Construction data lookup
5916 results · 4585/QĐ-UBND
| Code | Work item | Unit | Material (đ) | Labor (đ) | Machine (đ) | Price (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, mác 200 | m3 | 955,997 | 482,304 | 107,584 | 1,545,885 | |
| Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, mác 250 | m3 | 1,062,557 | 482,304 | 107,584 | 1,652,445 | |
| Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, mác 300 | m3 | 1,171,979 | 482,304 | 107,584 | 1,761,867 | |
| Bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, Mác 200,đá 1x2 | m3 |
Construction data lookup
5916 results · 4585/QĐ-UBND
| Code | Work item | Unit | Material (đ) | Labor (đ) | Machine (đ) | Price (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, mác 200 | m3 | 955,997 | 482,304 | 107,584 | 1,545,885 | |
| Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, mác 250 | m3 | 1,062,557 | 482,304 | 107,584 | 1,652,445 | |
| Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, mác 300 | m3 | 1,171,979 | 482,304 | 107,584 | 1,761,867 | |
| Bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, Mác 200,đá 1x2 | m3 |
| 957,890 |
| 388,104 |
| 154,885 |
| 1,500,879 |
| Bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, Mác 250, đá 1x2 | m3 | 1,064,661 | 388,104 | 154,885 | 1,607,650 |
| Bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, Mác 300, đá 1x2 | m3 | 1,174,300 | 388,104 | 154,885 | 1,717,289 |
| Bê tông móng, mố, trụ cầu dưới nước , Mác 200, đá 1x2 | m3 | 957,890 | 497,376 | 382,826 | 1,838,092 |
| Bê tông móng, mố, trụ cầu dưới nước, Mác 250, đá 1x2 | m3 | 1,064,661 | 497,376 | 382,826 | 1,944,863 |
| Bê tông móng, mố, trụ cầu dưới nước, Mác 300, đá 1x2 | m3 | 1,174,300 | 497,376 | 382,826 | 2,054,502 |
| Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, mác 200, đá 1x2 | m3 | 960,730 | 589,692 | 297,968 | 1,848,390 |
| Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, mác 250, đá 1x2 | m3 | 1,067,818 | 589,692 | 297,968 | 1,955,478 |
| Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, mác 300, đá 1x2 | m3 | 1,177,781 | 589,692 | 297,968 | 2,065,441 |
| Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước , mác 200, đá 1x2 | m3 | 960,730 | 627,372 | 838,705 | 2,426,807 |
| Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước , mác 250, đá 1x2 | m3 | 1,067,818 | 627,372 | 838,705 | 2,533,895 |
| Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước , mác 300, đá 1x2 | m3 | 1,177,781 | 627,372 | 838,705 | 2,643,858 |
| Bê tông dầm cầu thi công bằng phương pháp đúc đẩy, đúc hẫng đổ bằng máy bơm bê tông 50m3/h. Loại dầm đúc đẩy, đá 1x2, mác 250 (Theo ĐM235/2017/QĐ-BXD) | m3 | 1,094,119 | 1,646,280 | 174,279 | 2,914,678 |
| Bê tông dầm cầu thi công bằng phương pháp đúc đẩy, đúc hẫng đổ bằng máy bơm bê tông 50m3/h. Loại dầm đúc đẩy, đá 1x2, mác 300 (Theo ĐM235/2017/QĐ-BXD) | m3 | 1,206,791 | 1,646,280 | 174,279 | 3,027,350 |
