Construction data lookup
7915 results · 564/QĐ-UBND
| Code | Work item | Unit | Material (đ) | Labor (đ) | Machine (đ) | Price (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Lát nền, sàn bằng đá hoa cương, tiết diện đá <=0,25 m2 | m2 | 277,929 | 58,970 | 31,219 | 368,118 | |
| Lát nền, sàn bằng đá hoa cương, tiết diện đá >0,25 m2 | m2 | 330,752 | 51,107 | 31,219 | 413,078 | |
| Lát đá bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 | m2 | 328,914 | 62,901 | 41,626 | 433,441 | |
| Lát đá bậc cầu thang, vữa XM cát mịn mác 75 | m2 | 328,914 |
Construction data lookup
7915 results · 564/QĐ-UBND
| Code | Work item | Unit | Material (đ) | Labor (đ) | Machine (đ) | Price (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Lát nền, sàn bằng đá hoa cương, tiết diện đá <=0,25 m2 | m2 | 277,929 | 58,970 | 31,219 | 368,118 | |
| Lát nền, sàn bằng đá hoa cương, tiết diện đá >0,25 m2 | m2 | 330,752 | 51,107 | 31,219 | 413,078 | |
| Lát đá bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 | m2 | 328,914 | 62,901 | 41,626 | 433,441 | |
| Lát đá bậc cầu thang, vữa XM cát mịn mác 75 | m2 | 328,914 |
| 68,798 |
| 41,626 |
| 439,338 |
| Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM cát mịn mác 75 | m2 | 328,914 | 84,523 | 72,845 | 486,282 |
| Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x22x100 cm | m | 58,771 | 19,657 | 0 | 78,428 |
| Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x33x100 cm | m | 84,539 | 27,519 | 0 | 112,058 |
| Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa cong 20x20 cm | m | 68,687 | 90,420 | 0 | 159,107 |
| Làm trần cót ép | m2 | 140,646 | 3,931 | 0 | 144,577 |
| Làm trần gỗ dán, ván ép | m2 | 170,346 | 3,931 | 0 | 174,277 |
| Làm trần gỗ dán có tấm cách âm bằng tấm acostic | m2 | 290,700 | 85,399 | 0 | 376,099 |
| Làm trần gỗ dán có tấm cách nhiệt bằng tấm sirofort | m2 | 259,200 | 85,399 | 0 | 344,599 |
| Làm trần ván ép 5mm bọc simili, mút dày 3cm đến 5cm | m2 | 345,593 | 275,191 | 0 | 620,784 |
| Làm trần ván ép chia ô nhỏ có gioăng chìm hoặc nẹp nổi trang trí | m2 | 257,345 | 117,939 | 0 | 375,284 |
| Làm trần bằng tấm thạch cao hoa văn 50x50 cm | m2 | 233,518 | 94,351 | 0 | 327,869 |
| Làm trần bằng tấm nhựa hoa văn 50x50 cm | m2 | 190,621 | 78,626 | 0 | 269,247 |
| Làm trần bằng tấm nhựa + khung xương | m2 | 27,038 | 25,554 | 0 | 52,592 |
| Làm trần lambris dày 1,0 cm | m2 | 214,773 | 172,977 | 0 | 387,750 |
| Làm trần lambris dày 1,5 cm | m2 | 248,409 | 172,977 | 0 | 421,386 |
| Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao (khung xương RONDO, tấm thạch cao ELEPHANR BRAND) | m2 | 102,610 | 153,718 | 0 | 256,328 |
