Construction data lookup
5916 results · 4585/QĐ-UBND
| Code | Work item | Unit | Material (đ) | Labor (đ) | Machine (đ) | Price (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Làm vách ngăn gỗ ghép khít, gỗ dày 2,0 cm | m2 | 179,350 | 77,520 | 0 | 256,870 | |
| Làm vách ngăn gỗ chồng mí, gỗ dày 1,5 cm | m2 | 156,250 | 118,320 | 0 | 274,570 | |
| Làm vách ngăn gỗ chồng mí, gỗ dày 2,0 cm | m2 | 194,750 | 118,320 | 0 | 313,070 | |
| Gia công và đóng chân tường bằng gỗ, kích thước 2x10 cm | m | 18,596 |
Construction data lookup
5916 results · 4585/QĐ-UBND
| Code | Work item | Unit | Material (đ) | Labor (đ) | Machine (đ) | Price (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Làm vách ngăn gỗ ghép khít, gỗ dày 2,0 cm | m2 | 179,350 | 77,520 | 0 | 256,870 | |
| Làm vách ngăn gỗ chồng mí, gỗ dày 1,5 cm | m2 | 156,250 | 118,320 | 0 | 274,570 | |
| Làm vách ngăn gỗ chồng mí, gỗ dày 2,0 cm | m2 | 194,750 | 118,320 | 0 | 313,070 | |
| Gia công và đóng chân tường bằng gỗ, kích thước 2x10 cm | m | 18,596 |
| 31,803 |
| 0 |
| 50,399 |
| Gia công và đóng chân tường bằng gỗ, kích thước 2x20 cm | m | 37,191 | 38,253 | 0 | 75,444 |
| Gia công và lắp đặt tay vịn thang bằng gỗ, kích thước 8x10 cm | m | 74,382 | 88,960 | 0 | 163,342 |
| Gia công và lắp đặt tay vịn thang bằng gỗ, kích thước 8x14 cm | m | 104,296 | 108,976 | 0 | 213,272 |
| Gia công lắp dựng khung gỗ để đóng lưới, vách ngăn | m3 | 8,669,000 | 1,224,000 | 0 | 9,893,000 |
| Gia công và lắp dựng khung gỗ dầm sàn | m3 | 8,669,000 | 1,530,000 | 0 | 10,199,000 |
| Làm mặt sàn gỗ gỗ ván dày 2 cm | m2 | 179,350 | 155,040 | 0 | 334,390 |
| Làm mặt sàn gỗ gỗ ván dày 3 cm | m2 | 271,750 | 155,040 | 0 | 426,790 |
| Làm tường lambris dày 1,0 cm | m2 | 102,350 | 177,920 | 0 | 280,270 |
| Làm tường lambris dày 1,5 cm | m2 | 148,550 | 177,920 | 0 | 326,470 |
| Gia công và đóng mắt cáo bằng nẹp gỗ 3x1 cm, lỗ 5x5 cm | m2 | 80,000 | 171,360 | 0 | 251,360 |
| Gia công và đóng mắt cáo bằng nẹp gỗ 3x1 cm, lỗ 10x10 cm | m2 | 56,900 | 150,960 | 0 | 207,860 |
| Gia công và đóng diềm mái bằng gỗ, dày 2 cm | m2 | 178,600 | 61,200 | 0 | 239,800 |
| Gia công và đóng diềm mái bằng gỗ, dày 3 cm | m2 | 271,000 | 67,320 | 0 | 338,320 |
| Dán foocmica vào kết cấu dạng tấm | m2 | 53,818 | 20,400 | 0 | 74,218 |
| Dán foocmica vào kết cấu dạng chỉ rộng <=3 cm | m | 1,666 | 10,200 | 0 | 11,866 |
| ốp simili + mút vào cấu kiện gỗ | m2 | 115,500 | 61,200 | 0 | 176,700 |
| Dán giấy trang trí vào tường gỗ ván | m2 | 22,888 | 14,280 | 0 | 37,168 |
| Dán giấy trang trí vào tường trát vữa | m2 | 27,354 | 16,320 | 0 | 43,674 |
| Dán giấy trang trí vào trần gỗ | m2 | 22,888 | 18,360 | 0 | 41,248 |
| Dán giấy trang trí vào trần trát vữa | m2 | 27,354 | 20,400 | 0 | 47,754 |
| Làm vách bằng tấm thạch cao | m2 | 265,346 | 106,752 | 0 | 372,098 |
| Làm tường bằng tấm thạch cao. Lớp thạch cao (1 lớp gồm 2 mặt): 1 lớp (Theo ĐM235/2017/QĐ-BXD) | m2 | 229,520 | 106,752 | 0 | 336,272 |
| Làm tường bằng tấm thạch cao. Lớp thạch cao (1 lớp gồm 2 mặt): 2 lớp (Theo ĐM235/2017/QĐ-BXD) | m2 | 388,595 | 115,648 | 0 | 504,243 |
