 | m3 | 807,908 | 345,823 | 5,270 | 1,159,001 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (14x13x39)cm, chiều dày 14cm, chiều cao <= 4m (Theo ĐG số 278/2018), vữa xi măng mác 100 | m3 | 822,475 | 345,823 | 5,270 | 1,173,568 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (14x13x39)cm, chiều dày 14cm, chiều cao <= 16m (Theo ĐG số 278/2018), vữa xi măng mác 50 | m3 | 794,652 | 356,239 | 20,381 | 1,171,272 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (14x13x39)cm, chiều dày 14cm, chiều cao <= 16m (Theo ĐG số 278/2018), vữa xi măng mác 75 | m3 | 807,908 | 356,239 | 20,381 | 1,184,528 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (14x13x39)cm, chiều dày 14cm, chiều cao <= 16m (Theo ĐG số 278/2018), vữa xi măng mác 100 | m3 | 822,475 | 356,239 | 20,381 | 1,199,095 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (14x13x39)cm, chiều dày 14cm, chiều cao <= 50m (Theo ĐG số 278/2018), vữa xi măng mác 50 | m3 | 794,652 | 391,655 | 94,294 | 1,280,601 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (14x13x39)cm, chiều dày 14cm, chiều cao <= 50m (Theo ĐG số 278/2018), vữa xi măng mác 75 | m3 | 807,908 | 391,655 | 94,294 | 1,293,857 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (14x13x39)cm, chiều dày 14cm, chiều cao <= 50m (Theo ĐG số 278/2018), vữa xi măng mác 100 | m3 | 822,475 | 391,655 | 94,294 | 1,308,424 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (14x13x39)cm, chiều dày 14cm, chiều cao > 50m (Theo ĐG số 278/2018), vữa xi măng mác 50 | m3 | 794,652 | 408,321 | 127,046 | 1,330,019 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (14x13x39)cm, chiều dày 14cm, chiều cao > 50m (Theo ĐG số 278/2018), vữa xi măng mác 75 | m3 | 807,908 | 408,321 | 127,046 | 1,343,275 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (14x13x39)cm, chiều dày 14cm, chiều cao > 50m (Theo ĐG số 278/2018), vữa xi măng mác 100 | m3 | 822,475 | 408,321 | 127,046 | 1,357,842 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (12x13x39)cm, chiều dày 12cm, chiều cao <= 4m (Theo ĐG số 278/2018), vữa xi măng mác 50 | m3 | 840,457 | 354,156 | 5,270 | 1,199,883 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (12x13x39)cm, chiều dày 12cm, chiều cao <= 4m (Theo ĐG số 278/2018), vữa xi măng mác 75 | m3 | 853,896 | 354,156 | 5,270 | 1,213,322 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (12x13x39)cm, chiều dày 12cm, chiều cao <= 4m (Theo ĐG số 278/2018), vữa xi măng mác 100 | m3 | 868,666 | 354,156 | 5,270 | 1,228,092 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (12x13x39)cm, chiều dày 12cm, chiều cao <= 16m (Theo ĐG số 278/2018), vữa xi măng mác 50 | m3 | 840,457 | 364,572 | 20,381 | 1,225,410 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (12x13x39)cm, chiều dày 12cm, chiều cao <= 16m (Theo ĐG số 278/2018), vữa xi măng mác 75 | m3 | 853,896 | 364,572 | 20,381 | 1,238,849 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (12x13x39)cm, chiều dày 12cm, chiều cao <= 16m (Theo ĐG số 278/2018), vữa xi măng mác 100 | m3 | 868,666 | 364,572 | 20,381 | 1,253,619 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (12x13x39)cm, chiều dày 12cm, chiều cao <= 50m (Theo ĐG số 278/2018), vữa xi măng mác 50 | m3 | 840,457 | 399,988 | 94,294 | 1,334,739 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (20x13x39)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 50m (Theo ĐG số 278/2018), vữa Xi măng mác 100 |
| m3 |
| 838,982 |
| 358,322 |
| 94,294 |
