Construction data lookup
16830 results · 2574/QĐ-UBND
| Code | Work item | Unit | Material (đ) | Labor (đ) | Machine (đ) | Price (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính <= 10mm | tấn | 17,941,040 | 4,964,680 | 107,081 | 23,012,801 | |
| Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính <= 18mm | tấn | 18,071,985 | 4,319,700 | 590,772 | 22,982,457 | |
| Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính > 18mm | tấn | 18,075,050 | 3,886,540 | 621,763 | 22,583,353 | |
| Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính <= 10mm |
Construction data lookup
16830 results · 2574/QĐ-UBND
| Code | Work item | Unit | Material (đ) | Labor (đ) | Machine (đ) | Price (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính <= 10mm | tấn | 17,941,040 | 4,964,680 | 107,081 | 23,012,801 | |
| Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính <= 18mm | tấn | 18,071,985 | 4,319,700 | 590,772 | 22,982,457 | |
| Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính > 18mm | tấn | 18,075,050 | 3,886,540 | 621,763 | 22,583,353 | |
| Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính <= 10mm |
| tấn |
| 17,941,040 |
| 2,296,700 |
| 107,081 |
| 20,344,821 |
| Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính > 10mm | tấn | 18,084,660 | 1,518,440 | 583,001 | 20,186,101 |
| Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, đường kính <= 10mm | tấn | 17,941,040 | 4,410,140 | 107,081 | 22,458,261 |
| Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, đường kính <= 18mm | tấn | 18,189,660 | 3,460,520 | 975,430 | 22,625,610 |
| Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, đường kính > 18mm | tấn | 18,158,200 | 3,174,920 | 932,598 | 22,265,718 |
| Gia công, lắp dựng cốt thép cầu máng thường, đường kính cốt thép <= 10mm | tấn | 17,941,040 | 4,636,240 | 107,081 | 22,684,361 |
| Gia công, lắp dựng cốt thép cầu máng thường, đường kính cốt thép <= 18mm | tấn | 18,189,660 | 3,831,800 | 975,430 | 22,996,890 |
| Gia công, lắp dựng cốt thép cầu máng thường, đường kính cốt thép > 18mm | tấn | 18,153,200 | 3,393,880 | 913,171 | 22,460,251 |
| Gia công, lắp dựng cốt thép cầu máng vỏ mỏng, đường kính cốt thép <= 10mm | tấn | 17,941,040 | 5,842,900 | 107,081 | 23,891,021 |
| Gia công, lắp dựng cốt thép cầu máng vỏ mỏng, đường kính cốt thép <= 18mm | tấn | 18,189,660 | 4,662,420 | 975,430 | 23,827,510 |
| Gia công, lắp dựng cốt thép cầu máng vỏ mỏng, đường kính cốt thép > 18mm | tấn | 18,153,200 | 4,405,380 | 913,171 | 23,471,751 |
| Gia công, lắp dựng cốt thép trụ, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần trục tháp, đường kính cốt thép <= 10mm | tấn | 17,941,040 | 3,796,100 | 319,786 | 22,056,926 |
| Gia công, lắp dựng cốt thép trụ, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần trục tháp, đường kính cốt thép <= 18mm | tấn | 18,114,660 | 2,565,640 | 867,907 | 21,548,207 |
| Gia công, lắp dựng cốt thép trụ, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần trục tháp, đường kính cốt thép > 18mm | tấn | 18,093,950 | 2,134,860 | 856,817 | 21,085,627 |
| Gia công, lắp dựng cốt thép trụ, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần trục tháp, đường kính cốt thép <= 10mm | tấn | 17,941,040 | 4,545,800 | 327,159 | 22,813,999 |
| Gia công, lắp dựng cốt thép trụ, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần trục tháp, đường kính cốt thép <= 18mm | tấn | 18,114,660 | 3,079,720 | 927,413 | 22,121,793 |
| Gia công, lắp dựng cốt thép trụ, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần trục tháp, đường kính cốt thép > 18mm | tấn | 18,093,950 | 2,560,880 | 882,613 | 21,537,443 |
| Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính <= 10mm | tấn | 17,941,040 | 3,796,100 | 373,940 | 22,111,080 |
| Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính <= 18mm | tấn | 18,114,660 | 2,565,640 | 907,479 | 21,587,779 |
| Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính > 18mm | tấn | 18,093,950 | 2,134,860 | 892,920 | 21,121,730 |
| Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu 25T, đường kính <= 10mm | tấn | 17,941,040 | 4,545,800 | 438,869 | 22,925,709 |
| Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu 25T, đường kính <= 18mm | tấn | 18,114,660 | 3,079,720 | 1,039,123 | 22,233,503 |
| Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu 25T, đường kính > 18mm | tấn | 18,093,950 | 2,560,880 | 946,371 | 21,601,201 |
| Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính cốt thép <= 10mm | tấn | 17,941,040 | 4,555,320 | 427,312 | 22,923,672 |
| Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính cốt thép <= 18mm | tấn | 18,114,660 | 3,079,720 | 947,508 | 22,141,888 |
| Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính cốt thép > 18mm | tấn | 18,093,950 | 2,560,880 | 928,501 | 21,583,331 |
| Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, dưới nước bằng cần cẩu 25T, đường kính cốt thép <= 10mm | tấn | 17,941,040 | 5,454,960 | 554,021 | 23,950,021 |
| Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, dưới nước bằng cần cẩu 25T, đường kính cốt thép <= 18mm | tấn | 18,114,660 | 3,693,760 | 1,103,447 | 22,911,867 |
| Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, dưới nước bằng cần cẩu 25T, đường kính cốt thép > 18mm | tấn | 18,093,950 | 3,074,960 | 992,642 | 22,161,552 |
| Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, trên cạn bằng cần trục tháp 15T, đường kính cốt thép <= 10mm | tấn | 17,941,040 | 4,555,320 | 361,493 | 22,857,853 |
| Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, trên cạn bằng cần trục tháp 15T, đường kính cốt thép <= 18mm | tấn | 18,114,660 | 3,079,720 | 899,187 | 22,093,567 |
| Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, trên cạn bằng cần trục tháp 15T, đường kính cốt thép > 18mm | tấn | 18,093,950 | 2,560,880 | 886,012 | 21,540,842 |
| Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, dưới nước bằng cần trục tháp 25T, đường kính cốt thép <= 10mm | tấn | 17,941,040 | 5,454,960 | 433,578 | 23,829,578 |
| Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, dưới nước bằng cần trục tháp 25T, đường kính cốt thép <= 18mm | tấn | 18,114,660 | 3,693,760 | 983,004 | 22,791,424 |
| Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, dưới nước bằng cần trục tháp 25T, đường kính cốt thép > 18mm | tấn | 18,093,950 | 3,074,960 | 909,996 | 22,078,906 |
| Cáp thép dự ứng lực dầm cầu đúc hẫng (kéo sau), dầm đúc hẫng trên cạn | tấn | 26,240,010 | 7,233,940 | 10,430,872 | 43,904,822 |
| Cáp thép dự ứng lực dầm cầu đúc hẫng (kéo sau), dầm đúc hẫng dưới nước | tấn | 26,240,010 | 8,267,360 | 13,556,975 | 48,064,345 |
| Cáp thép dự ứng lực kéo sau dầm cầu đổ tại chỗ (kéo sau) | tấn | 26,240,010 | 6,510,546 | 8,414,324 | 41,164,880 |
| Cáp thép dự ứng lực silô (kéo sau) | tấn | 26,206,350 | 7,859,159 | 11,687,270 | 45,752,779 |
| Cáp thép dự ứng lực dầm, sàn nhà (kéo sau) | tấn | 26,160,450 | 4,045,839 | 1,030,671 | 31,236,960 |
| Cốt thép cọc khoan nhồi, cọc, tường barrette trên cạn, đường kính <= 18mm | tấn | 18,371,557 | 2,927,400 | 1,406,901 | 22,705,858 |
| Cốt thép cọc khoan nhồi, cọc, tường barrette trên cạn, đường kính > 18mm | tấn | 18,365,032 | 2,570,400 | 1,430,406 | 22,365,838 |