| Làm tường bằng tấm thạch cao. Lớp thạch cao (1 lớp gồm 2 mặt): 3 lớp (Theo ĐM235/2017/QĐ-BXD) | m2 | 645,378 | 124,544 | 0 | 769,922 |
| Lắp gioăng đồng hồ trang trí không có hoa văn cho láng nền sàn granitô | m | 7,650 | 44,880 | 0 | 52,530 |
| Lắp gioăng kính trang trí không có hoa văn cho láng nền sàn granitô | m | 10,500 | 24,480 | 0 | 34,980 |
| Sản xuất và lắp đặt hộp màn cửa, hộp đèn tường bọc ván ép | m | 76,729 | 88,960 | 0 | 165,689 |
| Sản xuất và lắp đặt hộp màn cửa, hộp đèn tường bọc lambris | m | 61,425 | 77,840 | 0 | 139,265 |
| Sản xuất và lắp đặt hộp đèn âm trần | m | 295,575 | 177,920 | 0 | 473,495 |
| Sản xuất và lắp đặt hộp đèn trần đóng nổi bọc ván ép | m | 237,825 | 467,040 | 0 | 704,865 |
| Sản xuất và lắp đặt hộp đèn trần đóng nổi bọc lambris | m | 312,900 | 556,000 | 0 | 868,900 |
| Quét vôi 1 nước trắng 2 nước màu | m2 | 1,445 | 7,752 | 0 | 9,197 |
| Quét vôi 3 nước trắng | m2 | 962 | 9,180 | 0 | 10,142 |
| Quét 2 nước xi măng | m2 | 1,457 | 6,120 | 0 | 7,577 |
| Quay vôi gai vào các kết cấu cao <= 4 m | m2 | 2,419 | 16,320 | 0 | 18,739 |
| Quay vôi gai vào các kết cấu cao > 4 m | m2 | 2,419 | 20,400 | 0 | 22,819 |
| Phun xốp bằng vữa xi măng cát vàng không trộn màu | m2 | 9,456 | 97,920 | 0 | 107,376 |
| Phun xốp bằng vữa xi măng cát vàng có trộn màu | m2 | 18,636 | 130,560 | 0 | 149,196 |
| Bả bằng matít vào tường | m2 | 3,300 | 18,360 | 0 | 21,660 |
| Bả bằng matít vào cột, dầm, trần | m2 | 3,300 | 22,440 | 0 | 25,740 |
| Bả bằng ximăng vào tường | m2 | 10,016 | 24,480 | 0 | 34,496 |
| Bả bằng ximăng vào cột, dầm, trần | m2 | 10,016 | 28,560 | 0 | 38,576 |
| Bả bằng hỗn hợp sơn + ximăng trắng + phụ gia vào tường | m2 | 39,621 | 28,560 | 0 | 68,181 |
| Bả bằng hỗn hợp sơn + ximăng trắng + phụ gia vào cột, dầm, trần | m2 | 39,621 | 32,640 | 0 | 72,261 |
| Bả bằng ventônit vào tường | m2 | 6,671 | 26,520 | 0 | 33,191 |
| Bả bằng ventônit vào cột, dầm, trần | m2 | 6,671 | 30,600 | 0 | 37,271 |
| 31,803 |
| 0 |
| 50,399 |
| Gia công và đóng chân tường bằng gỗ, kích thước 2x20 cm | m | 37,191 | 38,253 | 0 | 75,444 |
| Gia công và lắp đặt tay vịn thang bằng gỗ, kích thước 8x10 cm | m | 74,382 | 88,960 | 0 | 163,342 |
| Gia công và lắp đặt tay vịn thang bằng gỗ, kích thước 8x14 cm | m | 104,296 | 108,976 | 0 | 213,272 |
| Gia công lắp dựng khung gỗ để đóng lưới, vách ngăn | m3 | 8,669,000 | 1,224,000 | 0 | 9,893,000 |
| Gia công và lắp dựng khung gỗ dầm sàn | m3 | 8,669,000 | 1,530,000 | 0 | 10,199,000 |
| Làm mặt sàn gỗ gỗ ván dày 2 cm | m2 | 179,350 | 155,040 | 0 | 334,390 |
| Làm mặt sàn gỗ gỗ ván dày 3 cm | m2 | 271,750 | 155,040 | 0 | 426,790 |
| Làm tường lambris dày 1,0 cm | m2 | 102,350 | 177,920 | 0 | 280,270 |
| Làm tường lambris dày 1,5 cm | m2 | 148,550 | 177,920 | 0 | 326,470 |
| Gia công và đóng mắt cáo bằng nẹp gỗ 3x1 cm, lỗ 5x5 cm | m2 | 80,000 | 171,360 | 0 | 251,360 |
| Gia công và đóng mắt cáo bằng nẹp gỗ 3x1 cm, lỗ 10x10 cm | m2 | 56,900 | 150,960 | 0 | 207,860 |
