Construction data lookup
5916 results · 4585/QĐ-UBND
| Code | Work item | Unit | Material (đ) | Labor (đ) | Machine (đ) | Price (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Bê tông bịt đáy trong khung vây đá 1x2, vữa bê tông bịt đáy trên cạn, mác 300 | m3 | 1,200,669 | 329,700 | 151,773 | 1,682,142 | |
| Bê tông bịt đáy trong khung vây đá 1x2, vữa bê tông bịt đáy dưới nước, mác 200 | m3 | 981,500 | 367,380 | 229,036 | 1,577,916 | |
| Bê tông bịt đáy trong khung vây đá 1x2, vữa bê tông bịt đáy dưới nước, mác 250 | m3 | 1,089,637 | 367,380 | 229,036 | 1,686,053 | |
| Bê tông bịt đáy trong khung vây đá 1x2, vữa bê tông bịt đáy dưới nước, mác 300 |
Construction data lookup
5916 results · 4585/QĐ-UBND
| Code | Work item | Unit | Material (đ) | Labor (đ) | Machine (đ) | Price (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Bê tông bịt đáy trong khung vây đá 1x2, vữa bê tông bịt đáy trên cạn, mác 300 | m3 | 1,200,669 | 329,700 | 151,773 | 1,682,142 | |
| Bê tông bịt đáy trong khung vây đá 1x2, vữa bê tông bịt đáy dưới nước, mác 200 | m3 | 981,500 | 367,380 | 229,036 | 1,577,916 | |
| Bê tông bịt đáy trong khung vây đá 1x2, vữa bê tông bịt đáy dưới nước, mác 250 | m3 | 1,089,637 | 367,380 | 229,036 | 1,686,053 | |
| Bê tông bịt đáy trong khung vây đá 1x2, vữa bê tông bịt đáy dưới nước, mác 300 |
| m3 |
| 1,200,669 |
| 367,380 |
| 229,036 |
| 1,797,085 |
| Bê tông bịt đáy trong khung vây bằng vữa ximăng cát vàng độn đá hộc trên cạn, vữa mác 50 | m3 | 665,458 | 499,800 | 171,854 | 1,337,112 |
| Bê tông bịt đáy trong khung vây bằng vữa ximăng cát vàng độn đá hộc trên cạn, vữa mác 75 | m3 | 701,549 | 499,800 | 171,854 | 1,373,203 |
| Bê tông bịt đáy trong khung vây bằng vữa ximăng cát vàng độn đá hộc trên cạn, vữa mác 100 | m3 | 741,865 | 499,800 | 171,854 | 1,413,519 |
| Bê tông bịt đáy trong khung vây bằng vữa ximăng cát vàng độn đá hộc dưới nước, vữa mác 50 | m3 | 699,438 | 575,280 | 205,160 | 1,479,878 |
| Bê tông bịt đáy trong khung vây bằng vữa ximăng cát vàng độn đá hộc dưới nước, vữa mác 75 | m3 | 735,707 | 575,280 | 205,160 | 1,516,147 |
| Bê tông bịt đáy trong khung vây bằng vữa ximăng cát vàng độn đá hộc dưới nước, vữa mác 100 | m3 | 776,222 | 575,280 | 205,160 | 1,556,662 |
| Bê tông đường lăn, sân đỗ, đổ bằng máy rải bê tông, đá 1x2, mác 200 | m3 | 970,186 | 463,464 | 21,568 | 1,455,218 |
| Bê tông đường lăn, sân đỗ, đổ bằng máy rải bê tông, đá 1x2, mác 250 | m3 | 1,078,357 | 463,464 | 21,568 | 1,563,389 |
| Bê tông đường lăn, sân đỗ, đổ bằng máy rải bê tông, đá 1x2, mác 300 | m3 | 1,189,386 | 463,464 | 21,568 | 1,674,418 |
| Bơm vữa ximăng trong ống luồn cáp | m3 | 3,142,604 | 7,282,800 | 3,778,197 | 14,203,601 |
| Bê tông lấp đầy phễu nhựa móng Top-base (Theo ĐM235/2017/QĐ-BXD), vữa mác 150 | m3 | 586,479 | 171,444 | 88,817 | 846,740 |
| Bê tông lấp đầy phễu nhựa móng Top-base (Theo ĐM235/2017/QĐ-BXD), vữa mác 200 | m3 | 641,652 | 171,444 | 88,817 | 901,913 |
| Bê tông lấp đầy phễu nhựa móng Top-base (Theo ĐM235/2017/QĐ-BXD), vữa mác 250 | m3 | 694,613 | 171,444 | 88,817 | 954,874 |
