Construction data lookup
8391 results · 4416/QĐ-UBND
| Code | Work item | Unit | Material (đ) | Labor (đ) | Machine (đ) | Price (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Phá đá mở rộng hầm đứng từ trên xuống bằng khoan cầm tay, đá cấp III | 100 m3 | 34,803,200 | 23,280,615 | 22,890,093 | 80,973,908 | |
| Phá đá mở rộng hầm đứng từ trên xuống bằng khoan cầm tay, đá cấp IV | 100 m3 | 29,524,666 | 21,953,498 | 17,176,767 | 68,654,931 | |
| Phá đá mở rộng hầm nghiêng từ trên xuống bằng khoan cầm tay, đá cấp I | 100 m3 | 50,495,031 | 31,763,789 | 43,946,378 | 126,205,198 | |
| Phá đá mở rộng hầm nghiêng từ trên xuống bằng khoan cầm tay, đá cấp II |
Construction data lookup
8391 results · 4416/QĐ-UBND
| Code | Work item | Unit | Material (đ) | Labor (đ) | Machine (đ) | Price (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Phá đá mở rộng hầm đứng từ trên xuống bằng khoan cầm tay, đá cấp III | 100 m3 | 34,803,200 | 23,280,615 | 22,890,093 | 80,973,908 | |
| Phá đá mở rộng hầm đứng từ trên xuống bằng khoan cầm tay, đá cấp IV | 100 m3 | 29,524,666 | 21,953,498 | 17,176,767 | 68,654,931 | |
| Phá đá mở rộng hầm nghiêng từ trên xuống bằng khoan cầm tay, đá cấp I | 100 m3 | 50,495,031 | 31,763,789 | 43,946,378 | 126,205,198 | |
| Phá đá mở rộng hầm nghiêng từ trên xuống bằng khoan cầm tay, đá cấp II |
| 100 m3 |
| 42,843,019 |
| 29,211,641 |
| 32,958,707 |
| 105,013,367 |
| Phá đá mở rộng hầm nghiêng từ trên xuống bằng khoan cầm tay, đá cấp III | 100 m3 | 34,803,200 | 27,938,077 | 27,474,802 | 90,216,079 |
| Phá đá mở rộng hầm nghiêng từ trên xuống bằng khoan cầm tay, đá cấp IV | 100 m3 | 29,524,666 | 26,341,520 | 20,597,834 | 76,464,020 |
| Khoan nổ mìn phá đá dưới nước, chiều sâu mặt nước 3 đến 7m, đá cấp I | 1m3 | 143,093 | 652,375 | 4,082,375 | 4,877,843 |
| Khoan nổ mìn phá đá dưới nước, chiều sâu mặt nước 3 đến 7m, đá cấp II | 1m3 | 131,991 | 617,848 | 3,879,410 | 4,629,249 |
| Khoan nổ mìn phá đá dưới nước, chiều sâu mặt nước 3 đến 7m, đá cấp III | 1m3 | 122,405 | 586,956 | 3,726,446 | 4,435,807 |
| Khoan nổ mìn phá đá dưới nước, chiều sâu mặt nước 3 đến 7m, đá cấp IV | 1m3 | 113,234 | 563,332 | 3,534,860 | 4,211,426 |
| Phá đá đào hầm ngang bằng máy khoan D42mm, tiết diện đào <= 5m2, đá cấp I | 100m3 | 100,565,916 | 31,042,494 | 57,064,060 | 188,672,470 |
| Phá đá đào hầm ngang bằng máy khoan D42mm, tiết diện đào <= 5m2, đá cấp II | 100m3 | 83,617,035 | 26,845,255 | 48,492,542 | 158,954,832 |
| Phá đá đào hầm ngang bằng máy khoan D42mm, tiết diện đào <= 5m2, đá cấp III | 100m3 | 68,161,276 | 23,083,137 | 40,843,193 | 132,087,606 |
| Phá đá đào hầm ngang bằng máy khoan D42mm, tiết diện đào <= 5m2, đá cấp IV | 100m3 | 59,636,165 | 20,283,305 | 35,150,303 | 115,069,773 |
