Construction data lookup
8391 results · 4416/QĐ-UBND
| Code | Work item | Unit | Material (đ) | Labor (đ) | Machine (đ) | Price (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Gia công kết cấu thép bình, bể, thùng tháp dạng hình vuông, chữ nhật, gia công thành bình, bể | tấn | 17,987,508 | 2,998,380 | 1,704,141 | 22,690,029 | |
| Gia công kết cấu thép bình, bể, thùng tháp dạng hình vuông, chữ nhật, gia công nắp bình, bể | tấn | 18,346,257 | 3,816,120 | 2,040,706 | 24,203,083 | |
| Gia công kết cấu thép bình, bể, thùng tháp dạng hình vuông, chữ nhật, gia công đáy bình, bể | tấn | 18,309,177 | 3,816,120 | 1,866,518 | 23,991,815 | |
Construction data lookup
8391 results · 4416/QĐ-UBND
| Code | Work item | Unit | Material (đ) | Labor (đ) | Machine (đ) | Price (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Gia công kết cấu thép bình, bể, thùng tháp dạng hình vuông, chữ nhật, gia công thành bình, bể | tấn | 17,987,508 | 2,998,380 | 1,704,141 | 22,690,029 | |
| Gia công kết cấu thép bình, bể, thùng tháp dạng hình vuông, chữ nhật, gia công nắp bình, bể | tấn | 18,346,257 | 3,816,120 | 2,040,706 | 24,203,083 | |
| Gia công kết cấu thép bình, bể, thùng tháp dạng hình vuông, chữ nhật, gia công đáy bình, bể | tấn | 18,309,177 | 3,816,120 | 1,866,518 | 23,991,815 | |
| Gia công kết cấu thép bình, bể, thùng tháp dạng hình trụ |
| tấn |
| 18,383,337 |
| 4,179,560 |
| 2,212,123 |
| 24,775,020 |
| Gia công kết cấu thép bình, bể, thùng tháp dạng hình phễu | tấn | 18,581,940 | 5,815,040 | 2,419,158 | 26,816,138 |
| Gia công kết cấu thép bình, bể, thùng tháp dạng hình cong | tấn | 19,329,188 | 6,723,640 | 2,704,773 | 28,757,601 |
| Gia công kết cấu thép bình, bể, thùng tháp dạng hình côn, cút, tê, thập | tấn | 19,400,063 | 7,723,100 | 3,290,324 | 30,413,487 |
| Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | tấn | 18,207,408 | 4,751,978 | 1,628,515 | 24,587,901 |
| Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất máng rót, máng chứa, phễu | tấn | 18,257,439 | 4,070,528 | 1,687,935 | 24,015,902 |
| Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất vỏ bao che | tấn | 18,290,089 | 3,470,852 | 1,782,855 | 23,543,796 |
| Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất khung dầm thép | tấn | 17,895,655 | 3,910,614 | 1,848,809 | 23,655,078 |
| Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất cửa thép, cổng thép | tấn | 17,972,390 | 4,270,420 | 1,992,369 | 24,235,179 |
| Sản xuất mặt bích đặc, khối lượng 1 cái <=10 kg | tấn | 21,550,615 | 6,614,608 | 1,451,484 | 29,616,707 |
| Sản xuất mặt bích đặc, khối lượng 1 cái <=20 kg | tấn | 21,194,575 | 6,378,372 | 1,394,243 | 28,967,190 |
| Sản xuất mặt bích đặc, khối lượng 1 cái <=50 kg | tấn | 21,016,193 | 5,896,814 | 1,365,622 | 28,278,629 |
| Sản xuất mặt bích đặc, khối lượng 1 cái <=80 kg | tấn | 20,838,431 | 5,596,976 | 1,337,001 | 27,772,408 |
| Sản xuất mặt bích đặc, khối lượng 1 cái <=100 kg | tấn | 20,661,188 | 4,906,440 | 1,312,469 | 26,880,097 |
| Sản xuất mặt bích đặc, khối lượng 1 cái >100 kg | tấn | 20,479,700 | 4,415,796 | 1,283,848 | 26,179,344 |
| Sản xuất mặt bích rỗng, khối lượng 1 cái <=10 kg | tấn | 26,380,089 | 8,740,732 | 2,023,901 | 37,144,722 |
| Sản xuất mặt bích rỗng, khối lượng 1 cái <=20 kg | tấn | 25,681,371 | 8,150,142 | 1,905,329 | 35,736,842 |
| Sản xuất mặt bích rỗng, khối lượng 1 cái <=50 kg | tấn | 25,504,116 | 7,305,144 | 1,868,530 | 34,677,790 |
| Sản xuất mặt bích rỗng, khối lượng 1 cái <=80 kg | tấn | 25,327,467 | 6,905,360 | 1,827,644 | 34,060,471 |
| Sản xuất mặt bích rỗng, khối lượng 1 cái <=100 kg | tấn | 25,150,768 | 6,360,200 | 1,790,845 | 33,301,813 |
| Sản xuất mặt bích rỗng, khối lượng 1 cái >100 kg | tấn | 24,974,321 | 5,815,040 | 1,758,136 | 32,547,497 |
