Construction data lookup
8391 results · 4416/QĐ-UBND
| Code | Work item | Unit | Material (đ) | Labor (đ) | Machine (đ) | Price (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Đắp đê đập, kênh mương bằng máy đầm 9 tấn, dung trọng >1,8 tấn/m3 | 100m3 | 0 | 211,631 | 999,782 | 1,211,413 | |
| Đắp đê đập, kênh mương bằng máy đầm 16 tấn, dung trọng <=1,65 tấn/m3 | 100m3 | 0 | 211,631 | 463,378 | 675,009 | |
| Đắp đê đập, kênh mương bằng máy đầm 16 tấn, dung trọng <=1,75 tấn/m3 | 100m3 | 0 | 211,631 | 645,420 | 857,051 | |
| Đắp đê đập, kênh mương bằng máy đầm 16 tấn, dung trọng <=1,8 tấn/m2 |
Construction data lookup
8391 results · 4416/QĐ-UBND
| Code | Work item | Unit | Material (đ) | Labor (đ) | Machine (đ) | Price (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Đắp đê đập, kênh mương bằng máy đầm 9 tấn, dung trọng >1,8 tấn/m3 | 100m3 | 0 | 211,631 | 999,782 | 1,211,413 | |
| Đắp đê đập, kênh mương bằng máy đầm 16 tấn, dung trọng <=1,65 tấn/m3 | 100m3 | 0 | 211,631 | 463,378 | 675,009 | |
| Đắp đê đập, kênh mương bằng máy đầm 16 tấn, dung trọng <=1,75 tấn/m3 | 100m3 | 0 | 211,631 | 645,420 | 857,051 | |
| Đắp đê đập, kênh mương bằng máy đầm 16 tấn, dung trọng <=1,8 tấn/m2 |
| 100m3 |
| 0 |
| 211,631 |
| 798,184 |
| 1,009,815 |
| Đắp đê đập, kênh mương bằng máy đầm 16 tấn, dung trọng >1,8 tấn/m3 | 100m3 | 0 | 211,631 | 894,922 | 1,106,553 |
| Đắp đê đập, kênh mương bằng máy đầm 25 tấn, dung trọng <=1,65 tấn/m3 | 100m3 | 0 | 211,631 | 478,711 | 690,342 |
| Đắp đê đập, kênh mương bằng máy đầm 25 tấn, dung trọng <=1,75 tấn/m3 | 100m3 | 0 | 211,631 | 669,357 | 880,988 |
| Đắp đê đập, kênh mương bằng máy đầm 25 tấn, dung trọng <=1,8 tấn/m2 | 100m3 | 0 | 211,631 | 823,138 | 1,034,769 |
| Đắp đê đập, kênh mương bằng máy đầm 25 tấn, dung trọng >1,8 tấn/m3 | 100m3 | 0 | 211,631 | 909,806 | 1,121,437 |
| Đắp nền đường máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 100m3 | 0 | 248,810 | 579,497 | 828,307 |
| Đắp nền đường máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 100m3 | 0 | 248,810 | 790,223 | 1,039,033 |
| Đắp nền đường máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 100m3 | 0 | 248,810 | 1,106,312 | 1,355,122 |
| Đắp nền đường máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 100m3 | 0 | 248,810 | 487,127 | 735,937 |
| Đắp nền đường máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 100m3 | 0 | 248,810 | 673,619 | 922,429 |
| Đắp nền đường máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 100m3 | 0 | 248,810 | 936,779 | 1,185,589 |
| Đắp nền đường máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 | 100m3 | 0 | 248,810 | 1,175,823 | 1,424,633 |
| Đắp nền đường máy đầm 25 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 100m3 | 0 | 248,810 | 501,303 | 750,113 |
| Đắp nền đường máy đầm 25 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 100m3 | 0 | 248,810 | 694,809 | 943,619 |
| Đắp nền đường máy đầm 25 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 100m3 | 0 | 248,810 | 969,626 | 1,218,436 |
| Đắp nền đường máy đầm 25 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 | 100m3 | 0 | 248,810 | 1,209,304 | 1,458,114 |
| Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 100m3 | 0 | 1,288,626 | 1,017,305 | 2,305,931 |
| Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | 100m3 | 0 | 1,479,409 | 1,167,919 | 2,647,328 |
| Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 100m3 | 0 | 1,703,664 | 1,344,956 | 3,048,620 |
| Đắp cát công trình bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 100m3 | 6,710,000 | 214,491 | 512,566 | 7,437,057 |
| Đắp cát công trình bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 100m3 | 6,710,000 | 214,491 | 732,274 | 7,656,765 |
| Đắp cát công trình bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 100m3 | 6,710,000 | 214,491 | 900,854 | 7,825,345 |
| Đắp cát công trình bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 | 100m3 | 6,710,000 | 214,491 | 1,000,949 | 7,925,440 |
| Đắp cát công trình bằng máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 100m3 | 6,710,000 | 214,491 | 419,937 | 7,344,428 |
| Đắp cát công trình bằng máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 100m3 | 6,710,000 | 214,491 | 623,227 | 7,547,718 |
| Đắp cát công trình bằng máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 100m3 | 6,710,000 | 214,491 | 767,084 | 7,691,575 |
| Đắp cát công trình bằng máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 | 100m3 | 6,710,000 | 214,491 | 867,869 | 7,792,360 |
| Đắp cát công trình bằng máy đầm 25 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 100m3 | 6,710,000 | 214,491 | 457,349 | 7,381,840 |
| Đắp cát công trình bằng máy đầm 25 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 100m3 | 6,710,000 | 214,491 | 560,019 | 7,484,510 |
| Đắp cát công trình bằng máy đầm 25 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 100m3 | 6,710,000 | 214,491 | 791,531 | 7,716,022 |
| Đắp cát công trình bằng máy đầm 25 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 | 100m3 | 6,710,000 | 214,491 | 877,281 | 7,801,772 |
| Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 100m3 | 6,710,000 | 617,734 | 579,309 | 7,907,043 |
| Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 100m3 | 6,710,000 | 663,492 | 622,221 | 7,995,713 |
| Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 100m3 | 6,710,000 | 684,941 | 662,450 | 8,057,391 |
| Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,98 | 100m3 | 6,710,000 | 732,129 | 750,956 | 8,193,085 |
| Đắp đá công trình bằng đá hỗn hợp bằng máy ủi 180CV | 100m3 | 0 | 775,870 | 3,935,142 | 4,711,012 |
| Đắp đá công trình bằng đá hỗn hợp bằng máy ủi 320CV | 100m3 | 0 | 775,870 | 3,899,978 | 4,675,848 |
| Đắp đá lớp đệm dưới lớp bê tông bản mặt bằng đá có Dmax <=80 mm | 100m3 | 0 | 1,826,033 | 7,756,231 | 9,582,264 |
| Đắp đá lớp chuyển tiếp giữa lớp đệm và thân đập bằng đá có Dmax <=400 mm | 100m3 | 0 | 428,982 | 3,222,407 | 3,651,389 |
| Đắp đá thân đập bằng đá có Dmax <=800 mm | 100m3 | 0 | 428,982 | 2,920,486 | 3,349,468 |
| Đắp đá thân đập bằng đá có Dmax <=1200 mm | 100m3 | 0 | 428,982 | 2,370,759 | 2,799,741 |
| Đắp lớp gia cố mái đập đá tảng 0,45m<=D<=1m | 100m3 | 0 | 1,158,251 | 4,663,946 | 5,822,197 |
| Đắp đá nút hầm bằng máy ủi | 100m3 | 0 | 0 | 2,343,461 | 2,343,461 |