| Cốt thép cọc khoan nhồi dưới nước, đường kính <= 18mm | tấn | 18,371,557 | 3,220,140 | 1,899,822 | 23,491,519 |
| Cốt thép cọc khoan nhồi dưới nước, đường kính > 18mm | tấn | 18,365,032 | 2,827,440 | 1,892,877 | 23,085,349 |
| Gia công cốt thép bê tông trong hầm, đường kính cốt thép <= 18mm | tấn | 17,905,834 | 1,789,760 | 325,167 | 20,020,761 |
| Gia công cốt thép bê tông trong hầm, đường kính cốt thép > 18mm | tấn | 17,956,084 | 1,504,160 | 459,820 | 19,920,064 |
| Lắp dựng cốt thép nền tường hầm, đường kính cốt thép <= 18mm | tấn | 439,018 | 4,126,920 | 895,672 | 5,461,610 |
| tấn |
| 17,941,040 |
| 2,296,700 |
| 107,081 |
| 20,344,821 |
| Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính > 10mm | tấn | 18,084,660 | 1,518,440 | 583,001 | 20,186,101 |
| Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, đường kính <= 10mm | tấn | 17,941,040 | 4,410,140 | 107,081 | 22,458,261 |
| Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, đường kính <= 18mm | tấn | 18,189,660 | 3,460,520 | 975,430 | 22,625,610 |
| Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, đường kính > 18mm | tấn | 18,158,200 | 3,174,920 | 932,598 | 22,265,718 |
| Gia công, lắp dựng cốt thép cầu máng thường, đường kính cốt thép <= 10mm | tấn | 17,941,040 | 4,636,240 | 107,081 | 22,684,361 |
| Gia công, lắp dựng cốt thép cầu máng thường, đường kính cốt thép <= 18mm | tấn | 18,189,660 | 3,831,800 | 975,430 | 22,996,890 |
| Gia công, lắp dựng cốt thép cầu máng thường, đường kính cốt thép > 18mm | tấn | 18,153,200 | 3,393,880 | 913,171 | 22,460,251 |
| Gia công, lắp dựng cốt thép cầu máng vỏ mỏng, đường kính cốt thép <= 10mm | tấn | 17,941,040 | 5,842,900 | 107,081 | 23,891,021 |
| Gia công, lắp dựng cốt thép cầu máng vỏ mỏng, đường kính cốt thép <= 18mm | tấn | 18,189,660 | 4,662,420 | 975,430 | 23,827,510 |
| Gia công, lắp dựng cốt thép cầu máng vỏ mỏng, đường kính cốt thép > 18mm | tấn | 18,153,200 | 4,405,380 | 913,171 | 23,471,751 |
| Gia công, lắp dựng cốt thép trụ, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần trục tháp, đường kính cốt thép <= 10mm | tấn | 17,941,040 | 3,796,100 | 319,786 | 22,056,926 |
| Gia công, lắp dựng cốt thép trụ, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần trục tháp, đường kính cốt thép <= 18mm | tấn | 18,114,660 | 2,565,640 | 867,907 | 21,548,207 |
| Gia công, lắp dựng cốt thép trụ, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần trục tháp, đường kính cốt thép > 18mm | tấn | 18,093,950 | 2,134,860 | 856,817 | 21,085,627 |
| Gia công, lắp dựng cốt thép trụ, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần trục tháp, đường kính cốt thép <= 10mm | tấn | 17,941,040 | 4,545,800 | 327,159 | 22,813,999 |
| Gia công, lắp dựng cốt thép trụ, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần trục tháp, đường kính cốt thép <= 18mm | tấn | 18,114,660 | 3,079,720 | 927,413 | 22,121,793 |
| Gia công, lắp dựng cốt thép trụ, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần trục tháp, đường kính cốt thép > 18mm | tấn | 18,093,950 | 2,560,880 | 882,613 | 21,537,443 |
| Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính <= 10mm | tấn | 17,941,040 | 3,796,100 | 373,940 | 22,111,080 |
| Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính <= 18mm | tấn | 18,114,660 | 2,565,640 | 907,479 | 21,587,779 |
| Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính > 18mm | tấn | 18,093,950 | 2,134,860 | 892,920 | 21,121,730 |
| Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu 25T, đường kính <= 10mm | tấn | 17,941,040 | 4,545,800 | 438,869 | 22,925,709 |
| Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu 25T, đường kính <= 18mm | tấn | 18,114,660 | 3,079,720 | 1,039,123 | 22,233,503 |
| Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu 25T, đường kính > 18mm | tấn | 18,093,950 | 2,560,880 | 946,371 | 21,601,201 |
| Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính cốt thép <= 10mm | tấn | 17,941,040 | 4,555,320 | 427,312 | 22,923,672 |
| Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính cốt thép <= 18mm | tấn | 18,114,660 | 3,079,720 | 947,508 | 22,141,888 |
| Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính cốt thép > 18mm | tấn | 18,093,950 | 2,560,880 | 928,501 | 21,583,331 |
| Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, dưới nước bằng cần cẩu 25T, đường kính cốt thép <= 10mm | tấn | 17,941,040 | 5,454,960 | 554,021 | 23,950,021 |
| Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, dưới nước bằng cần cẩu 25T, đường kính cốt thép <= 18mm | tấn | 18,114,660 | 3,693,760 | 1,103,447 | 22,911,867 |
| Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, dưới nước bằng cần cẩu 25T, đường kính cốt thép > 18mm | tấn | 18,093,950 | 3,074,960 | 992,642 | 22,161,552 |
| Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, trên cạn bằng cần trục tháp 15T, đường kính cốt thép <= 10mm | tấn | 17,941,040 | 4,555,320 | 361,493 | 22,857,853 |
| Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, trên cạn bằng cần trục tháp 15T, đường kính cốt thép <= 18mm | tấn | 18,114,660 | 3,079,720 | 899,187 | 22,093,567 |
| Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, trên cạn bằng cần trục tháp 15T, đường kính cốt thép > 18mm | tấn | 18,093,950 | 2,560,880 | 886,012 | 21,540,842 |
| Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, dưới nước bằng cần trục tháp 25T, đường kính cốt thép <= 10mm | tấn | 17,941,040 | 5,454,960 | 433,578 | 23,829,578 |
| Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, dưới nước bằng cần trục tháp 25T, đường kính cốt thép <= 18mm | tấn | 18,114,660 | 3,693,760 | 983,004 | 22,791,424 |
| Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, dưới nước bằng cần trục tháp 25T, đường kính cốt thép > 18mm | tấn | 18,093,950 | 3,074,960 | 909,996 | 22,078,906 |
| Cáp thép dự ứng lực dầm cầu đúc hẫng (kéo sau), dầm đúc hẫng trên cạn | tấn | 26,240,010 | 7,233,940 | 10,430,872 | 43,904,822 |
| Cáp thép dự ứng lực dầm cầu đúc hẫng (kéo sau), dầm đúc hẫng dưới nước | tấn | 26,240,010 | 8,267,360 | 13,556,975 | 48,064,345 |
| Cáp thép dự ứng lực kéo sau dầm cầu đổ tại chỗ (kéo sau) | tấn | 26,240,010 | 6,510,546 | 8,414,324 | 41,164,880 |
| Cáp thép dự ứng lực silô (kéo sau) | tấn | 26,206,350 | 7,859,159 | 11,687,270 | 45,752,779 |
| Cáp thép dự ứng lực dầm, sàn nhà (kéo sau) | tấn | 26,160,450 | 4,045,839 | 1,030,671 | 31,236,960 |
| Cốt thép cọc khoan nhồi, cọc, tường barrette trên cạn, đường kính <= 18mm | tấn | 18,371,557 | 2,927,400 | 1,406,901 | 22,705,858 |
| Cốt thép cọc khoan nhồi, cọc, tường barrette trên cạn, đường kính > 18mm | tấn | 18,365,032 | 2,570,400 | 1,430,406 | 22,365,838 |
| Cốt thép cọc khoan nhồi dưới nước, đường kính <= 18mm | tấn | 18,371,557 | 3,220,140 | 1,899,822 | 23,491,519 |
| Cốt thép cọc khoan nhồi dưới nước, đường kính > 18mm | tấn | 18,365,032 | 2,827,440 | 1,892,877 | 23,085,349 |
| Gia công cốt thép bê tông trong hầm, đường kính cốt thép <= 18mm | tấn | 17,905,834 | 1,789,760 | 325,167 | 20,020,761 |
| Gia công cốt thép bê tông trong hầm, đường kính cốt thép > 18mm | tấn | 17,956,084 | 1,504,160 | 459,820 | 19,920,064 |
| Lắp dựng cốt thép nền tường hầm, đường kính cốt thép <= 18mm | tấn | 439,018 | 4,126,920 | 895,672 | 5,461,610 |