Construction data lookup
5916 results · 4585/QĐ-UBND
| Code | Work item | Unit | Material (đ) | Labor (đ) | Machine (đ) | Price (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Bê tông cọc nhồi dưới nước, đường kính cọc >1000 mm, đá 1x2,mác 250 | m3 | 1,214,199 | 211,008 | 397,790 | 1,822,997 | |
| Bê tông cọc nhồi dưới nước, đường kính cọc >1000 mm, đá 1x2,mác 300 | m3 | 1,338,782 | 211,008 | 397,790 | 1,947,580 | |
| Bê tông cọc, tường Barrette, đá 1x2, mác 200 | m3 | 1,092,391 | 226,080 | 156,402 | 1,474,873 | |
| Bê tông cọc, tường Barrette, đá 1x2, mác 250 | m3 |
Construction data lookup
5916 results · 4585/QĐ-UBND
| Code | Work item | Unit | Material (đ) | Labor (đ) | Machine (đ) | Price (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Bê tông cọc nhồi dưới nước, đường kính cọc >1000 mm, đá 1x2,mác 250 | m3 | 1,214,199 | 211,008 | 397,790 | 1,822,997 | |
| Bê tông cọc nhồi dưới nước, đường kính cọc >1000 mm, đá 1x2,mác 300 | m3 | 1,338,782 | 211,008 | 397,790 | 1,947,580 | |
| Bê tông cọc, tường Barrette, đá 1x2, mác 200 | m3 | 1,092,391 | 226,080 | 156,402 | 1,474,873 | |
| Bê tông cọc, tường Barrette, đá 1x2, mác 250 | m3 |
| 1,213,742 |
| 226,080 |
| 156,402 |
| 1,596,224 |
| Bê tông cọc, tường Barrette, đá 1x2, mác 300 | m3 | 1,338,325 | 226,080 | 156,402 | 1,720,807 |
| Bê tông toàn tiết diện hầm ngang, đá 1x2, vữa mác 200 | m3 | 1,025,913 | 801,312 | 197,634 | 2,024,859 |
| Bê tông toàn tiết diện hầm ngang, đá 1x2, vữa mác 250 | m3 | 1,135,120 | 801,312 | 197,634 | 2,134,066 |
| Bê tông toàn tiết diện hầm ngang, đá 1x2, vữa mác 300 | m3 | 1,247,251 | 801,312 | 197,634 | 2,246,197 |
| Bê tông nền hầm, đá 1x2, vữa mác 200 | m3 | 1,009,869 | 236,640 | 165,523 | 1,412,032 |
| Bê tông nền hầm, đá 1x2, vữa mác 250 | m3 | 1,117,484 | 236,640 | 165,523 | 1,519,647 |
| Bê tông nền hầm, đá 1x2, vữa mác 300 | m3 | 1,227,990 | 236,640 | 165,523 | 1,630,153 |
| Bê tông tường hầm, đá 1x2, vữa mác 200 | m3 | 1,028,948 | 546,720 | 200,999 | 1,776,667 |
| Bê tông tường hầm, đá 1x2, vữa mác 250 | m3 | 1,138,156 | 546,720 | 200,999 | 1,885,875 |
| Bê tông tường hầm, đá 1x2, vữa mác 300 | m3 | 1,250,286 | 546,720 | 200,999 | 1,998,005 |
| Bê tông vòm hầm, đá 1x2, vữa mác 200 | m3 | 1,025,358 | 1,053,252 | 205,450 | 2,284,060 |
| Bê tông vòm hầm, đá 1x2, vữa mác 250 | m3 | 1,134,565 | 1,053,252 | 205,450 | 2,393,267 |
| Bê tông vòm hầm, đá 1x2, vữa mác 300 | m3 | 1,246,696 | 1,053,252 | 205,450 | 2,505,398 |
| Bê tông hầm đứng, đá 1x2, vữa mác 200 | m3 | 971,411 | 1,153,212 | 188,017 | 2,312,640 |
| Bê tông hầm đứng, đá 1x2, vữa mác 250 | m3 | 1,079,548 | 1,153,212 | 188,017 | 2,420,777 |
| Bê tông hầm đứng, đá 1x2, vữa mác 300 | m3 | 1,190,579 | 1,153,212 | 188,017 | 2,531,808 |
| Bê tông hầm nghiêng, đá 1x2, vữa mác 200 | m3 | 1,022,485 | 1,335,996 | 211,551 | 2,570,032 |
| Bê tông hầm nghiêng, đá 1x2, vữa mác 250 | m3 | 1,131,693 | 1,335,996 | 211,551 | 2,679,240 |
| Bê tông hầm nghiêng, đá 1x2, vữa mác 300 | m3 | 1,243,823 | 1,335,996 | 211,551 | 2,791,370 |
| Bê tông nút hầm, đá 1x2, vữa mác 200 | m3 | 1,030,319 | 630,360 | 186,419 | 1,847,098 |
| Bê tông nút hầm, đá 1x2, vữa mác 250 | m3 | 1,139,526 | 630,360 | 186,419 | 1,956,305 |