| Nạo vét bằng tàu hút công suất <=1000 CV, chiều sâu nạo vét <=6 m, chiều cao ống xả <=3 m, chiều dài ống xả <=300 m, đất phù sa bùn lỏng | 100m3 | 0 | 377,151 | 3,713,216 | 4,090,367 |
| Nạo vét bằng tàu hút công suất <=1000 CV, chiều sâu nạo vét <=6 m, chiều cao ống xả <=3 m, chiều dài ống xả <=300 m, cát hạt trung, hạt to, đất cát pha | 100m3 | 0 | 489,383 | 5,085,091 | 5,574,474 |
| Nạo vét bằng tàu hút công suất <=1000 CV, chiều sâu nạo vét <=6 m, chiều cao ống xả <=3 m, chiều dài ống xả <=300 m, cát hạt mịn | 100m3 | 0 | 635,545 | 6,128,197 | 6,763,742 |
| 100m3 |
| 0 |
| 211,631 |
| 798,184 |
| 1,009,815 |
| Đắp đê đập, kênh mương bằng máy đầm 16 tấn, dung trọng >1,8 tấn/m3 | 100m3 | 0 | 211,631 | 894,922 | 1,106,553 |
| Đắp đê đập, kênh mương bằng máy đầm 25 tấn, dung trọng <=1,65 tấn/m3 | 100m3 | 0 | 211,631 | 478,711 | 690,342 |
| Đắp đê đập, kênh mương bằng máy đầm 25 tấn, dung trọng <=1,75 tấn/m3 | 100m3 | 0 | 211,631 | 669,357 | 880,988 |
| Đắp đê đập, kênh mương bằng máy đầm 25 tấn, dung trọng <=1,8 tấn/m2 | 100m3 | 0 | 211,631 | 823,138 | 1,034,769 |
| Đắp đê đập, kênh mương bằng máy đầm 25 tấn, dung trọng >1,8 tấn/m3 | 100m3 | 0 | 211,631 | 909,806 | 1,121,437 |
| Đắp nền đường máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 100m3 | 0 | 248,810 | 579,497 | 828,307 |
| Đắp nền đường máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 100m3 | 0 | 248,810 | 790,223 | 1,039,033 |
| Đắp nền đường máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 100m3 | 0 | 248,810 | 1,106,312 | 1,355,122 |
| Đắp nền đường máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 100m3 | 0 | 248,810 | 487,127 | 735,937 |
| Đắp nền đường máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 100m3 | 0 | 248,810 | 673,619 | 922,429 |
| Đắp nền đường máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 100m3 | 0 | 248,810 | 936,779 | 1,185,589 |
| Đắp nền đường máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 | 100m3 | 0 | 248,810 | 1,175,823 | 1,424,633 |
| Đắp nền đường máy đầm 25 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 100m3 | 0 | 248,810 | 501,303 | 750,113 |
| Đắp nền đường máy đầm 25 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 100m3 | 0 | 248,810 | 694,809 | 943,619 |
| Đắp nền đường máy đầm 25 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 100m3 | 0 | 248,810 | 969,626 | 1,218,436 |
| Đắp nền đường máy đầm 25 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 | 100m3 | 0 | 248,810 | 1,209,304 | 1,458,114 |
| Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 100m3 | 0 | 1,288,626 | 1,017,305 | 2,305,931 |
| Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | 100m3 | 0 | 1,479,409 | 1,167,919 | 2,647,328 |
| Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 100m3 | 0 | 1,703,664 | 1,344,956 | 3,048,620 |
| Đắp cát công trình bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 100m3 | 6,710,000 | 214,491 | 512,566 | 7,437,057 |
| Đắp cát công trình bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 100m3 | 6,710,000 | 214,491 | 732,274 | 7,656,765 |