| Bê tông lấp đầy phễu nhựa móng Top-base (Theo ĐM235/2017/QĐ-BXD), vữa mác 300 | m3 | 749,112 | 171,444 | 88,817 | 1,009,373 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, bê tông xi măng mặt đường đổ bằng máy rải SP500, mác 250 | m3 | 721,883 | 252,456 | 86,244 | 1,060,583 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, bê tông xi măng mặt đường đổ bằng máy rải SP500, mác 300 | m3 | 780,489 | 252,456 | 86,244 | 1,119,189 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, bê tông xi măng mặt đường đổ bằng máy rải SP500, mác 350 | m3 | 850,698 | 252,456 | 86,244 | 1,189,398 |
| Bê tông đầm lăn (RCC) mặt đường. Chiều dày lớp rải 12cm (Theo ĐM235/2017/QĐ-BXD) | 100m2 | 9,317,700 | 444,624 | 778,115 | 10,540,439 |
| Bê tông đầm lăn (RCC) mặt đường. Chiều dày lớp rải 14cm (Theo ĐM235/2017/QĐ-BXD) | 100m2 | 10,870,650 | 514,332 | 881,862 | 12,266,844 |
| Bê tông đầm lăn (RCC) mặt đường. Chiều dày lớp rải 16cm (Theo ĐM235/2017/QĐ-BXD) | 100m2 | 12,423,600 | 633,024 | 969,831 | 14,026,455 |
| Bê tông đầm lăn (RCC) mặt đường. Chiều dày lớp rải 18cm (Theo ĐM235/2017/QĐ-BXD) | 100m2 | 13,976,550 | 751,716 | 1,057,800 | 15,786,066 |
| Bê tông đầm lăn (RCC) mặt đường. Chiều dày lớp rải 20cm (Theo ĐM235/2017/QĐ-BXD) | 100m2 | 15,529,500 | 834,612 | 635,943 | 17,000,055 |
| Bê tông đầm lăn (RCC) mặt đường. Chiều dày lớp rải 22cm (Theo ĐM235/2017/QĐ-BXD) | 100m2 | 17,082,450 | 919,392 | 697,899 | 18,699,741 |
| Bê tông lót móng, lấp đầy mác 100, bê tông đá 1x2 | m3 | 573,013 | 65,664 | 52,524 | 691,201 |
| Bê tông lót móng, lấp đầy mác 100, bê tông đá 2x4 | m3 | 534,463 | 65,664 | 52,524 | 652,651 |
| Bê tông lót móng, lấp đầy mác 100, bê tông đá 4x6 | m3 | 512,226 | 65,664 | 52,524 | 630,414 |
| Bê tông lót móng, lấp đầy mác 100, bê tông đá 1x2, vữa mác 150 | m3 | 597,903 | 65,664 | 52,524 | 716,091 |
| Bê tông bản đáy, đá 1x2, mác 150 | m3 | 609,861 | 179,712 | 55,959 | 845,532 |
| Bê tông bản đáy, đá 1x2, mác 200 | m3 | 668,732 | 179,712 | 55,959 | 904,403 |
| Bê tông bản đáy, đá 1x2, mác 250 | m3 | 725,439 | 179,712 | 55,959 | 961,110 |
| Bê tông bản đáy, đá 1x2, mác 300 | m3 | 784,334 | 179,712 | 55,959 | 1,020,005 |
| Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | m3 | 606,804 | 100,224 | 52,216 | 759,244 |
| Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | m3 | 665,393 | 100,224 | 52,216 | 817,833 |
| Bê tông tường cánh, tường biên, chiều dày <=0,45m, đá 1x2, mác 200 | m3 | 830,267 | 556,910 | 83,127 | 1,470,304 |
| Bê tông tường cánh, tường biên, chiều dày <=0,45m, đá 1x2, mác 250 | m3 | 886,418 | 556,910 | 83,127 | 1,526,455 |
| Bê tông tường cánh, tường biên, chiều dày <=0,45m, đá 1x2, mác 300 | m3 | 944,736 | 556,910 | 83,127 | 1,584,773 |
| Bê tông tường cánh, tường biên, chiều dày <=1m, đá 1x2, mác 200 | m3 | 730,274 | 504,158 | 83,127 | 1,317,559 |
| Bê tông tường cánh, tường biên, chiều dày <=1m, đá 1x2, mác 250 | m3 | 786,425 | 504,158 | 83,127 | 1,373,710 |
| Bê tông tường cánh, tường biên, chiều dày <=1m, đá 1x2, mác 300 | m3 | 844,743 | 504,158 | 83,127 | 1,432,028 |
| Bê tông tường cánh, tường biên, chiều dày <=2m, đá 1x2, mác 200 | m3 | 709,850 | 453,667 | 79,692 | 1,243,209 |