| Bê tông nút hầm, đá 1x2, vữa mác 300 | m3 | 1,251,657 | 630,360 | 186,419 | 2,068,436 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông cột trong hầm gian máy, gian biến thế, đá 1x2, vữa mác 200 | m3 | 979,743 | 991,440 | 171,122 | 2,142,305 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông cột trong hầm gian máy, gian biến thế, đá 1x2, vữa mác 250 | m3 | 1,088,951 | 991,440 | 171,122 | 2,251,513 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông cột trong hầm gian máy, gian biến thế, đá 1x2, vữa mác 300 | m3 | 1,201,081 | 991,440 | 171,122 | 2,363,643 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông cột trong hầm gian máy, gian biến thế, đá 1x2, vữa mác 350 | m3 | 1,332,388 | 991,440 | 171,122 | 2,494,950 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông dầm trong hầm gian máy, gian biến thế, đá 1x2, vữa mác 200 | m3 | 1,028,948 | 709,920 | 200,999 | 1,939,867 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông dầm trong hầm gian máy, gian biến thế, đá 1x2, vữa mác 250 | m3 | 1,138,156 | 709,920 | 200,999 | 2,049,075 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông dầm trong hầm gian máy, gian biến thế, đá 1x2, vữa mác 300 | m3 | 1,250,286 | 709,920 | 200,999 | 2,161,205 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông sàn trong hầm gian máy, gian biến thế, đá 1x2, vữa mác 200 | m3 | 1,006,537 | 975,120 | 214,645 | 2,196,302 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông sàn trong hầm gian máy, gian biến thế, đá 1x2, vữa mác 250 | m3 | 1,115,744 | 975,120 | 214,645 | 2,305,509 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông sàn trong hầm gian máy, gian biến thế, đá 1x2, vữa mác 300 | m3 | 1,227,875 | 975,120 | 214,645 | 2,417,640 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông sàn trong hầm gian máy, gian biến thế, đá 1x2, vữa mác 350 | m3 | 1,359,181 | 975,120 | 214,645 | 2,548,946 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông bệ đỡ máy phát trong hầm gian máy, gian biến thế, đá 1x2, vữa mác 200 | m3 | 1,030,760 | 783,360 | 205,982 | 2,020,102 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông bệ đỡ máy phát trong hầm gian máy, gian biến thế, đá 1x2, vữa mác 250 | m3 | 1,139,967 | 783,360 | 205,982 | 2,129,309 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông bệ đỡ máy phát trong hầm gian máy, gian biến thế, đá 1x2, vữa mác 300 | m3 | 1,252,098 | 783,360 | 205,982 | 2,241,440 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông buồng xoắn trong hầm gian máy, gian biến thế, đá 1x2, vữa mác 200 | m3 | 1,030,760 | 1,242,360 | 222,851 | 2,495,971 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông buồng xoắn trong hầm gian máy, gian biến thế, đá 1x2, vữa mác 250 | m3 | 1,139,967 | 1,242,360 | 222,851 | 2,605,178 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông buồng xoắn trong hầm gian máy, gian biến thế, đá 1x2, vữa mác 300 | m3 | 1,252,098 | 1,242,360 | 222,851 | 2,717,309 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông buồng xoắn trong hầm gian máy, gian biến thế, đá 1x2, vữa mác 350 | m3 | 1,383,404 | 1,242,360 | 222,851 | 2,848,615 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông chèn buồng xoắn, ống hút trong hầm gian máy, gian hầm biến thế, đá 1x2, vữa mác 200 | m3 | 1,337,136 | 3,465,960 | 167,896 | 4,970,992 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông chèn buồng xoắn, ống hút trong hầm gian máy, gian hầm biến thế, đá 1x2, vữa mác 250 | m3 | 1,446,344 | 3,465,960 | 167,896 | 5,080,200 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông chèn buồng xoắn, ống hút trong hầm gian máy, gian hầm biến thế, đá 1x2, vữa mác 300 | m3 | 1,558,474 | 3,465,960 | 167,896 | 5,192,330 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông chèn buồng xoắn, ống hút trong hầm gian máy, gian hầm biến thế, đá 1x2, vữa mác 350 | m3 | 1,689,781 | 3,465,960 | 167,896 | 5,323,637 |