| Phá đá đào hầm ngang bằng máy khoan D42mm, tiết diện đào <= 10m2, đá cấp I | 100m3 | 72,682,451 | 22,350,127 | 41,466,821 | 136,499,399 |
| Phá đá đào hầm ngang bằng máy khoan D42mm, tiết diện đào <= 10m2, đá cấp II | 100m3 | 58,990,099 | 19,133,583 | 34,908,488 | 113,032,170 |
| Phá đá đào hầm ngang bằng máy khoan D42mm, tiết diện đào <= 10m2, đá cấp III | 100m3 | 47,214,553 | 15,945,489 | 28,453,728 | 91,613,770 |
| Phá đá đào hầm ngang bằng máy khoan D42mm, tiết diện đào <= 10m2, đá cấp IV | 100m3 | 41,625,316 | 14,034,306 | 24,560,994 | 80,220,616 |
| Bốc xúc, vận chuyển đá nổ mìn trong hầm bằng tổ hợp máy đào cào vơ, ôtô 22 tấn, cự ly trung bình <=500 m | 100m3 | 0 | 465,244 | 5,964,692 | 6,429,936 |
| Bốc xúc, vận chuyển đá nổ mìn trong hầm bằng tổ hợp máy đào cào vơ, ôtô 22 tấn, cự ly trung bình <=1000 m | 100m3 | 0 | 465,244 | 8,598,783 | 9,064,027 |
| Bốc xúc, vận chuyển đá nổ mìn trong hầm bằng tổ hợp máy xúc lật, ôtô 10 tấn, cự ly trung bình <=500 m | 100m3 | 0 | 465,244 | 9,859,507 | 10,324,751 |
| Bốc xúc, vận chuyển đá nổ mìn trong hầm bằng tổ hợp máy xúc lật, ôtô 10 tấn, cự ly trung bình <=1000 m | 100m3 | 0 | 465,244 | 13,221,769 | 13,687,013 |
| Bốc xúc, vận chuyển đá nổ mìn trong hầm bằng tổ hợp máy xúc lật, xe goòng, cự ly trung bình <=500 m | 100m3 | 0 | 1,176,331 | 46,551,175 | 47,727,506 |
| Bốc xúc, vận chuyển đá nổ mìn trong hầm bằng tổ hợp máy xúc lật, xe goòng, cự ly trung bình <=1000 m | 100m3 | 0 | 1,176,331 | 51,654,910 | 52,831,241 |
| Xúc chuyển đá nổ mìn trong hầm bằng tổ hợp máy xúc lật, cự ly trung bình <=100 m | 100m3 | 0 | 287,179 | 5,283,900 | 5,571,079 |
| Bốc, xúc, vận chuyển đá nổ mìn trong hầm bằng xe cải tiến , cự ly <= 100m | 100m3 | 0 | 14,206,180 | 0 | 14,206,180 |
| Vận chuyển đá nổ mìn trong hầm tiếp theo 100m bằng xe cải tiến | 100m3 | 0 | 3,444,863 | 0 | 3,444,863 |
| Bốc, xúc, vận chuyển đất trong hầm bằng xe cải tiến , cự ly <= 100m | 100m3 | 0 | 9,201,818 | 0 | 9,201,818 |
| Vận chuyển đất trong hầm tiếp theo 100m bằng xe cải tiến | 100m3 | 0 | 2,665,889 | 0 | 2,665,889 |
| Đắp đất, cát mặt bằng công trình bằng tàu hút, cự ly <=500 m | 100m3 | 0 | 251,031 | 2,483,760 | 2,734,791 |
| Đắp đất, cát mặt bằng công trình bằng tàu hút, cự ly <=1000 m | 100m3 | 0 | 334,708 | 4,628,844 | 4,963,552 |
| Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy ( Tàu hoặc xà lan), cự ly vận chuyển <=0,5 Km | 100m3 | 138,600 | 65,777 | 399,852 | 604,229 |
| Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy ( Tàu hoặc xà lan), cự ly vận chuyển <=1,0 Km | 100m3 | 152,460 | 84,366 | 553,146 | 789,972 |
| Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy ( Tàu hoặc xà lan), cự ly vận chuyển <=1,5 Km | 100m3 | 168,053 | 110,105 | 851,927 | 1,130,085 |
| Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy ( Tàu hoặc xà lan), cự ly vận chuyển <= 2 Km | 100m3 | 183,645 | 157,293 | 1,179,473 | 1,520,411 |
| Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy ( Tàu hoặc xà lan), cự ly vận chuyển >2 Km | 100m3 | 202,703 | 204,481 | 1,215,764 | 1,622,948 |
| San đầm đất mặt bằng bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 100m3 | 0 | 105,816 | 486,356 | 592,172 |
| San đầm đất mặt bằng bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 100m3 | 0 | 105,816 | 660,700 | 766,516 |
| San đầm đất mặt bằng bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 100m3 | 0 | 105,816 | 908,302 | 1,014,118 |
| San đầm đất mặt bằng bằng máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 100m3 | 0 | 105,816 | 397,181 | 502,997 |
| San đầm đất mặt bằng bằng máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 100m3 | 0 | 105,816 | 579,223 | 685,039 |
| San đầm đất mặt bằng bằng máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 100m3 | 0 | 105,816 | 787,152 | 892,968 |
| San đầm đất mặt bằng bằng máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 | 100m3 | 0 | 105,816 | 977,236 | 1,083,052 |
| San đầm đất mặt bằng bằng máy đầm 25 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 100m3 | 0 | 105,816 | 422,410 | 528,226 |
| San đầm đất mặt bằng bằng máy đầm 25 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 100m3 | 0 | 105,816 | 580,563 | 686,379 |
| San đầm đất mặt bằng bằng máy đầm 25 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 100m3 | 0 | 105,816 | 812,327 | 918,143 |
| San đầm đất mặt bằng bằng máy đầm 25 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 | 100m3 | 0 | 105,816 | 1,013,784 | 1,119,600 |
| Đắp đê đập, kênh mương bằng máy đầm 9 tấn, dung trọng <=1,65 tấn/m3 | 100m3 | 0 | 211,631 | 542,855 | 754,486 |
| Đắp đê đập, kênh mương bằng máy đầm 9 tấn, dung trọng <=1,75 tấn/m3 | 100m3 | 0 | 211,631 | 761,442 | 973,073 |
| Đắp đê đập, kênh mương bằng máy đầm 9 tấn, dung trọng <=1,8 tấn/m2 | 100m3 | 0 | 211,631 | 937,912 | 1,149,543 |
| 100 m3 |
| 42,843,019 |
| 29,211,641 |
| 32,958,707 |
| 105,013,367 |
| Phá đá mở rộng hầm nghiêng từ trên xuống bằng khoan cầm tay, đá cấp III | 100 m3 | 34,803,200 | 27,938,077 | 27,474,802 | 90,216,079 |
| Phá đá mở rộng hầm nghiêng từ trên xuống bằng khoan cầm tay, đá cấp IV | 100 m3 | 29,524,666 | 26,341,520 | 20,597,834 | 76,464,020 |
| Khoan nổ mìn phá đá dưới nước, chiều sâu mặt nước 3 đến 7m, đá cấp I | 1m3 | 143,093 | 652,375 | 4,082,375 | 4,877,843 |
| Khoan nổ mìn phá đá dưới nước, chiều sâu mặt nước 3 đến 7m, đá cấp II | 1m3 | 131,991 | 617,848 | 3,879,410 | 4,629,249 |
| Khoan nổ mìn phá đá dưới nước, chiều sâu mặt nước 3 đến 7m, đá cấp III | 1m3 | 122,405 | 586,956 | 3,726,446 | 4,435,807 |