| Bê tông tường cánh, tường biên, chiều dày <=2m, đá 1x2, mác 250 | m3 | 766,001 | 453,667 | 79,692 | 1,299,360 |
| Bê tông tường cánh, tường biên, chiều dày <=2m, đá 1x2, mác 300 | m3 | 824,318 | 453,667 | 79,692 | 1,357,677 |
| Bê tông tường cánh, tường biên, chiều dày <=3m, đá 1x2, mác 200 | m3 | 696,217 | 408,263 | 79,692 | 1,184,172 |
| Bê tông tường cánh, tường biên, chiều dày <=3m, đá 1x2, mác 250 | m3 | 752,368 | 408,263 | 79,692 | 1,240,323 |
| Bê tông tường cánh, tường biên, chiều dày <=3m, đá 1x2, mác 300 | m3 | 810,685 | 408,263 | 79,692 | 1,298,640 |
| Bê tông tường cánh, tường biên, chiều dày <=5m, đá 1x2, mác 200 | m3 | 686,007 | 367,380 | 74,539 | 1,127,926 |
| m3 |
| 1,200,669 |
| 367,380 |
| 229,036 |
| 1,797,085 |
| Bê tông bịt đáy trong khung vây bằng vữa ximăng cát vàng độn đá hộc trên cạn, vữa mác 50 | m3 | 665,458 | 499,800 | 171,854 | 1,337,112 |
| Bê tông bịt đáy trong khung vây bằng vữa ximăng cát vàng độn đá hộc trên cạn, vữa mác 75 | m3 | 701,549 | 499,800 | 171,854 | 1,373,203 |
| Bê tông bịt đáy trong khung vây bằng vữa ximăng cát vàng độn đá hộc trên cạn, vữa mác 100 | m3 | 741,865 | 499,800 | 171,854 | 1,413,519 |
| Bê tông bịt đáy trong khung vây bằng vữa ximăng cát vàng độn đá hộc dưới nước, vữa mác 50 | m3 | 699,438 | 575,280 | 205,160 | 1,479,878 |
| Bê tông bịt đáy trong khung vây bằng vữa ximăng cát vàng độn đá hộc dưới nước, vữa mác 75 | m3 | 735,707 | 575,280 | 205,160 | 1,516,147 |
| Bê tông bịt đáy trong khung vây bằng vữa ximăng cát vàng độn đá hộc dưới nước, vữa mác 100 | m3 | 776,222 | 575,280 | 205,160 | 1,556,662 |
| Bê tông đường lăn, sân đỗ, đổ bằng máy rải bê tông, đá 1x2, mác 200 | m3 | 970,186 | 463,464 | 21,568 | 1,455,218 |
| Bê tông đường lăn, sân đỗ, đổ bằng máy rải bê tông, đá 1x2, mác 250 | m3 | 1,078,357 | 463,464 | 21,568 | 1,563,389 |
| Bê tông đường lăn, sân đỗ, đổ bằng máy rải bê tông, đá 1x2, mác 300 | m3 | 1,189,386 | 463,464 | 21,568 | 1,674,418 |
| Bơm vữa ximăng trong ống luồn cáp | m3 | 3,142,604 | 7,282,800 | 3,778,197 | 14,203,601 |
| Bê tông lấp đầy phễu nhựa móng Top-base (Theo ĐM235/2017/QĐ-BXD), vữa mác 150 | m3 | 586,479 | 171,444 | 88,817 | 846,740 |
| Bê tông lấp đầy phễu nhựa móng Top-base (Theo ĐM235/2017/QĐ-BXD), vữa mác 200 | m3 | 641,652 | 171,444 | 88,817 | 901,913 |
| Bê tông lấp đầy phễu nhựa móng Top-base (Theo ĐM235/2017/QĐ-BXD), vữa mác 250 | m3 | 694,613 | 171,444 | 88,817 | 954,874 |
| Bê tông lấp đầy phễu nhựa móng Top-base (Theo ĐM235/2017/QĐ-BXD), vữa mác 300 | m3 | 749,112 | 171,444 | 88,817 | 1,009,373 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, bê tông xi măng mặt đường đổ bằng máy rải SP500, mác 250 | m3 | 721,883 | 252,456 | 86,244 | 1,060,583 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, bê tông xi măng mặt đường đổ bằng máy rải SP500, mác 300 | m3 | 780,489 | 252,456 | 86,244 | 1,119,189 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, bê tông xi măng mặt đường đổ bằng máy rải SP500, mác 350 | m3 | 850,698 | 252,456 | 86,244 | 1,189,398 |
| Bê tông đầm lăn (RCC) mặt đường. Chiều dày lớp rải 12cm (Theo ĐM235/2017/QĐ-BXD) | 100m2 | 9,317,700 | 444,624 | 778,115 | 10,540,439 |