| Gia công và đóng diềm mái bằng gỗ, dày 2 cm | m2 | 178,600 | 61,200 | 0 | 239,800 |
| Gia công và đóng diềm mái bằng gỗ, dày 3 cm | m2 | 271,000 | 67,320 | 0 | 338,320 |
| Dán foocmica vào kết cấu dạng tấm | m2 | 53,818 | 20,400 | 0 | 74,218 |
| Dán foocmica vào kết cấu dạng chỉ rộng <=3 cm | m | 1,666 | 10,200 | 0 | 11,866 |
| ốp simili + mút vào cấu kiện gỗ | m2 | 115,500 | 61,200 | 0 | 176,700 |
| Dán giấy trang trí vào tường gỗ ván | m2 | 22,888 | 14,280 | 0 | 37,168 |
| Dán giấy trang trí vào tường trát vữa | m2 | 27,354 | 16,320 | 0 | 43,674 |
| Dán giấy trang trí vào trần gỗ | m2 | 22,888 | 18,360 | 0 | 41,248 |
| Dán giấy trang trí vào trần trát vữa | m2 | 27,354 | 20,400 | 0 | 47,754 |
| Làm vách bằng tấm thạch cao | m2 | 265,346 | 106,752 | 0 | 372,098 |
| Làm tường bằng tấm thạch cao. Lớp thạch cao (1 lớp gồm 2 mặt): 1 lớp (Theo ĐM235/2017/QĐ-BXD) | m2 | 229,520 | 106,752 | 0 | 336,272 |
| Làm tường bằng tấm thạch cao. Lớp thạch cao (1 lớp gồm 2 mặt): 2 lớp (Theo ĐM235/2017/QĐ-BXD) | m2 | 388,595 | 115,648 | 0 | 504,243 |
| Làm tường bằng tấm thạch cao. Lớp thạch cao (1 lớp gồm 2 mặt): 3 lớp (Theo ĐM235/2017/QĐ-BXD) | m2 | 645,378 | 124,544 | 0 | 769,922 |
| Lắp gioăng đồng hồ trang trí không có hoa văn cho láng nền sàn granitô | m | 7,650 | 44,880 | 0 | 52,530 |
| Lắp gioăng kính trang trí không có hoa văn cho láng nền sàn granitô | m | 10,500 | 24,480 | 0 | 34,980 |
| Sản xuất và lắp đặt hộp màn cửa, hộp đèn tường bọc ván ép | m | 76,729 | 88,960 | 0 | 165,689 |
| Sản xuất và lắp đặt hộp màn cửa, hộp đèn tường bọc lambris | m | 61,425 | 77,840 | 0 | 139,265 |
| Sản xuất và lắp đặt hộp đèn âm trần | m | 295,575 | 177,920 | 0 | 473,495 |
| Sản xuất và lắp đặt hộp đèn trần đóng nổi bọc ván ép | m | 237,825 | 467,040 | 0 | 704,865 |
| Sản xuất và lắp đặt hộp đèn trần đóng nổi bọc lambris | m | 312,900 | 556,000 | 0 | 868,900 |
| Quét vôi 1 nước trắng 2 nước màu | m2 | 1,445 | 7,752 | 0 | 9,197 |
| Quét vôi 3 nước trắng | m2 | 962 | 9,180 | 0 | 10,142 |
| Quét 2 nước xi măng | m2 | 1,457 | 6,120 | 0 | 7,577 |
| Quay vôi gai vào các kết cấu cao <= 4 m | m2 | 2,419 | 16,320 | 0 | 18,739 |
| Quay vôi gai vào các kết cấu cao > 4 m | m2 | 2,419 | 20,400 | 0 | 22,819 |
| Phun xốp bằng vữa xi măng cát vàng không trộn màu | m2 | 9,456 | 97,920 | 0 | 107,376 |
| Phun xốp bằng vữa xi măng cát vàng có trộn màu | m2 | 18,636 | 130,560 | 0 | 149,196 |
| Bả bằng matít vào tường | m2 | 3,300 | 18,360 | 0 | 21,660 |
| Bả bằng matít vào cột, dầm, trần | m2 | 3,300 | 22,440 | 0 | 25,740 |
| Bả bằng ximăng vào tường | m2 | 10,016 | 24,480 | 0 | 34,496 |
| Bả bằng ximăng vào cột, dầm, trần | m2 | 10,016 | 28,560 | 0 | 38,576 |
| Bả bằng hỗn hợp sơn + ximăng trắng + phụ gia vào tường | m2 | 39,621 | 28,560 | 0 | 68,181 |
| Bả bằng hỗn hợp sơn + ximăng trắng + phụ gia vào cột, dầm, trần | m2 | 39,621 | 32,640 | 0 | 72,261 |
| Bả bằng ventônit vào tường | m2 | 6,671 | 26,520 | 0 | 33,191 |
| Bả bằng ventônit vào cột, dầm, trần | m2 | 6,671 | 30,600 | 0 | 37,271 |