| Làm trần giật cấp bằng tấm thạch cao (khung xương RONDO, tấm thạch cao ELEPHANR BRAND) | m2 | 108,188 | 179,338 | 0 | 287,526 |
| Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao không sử dụng hệ dầm chính, dầm phụ, thanh treo | m2 | 55,878 | 96,074 | 0 | 151,952 |
| Làm trần giật cấp bằng tấm thạch cao không sử dụng hệ dầm chính, dầm phụ, thanh treo | m2 | 55,878 | 112,086 | 0 | 167,964 |
| Làm vách ngăn bằng ván ép | m2 | 122,955 | 58,970 | 0 | 181,925 |
| Làm vách ngăn gỗ ghép khít, gỗ dày 1,5 cm | m2 | 115,718 | 74,695 | 0 | 190,413 |
| Làm vách ngăn gỗ ghép khít, gỗ dày 2,0 cm | m2 | 153,682 | 74,695 | 0 | 228,377 |
| Làm vách ngăn gỗ chồng mí, gỗ dày 1,5 cm | m2 | 134,046 | 114,008 | 0 | 248,054 |
| Làm vách ngăn gỗ chồng mí, gỗ dày 2,0 cm | m2 | 166,773 | 114,008 | 0 | 280,781 |
| Gia công và đóng chân tường bằng gỗ, kích thước 2x10 cm | m | 15,807 | 30,530 | 0 | 46,337 |
| Gia công và đóng chân tường bằng gỗ, kích thước 2x20 cm | m | 31,615 | 36,722 | 0 | 68,337 |
| Gia công và lắp đặt tay vịn thang bằng gỗ, kích thước 8x10 cm | m | 63,229 | 85,399 | 0 | 148,628 |
| Gia công và lắp đặt tay vịn thang bằng gỗ, kích thước 8x14 cm | m | 88,658 | 104,614 | 0 | 193,272 |
| Gia công lắp dựng khung gỗ để đóng lưới, vách ngăn | m3 | 7,393,637 | 1,179,390 | 0 | 8,573,027 |
| Gia công và lắp dựng khung gỗ dầm sàn | m3 | 7,393,637 | 1,474,238 | 0 | 8,867,875 |
| Làm mặt sàn gỗ gỗ ván dày 2 cm | m2 | 153,682 | 149,389 | 0 | 303,071 |
| Làm mặt sàn gỗ gỗ ván dày 3 cm | m2 | 232,227 | 149,389 | 0 | 381,616 |
| Làm tường lambris dày 1,0 cm | m2 | 88,227 | 170,798 | 0 | 259,025 |
| Làm tường lambris dày 1,5 cm | m2 | 127,500 | 170,798 | 0 | 298,298 |
| Gia công và đóng mắt cáo bằng nẹp gỗ 3x1 cm, lỗ 5x5 cm | m2 | 69,636 | 165,115 | 0 | 234,751 |
| Gia công và đóng mắt cáo bằng nẹp gỗ 3x1 cm, lỗ 10x10 cm | m2 | 50,000 | 145,458 | 0 | 195,458 |
| Gia công và đóng diềm mái bằng gỗ, dày 2 cm | m2 | 152,636 | 58,970 | 0 | 211,606 |
| Gia công và đóng diềm mái bằng gỗ, dày 3 cm | m2 | 231,182 | 64,867 | 0 | 296,049 |
| Dán foocmica vào kết cấu dạng tấm | m2 | 95,556 | 19,657 | 0 | 115,213 |
| Dán foocmica vào kết cấu dạng chỉ rộng <=3 cm | m | 2,896 | 9,828 | 0 | 12,724 |
| ốp simili + mút vào cấu kiện gỗ | m2 | 98,700 | 58,970 | 0 | 157,670 |
| Dán giấy trang trí vào tường gỗ ván | m2 | 13,380 | 13,760 | 0 | 27,140 |
| Dán giấy trang trí vào tường trát vữa | m2 | 15,963 | 15,725 | 0 | 31,688 |
| Dán giấy trang trí vào trần gỗ | m2 | 13,380 | 17,691 | 0 | 31,071 |
| Dán giấy trang trí vào trần trát vữa | m2 | 15,963 | 19,657 | 0 | 35,620 |
| Làm vách bằng tấm thạch cao | m2 | 126,523 | 102,479 | 0 | 229,002 |
