Construction data lookup
8391 results · 4416/QĐ-UBND
| Code | Work item | Unit | Material (đ) | Labor (đ) | Machine (đ) | Price (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=100 kg | tấn | 448,800 | 1,539,657 | 335,307 | 2,323,764 | |
| Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện >100 kg | tấn | 374,473 | 1,389,038 | 280,438 | 2,043,949 | |
| Lắp đặt kết cấu thép bình, bể, thùng tháp dạng hình vuông, chữ nhật, lắp đặt thành bình, bể | tấn | 524,265 | 2,823,929 | 2,385,930 | 5,734,124 | |
| Lắp đặt kết cấu thép bình, bể, thùng tháp dạng hình vuông, chữ nhật, lắp đặt nắp bình, bể |
Construction data lookup
8391 results · 4416/QĐ-UBND
| Code | Work item | Unit | Material (đ) | Labor (đ) | Machine (đ) | Price (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=100 kg | tấn | 448,800 | 1,539,657 | 335,307 | 2,323,764 | |
| Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện >100 kg | tấn | 374,473 | 1,389,038 | 280,438 | 2,043,949 | |
| Lắp đặt kết cấu thép bình, bể, thùng tháp dạng hình vuông, chữ nhật, lắp đặt thành bình, bể | tấn | 524,265 | 2,823,929 | 2,385,930 | 5,734,124 | |
| Lắp đặt kết cấu thép bình, bể, thùng tháp dạng hình vuông, chữ nhật, lắp đặt nắp bình, bể |
| tấn |
| 500,824 |
| 2,682,187 |
| 2,280,322 |
| 5,463,333 |
| Lắp đặt kết cấu thép bình, bể, thùng tháp dạng hình vuông, chữ nhật, lắp đặt đáy bình, bể | tấn | 538,199 | 2,435,048 | 2,435,992 | 5,409,239 |
| Lắp đặt kết cấu thép bình, bể, thùng tháp dạng hình trụ | tấn | 621,863 | 3,180,100 | 3,161,502 | 6,963,465 |
| Lắp đặt kết cấu thép bình, bể, thùng tháp dạng hình phễu | tấn | 737,783 | 3,543,540 | 3,350,962 | 7,632,285 |
| Lắp đặt kết cấu thép bình, bể, thùng tháp dạng hình côn, cút, tê, thập | tấn | 843,203 | 4,088,700 | 3,892,445 | 8,824,348 |
| Lắp đặt các loại bích đặc, khối lượng một cái <=50 kg | tấn | 451,957 | 3,079,314 | 2,681,910 | 6,213,181 |
| Lắp đặt các loại bích đặc, khối lượng một cái >50 kg | tấn | 455,345 | 2,761,341 | 2,171,900 | 5,388,586 |
| Lắp đặt các loại bích rỗng, khối lượng một cái <=50 kg | tấn | 642,235 | 4,100,173 | 3,378,150 | 8,120,558 |
| Lắp đặt các loại bích rỗng, khối lượng một cái >50 kg | tấn | 529,925 | 3,782,200 | 2,963,600 | 7,275,725 |
| Lắp dựng dàn không gian, chiều cao đỉnh dàn <=10 m, dàn nút cầu | tấn | 523,765 | 2,543,781 | 1,127,611 | 4,195,157 |
| Lắp dựng dàn không gian, chiều cao đỉnh dàn <=10 m, dàn nút hàn | tấn | 693,385 | 2,588,966 | 1,658,485 | 4,940,836 |
| Lắp dựng dàn không gian, chiều cao đỉnh dàn >10 m, dàn nút cầu | tấn | 542,410 | 2,995,637 | 1,460,075 | 4,998,122 |
| Lắp dựng dàn không gian, chiều cao đỉnh dàn >10 m, dàn nút hàn | tấn | 731,665 | 3,045,843 | 2,061,109 | 5,838,617 |
| Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | tấn | 537,744 | 3,180,100 | 1,956,612 | 5,674,456 |
| Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt máng rót, máng chứa, phễu | tấn | 523,056 | 2,783,950 | 1,796,616 | 5,103,622 |
| Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt vỏ bao che | tấn | 459,816 | 2,616,768 | 1,625,376 | 4,701,960 |
| Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt khung dầm thép | tấn | 621,027 | 2,273,317 | 2,112,112 | 5,006,456 |
| Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt cửa thép, cổng thép | tấn | 458,490 | 1,662,738 | 1,491,034 | 3,612,262 |
| Lắp đặt phao neo các loại trên biển | tấn | 10,799,089 | 401,650 | 4,585,110 | 15,785,849 |
| Lắp đặt bích neo tàu trên đảo, bích neo tàu<=5 tấn | cái | 745 | 205,845 | 530,468 | 737,058 |
| Lắp đặt bích neo tàu trên đảo, bích neo tàu<=25 tấn | cái | 938 | 257,725 | 569,412 | 828,075 |
| Lắp đặt đệm tựa tàu trên đảo, đệm tựa tàu<=1000 tấn | bộ | 119,526 | 207,519 | 840,559 | 1,167,604 |
| Lắp đặt đệm tựa tàu trên đảo, đệm tựa tàu<=500 tấn | bộ | 124,382 | 207,519 | 944,956 | 1,276,857 |
| Lắp đặt cửa van phẳng, độ cao đóng mở <5 m | tấn | 537,390 | 2,823,929 | 2,173,670 | 5,534,989 |
| Lắp đặt cửa van phẳng, độ cao đóng mở 5 đến 10 m | tấn | 670,845 | 2,682,187 | 3,203,419 | 6,556,451 |
| Lắp đặt cửa van phẳng, độ cao đóng mở >10 m | tấn | 765,030 | 2,435,048 | 3,234,816 | 6,434,894 |
| Lắp đặt cửa van hình cung, độ cao đóng mở <5 m | tấn | 721,350 | 5,088,160 | 4,585,933 | 10,395,443 |
| Lắp đặt cửa van hình cung, độ cao đóng mở 5 đến 10 m | tấn | 898,380 | 4,452,140 | 6,930,392 | 12,280,912 |
| Lắp đặt cửa van hình cung, độ cao đóng mở >10 m | tấn | 999,600 | 3,906,980 | 6,978,915 | 11,885,495 |
| Lợp mái ngói 22 v/m2 cao <= 4 m | 100m2 | 11,896,707 | 1,775,985 | 6,610 | 13,679,302 |
| Lợp mái ngói 22 v/m2 cao <=16 m | 100m2 | 11,896,707 | 1,959,018 | 209,162 | 14,064,887 |
| Lợp mái ngói 13 v/m2 cao <= 4 m | 100m2 | 11,043,937 | 1,458,539 | 6,610 | 12,509,086 |
| Lợp mái ngói 13 v/m2 cao <=16 m | 100m2 | 11,043,937 | 1,604,393 | 209,162 | 12,857,492 |
| Lợp mái ngói 75 v/m2 cao <= 4 m | 100m2 | 20,385,257 | 2,419,163 | 6,610 | 22,811,030 |
| Lợp mái ngói 75 v/m2 cao <=16 m | 100m2 | 20,385,257 | 2,695,372 | 209,162 | 23,289,791 |
| Lợp mái ngói âm dương cao <= 4 m | 100m2 | 8,855,357 | 2,419,163 | 6,610 | 11,281,130 |
| Lợp mái ngói âm dương cao <=16 m | 100m2 | 8,855,357 | 2,695,372 | 209,162 | 11,759,891 |
| Lợp mái fibrôximăng | 100m2 | 2,761,500 | 1,132,770 | 0 | 3,894,270 |
| Lợp mái tôn múi chiều dài <=2 m | 100m2 | 12,810,500 | 993,114 | 0 | 13,803,614 |
| Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | 100m2 | 11,437,500 | 698,283 | 0 | 12,135,783 |