| Lắp dựng cột thép | tấn | 315,861 | 1,507,050 | 1,773,671 | 3,596,582 |
| Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | tấn | 379,575 | 806,905 | 1,494,860 | 2,681,340 |
| Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ > 18 m | tấn | 404,150 | 931,044 | 1,698,684 | 3,033,878 |
| Lắp dựng xà gồ thép | tấn | 418,399 | 423,625 | 1,349,088 | 2,191,112 |
| Lắp dựng giằng thép liên kết bằng đinh tán | tấn | 433,519 | 3,348,655 | 3,991,001 | 7,773,175 |
| Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | tấn | 1,180,699 | 370,866 | 1,626,201 | 3,177,766 |
| Lắp dựng dầm tường, dầm cột, dầm cầu trục đơn | tấn | 583,396 | 1,118,123 | 1,329,132 | 3,030,651 |
| Lắp dựng dầm cầu trục (kể cả tấm hãm, dầm hãm) | tấn | 280,980 | 1,197,535 | 1,328,352 | 2,806,867 |
| Lắp sàn thao tác | tấn | 302,400 | 1,949,008 | 1,819,038 | 4,070,446 |
| Lắp dựng dầm cầu thép các loại, trên cạn | tấn | 143,745 | 3,016,552 | 1,988,909 | 5,149,206 |
| Lắp dựng dầm cầu thép các loại, dưới nước | tấn | 145,031 | 3,797,948 | 2,176,634 | 6,119,613 |
| Lắp dựng kết cầu thép dạng Eifel, Bailey, Yukm | tấn | 134,427 | 1,163,805 | 274,275 | 1,572,507 |
| Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | m2 | 11,740 | 78,656 | 27,711 | 118,107 |
| Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | m2 | 6,140 | 50,206 | 0 | 56,346 |
| Lắp dựng lan can sắt | m2 | 4,979 | 66,942 | 27,711 | 99,632 |
| Lắp dựng hoa sắt cửa | m2 | 6,209 | 33,471 | 0 | 39,680 |
| Vách kính khung nhôm mặt tiền | m2 | 959 | 83,677 | 0 | 84,636 |
| Vách kính khung nhôm trong nhà | m2 | 959 | 50,206 | 0 | 51,165 |
| Lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | tấn | 297,596 | 1,589,863 | 1,555,346 | 3,442,805 |
| Lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | tấn | 414,461 | 1,924,571 | 2,130,161 | 4,469,193 |
| Lắp đặt ống thép luồn cáp dự ứng lực, đường kính ống <=80 mm | m | 53,796 | 34,527 | 5,079 | 93,402 |
| Lắp đặt ống thép luồn cáp dự ứng lực, đường kính ống <=100 mm | m | 54,181 | 38,161 | 6,095 | 98,437 |
| Lắp đặt ống thép luồn cáp dự ứng lực, đường kính ống <=150 mm | m | 54,710 | 47,247 | 7,314 | 109,271 |
| Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=10 kg | tấn | 701,481 | 2,794,812 | 469,429 | 3,965,722 |
| Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=20 kg | tấn | 600,034 | 2,376,427 | 423,706 | 3,400,167 |
| Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=50 kg | tấn | 500,192 | 2,091,925 | 381,030 | 2,973,147 |
| Gia công kết cấu thép bình, bể, thùng tháp dạng hình trụ |
| tấn |
| 18,383,337 |
| 4,179,560 |
| 2,212,123 |
| 24,775,020 |
| Gia công kết cấu thép bình, bể, thùng tháp dạng hình phễu | tấn | 18,581,940 | 5,815,040 | 2,419,158 | 26,816,138 |
| Gia công kết cấu thép bình, bể, thùng tháp dạng hình cong | tấn | 19,329,188 | 6,723,640 | 2,704,773 | 28,757,601 |
| Gia công kết cấu thép bình, bể, thùng tháp dạng hình côn, cút, tê, thập | tấn | 19,400,063 | 7,723,100 | 3,290,324 | 30,413,487 |
| Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | tấn | 18,207,408 | 4,751,978 | 1,628,515 | 24,587,901 |
| Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất máng rót, máng chứa, phễu | tấn | 18,257,439 | 4,070,528 | 1,687,935 | 24,015,902 |
| Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất vỏ bao che | tấn | 18,290,089 | 3,470,852 | 1,782,855 | 23,543,796 |
| Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất khung dầm thép | tấn | 17,895,655 | 3,910,614 | 1,848,809 | 23,655,078 |
| Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất cửa thép, cổng thép | tấn | 17,972,390 | 4,270,420 | 1,992,369 | 24,235,179 |
| Sản xuất mặt bích đặc, khối lượng 1 cái <=10 kg | tấn | 21,550,615 | 6,614,608 | 1,451,484 | 29,616,707 |