| Bê tông bịt đáy trong khung vây đá 1x2, vữa bê tông bịt đáy trên cạn, mác 200 | m3 | 981,500 | 329,700 | 151,773 | 1,462,973 |
| Bê tông bịt đáy trong khung vây đá 1x2, vữa bê tông bịt đáy trên cạn, mác 250 | m3 | 1,089,637 | 329,700 | 151,773 | 1,571,110 |
| 1,213,742 |
| 226,080 |
| 156,402 |
| 1,596,224 |
| Bê tông cọc, tường Barrette, đá 1x2, mác 300 | m3 | 1,338,325 | 226,080 | 156,402 | 1,720,807 |
| Bê tông toàn tiết diện hầm ngang, đá 1x2, vữa mác 200 | m3 | 1,025,913 | 801,312 | 197,634 | 2,024,859 |
| Bê tông toàn tiết diện hầm ngang, đá 1x2, vữa mác 250 | m3 | 1,135,120 | 801,312 | 197,634 | 2,134,066 |
| Bê tông toàn tiết diện hầm ngang, đá 1x2, vữa mác 300 | m3 | 1,247,251 | 801,312 | 197,634 | 2,246,197 |
| Bê tông nền hầm, đá 1x2, vữa mác 200 | m3 | 1,009,869 | 236,640 | 165,523 | 1,412,032 |
| Bê tông nền hầm, đá 1x2, vữa mác 250 | m3 | 1,117,484 | 236,640 | 165,523 | 1,519,647 |
| Bê tông nền hầm, đá 1x2, vữa mác 300 | m3 | 1,227,990 | 236,640 | 165,523 | 1,630,153 |
| Bê tông tường hầm, đá 1x2, vữa mác 200 | m3 | 1,028,948 | 546,720 | 200,999 | 1,776,667 |
| Bê tông tường hầm, đá 1x2, vữa mác 250 | m3 | 1,138,156 | 546,720 | 200,999 | 1,885,875 |
| Bê tông tường hầm, đá 1x2, vữa mác 300 | m3 | 1,250,286 | 546,720 | 200,999 | 1,998,005 |
| Bê tông vòm hầm, đá 1x2, vữa mác 200 | m3 | 1,025,358 | 1,053,252 | 205,450 | 2,284,060 |
| Bê tông vòm hầm, đá 1x2, vữa mác 250 | m3 | 1,134,565 | 1,053,252 | 205,450 | 2,393,267 |
| Bê tông vòm hầm, đá 1x2, vữa mác 300 | m3 | 1,246,696 | 1,053,252 | 205,450 | 2,505,398 |
| Bê tông hầm đứng, đá 1x2, vữa mác 200 | m3 | 971,411 | 1,153,212 | 188,017 | 2,312,640 |
| Bê tông hầm đứng, đá 1x2, vữa mác 250 | m3 | 1,079,548 | 1,153,212 | 188,017 | 2,420,777 |
| Bê tông hầm đứng, đá 1x2, vữa mác 300 | m3 | 1,190,579 | 1,153,212 | 188,017 | 2,531,808 |
| Bê tông hầm nghiêng, đá 1x2, vữa mác 200 | m3 | 1,022,485 | 1,335,996 | 211,551 | 2,570,032 |
| Bê tông hầm nghiêng, đá 1x2, vữa mác 250 | m3 | 1,131,693 | 1,335,996 | 211,551 | 2,679,240 |
| Bê tông hầm nghiêng, đá 1x2, vữa mác 300 | m3 | 1,243,823 | 1,335,996 | 211,551 | 2,791,370 |
| Bê tông nút hầm, đá 1x2, vữa mác 200 | m3 | 1,030,319 | 630,360 | 186,419 | 1,847,098 |
| Bê tông nút hầm, đá 1x2, vữa mác 250 | m3 | 1,139,526 | 630,360 | 186,419 | 1,956,305 |
| Bê tông nút hầm, đá 1x2, vữa mác 300 | m3 | 1,251,657 | 630,360 | 186,419 | 2,068,436 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông cột trong hầm gian máy, gian biến thế, đá 1x2, vữa mác 200 | m3 | 979,743 | 991,440 | 171,122 | 2,142,305 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông cột trong hầm gian máy, gian biến thế, đá 1x2, vữa mác 250 | m3 | 1,088,951 | 991,440 | 171,122 | 2,251,513 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông cột trong hầm gian máy, gian biến thế, đá 1x2, vữa mác 300 | m3 | 1,201,081 | 991,440 | 171,122 | 2,363,643 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông cột trong hầm gian máy, gian biến thế, đá 1x2, vữa mác 350 | m3 | 1,332,388 | 991,440 | 171,122 | 2,494,950 