Construction data lookup
8391 results · 4416/QĐ-UBND
| Code | Work item | Unit | Material (đ) | Labor (đ) | Machine (đ) | Price (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 22 tấn 1 km tiếp theo (Theo ĐG 4416/2016) | 100m3/1km | 0 | 0 | 200,380 | 200,380 | |
| Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 27 tấn trong phạm vi <=1km (Theo ĐG 4416/2016) | 100m3/1km | 0 | 0 | 664,921 | 664,921 | |
| Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 27 tấn trong phạm vi <=5km (Theo ĐG 4416/2016) | 100m3/1km | 0 | 0 | 336,856 | 336,856 | |
| Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 27 tấn trong phạm vi <=10km (Theo ĐG 4416/2016) |
Construction data lookup
8391 results · 4416/QĐ-UBND
| Code | Work item | Unit | Material (đ) | Labor (đ) | Machine (đ) | Price (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 22 tấn 1 km tiếp theo (Theo ĐG 4416/2016) | 100m3/1km | 0 | 0 | 200,380 | 200,380 | |
| Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 27 tấn trong phạm vi <=1km (Theo ĐG 4416/2016) | 100m3/1km | 0 | 0 | 664,921 | 664,921 | |
| Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 27 tấn trong phạm vi <=5km (Theo ĐG 4416/2016) | 100m3/1km | 0 | 0 | 336,856 | 336,856 | |
| Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 27 tấn trong phạm vi <=10km (Theo ĐG 4416/2016) |
| 100m3/1km |
| 0 |
| 0 |
| 284,397 |
| 284,397 |
| Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 27 tấn trong phạm vi <=15km (Theo ĐG 4416/2016) | 100m3/1km | 0 | 0 | 261,962 | 261,962 |
| Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 27 tấn trong phạm vi <=20km (Theo ĐG 4416/2016) | 100m3/1km | 0 | 0 | 248,817 | 248,817 |
| Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 27 tấn 1 km tiếp theo (Theo ĐG 4416/2016) | 100m3/1km | 0 | 0 | 150,285 | 150,285 |
| Vận chuyển đá hộc bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <=1km (Theo ĐG 4416/2016) | 100m3/1km | 0 | 0 | 1,017,908 | 1,017,908 |
| Vận chuyển đá hộc bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <=5km (Theo ĐG 4416/2016) | 100m3/1km | 0 | 0 | 515,653 | 515,653 |
| Vận chuyển đá hộc bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <=10km (Theo ĐG 4416/2016) | 100m3/1km | 0 | 0 | 435,373 | 435,373 |
| Vận chuyển đá hộc bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <=15km (Theo ĐG 4416/2016) | 100m3/1km | 0 | 0 | 401,000 | 401,000 |
| Vận chuyển đá hộc bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <=20km (Theo ĐG 4416/2016) | 100m3/1km | 0 | 0 | 380,895 | 380,895 |
| Vận chuyển đá hộc bằng ô tô tự đổ 5 tấn 1 km tiếp theo (Theo ĐG 4416/2016) | 100m3/1km | 0 | 0 | 230,060 | 230,060 |
| Vận chuyển đá hộc bằng ô tô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <=1km (Theo ĐG 4416/2016) | 100m3/1km | 0 | 0 | 1,049,187 | 1,049,187 |