| Khoan nổ mìn phá đá dưới nước, chiều sâu mặt nước 3 đến 7m, đá cấp IV | 1m3 | 113,234 | 563,332 | 3,534,860 | 4,211,426 |
| Phá đá đào hầm ngang bằng máy khoan D42mm, tiết diện đào <= 5m2, đá cấp I | 100m3 | 100,565,916 | 31,042,494 | 57,064,060 | 188,672,470 |
| Phá đá đào hầm ngang bằng máy khoan D42mm, tiết diện đào <= 5m2, đá cấp II | 100m3 | 83,617,035 | 26,845,255 | 48,492,542 | 158,954,832 |
| Phá đá đào hầm ngang bằng máy khoan D42mm, tiết diện đào <= 5m2, đá cấp III | 100m3 | 68,161,276 | 23,083,137 | 40,843,193 | 132,087,606 |
| Phá đá đào hầm ngang bằng máy khoan D42mm, tiết diện đào <= 5m2, đá cấp IV | 100m3 | 59,636,165 | 20,283,305 | 35,150,303 | 115,069,773 |
| Phá đá đào hầm ngang bằng máy khoan D42mm, tiết diện đào <= 10m2, đá cấp I | 100m3 | 72,682,451 | 22,350,127 | 41,466,821 | 136,499,399 |
| Phá đá đào hầm ngang bằng máy khoan D42mm, tiết diện đào <= 10m2, đá cấp II | 100m3 | 58,990,099 | 19,133,583 | 34,908,488 | 113,032,170 |
| Phá đá đào hầm ngang bằng máy khoan D42mm, tiết diện đào <= 10m2, đá cấp III | 100m3 | 47,214,553 | 15,945,489 | 28,453,728 | 91,613,770 |
| Phá đá đào hầm ngang bằng máy khoan D42mm, tiết diện đào <= 10m2, đá cấp IV | 100m3 | 41,625,316 | 14,034,306 | 24,560,994 | 80,220,616 |
| Bốc xúc, vận chuyển đá nổ mìn trong hầm bằng tổ hợp máy đào cào vơ, ôtô 22 tấn, cự ly trung bình <=500 m | 100m3 | 0 | 465,244 | 5,964,692 | 6,429,936 |
| Bốc xúc, vận chuyển đá nổ mìn trong hầm bằng tổ hợp máy đào cào vơ, ôtô 22 tấn, cự ly trung bình <=1000 m | 100m3 | 0 | 465,244 | 8,598,783 | 9,064,027 |
| Bốc xúc, vận chuyển đá nổ mìn trong hầm bằng tổ hợp máy xúc lật, ôtô 10 tấn, cự ly trung bình <=500 m | 100m3 | 0 | 465,244 | 9,859,507 | 10,324,751 |
| Bốc xúc, vận chuyển đá nổ mìn trong hầm bằng tổ hợp máy xúc lật, ôtô 10 tấn, cự ly trung bình <=1000 m | 100m3 | 0 | 465,244 | 13,221,769 | 13,687,013 |
| Bốc xúc, vận chuyển đá nổ mìn trong hầm bằng tổ hợp máy xúc lật, xe goòng, cự ly trung bình <=500 m | 100m3 | 0 | 1,176,331 | 46,551,175 | 47,727,506 |
| Bốc xúc, vận chuyển đá nổ mìn trong hầm bằng tổ hợp máy xúc lật, xe goòng, cự ly trung bình <=1000 m | 100m3 | 0 | 1,176,331 | 51,654,910 | 52,831,241 |
| Xúc chuyển đá nổ mìn trong hầm bằng tổ hợp máy xúc lật, cự ly trung bình <=100 m | 100m3 | 0 | 287,179 | 5,283,900 | 5,571,079 |
| Bốc, xúc, vận chuyển đá nổ mìn trong hầm bằng xe cải tiến , cự ly <= 100m | 100m3 | 0 | 14,206,180 | 0 | 14,206,180 |
| Vận chuyển đá nổ mìn trong hầm tiếp theo 100m bằng xe cải tiến | 100m3 | 0 | 3,444,863 | 0 | 3,444,863 |
| Bốc, xúc, vận chuyển đất trong hầm bằng xe cải tiến , cự ly <= 100m | 100m3 | 0 | 9,201,818 | 0 | 9,201,818 |
| Vận chuyển đất trong hầm tiếp theo 100m bằng xe cải tiến | 100m3 | 0 | 2,665,889 | 0 | 2,665,889 |