| Lợp mái tấm nhựa | 100m2 | 7,010,000 | 794,491 | 0 | 7,804,491 |
| Công tác lợp mái bằng tấm lợp Onduline | 100m2 | 24,114,059 | 893,802 | 0 | 25,007,861 |
| Công tác lợp mái bằng tấm lợp lấy ánh sáng Onduline | 100m2 | 18,791,388 | 737,077 | 0 | 19,528,465 |
| Công tác lợp mái bằng ngói Onduvilla | 100m2 | 19,074,038 | 1,824,846 | 0 | 20,898,884 |
| Dán ngói mũi hài 75viên/m2 trên mái nghiêng bêtông | m2 | 189,893 | 92,045 | 0 | 281,938 |
| Dán ngói 22 v/m2 trên mái nghiêng | m2 | 113,293 | 83,677 | 0 | 196,970 |
| Trát tường ngoài, dày 1,0 cm, vữa XM mác 25 | m2 | 2,331 | 36,818 | 595 | 39,744 |
| tấn |
| 500,824 |
| 2,682,187 |
| 2,280,322 |
| 5,463,333 |
| Lắp đặt kết cấu thép bình, bể, thùng tháp dạng hình vuông, chữ nhật, lắp đặt đáy bình, bể | tấn | 538,199 | 2,435,048 | 2,435,992 | 5,409,239 |
| Lắp đặt kết cấu thép bình, bể, thùng tháp dạng hình trụ | tấn | 621,863 | 3,180,100 | 3,161,502 | 6,963,465 |
| Lắp đặt kết cấu thép bình, bể, thùng tháp dạng hình phễu | tấn | 737,783 | 3,543,540 | 3,350,962 | 7,632,285 |
| Lắp đặt kết cấu thép bình, bể, thùng tháp dạng hình côn, cút, tê, thập | tấn | 843,203 | 4,088,700 | 3,892,445 | 8,824,348 |
| Lắp đặt các loại bích đặc, khối lượng một cái <=50 kg | tấn | 451,957 | 3,079,314 | 2,681,910 | 6,213,181 |
| Lắp đặt các loại bích đặc, khối lượng một cái >50 kg | tấn | 455,345 | 2,761,341 | 2,171,900 | 5,388,586 |
| Lắp đặt các loại bích rỗng, khối lượng một cái <=50 kg | tấn | 642,235 | 4,100,173 | 3,378,150 | 8,120,558 |
| Lắp đặt các loại bích rỗng, khối lượng một cái >50 kg | tấn | 529,925 | 3,782,200 | 2,963,600 | 7,275,725 |
| Lắp dựng dàn không gian, chiều cao đỉnh dàn <=10 m, dàn nút cầu | tấn | 523,765 | 2,543,781 | 1,127,611 | 4,195,157 |
| Lắp dựng dàn không gian, chiều cao đỉnh dàn <=10 m, dàn nút hàn | tấn | 693,385 | 2,588,966 | 1,658,485 | 4,940,836 |
| Lắp dựng dàn không gian, chiều cao đỉnh dàn >10 m, dàn nút cầu | tấn | 542,410 | 2,995,637 | 1,460,075 | 4,998,122 |
| Lắp dựng dàn không gian, chiều cao đỉnh dàn >10 m, dàn nút hàn | tấn | 731,665 | 3,045,843 | 2,061,109 | 5,838,617 |
| Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | tấn | 537,744 | 3,180,100 | 1,956,612 | 5,674,456 |
| Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt máng rót, máng chứa, phễu | tấn | 523,056 | 2,783,950 | 1,796,616 | 5,103,622 |
| Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt vỏ bao che | tấn | 459,816 | 2,616,768 | 1,625,376 | 4,701,960 |
| Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt khung dầm thép | tấn | 621,027 | 2,273,317 | 2,112,112 | 5,006,456 |
| Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt cửa thép, cổng thép | tấn | 458,490 | 1,662,738 | 1,491,034 | 3,612,262 |