| Vận chuyển đá hộc bằng ô tô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <=5km (Theo ĐG 4416/2016) | 100m3/1km | 0 | 0 | 531,505 | 531,505 |
| Vận chuyển đá hộc bằng ô tô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <=10km (Theo ĐG 4416/2016) | 100m3/1km | 0 | 0 | 448,757 | 448,757 |
| Vận chuyển đá hộc bằng ô tô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <=15km (Theo ĐG 4416/2016) | 100m3/1km | 0 | 0 | 413,328 | 413,328 |
| Vận chuyển đá hộc bằng ô tô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <=20km (Theo ĐG 4416/2016) | 100m3/1km | 0 | 0 | 392,602 | 392,602 |
| Vận chuyển đá hộc bằng ô tô tự đổ 7 tấn 1 km tiếp theo (Theo ĐG 4416/2016) | 100m3/1km | 0 | 0 | 237,131 | 237,131 |
| Vận chuyển đá hộc bằng ô tô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <=1km (Theo ĐG 4416/2016) | 100m3/1km | 0 | 0 | 1,039,314 | 1,039,314 |
| Vận chuyển đá hộc bằng ô tô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <=5km (Theo ĐG 4416/2016) | 100m3/1km | 0 | 0 | 526,512 | 526,512 |
| Vận chuyển đá hộc bằng ô tô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <=10km (Theo ĐG 4416/2016) | 100m3/1km | 0 | 0 | 444,540 | 444,540 |
| Vận chuyển đá hộc bằng ô tô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <=15km (Theo ĐG 4416/2016) | 100m3/1km | 0 | 0 | 409,445 | 409,445 |
| Vận chuyển đá hộc bằng ô tô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <=20km (Theo ĐG 4416/2016) | 100m3/1km | 0 | 0 | 388,911 | 388,911 |
| Vận chuyển đá hộc bằng ô tô tự đổ 10 tấn 1 km tiếp theo (Theo ĐG 4416/2016) | 100m3/1km | 0 | 0 | 234,902 | 234,902 |
| Vận chuyển đá hộc bằng ô tô tự đổ 12 tấn trong phạm vi <=1km (Theo ĐG 4416/2016) | 100m3/1km | 0 | 0 | 1,066,262 | 1,066,262 |
| Vận chuyển đá hộc bằng ô tô tự đổ 12 tấn trong phạm vi <=5km (Theo ĐG 4416/2016) | 100m3/1km | 0 | 0 | 540,146 | 540,146 |
| Vận chuyển đá hộc bằng ô tô tự đổ 12 tấn trong phạm vi <=10km (Theo ĐG 4416/2016) | 100m3/1km | 0 | 0 | 456,061 | 456,061 |
| Vận chuyển đá hộc bằng ô tô tự đổ 12 tấn trong phạm vi <=15km (Theo ĐG 4416/2016) | 100m3/1km | 0 | 0 | 420,045 | 420,045 |
| Vận chuyển đá hộc bằng ô tô tự đổ 12 tấn trong phạm vi <=20km (Theo ĐG 4416/2016) | 100m3/1km | 0 | 0 | 398,988 | 398,988 |
| Vận chuyển đá hộc bằng ô tô tự đổ 12 tấn 1 km tiếp theo (Theo ĐG 4416/2016) | 100m3/1km | 0 | 0 | 240,989 | 240,989 |
| Vận chuyển đá hộc bằng ô tô tự đổ 22 tấn trong phạm vi <=1km (Theo ĐG 4416/2016) | 100m3/1km | 0 | 0 | 686,222 | 686,222 |
| Vận chuyển đá hộc bằng ô tô tự đổ 22 tấn trong phạm vi <=5km (Theo ĐG 4416/2016) | 100m3/1km | 0 | 0 | 347,634 | 347,634 |
| Vận chuyển đá hộc bằng ô tô tự đổ 22 tấn trong phạm vi <=10km (Theo ĐG 4416/2016) | 100m3/1km | 0 | 0 | 293,494 | 293,494 |