| Bê tông dầm cầu thi công bằng phương pháp đúc đẩy, đúc hẫng đổ bằng máy bơm bê tông 50m3/h. Loại dầm đúc hẫng trên cạn, đá 1x2, mác 200 (Theo ĐM235/2017/QĐ-BXD) | m3 | 984,393 | 2,443,920 | 185,436 | 3,613,749 |
| Bê tông dầm cầu thi công bằng phương pháp đúc đẩy, đúc hẫng đổ bằng máy bơm bê tông 50m3/h. Loại dầm đúc hẫng trên cạn, đá 1x2, mác 250 (Theo ĐM235/2017/QĐ-BXD) | m3 | 1,094,119 | 2,443,920 | 185,436 | 3,723,475 |
| Bê tông dầm cầu thi công bằng phương pháp đúc đẩy, đúc hẫng đổ bằng máy bơm bê tông 50m3/h. Loại dầm đúc hẫng trên cạn, đá 1x2, mác 300 (Theo ĐM235/2017/QĐ-BXD) | m3 | 1,206,791 | 2,443,920 | 185,436 | 3,836,147 |
| Bê tông dầm cầu thi công bằng phương pháp đúc đẩy, đúc hẫng đổ bằng máy bơm bê tông 50m3/h. Loại dầm đúc hẫng dưới nước, đá 1x2, mác 200 (Theo ĐM235/2017/QĐ-BXD) | m3 | 984,393 | 3,023,280 | 521,473 | 4,529,146 |
| Bê tông dầm cầu thi công bằng phương pháp đúc đẩy, đúc hẫng đổ bằng máy bơm bê tông 50m3/h. Loại dầm đúc hẫng dưới nước, đá 1x2, mác 250 (Theo ĐM235/2017/QĐ-BXD) | m3 | 1,094,119 | 3,023,280 | 521,473 | 4,638,872 |
| Bê tông dầm cầu thi công bằng phương pháp đúc đẩy, đúc hẫng đổ bằng máy bơm bê tông 50m3/h. Loại dầm đúc hẫng dưới nước, đá 1x2, mác 300 (Theo ĐM235/2017/QĐ-BXD) | m3 | 1,206,791 | 3,023,280 | 521,473 | 4,751,544 |
| Bê tông dầm hộp cầu, dầm bản cầu đổ bằng máy bơm bê tông 50m3/h. Loại dầm hộp, vữa mác 250 (Theo ĐM235/2017/QĐ-BXD) | m3 | 1,094,119 | 1,711,560 | 185,436 | 2,991,115 |
| Bê tông dầm hộp cầu, dầm bản cầu đổ bằng máy bơm bê tông 50m3/h. Loại dầm hộp, vữa mác 300 (Theo ĐM235/2017/QĐ-BXD) | m3 | 1,206,791 | 1,711,560 | 185,436 | 3,103,787 |
| Bê tông dầm hộp cầu, dầm bản cầu đổ bằng máy bơm bê tông 50m3/h. Loại dầm hộp, vữa mác 350 (Theo ĐM235/2017/QĐ-BXD) | m3 | 1,338,725 | 1,711,560 | 185,436 | 3,235,721 |
| Bê tông dầm hộp cầu, dầm bản cầu đổ bằng máy bơm bê tông 50m3/h. Loại dầm bản, vữa mác 250 (Theo ĐM235/2017/QĐ-BXD) | m3 | 1,094,119 | 1,221,960 | 185,436 | 2,501,515 |
| Bê tông dầm hộp cầu, dầm bản cầu đổ bằng máy bơm bê tông 50m3/h. Loại dầm bản, vữa mác 300 (Theo ĐM235/2017/QĐ-BXD) | m3 | 1,206,791 | 1,221,960 | 185,436 | 2,614,187 |
| Bê tông dầm hộp cầu, dầm bản cầu đổ bằng máy bơm bê tông 50m3/h. Loại dầm bản, vữa mác 350 (Theo ĐM235/2017/QĐ-BXD) | m3 | 1,338,725 | 1,221,960 | 185,436 | 2,746,121 |
| Bê tông cầu cảng, bê tông mối nối bản dầm dọc đá 1x2, mác 200 | m3 | 955,997 | 285,600 | 300,596 | 1,542,193 |
| Bê tông cầu cảng, bê tông mối nối bản dầm dọc đá 1x2, mác 250 | m3 | 1,062,557 | 285,600 | 300,596 | 1,648,753 |
| Bê tông cầu cảng, bê tông mối nối bản dầm dọc đá 1x2, mác 300 | m3 | 1,171,979 | 285,600 | 300,596 | 1,758,175 |
| Bê tông cầu cảng, bê tông dầm cầu cảng đá 1x2, mác 200 | m3 | 955,997 | 301,920 | 300,596 | 1,558,513 |