| Đắp cát công trình bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 100m3 | 6,710,000 | 214,491 | 900,854 | 7,825,345 |
| Đắp cát công trình bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 | 100m3 | 6,710,000 | 214,491 | 1,000,949 | 7,925,440 |
| Đắp cát công trình bằng máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 100m3 | 6,710,000 | 214,491 | 419,937 | 7,344,428 |
| Đắp cát công trình bằng máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 100m3 | 6,710,000 | 214,491 | 623,227 | 7,547,718 |
| Đắp cát công trình bằng máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 100m3 | 6,710,000 | 214,491 | 767,084 | 7,691,575 |
| Đắp cát công trình bằng máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 | 100m3 | 6,710,000 | 214,491 | 867,869 | 7,792,360 |
| Đắp cát công trình bằng máy đầm 25 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 100m3 | 6,710,000 | 214,491 | 457,349 | 7,381,840 |
| Đắp cát công trình bằng máy đầm 25 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 100m3 | 6,710,000 | 214,491 | 560,019 | 7,484,510 |
| Đắp cát công trình bằng máy đầm 25 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 100m3 | 6,710,000 | 214,491 | 791,531 | 7,716,022 |
| Đắp cát công trình bằng máy đầm 25 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 | 100m3 | 6,710,000 | 214,491 | 877,281 | 7,801,772 |
| Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 100m3 | 6,710,000 | 617,734 | 579,309 | 7,907,043 |
| Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 100m3 | 6,710,000 | 663,492 | 622,221 | 7,995,713 |
| Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 100m3 | 6,710,000 | 684,941 | 662,450 | 8,057,391 |
| Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,98 | 100m3 | 6,710,000 | 732,129 | 750,956 | 8,193,085 |
| Đắp đá công trình bằng đá hỗn hợp bằng máy ủi 180CV | 100m3 | 0 | 775,870 | 3,935,142 | 4,711,012 |
| Đắp đá công trình bằng đá hỗn hợp bằng máy ủi 320CV | 100m3 | 0 | 775,870 | 3,899,978 | 4,675,848 |
| Đắp đá lớp đệm dưới lớp bê tông bản mặt bằng đá có Dmax <=80 mm | 100m3 | 0 | 1,826,033 | 7,756,231 | 9,582,264 |
| Đắp đá lớp chuyển tiếp giữa lớp đệm và thân đập bằng đá có Dmax <=400 mm | 100m3 | 0 | 428,982 | 3,222,407 | 3,651,389 |
| Đắp đá thân đập bằng đá có Dmax <=800 mm | 100m3 | 0 | 428,982 | 2,920,486 | 3,349,468 |
| Đắp đá thân đập bằng đá có Dmax <=1200 mm | 100m3 | 0 | 428,982 | 2,370,759 | 2,799,741 |
| Đắp lớp gia cố mái đập đá tảng 0,45m<=D<=1m | 100m3 | 0 | 1,158,251 | 4,663,946 | 5,822,197 |
| Đắp đá nút hầm bằng máy ủi | 100m3 | 0 | 0 | 2,343,461 | 2,343,461 |
| Nạo vét bằng tàu hút công suất <=1000 CV, chiều sâu nạo vét <=6 m, chiều cao ống xả <=3 m, chiều dài ống xả <=300 m, đất phù sa bùn lỏng | 100m3 | 0 | 377,151 | 3,713,216 | 4,090,367 |
| Nạo vét bằng tàu hút công suất <=1000 CV, chiều sâu nạo vét <=6 m, chiều cao ống xả <=3 m, chiều dài ống xả <=300 m, cát hạt trung, hạt to, đất cát pha | 100m3 | 0 | 489,383 | 5,085,091 | 5,574,474 |
| Nạo vét bằng tàu hút công suất <=1000 CV, chiều sâu nạo vét <=6 m, chiều cao ống xả <=3 m, chiều dài ống xả <=300 m, cát hạt mịn | 100m3 | 0 | 635,545 | 6,128,197 | 6,763,742 |