| Vận chuyển đá hộc bằng ô tô tự đổ 22 tấn trong phạm vi <=15km (Theo ĐG 4416/2016) | 100m3/1km | 0 | 0 | 270,334 | 270,334 |
| Vận chuyển đá hộc bằng ô tô tự đổ 22 tấn trong phạm vi <=20km (Theo ĐG 4416/2016) | 100m3/1km | 0 | 0 | 256,783 | 256,783 |
| Vận chuyển đá hộc bằng ô tô tự đổ 22 tấn 1 km tiếp theo (Theo ĐG 4416/2016) | 100m3/1km | 0 | 0 | 194,118 | 194,118 |
| Vận chuyển đá hộc bằng ô tô tự đổ 27 tấn trong phạm vi <=1km (Theo ĐG 4416/2016) | 100m3/1km | 0 | 0 | 637,219 | 637,219 |
| Vận chuyển đá hộc bằng ô tô tự đổ 27 tấn trong phạm vi <=5km (Theo ĐG 4416/2016) | 100m3/1km | 0 | 0 | 322,798 | 322,798 |
| Vận chuyển đá hộc bằng ô tô tự đổ 27 tấn trong phạm vi <=10km (Theo ĐG 4416/2016) | 100m3/1km | 0 | 0 | 272,537 | 272,537 |
| Vận chuyển đá hộc bằng ô tô tự đổ 27 tấn trong phạm vi <=15km (Theo ĐG 4416/2016) | 100m3/1km | 0 | 0 | 251,056 | 251,056 |
| Vận chuyển đá hộc bằng ô tô tự đổ 27 tấn trong phạm vi <=20km (Theo ĐG 4416/2016) | 100m3/1km | 0 | 0 | 238,449 | 238,449 |
| Vận chuyển đá hộc bằng ô tô tự đổ 27 tấn 1 km tiếp theo (Theo ĐG 4416/2016) | 100m3/1km | 0 | 0 | 144,023 | 144,023 |
| Vận chuyển xi măng bao bằng ô tô vận tải thùng 5T trong phạm vi <=1km (Theo ĐG 4416/2016) | 100tấn/1km | 0 | 0 | 482,052 | 482,052 |
| Vận chuyển xi măng bao bằng ô tô vận tải thùng 5T trong phạm vi <=5km (Theo ĐG 4416/2016) | 100tấn/1km | 0 | 0 | 244,204 | 244,204 |
| Vận chuyển xi măng bao bằng ô tô vận tải thùng 5T trong phạm vi <=10km (Theo ĐG 4416/2016) | 100tấn/1km | 0 | 0 | 206,176 | 206,176 |
| Vận chuyển xi măng bao bằng ô tô vận tải thùng 5T trong phạm vi <=15km (Theo ĐG 4416/2016) | 100tấn/1km | 0 | 0 | 189,909 | 189,909 |
| Vận chuyển xi măng bao bằng ô tô vận tải thùng 5T trong phạm vi <=20km (Theo ĐG 4416/2016) | 100tấn/1km | 0 | 0 | 180,381 | 180,381 |
| Vận chuyển xi măng bao bằng ô tô vận tải thùng 5T 1 km tiếp theo (Theo ĐG 4416/2016) | 100tấn/1km | 0 | 0 | 108,950 | 108,950 |
| Vận chuyển xi măng bao bằng ô tô vận tải thùng 7T trong phạm vi <=1km (Theo ĐG 4416/2016) | 100tấn/1km | 0 | 0 | 501,376 | 501,376 |
| 100m3/1km |
| 0 |
| 0 |
| 284,397 |
| 284,397 |
| Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 27 tấn trong phạm vi <=15km (Theo ĐG 4416/2016) | 100m3/1km | 0 | 0 | 261,962 | 261,962 |
| Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 27 tấn trong phạm vi <=20km (Theo ĐG 4416/2016) | 100m3/1km | 0 | 0 | 248,817 | 248,817 |
| Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 27 tấn 1 km tiếp theo (Theo ĐG 4416/2016) | 100m3/1km | 0 | 0 | 150,285 | 150,285 |
| Vận chuyển đá hộc bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <=1km (Theo ĐG 4416/2016) | 100m3/1km | 0 | 0 | 1,017,908 | 1,017,908 |
| Vận chuyển đá hộc bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <=5km (Theo ĐG 4416/2016) | 100m3/1km | 0 | 0 | 515,653 | 515,653 |