| Bê tông cầu cảng, bê tông dầm cầu cảng đá 1x2, mác 250 | m3 | 1,062,557 | 301,920 | 300,596 | 1,665,073 |
| Bê tông cầu cảng, bê tông dầm cầu cảng đá 1x2, mác 300 | m3 | 1,171,979 | 301,920 | 300,596 | 1,774,495 |
| Bê tông cầu cảng, bê tông mái bờ kênh mương đá 1x2, mác 200 | m3 | 970,138 | 367,200 | 107,584 | 1,444,922 |
| Bê tông cầu cảng, bê tông mái bờ kênh mương đá 1x2, mác 250 | m3 | 1,078,275 | 367,200 | 107,584 | 1,553,059 |
| Bê tông cầu cảng, bê tông mái bờ kênh mương đá 1x2, mác 300 | m3 | 1,189,306 | 367,200 | 107,584 | 1,664,090 |
| Bê tông cọc nhồi trên cạn, đường kính cọc <=1000 mm, mác 200, đá 1x2 | m3 | 1,088,024 | 207,240 | 333,940 | 1,629,204 |
| Bê tông cọc nhồi trên cạn, đường kính cọc <=1000 mm, mác 250, đá 1x2 | m3 | 1,209,016 | 207,240 | 333,940 | 1,750,196 |
| Bê tông cọc nhồi trên cạn, đường kính cọc <=1000 mm, mác 300, đá 1x2 | m3 | 1,333,231 | 207,240 | 333,940 | 1,874,411 |
| Bê tông cọc nhồi trên cạn, đường kính cọc <=1000 mm, mác 350, đá 1x2 | m3 | 1,478,687 | 207,240 | 333,940 | 2,019,867 |
| Bê tông cọc nhồi trên cạn, đường kính cọc >1000 mm, mác 200, đá 1x2 | m3 | 1,089,618 | 175,212 | 147,948 | 1,412,778 |
| Bê tông cọc nhồi trên cạn, đường kính cọc >1000 mm, mác 250,đá 1x2 | m3 | 1,210,610 | 175,212 | 147,948 | 1,533,770 |
| Bê tông cọc nhồi trên cạn, đường kính cọc >1000 mm, mác 300, đá 1x2 | m3 | 1,334,825 | 175,212 | 147,948 | 1,657,985 |
| Bê tông cọc nhồi trên cạn, đường kính cọc >1000 mm, mác 350, đá 1x2 | m3 | 1,480,281 | 175,212 | 147,948 | 1,803,441 |
| Bê tông cọc nhồi dưới nước, đường kính cọc <=1000 mm, đá 1x2,mác 200 | m3 | 1,091,250 | 248,688 | 815,748 | 2,155,686 |
| Bê tông cọc nhồi dưới nước, đường kính cọc <=1000 mm, đá 1x2,mác 250 | m3 | 1,212,600 | 248,688 | 815,748 | 2,277,036 |
| Bê tông cọc nhồi dưới nước, đường kính cọc <=1000 mm, đá 1x2,mác 300 | m3 | 1,337,183 | 248,688 | 815,748 | 2,401,619 |
| Bê tông cọc nhồi dưới nước, đường kính cọc >1000 mm, đá 1x2,mác 200 | m3 | 1,092,848 | 211,008 | 397,790 | 1,701,646 |
| 957,890 |
| 388,104 |
| 154,885 |
| 1,500,879 |
| Bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, Mác 250, đá 1x2 | m3 | 1,064,661 | 388,104 | 154,885 | 1,607,650 |
| Bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, Mác 300, đá 1x2 | m3 | 1,174,300 | 388,104 | 154,885 | 1,717,289 |
| Bê tông móng, mố, trụ cầu dưới nước , Mác 200, đá 1x2 | m3 | 957,890 | 497,376 | 382,826 | 1,838,092 |
| Bê tông móng, mố, trụ cầu dưới nước, Mác 250, đá 1x2 | m3 | 1,064,661 | 497,376 | 382,826 | 1,944,863 |
| Bê tông móng, mố, trụ cầu dưới nước, Mác 300, đá 1x2 | m3 | 1,174,300 | 497,376 | 382,826 | 2,054,502 |
| Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, mác 200, đá 1x2 | m3 | 960,730 | 589,692 | 297,968 | 1,848,390 |
| Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, mác 250, đá 1x2 | m3 | 1,067,818 | 589,692 | 297,968 | 1,955,478 |
| Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, mác 300, đá 1x2 | m3 | 1,177,781 | 589,692 | 297,968 | 2,065,441 |
| Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước , mác 200, đá 1x2 | m3 | 960,730 | 627,372 | 838,705 | 2,426,807 |
| Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước , mác 250, đá 1x2 | m3 | 1,067,818 | 627,372 | 838,705 | 2,533,895 |
| Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước , mác 300, đá 1x2 | m3 | 1,177,781 | 627,372 | 838,705 | 2,643,858 |
| Bê tông dầm cầu thi công bằng phương pháp đúc đẩy, đúc hẫng đổ bằng máy bơm bê tông 50m3/h. Loại dầm đúc đẩy, đá 1x2, mác 250 (Theo ĐM235/2017/QĐ-BXD) | m3 | 1,094,119 | 1,646,280 | 174,279 | 2,914,678 |
| Bê tông dầm cầu thi công bằng phương pháp đúc đẩy, đúc hẫng đổ bằng máy bơm bê tông 50m3/h. Loại dầm đúc đẩy, đá 1x2, mác 300 (Theo ĐM235/2017/QĐ-BXD) | m3 | 1,206,791 | 1,646,280 | 174,279 | 3,027,350 |
| Bê tông dầm cầu thi công bằng phương pháp đúc đẩy, đúc hẫng đổ bằng máy bơm bê tông 50m3/h. Loại dầm đúc hẫng trên cạn, đá 1x2, mác 200 (Theo ĐM235/2017/QĐ-BXD) | m3 | 984,393 | 2,443,920 | 185,436 | 3,613,749 |
| Bê tông dầm cầu thi công bằng phương pháp đúc đẩy, đúc hẫng đổ bằng máy bơm bê tông 50m3/h. Loại dầm đúc hẫng trên cạn, đá 1x2, mác 250 (Theo ĐM235/2017/QĐ-BXD) | m3 | 1,094,119 | 2,443,920 | 185,436 | 3,723,475 |
| Bê tông dầm cầu thi công bằng phương pháp đúc đẩy, đúc hẫng đổ bằng máy bơm bê tông 50m3/h. Loại dầm đúc hẫng trên cạn, đá 1x2, mác 300 (Theo ĐM235/2017/QĐ-BXD) | m3 | 1,206,791 | 2,443,920 | 185,436 | 3,836,147 |
| Bê tông dầm cầu thi công bằng phương pháp đúc đẩy, đúc hẫng đổ bằng máy bơm bê tông 50m3/h. Loại dầm đúc hẫng dưới nước, đá 1x2, mác 200 (Theo ĐM235/2017/QĐ-BXD) | m3 | 984,393 | 3,023,280 | 521,473 | 4,529,146 |
| Bê tông dầm cầu thi công bằng phương pháp đúc đẩy, đúc hẫng đổ bằng máy bơm bê tông 50m3/h. Loại dầm đúc hẫng dưới nước, đá 1x2, mác 250 (Theo ĐM235/2017/QĐ-BXD) | m3 | 1,094,119 | 3,023,280 | 521,473 | 4,638,872 |
| Bê tông dầm cầu thi công bằng phương pháp đúc đẩy, đúc hẫng đổ bằng máy bơm bê tông 50m3/h. Loại dầm đúc hẫng dưới nước, đá 1x2, mác 300 (Theo ĐM235/2017/QĐ-BXD) | m3 | 1,206,791 | 3,023,280 | 521,473 | 4,751,544 |
| Bê tông dầm hộp cầu, dầm bản cầu đổ bằng máy bơm bê tông 50m3/h. Loại dầm hộp, vữa mác 250 (Theo ĐM235/2017/QĐ-BXD) | m3 | 1,094,119 | 1,711,560 | 185,436 | 2,991,115 |
| Bê tông dầm hộp cầu, dầm bản cầu đổ bằng máy bơm bê tông 50m3/h. Loại dầm hộp, vữa mác 300 (Theo ĐM235/2017/QĐ-BXD) | m3 | 1,206,791 | 1,711,560 | 185,436 | 3,103,787 |
| Bê tông dầm hộp cầu, dầm bản cầu đổ bằng máy bơm bê tông 50m3/h. Loại dầm hộp, vữa mác 350 (Theo ĐM235/2017/QĐ-BXD) | m3 | 1,338,725 | 1,711,560 | 185,436 | 3,235,721 |
| Bê tông dầm hộp cầu, dầm bản cầu đổ bằng máy bơm bê tông 50m3/h. Loại dầm bản, vữa mác 250 (Theo ĐM235/2017/QĐ-BXD) | m3 | 1,094,119 | 1,221,960 | 185,436 | 2,501,515 |