| Bê tông đầm lăn (RCC) mặt đường. Chiều dày lớp rải 14cm (Theo ĐM235/2017/QĐ-BXD) | 100m2 | 10,870,650 | 514,332 | 881,862 | 12,266,844 |
| Bê tông đầm lăn (RCC) mặt đường. Chiều dày lớp rải 16cm (Theo ĐM235/2017/QĐ-BXD) | 100m2 | 12,423,600 | 633,024 | 969,831 | 14,026,455 |
| Bê tông đầm lăn (RCC) mặt đường. Chiều dày lớp rải 18cm (Theo ĐM235/2017/QĐ-BXD) | 100m2 | 13,976,550 | 751,716 | 1,057,800 | 15,786,066 |
| Bê tông đầm lăn (RCC) mặt đường. Chiều dày lớp rải 20cm (Theo ĐM235/2017/QĐ-BXD) | 100m2 | 15,529,500 | 834,612 | 635,943 | 17,000,055 |
| Bê tông đầm lăn (RCC) mặt đường. Chiều dày lớp rải 22cm (Theo ĐM235/2017/QĐ-BXD) | 100m2 | 17,082,450 | 919,392 | 697,899 | 18,699,741 |
| Bê tông lót móng, lấp đầy mác 100, bê tông đá 1x2 | m3 | 573,013 | 65,664 | 52,524 | 691,201 |
| Bê tông lót móng, lấp đầy mác 100, bê tông đá 2x4 | m3 | 534,463 | 65,664 | 52,524 | 652,651 |
| Bê tông lót móng, lấp đầy mác 100, bê tông đá 4x6 | m3 | 512,226 | 65,664 | 52,524 | 630,414 |
| Bê tông lót móng, lấp đầy mác 100, bê tông đá 1x2, vữa mác 150 | m3 | 597,903 | 65,664 | 52,524 | 716,091 |
| Bê tông bản đáy, đá 1x2, mác 150 | m3 | 609,861 | 179,712 | 55,959 | 845,532 |
| Bê tông bản đáy, đá 1x2, mác 200 | m3 | 668,732 | 179,712 | 55,959 | 904,403 |
| Bê tông bản đáy, đá 1x2, mác 250 | m3 | 725,439 | 179,712 | 55,959 | 961,110 |
| Bê tông bản đáy, đá 1x2, mác 300 | m3 | 784,334 | 179,712 | 55,959 | 1,020,005 |
| Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | m3 | 606,804 | 100,224 | 52,216 | 759,244 |
| Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | m3 | 665,393 | 100,224 | 52,216 | 817,833 |
| Bê tông tường cánh, tường biên, chiều dày <=0,45m, đá 1x2, mác 200 | m3 | 830,267 | 556,910 | 83,127 | 1,470,304 |
| Bê tông tường cánh, tường biên, chiều dày <=0,45m, đá 1x2, mác 250 | m3 | 886,418 | 556,910 | 83,127 | 1,526,455 |
| Bê tông tường cánh, tường biên, chiều dày <=0,45m, đá 1x2, mác 300 | m3 | 944,736 | 556,910 | 83,127 | 1,584,773 |
| Bê tông tường cánh, tường biên, chiều dày <=1m, đá 1x2, mác 200 | m3 | 730,274 | 504,158 | 83,127 | 1,317,559 |
| Bê tông tường cánh, tường biên, chiều dày <=1m, đá 1x2, mác 250 | m3 | 786,425 | 504,158 | 83,127 | 1,373,710 |
| Bê tông tường cánh, tường biên, chiều dày <=1m, đá 1x2, mác 300 | m3 | 844,743 | 504,158 | 83,127 | 1,432,028 |
| Bê tông tường cánh, tường biên, chiều dày <=2m, đá 1x2, mác 200 | m3 | 709,850 | 453,667 | 79,692 | 1,243,209 |
| Bê tông tường cánh, tường biên, chiều dày <=2m, đá 1x2, mác 250 | m3 | 766,001 | 453,667 | 79,692 | 1,299,360 |
| Bê tông tường cánh, tường biên, chiều dày <=2m, đá 1x2, mác 300 | m3 | 824,318 | 453,667 | 79,692 | 1,357,677 |
| Bê tông tường cánh, tường biên, chiều dày <=3m, đá 1x2, mác 200 | m3 | 696,217 | 408,263 | 79,692 | 1,184,172 |
| Bê tông tường cánh, tường biên, chiều dày <=3m, đá 1x2, mác 250 | m3 | 752,368 | 408,263 | 79,692 | 1,240,323 |
| Bê tông tường cánh, tường biên, chiều dày <=3m, đá 1x2, mác 300 | m3 | 810,685 | 408,263 | 79,692 | 1,298,640 |
| Bê tông tường cánh, tường biên, chiều dày <=5m, đá 1x2, mác 200 | m3 | 686,007 | 367,380 | 74,539 | 1,127,926 |