| Vận chuyển đá hộc bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <=10km (Theo ĐG 4416/2016) | 100m3/1km | 0 | 0 | 435,373 | 435,373 |
| Vận chuyển đá hộc bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <=15km (Theo ĐG 4416/2016) | 100m3/1km | 0 | 0 | 401,000 | 401,000 |
| Vận chuyển đá hộc bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <=20km (Theo ĐG 4416/2016) | 100m3/1km | 0 | 0 | 380,895 | 380,895 |
| Vận chuyển đá hộc bằng ô tô tự đổ 5 tấn 1 km tiếp theo (Theo ĐG 4416/2016) | 100m3/1km | 0 | 0 | 230,060 | 230,060 |
| Vận chuyển đá hộc bằng ô tô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <=1km (Theo ĐG 4416/2016) | 100m3/1km | 0 | 0 | 1,049,187 | 1,049,187 |
| Vận chuyển đá hộc bằng ô tô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <=5km (Theo ĐG 4416/2016) | 100m3/1km | 0 | 0 | 531,505 | 531,505 |
| Vận chuyển đá hộc bằng ô tô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <=10km (Theo ĐG 4416/2016) | 100m3/1km | 0 | 0 | 448,757 | 448,757 |
| Vận chuyển đá hộc bằng ô tô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <=15km (Theo ĐG 4416/2016) | 100m3/1km | 0 | 0 | 413,328 | 413,328 |
| Vận chuyển đá hộc bằng ô tô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <=20km (Theo ĐG 4416/2016) | 100m3/1km | 0 | 0 | 392,602 | 392,602 |
| Vận chuyển đá hộc bằng ô tô tự đổ 7 tấn 1 km tiếp theo (Theo ĐG 4416/2016) | 100m3/1km | 0 | 0 | 237,131 | 237,131 |
| Vận chuyển đá hộc bằng ô tô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <=1km (Theo ĐG 4416/2016) | 100m3/1km | 0 | 0 | 1,039,314 | 1,039,314 |
| Vận chuyển đá hộc bằng ô tô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <=5km (Theo ĐG 4416/2016) | 100m3/1km | 0 | 0 | 526,512 | 526,512 |
| Vận chuyển đá hộc bằng ô tô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <=10km (Theo ĐG 4416/2016) | 100m3/1km | 0 | 0 | 444,540 | 444,540 |
| Vận chuyển đá hộc bằng ô tô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <=15km (Theo ĐG 4416/2016) | 100m3/1km | 0 | 0 | 409,445 | 409,445 |
| Vận chuyển đá hộc bằng ô tô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <=20km (Theo ĐG 4416/2016) | 100m3/1km | 0 | 0 | 388,911 | 388,911 |
| Vận chuyển đá hộc bằng ô tô tự đổ 10 tấn 1 km tiếp theo (Theo ĐG 4416/2016) | 100m3/1km | 0 | 0 | 234,902 | 234,902 |
| Vận chuyển đá hộc bằng ô tô tự đổ 12 tấn trong phạm vi <=1km (Theo ĐG 4416/2016) | 100m3/1km | 0 | 0 | 1,066,262 | 1,066,262 |
| Vận chuyển đá hộc bằng ô tô tự đổ 12 tấn trong phạm vi <=5km (Theo ĐG 4416/2016) | 100m3/1km | 0 | 0 | 540,146 | 540,146 |
| Vận chuyển đá hộc bằng ô tô tự đổ 12 tấn trong phạm vi <=10km (Theo ĐG 4416/2016) | 100m3/1km | 0 | 0 | 456,061 | 456,061 |