| Sản xuất mặt bích đặc, khối lượng 1 cái <=20 kg | tấn | 21,194,575 | 6,378,372 | 1,394,243 | 28,967,190 |
| Sản xuất mặt bích đặc, khối lượng 1 cái <=50 kg | tấn | 21,016,193 | 5,896,814 | 1,365,622 | 28,278,629 |
| Sản xuất mặt bích đặc, khối lượng 1 cái <=80 kg | tấn | 20,838,431 | 5,596,976 | 1,337,001 | 27,772,408 |
| Sản xuất mặt bích đặc, khối lượng 1 cái <=100 kg | tấn | 20,661,188 | 4,906,440 | 1,312,469 | 26,880,097 |
| Sản xuất mặt bích đặc, khối lượng 1 cái >100 kg | tấn | 20,479,700 | 4,415,796 | 1,283,848 | 26,179,344 |
| Sản xuất mặt bích rỗng, khối lượng 1 cái <=10 kg | tấn | 26,380,089 | 8,740,732 | 2,023,901 | 37,144,722 |
| Sản xuất mặt bích rỗng, khối lượng 1 cái <=20 kg | tấn | 25,681,371 | 8,150,142 | 1,905,329 | 35,736,842 |
| Sản xuất mặt bích rỗng, khối lượng 1 cái <=50 kg | tấn | 25,504,116 | 7,305,144 | 1,868,530 | 34,677,790 |
| Sản xuất mặt bích rỗng, khối lượng 1 cái <=80 kg | tấn | 25,327,467 | 6,905,360 | 1,827,644 | 34,060,471 |
| Sản xuất mặt bích rỗng, khối lượng 1 cái <=100 kg | tấn | 25,150,768 | 6,360,200 | 1,790,845 | 33,301,813 |
| Sản xuất mặt bích rỗng, khối lượng 1 cái >100 kg | tấn | 24,974,321 | 5,815,040 | 1,758,136 | 32,547,497 |
| Lắp dựng cột thép | tấn | 315,861 | 1,507,050 | 1,773,671 | 3,596,582 |
| Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | tấn | 379,575 | 806,905 | 1,494,860 | 2,681,340 |
| Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ > 18 m | tấn | 404,150 | 931,044 | 1,698,684 | 3,033,878 |
| Lắp dựng xà gồ thép | tấn | 418,399 | 423,625 | 1,349,088 | 2,191,112 |
| Lắp dựng giằng thép liên kết bằng đinh tán | tấn | 433,519 | 3,348,655 | 3,991,001 | 7,773,175 |
| Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | tấn | 1,180,699 | 370,866 | 1,626,201 | 3,177,766 |
| Lắp dựng dầm tường, dầm cột, dầm cầu trục đơn | tấn | 583,396 | 1,118,123 | 1,329,132 | 3,030,651 |
| Lắp dựng dầm cầu trục (kể cả tấm hãm, dầm hãm) | tấn | 280,980 | 1,197,535 | 1,328,352 | 2,806,867 |
| Lắp sàn thao tác | tấn | 302,400 | 1,949,008 | 1,819,038 | 4,070,446 |
| Lắp dựng dầm cầu thép các loại, trên cạn | tấn | 143,745 | 3,016,552 | 1,988,909 | 5,149,206 |
| Lắp dựng dầm cầu thép các loại, dưới nước | tấn | 145,031 | 3,797,948 | 2,176,634 | 6,119,613 |
| Lắp dựng kết cầu thép dạng Eifel, Bailey, Yukm | tấn | 134,427 | 1,163,805 | 274,275 | 1,572,507 |
| Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | m2 | 11,740 | 78,656 | 27,711 | 118,107 |
| Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | m2 | 6,140 | 50,206 | 0 | 56,346 |
| Lắp dựng lan can sắt | m2 | 4,979 | 66,942 | 27,711 | 99,632 |
| Lắp dựng hoa sắt cửa | m2 | 6,209 | 33,471 | 0 | 39,680 |
| Vách kính khung nhôm mặt tiền | m2 | 959 | 83,677 | 0 | 84,636 |
| Vách kính khung nhôm trong nhà | m2 | 959 | 50,206 | 0 | 51,165 |
| Lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | tấn | 297,596 | 1,589,863 | 1,555,346 | 3,442,805 |
| Lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | tấn | 414,461 | 1,924,571 | 2,130,161 | 4,469,193 |
| Lắp đặt ống thép luồn cáp dự ứng lực, đường kính ống <=80 mm | m | 53,796 | 34,527 | 5,079 | 93,402 |
| Lắp đặt ống thép luồn cáp dự ứng lực, đường kính ống <=100 mm | m | 54,181 | 38,161 | 6,095 | 98,437 |
| Lắp đặt ống thép luồn cáp dự ứng lực, đường kính ống <=150 mm | m | 54,710 | 47,247 | 7,314 | 109,271 |
| Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=10 kg | tấn | 701,481 | 2,794,812 | 469,429 | 3,965,722 |
| Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=20 kg | tấn | 600,034 | 2,376,427 | 423,706 | 3,400,167 |
| Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=50 kg | tấn | 500,192 | 2,091,925 | 381,030 | 2,973,147 |