| Đắp đất, cát mặt bằng công trình bằng tàu hút, cự ly <=500 m | 100m3 | 0 | 251,031 | 2,483,760 | 2,734,791 |
| Đắp đất, cát mặt bằng công trình bằng tàu hút, cự ly <=1000 m | 100m3 | 0 | 334,708 | 4,628,844 | 4,963,552 |
| Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy ( Tàu hoặc xà lan), cự ly vận chuyển <=0,5 Km | 100m3 | 138,600 | 65,777 | 399,852 | 604,229 |
| Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy ( Tàu hoặc xà lan), cự ly vận chuyển <=1,0 Km | 100m3 | 152,460 | 84,366 | 553,146 | 789,972 |
| Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy ( Tàu hoặc xà lan), cự ly vận chuyển <=1,5 Km | 100m3 | 168,053 | 110,105 | 851,927 | 1,130,085 |
| Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy ( Tàu hoặc xà lan), cự ly vận chuyển <= 2 Km | 100m3 | 183,645 | 157,293 | 1,179,473 | 1,520,411 |
| Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy ( Tàu hoặc xà lan), cự ly vận chuyển >2 Km | 100m3 | 202,703 | 204,481 | 1,215,764 | 1,622,948 |
| San đầm đất mặt bằng bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 100m3 | 0 | 105,816 | 486,356 | 592,172 |
| San đầm đất mặt bằng bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 100m3 | 0 | 105,816 | 660,700 | 766,516 |
| San đầm đất mặt bằng bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 100m3 | 0 | 105,816 | 908,302 | 1,014,118 |
| San đầm đất mặt bằng bằng máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 100m3 | 0 | 105,816 | 397,181 | 502,997 |
| San đầm đất mặt bằng bằng máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 100m3 | 0 | 105,816 | 579,223 | 685,039 |
| San đầm đất mặt bằng bằng máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 100m3 | 0 | 105,816 | 787,152 | 892,968 |
| San đầm đất mặt bằng bằng máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 | 100m3 | 0 | 105,816 | 977,236 | 1,083,052 |
| San đầm đất mặt bằng bằng máy đầm 25 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 100m3 | 0 | 105,816 | 422,410 | 528,226 |
| San đầm đất mặt bằng bằng máy đầm 25 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 100m3 | 0 | 105,816 | 580,563 | 686,379 |
| San đầm đất mặt bằng bằng máy đầm 25 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 100m3 | 0 | 105,816 | 812,327 | 918,143 |
| San đầm đất mặt bằng bằng máy đầm 25 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 | 100m3 | 0 | 105,816 | 1,013,784 | 1,119,600 |
| Đắp đê đập, kênh mương bằng máy đầm 9 tấn, dung trọng <=1,65 tấn/m3 | 100m3 | 0 | 211,631 | 542,855 | 754,486 |
| Đắp đê đập, kênh mương bằng máy đầm 9 tấn, dung trọng <=1,75 tấn/m3 | 100m3 | 0 | 211,631 | 761,442 | 973,073 |
| Đắp đê đập, kênh mương bằng máy đầm 9 tấn, dung trọng <=1,8 tấn/m2 | 100m3 | 0 | 211,631 | 937,912 | 1,149,543 |