| Vận chuyển đá hộc bằng ô tô tự đổ 12 tấn trong phạm vi <=15km (Theo ĐG 4416/2016) | 100m3/1km | 0 | 0 | 420,045 | 420,045 |
| Vận chuyển đá hộc bằng ô tô tự đổ 12 tấn trong phạm vi <=20km (Theo ĐG 4416/2016) | 100m3/1km | 0 | 0 | 398,988 | 398,988 |
| Vận chuyển đá hộc bằng ô tô tự đổ 12 tấn 1 km tiếp theo (Theo ĐG 4416/2016) | 100m3/1km | 0 | 0 | 240,989 | 240,989 |
| Vận chuyển đá hộc bằng ô tô tự đổ 22 tấn trong phạm vi <=1km (Theo ĐG 4416/2016) | 100m3/1km | 0 | 0 | 686,222 | 686,222 |
| Vận chuyển đá hộc bằng ô tô tự đổ 22 tấn trong phạm vi <=5km (Theo ĐG 4416/2016) | 100m3/1km | 0 | 0 | 347,634 | 347,634 |
| Vận chuyển đá hộc bằng ô tô tự đổ 22 tấn trong phạm vi <=10km (Theo ĐG 4416/2016) | 100m3/1km | 0 | 0 | 293,494 | 293,494 |
| Vận chuyển đá hộc bằng ô tô tự đổ 22 tấn trong phạm vi <=15km (Theo ĐG 4416/2016) | 100m3/1km | 0 | 0 | 270,334 | 270,334 |
| Vận chuyển đá hộc bằng ô tô tự đổ 22 tấn trong phạm vi <=20km (Theo ĐG 4416/2016) | 100m3/1km | 0 | 0 | 256,783 | 256,783 |
| Vận chuyển đá hộc bằng ô tô tự đổ 22 tấn 1 km tiếp theo (Theo ĐG 4416/2016) | 100m3/1km | 0 | 0 | 194,118 | 194,118 |
| Vận chuyển đá hộc bằng ô tô tự đổ 27 tấn trong phạm vi <=1km (Theo ĐG 4416/2016) | 100m3/1km | 0 | 0 | 637,219 | 637,219 |
| Vận chuyển đá hộc bằng ô tô tự đổ 27 tấn trong phạm vi <=5km (Theo ĐG 4416/2016) | 100m3/1km | 0 | 0 | 322,798 | 322,798 |
| Vận chuyển đá hộc bằng ô tô tự đổ 27 tấn trong phạm vi <=10km (Theo ĐG 4416/2016) | 100m3/1km | 0 | 0 | 272,537 | 272,537 |
| Vận chuyển đá hộc bằng ô tô tự đổ 27 tấn trong phạm vi <=15km (Theo ĐG 4416/2016) | 100m3/1km | 0 | 0 | 251,056 | 251,056 |
| Vận chuyển đá hộc bằng ô tô tự đổ 27 tấn trong phạm vi <=20km (Theo ĐG 4416/2016) | 100m3/1km | 0 | 0 | 238,449 | 238,449 |
| Vận chuyển đá hộc bằng ô tô tự đổ 27 tấn 1 km tiếp theo (Theo ĐG 4416/2016) | 100m3/1km | 0 | 0 | 144,023 | 144,023 |
| Vận chuyển xi măng bao bằng ô tô vận tải thùng 5T trong phạm vi <=1km (Theo ĐG 4416/2016) | 100tấn/1km | 0 | 0 | 482,052 | 482,052 |
| Vận chuyển xi măng bao bằng ô tô vận tải thùng 5T trong phạm vi <=5km (Theo ĐG 4416/2016) | 100tấn/1km | 0 | 0 | 244,204 | 244,204 |
| Vận chuyển xi măng bao bằng ô tô vận tải thùng 5T trong phạm vi <=10km (Theo ĐG 4416/2016) | 100tấn/1km | 0 | 0 | 206,176 | 206,176 |
| Vận chuyển xi măng bao bằng ô tô vận tải thùng 5T trong phạm vi <=15km (Theo ĐG 4416/2016) | 100tấn/1km | 0 | 0 | 189,909 | 189,909 |
| Vận chuyển xi măng bao bằng ô tô vận tải thùng 5T trong phạm vi <=20km (Theo ĐG 4416/2016) | 100tấn/1km | 0 | 0 | 180,381 | 180,381 |
| Vận chuyển xi măng bao bằng ô tô vận tải thùng 5T 1 km tiếp theo (Theo ĐG 4416/2016) | 100tấn/1km | 0 | 0 | 108,950 | 108,950 |
| Vận chuyển xi măng bao bằng ô tô vận tải thùng 7T trong phạm vi <=1km (Theo ĐG 4416/2016) | 100tấn/1km | 0 | 0 | 501,376 | 501,376 |