| Lắp đặt phao neo các loại trên biển | tấn | 10,799,089 | 401,650 | 4,585,110 | 15,785,849 |
| Lắp đặt bích neo tàu trên đảo, bích neo tàu<=5 tấn | cái | 745 | 205,845 | 530,468 | 737,058 |
| Lắp đặt bích neo tàu trên đảo, bích neo tàu<=25 tấn | cái | 938 | 257,725 | 569,412 | 828,075 |
| Lắp đặt đệm tựa tàu trên đảo, đệm tựa tàu<=1000 tấn | bộ | 119,526 | 207,519 | 840,559 | 1,167,604 |
| Lắp đặt đệm tựa tàu trên đảo, đệm tựa tàu<=500 tấn | bộ | 124,382 | 207,519 | 944,956 | 1,276,857 |
| Lắp đặt cửa van phẳng, độ cao đóng mở <5 m | tấn | 537,390 | 2,823,929 | 2,173,670 | 5,534,989 |
| Lắp đặt cửa van phẳng, độ cao đóng mở 5 đến 10 m | tấn | 670,845 | 2,682,187 | 3,203,419 | 6,556,451 |
| Lắp đặt cửa van phẳng, độ cao đóng mở >10 m | tấn | 765,030 | 2,435,048 | 3,234,816 | 6,434,894 |
| Lắp đặt cửa van hình cung, độ cao đóng mở <5 m | tấn | 721,350 | 5,088,160 | 4,585,933 | 10,395,443 |
| Lắp đặt cửa van hình cung, độ cao đóng mở 5 đến 10 m | tấn | 898,380 | 4,452,140 | 6,930,392 | 12,280,912 |
| Lắp đặt cửa van hình cung, độ cao đóng mở >10 m | tấn | 999,600 | 3,906,980 | 6,978,915 | 11,885,495 |
| Lợp mái ngói 22 v/m2 cao <= 4 m | 100m2 | 11,896,707 | 1,775,985 | 6,610 | 13,679,302 |
| Lợp mái ngói 22 v/m2 cao <=16 m | 100m2 | 11,896,707 | 1,959,018 | 209,162 | 14,064,887 |
| Lợp mái ngói 13 v/m2 cao <= 4 m | 100m2 | 11,043,937 | 1,458,539 | 6,610 | 12,509,086 |
| Lợp mái ngói 13 v/m2 cao <=16 m | 100m2 | 11,043,937 | 1,604,393 | 209,162 | 12,857,492 |
| Lợp mái ngói 75 v/m2 cao <= 4 m | 100m2 | 20,385,257 | 2,419,163 | 6,610 | 22,811,030 |
| Lợp mái ngói 75 v/m2 cao <=16 m | 100m2 | 20,385,257 | 2,695,372 | 209,162 | 23,289,791 |
| Lợp mái ngói âm dương cao <= 4 m | 100m2 | 8,855,357 | 2,419,163 | 6,610 | 11,281,130 |
| Lợp mái ngói âm dương cao <=16 m | 100m2 | 8,855,357 | 2,695,372 | 209,162 | 11,759,891 |
| Lợp mái fibrôximăng | 100m2 | 2,761,500 | 1,132,770 | 0 | 3,894,270 |
| Lợp mái tôn múi chiều dài <=2 m | 100m2 | 12,810,500 | 993,114 | 0 | 13,803,614 |
| Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | 100m2 | 11,437,500 | 698,283 | 0 | 12,135,783 |
| Lợp mái tấm nhựa | 100m2 | 7,010,000 | 794,491 | 0 | 7,804,491 |
| Công tác lợp mái bằng tấm lợp Onduline | 100m2 | 24,114,059 | 893,802 | 0 | 25,007,861 |
| Công tác lợp mái bằng tấm lợp lấy ánh sáng Onduline | 100m2 | 18,791,388 | 737,077 | 0 | 19,528,465 |
| Công tác lợp mái bằng ngói Onduvilla | 100m2 | 19,074,038 | 1,824,846 | 0 | 20,898,884 |
| Dán ngói mũi hài 75viên/m2 trên mái nghiêng bêtông | m2 | 189,893 | 92,045 | 0 | 281,938 |
| Dán ngói 22 v/m2 trên mái nghiêng | m2 | 113,293 | 83,677 | 0 | 196,970 |
| Trát tường ngoài, dày 1,0 cm, vữa XM mác 25 | m2 | 2,331 | 36,818 | 595 | 39,744 |