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông dầm trong hầm gian máy, gian biến thế, đá 1x2, vữa mác 200 | m3 | 1,028,948 | 709,920 | 200,999 | 1,939,867 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông dầm trong hầm gian máy, gian biến thế, đá 1x2, vữa mác 250 | m3 | 1,138,156 | 709,920 | 200,999 | 2,049,075 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông dầm trong hầm gian máy, gian biến thế, đá 1x2, vữa mác 300 | m3 | 1,250,286 | 709,920 | 200,999 | 2,161,205 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông sàn trong hầm gian máy, gian biến thế, đá 1x2, vữa mác 200 | m3 | 1,006,537 | 975,120 | 214,645 | 2,196,302 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông sàn trong hầm gian máy, gian biến thế, đá 1x2, vữa mác 250 | m3 | 1,115,744 | 975,120 | 214,645 | 2,305,509 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông sàn trong hầm gian máy, gian biến thế, đá 1x2, vữa mác 300 | m3 | 1,227,875 | 975,120 | 214,645 | 2,417,640 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông sàn trong hầm gian máy, gian biến thế, đá 1x2, vữa mác 350 | m3 | 1,359,181 | 975,120 | 214,645 | 2,548,946 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông bệ đỡ máy phát trong hầm gian máy, gian biến thế, đá 1x2, vữa mác 200 | m3 | 1,030,760 | 783,360 | 205,982 | 2,020,102 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông bệ đỡ máy phát trong hầm gian máy, gian biến thế, đá 1x2, vữa mác 250 | m3 | 1,139,967 | 783,360 | 205,982 | 2,129,309 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông bệ đỡ máy phát trong hầm gian máy, gian biến thế, đá 1x2, vữa mác 300 | m3 | 1,252,098 | 783,360 | 205,982 | 2,241,440 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông buồng xoắn trong hầm gian máy, gian biến thế, đá 1x2, vữa mác 200 | m3 | 1,030,760 | 1,242,360 | 222,851 | 2,495,971 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông buồng xoắn trong hầm gian máy, gian biến thế, đá 1x2, vữa mác 250 | m3 | 1,139,967 | 1,242,360 | 222,851 | 2,605,178 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông buồng xoắn trong hầm gian máy, gian biến thế, đá 1x2, vữa mác 300 | m3 | 1,252,098 | 1,242,360 | 222,851 | 2,717,309 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông buồng xoắn trong hầm gian máy, gian biến thế, đá 1x2, vữa mác 350 | m3 | 1,383,404 | 1,242,360 | 222,851 | 2,848,615 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông chèn buồng xoắn, ống hút trong hầm gian máy, gian hầm biến thế, đá 1x2, vữa mác 200 | m3 | 1,337,136 | 3,465,960 | 167,896 | 4,970,992 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông chèn buồng xoắn, ống hút trong hầm gian máy, gian hầm biến thế, đá 1x2, vữa mác 250 | m3 | 1,446,344 | 3,465,960 | 167,896 | 5,080,200 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông chèn buồng xoắn, ống hút trong hầm gian máy, gian hầm biến thế, đá 1x2, vữa mác 300 | m3 | 1,558,474 | 3,465,960 | 167,896 | 5,192,330 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông chèn buồng xoắn, ống hút trong hầm gian máy, gian hầm biến thế, đá 1x2, vữa mác 350 | m3 | 1,689,781 | 3,465,960 | 167,896 | 5,323,637 |
| Bê tông bịt đáy trong khung vây đá 1x2, vữa bê tông bịt đáy trên cạn, mác 200 | m3 | 981,500 | 329,700 | 151,773 | 1,462,973 |
| Bê tông bịt đáy trong khung vây đá 1x2, vữa bê tông bịt đáy trên cạn, mác 250 | m3 | 1,089,637 | 329,700 | 151,773 | 1,571,110 |