| 1,291,598 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (20x13x39)cm, chiều dày 20cm, chiều cao > 50m (Theo ĐG số 278/2018), vữa Xi măng mác 50 | m3 | 810,579 | 372,905 | 127,046 | 1,310,530 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (20x13x39)cm, chiều dày 20cm, chiều cao > 50m (Theo ĐG số 278/2018), vữa Xi măng mác 75 | m3 | 824,111 | 372,905 | 127,046 | 1,324,062 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (20x13x39)cm, chiều dày 20cm, chiều cao > 50m (Theo ĐG số 278/2018), vữa Xi măng mác 100 | m3 | 838,982 | 372,905 | 127,046 | 1,338,933 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (17x13x39)cm, chiều dày 17cm, chiều cao <= 4m (Theo ĐG số 278/2018), vữa Xi măng mác 50 | m3 | 769,068 | 333,323 | 5,040 | 1,107,431 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (17x13x39)cm, chiều dày 17cm, chiều cao <= 4m (Theo ĐG số 278/2018), vữa Xi măng mác 75 | m3 | 782,324 | 333,323 | 5,040 | 1,120,687 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (17x13x39)cm, chiều dày 17cm, chiều cao <= 4m (Theo ĐG số 278/2018), vữa Xi măng mác 100 | m3 | 796,891 | 333,323 | 5,040 | 1,135,254 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (17x13x39)cm, chiều dày 17cm, chiều cao <= 16m (Theo ĐG số 278/2018), vữa Xi măng mác 50 | m3 | 769,068 | 343,740 | 20,150 | 1,132,958 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (17x13x39)cm, chiều dày 17cm, chiều cao <= 16m (Theo ĐG số 278/2018), vữa Xi măng mác 75 | m3 | 782,324 | 343,740 | 20,150 | 1,146,214 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (17x13x39)cm, chiều dày 17cm, chiều cao <= 16m (Theo ĐG số 278/2018), vữa Xi măng mác 100 | m3 | 796,891 | 343,740 | 20,150 | 1,160,781 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (17x13x39)cm, chiều dày 17cm, chiều cao <= 50m (Theo ĐG số 278/2018), vữa Xi măng mác 50 | m3 | 769,068 | 377,072 | 94,064 | 1,240,204 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (17x13x39)cm, chiều dày 17cm, chiều cao <= 50m (Theo ĐG số 278/2018), vữa Xi măng mác 75 | m3 | 782,324 | 377,072 | 94,064 | 1,253,460 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (17x13x39)cm, chiều dày 17cm, chiều cao <= 50m (Theo ĐG số 278/2018), vữa Xi măng mác 100 | m3 | 796,891 | 377,072 | 94,064 | 1,268,027 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (17x13x39)cm, chiều dày 17cm, chiều cao > 50m (Theo ĐG số 278/2018), vữa Xi măng mác 50 | m3 | 769,068 | 393,738 | 126,815 | 1,289,621 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (17x13x39)cm, chiều dày 17cm, chiều cao > 50m (Theo ĐG số 278/2018), vữa Xi măng mác 75 | m3 | 782,324 | 393,738 | 126,815 | 1,302,877 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (17x13x39)cm, chiều dày 17cm, chiều cao > 50m (Theo ĐG số 278/2018), vữa Xi măng mác 100 | m3 | 796,891 | 393,738 | 126,815 | 1,317,444 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (15x13x39)cm, chiều dày 15cm, chiều cao <= 4m (Theo ĐG số 278/2018), vữa xi măng mác 50 | m3 | 741,211 | 335,406 | 5,270 | 1,081,887 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (15x13x39)cm, chiều dày 15cm, chiều cao <= 4m (Theo ĐG số 278/2018), vữa xi măng mác 75 | m3 | 754,743 | 335,406 | 5,270 | 1,095,419 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (15x13x39)cm, chiều dày 15cm, chiều cao <= 4m (Theo ĐG số 278/2018), vữa xi măng mác 100 | m3 | 769,614 | 335,406 | 5,270 | 1,110,290 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (15x13x39)cm, chiều dày 15cm, chiều cao <= 16m (Theo ĐG số 278/2018), vữa xi măng mác 50 | m3 | 741,211 | 345,823 | 20,381 | 1,107,415 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (15x13x39)cm, chiều dày 15cm, chiều cao <= 16m (Theo ĐG số 278/2018), vữa xi măng mác 75 | m3 | 754,743 | 345,823 | 20,381 | 1,120,947 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (15x13x39)cm, chiều dày 15cm, chiều cao <= 16m (Theo ĐG số 278/2018), vữa xi măng mác 100 | m3 | 769,614 | 345,823 | 20,381 | 1,135,818 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (15x13x39)cm, chiều dày 15cm, chiều cao <= 50m (Theo ĐG số 278/2018), vữa xi măng mác 50 | m3 | 741,211 | 379,155 | 94,294 | 1,214,660 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (15x13x39)cm, chiều dày 15cm, chiều cao <= 50m (Theo ĐG số 278/2018), vữa xi măng mác 75 | m3 | 754,743 | 379,155 | 94,294 | 1,228,192 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (15x13x39)cm, chiều dày 15cm, chiều cao <= 50m (Theo ĐG số 278/2018), vữa xi măng mác 100 | m3 | 769,614 | 379,155 | 94,294 | 1,243,063 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (15x13x39)cm, chiều dày 15cm, chiều cao > 50m (Theo ĐG số 278/2018), vữa xi măng mác 50 | m3 | 741,211 | 395,821 | 127,046 | 1,264,078 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (15x13x39)cm, chiều dày 15cm, chiều cao > 50m (Theo ĐG số 278/2018), vữa xi măng mác 75 | m3 | 754,743 | 395,821 | 127,046 | 1,277,610 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (15x13x39)cm, chiều dày 15cm, chiều cao > 50m (Theo ĐG số 278/2018), vữa xi măng mác 100 | m3 | 769,614 | 395,821 | 127,046 | 1,292,481 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (14x13x39)cm, chiều dày 14cm, chiều cao <= 4m (Theo ĐG số 278/2018), vữa xi măng mác 50 | m3 | 794,652 | 345,823 | 5,270 | 1,145,745 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (14x13x39)cm, chiều dày 14cm, chiều cao <= 4m (Theo ĐG số 278/2018), vữa xi măng mác 75 | m3 | 807,908 | 345,823 | 5,270 | 1,159,001 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (14x13x39)cm, chiều dày 14cm, chiều cao <= 4m (Theo ĐG số 278/2018), vữa xi măng mác 100 | m3 | 822,475 | 345,823 | 5,270 | 1,173,568 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (14x13x39)cm, chiều dày 14cm, chiều cao <= 16m (Theo ĐG số 278/2018), vữa xi măng mác 50 | m3 | 794,652 | 356,239 | 20,381 | 1,171,272 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (14x13x39)cm, chiều dày 14cm, chiều cao <= 16m (Theo ĐG số 278/2018), vữa xi măng mác 75 | m3 | 807,908 | 356,239 | 20,381 | 1,184,528 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (14x13x39)cm, chiều dày 14cm, chiều cao <= 16m (Theo ĐG số 278/2018), vữa xi măng mác 100 | m3 | 822,475 | 356,239 | 20,381 | 1,199,095 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (14x13x39)cm, chiều dày 14cm, chiều cao <= 50m (Theo ĐG số 278/2018), vữa xi măng mác 50 | m3 | 794,652 | 391,655 | 94,294 | 1,280,601 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (14x13x39)cm, chiều dày 14cm, chiều cao <= 50m (Theo ĐG số 278/2018), vữa xi măng mác 75 | m3 | 807,908 | 391,655 | 94,294 | 1,293,857 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (14x13x39)cm, chiều dày 14cm, chiều cao <= 50m (Theo ĐG số 278/2018), vữa xi măng mác 100 | m3 | 822,475 | 391,655 | 94,294 | 1,308,424 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (14x13x39)cm, chiều dày 14cm, chiều cao > 50m (Theo ĐG số 278/2018), vữa xi măng mác 50 | m3 | 794,652 | 408,321 | 127,046 | 1,330,019 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (14x13x39)cm, chiều dày 14cm, chiều cao > 50m (Theo ĐG số 278/2018), vữa xi măng mác 75 | m3 | 807,908 | 408,321 | 127,046 | 1,343,275 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (14x13x39)cm, chiều dày 14cm, chiều cao > 50m (Theo ĐG số 278/2018), vữa xi măng mác 100 | m3 | 822,475 | 408,321 | 127,046 | 1,357,842 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (12x13x39)cm, chiều dày 12cm, chiều cao <= 4m (Theo ĐG số 278/2018), vữa xi măng mác 50 | m3 | 840,457 | 354,156 | 5,270 | 1,199,883 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (12x13x39)cm, chiều dày 12cm, chiều cao <= 4m (Theo ĐG số 278/2018), vữa xi măng mác 75 | m3 | 853,896 | 354,156 | 5,270 | 1,213,322 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (12x13x39)cm, chiều dày 12cm, chiều cao <= 4m (Theo ĐG số 278/2018), vữa xi măng mác 100 | m3 | 868,666 | 354,156 | 5,270 | 1,228,092 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (12x13x39)cm, chiều dày 12cm, chiều cao <= 16m (Theo ĐG số 278/2018), vữa xi măng mác 50 | m3 | 840,457 | 364,572 | 20,381 | 1,225,410 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (12x13x39)cm, chiều dày 12cm, chiều cao <= 16m (Theo ĐG số 278/2018), vữa xi măng mác 75 | m3 | 853,896 | 364,572 | 20,381 | 1,238,849 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (12x13x39)cm, chiều dày 12cm, chiều cao <= 16m (Theo ĐG số 278/2018), vữa xi măng mác 100 | m3 | 868,666 | 364,572 | 20,381 | 1,253,619 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (12x13x39)cm, chiều dày 12cm, chiều cao <= 50m (Theo ĐG số 278/2018), vữa xi măng mác 50 | m3 | 840,457 | 399,988 | 94,294 | 1,334,739 |