| Bê tông dầm hộp cầu, dầm bản cầu đổ bằng máy bơm bê tông 50m3/h. Loại dầm bản, vữa mác 300 (Theo ĐM235/2017/QĐ-BXD) | m3 | 1,206,791 | 1,221,960 | 185,436 | 2,614,187 |
| Bê tông dầm hộp cầu, dầm bản cầu đổ bằng máy bơm bê tông 50m3/h. Loại dầm bản, vữa mác 350 (Theo ĐM235/2017/QĐ-BXD) | m3 | 1,338,725 | 1,221,960 | 185,436 | 2,746,121 |
| Bê tông cầu cảng, bê tông mối nối bản dầm dọc đá 1x2, mác 200 | m3 | 955,997 | 285,600 | 300,596 | 1,542,193 |
| Bê tông cầu cảng, bê tông mối nối bản dầm dọc đá 1x2, mác 250 | m3 | 1,062,557 | 285,600 | 300,596 | 1,648,753 |
| Bê tông cầu cảng, bê tông mối nối bản dầm dọc đá 1x2, mác 300 | m3 | 1,171,979 | 285,600 | 300,596 | 1,758,175 |
| Bê tông cầu cảng, bê tông dầm cầu cảng đá 1x2, mác 200 | m3 | 955,997 | 301,920 | 300,596 | 1,558,513 |
| Bê tông cầu cảng, bê tông dầm cầu cảng đá 1x2, mác 250 | m3 | 1,062,557 | 301,920 | 300,596 | 1,665,073 |
| Bê tông cầu cảng, bê tông dầm cầu cảng đá 1x2, mác 300 | m3 | 1,171,979 | 301,920 | 300,596 | 1,774,495 |
| Bê tông cầu cảng, bê tông mái bờ kênh mương đá 1x2, mác 200 | m3 | 970,138 | 367,200 | 107,584 | 1,444,922 |
| Bê tông cầu cảng, bê tông mái bờ kênh mương đá 1x2, mác 250 | m3 | 1,078,275 | 367,200 | 107,584 | 1,553,059 |
| Bê tông cầu cảng, bê tông mái bờ kênh mương đá 1x2, mác 300 | m3 | 1,189,306 | 367,200 | 107,584 | 1,664,090 |
| Bê tông cọc nhồi trên cạn, đường kính cọc <=1000 mm, mác 200, đá 1x2 | m3 | 1,088,024 | 207,240 | 333,940 | 1,629,204 |
| Bê tông cọc nhồi trên cạn, đường kính cọc <=1000 mm, mác 250, đá 1x2 | m3 | 1,209,016 | 207,240 | 333,940 | 1,750,196 |
| Bê tông cọc nhồi trên cạn, đường kính cọc <=1000 mm, mác 300, đá 1x2 | m3 | 1,333,231 | 207,240 | 333,940 | 1,874,411 |
| Bê tông cọc nhồi trên cạn, đường kính cọc <=1000 mm, mác 350, đá 1x2 | m3 | 1,478,687 | 207,240 | 333,940 | 2,019,867 |
| Bê tông cọc nhồi trên cạn, đường kính cọc >1000 mm, mác 200, đá 1x2 | m3 | 1,089,618 | 175,212 | 147,948 | 1,412,778 |
| Bê tông cọc nhồi trên cạn, đường kính cọc >1000 mm, mác 250,đá 1x2 | m3 | 1,210,610 | 175,212 | 147,948 | 1,533,770 |
| Bê tông cọc nhồi trên cạn, đường kính cọc >1000 mm, mác 300, đá 1x2 | m3 | 1,334,825 | 175,212 | 147,948 | 1,657,985 |
| Bê tông cọc nhồi trên cạn, đường kính cọc >1000 mm, mác 350, đá 1x2 | m3 | 1,480,281 | 175,212 | 147,948 | 1,803,441 |
| Bê tông cọc nhồi dưới nước, đường kính cọc <=1000 mm, đá 1x2,mác 200 | m3 | 1,091,250 | 248,688 | 815,748 | 2,155,686 |
| Bê tông cọc nhồi dưới nước, đường kính cọc <=1000 mm, đá 1x2,mác 250 | m3 | 1,212,600 | 248,688 | 815,748 | 2,277,036 |
| Bê tông cọc nhồi dưới nước, đường kính cọc <=1000 mm, đá 1x2,mác 300 | m3 | 1,337,183 | 248,688 | 815,748 | 2,401,619 |
| Bê tông cọc nhồi dưới nước, đường kính cọc >1000 mm, đá 1x2,mác 200 | m3 | 1,092,848 | 211,008 | 397,790 | 1,701,646 |