| 68,798 |
| 41,626 |
| 439,338 |
| Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM cát mịn mác 75 | m2 | 328,914 | 84,523 | 72,845 | 486,282 |
| Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x22x100 cm | m | 58,771 | 19,657 | 0 | 78,428 |
| Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x33x100 cm | m | 84,539 | 27,519 | 0 | 112,058 |
| Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa cong 20x20 cm | m | 68,687 | 90,420 | 0 | 159,107 |
| Làm trần cót ép | m2 | 140,646 | 3,931 | 0 | 144,577 |
| Làm trần gỗ dán, ván ép | m2 | 170,346 | 3,931 | 0 | 174,277 |
| Làm trần gỗ dán có tấm cách âm bằng tấm acostic | m2 | 290,700 | 85,399 | 0 | 376,099 |
| Làm trần gỗ dán có tấm cách nhiệt bằng tấm sirofort | m2 | 259,200 | 85,399 | 0 | 344,599 |
| Làm trần ván ép 5mm bọc simili, mút dày 3cm đến 5cm | m2 | 345,593 | 275,191 | 0 | 620,784 |
| Làm trần ván ép chia ô nhỏ có gioăng chìm hoặc nẹp nổi trang trí | m2 | 257,345 | 117,939 | 0 | 375,284 |
| Làm trần bằng tấm thạch cao hoa văn 50x50 cm | m2 | 233,518 | 94,351 | 0 | 327,869 |
| Làm trần bằng tấm nhựa hoa văn 50x50 cm | m2 | 190,621 | 78,626 | 0 | 269,247 |
| Làm trần bằng tấm nhựa + khung xương | m2 | 27,038 | 25,554 | 0 | 52,592 |
| Làm trần lambris dày 1,0 cm | m2 | 214,773 | 172,977 | 0 | 387,750 |
| Làm trần lambris dày 1,5 cm | m2 | 248,409 | 172,977 | 0 | 421,386 |
| Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao (khung xương RONDO, tấm thạch cao ELEPHANR BRAND) | m2 | 102,610 | 153,718 | 0 | 256,328 |
| Làm trần giật cấp bằng tấm thạch cao (khung xương RONDO, tấm thạch cao ELEPHANR BRAND) | m2 | 108,188 | 179,338 | 0 | 287,526 |
| Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao không sử dụng hệ dầm chính, dầm phụ, thanh treo | m2 | 55,878 | 96,074 | 0 | 151,952 |
| Làm trần giật cấp bằng tấm thạch cao không sử dụng hệ dầm chính, dầm phụ, thanh treo | m2 | 55,878 | 112,086 | 0 | 167,964 |
| Làm vách ngăn bằng ván ép | m2 | 122,955 | 58,970 | 0 | 181,925 |
| Làm vách ngăn gỗ ghép khít, gỗ dày 1,5 cm | m2 | 115,718 | 74,695 | 0 | 190,413 |
| Làm vách ngăn gỗ ghép khít, gỗ dày 2,0 cm | m2 | 153,682 | 74,695 | 0 | 228,377 |
| Làm vách ngăn gỗ chồng mí, gỗ dày 1,5 cm | m2 | 134,046 | 114,008 | 0 | 248,054 |
| Làm vách ngăn gỗ chồng mí, gỗ dày 2,0 cm | m2 | 166,773 | 114,008 | 0 | 280,781 |
| Gia công và đóng chân tường bằng gỗ, kích thước 2x10 cm | m | 15,807 | 30,530 | 0 | 46,337 |
| Gia công và đóng chân tường bằng gỗ, kích thước 2x20 cm | m | 31,615 | 36,722 | 0 | 68,337 |
| Gia công và lắp đặt tay vịn thang bằng gỗ, kích thước 8x10 cm | m | 63,229 | 85,399 | 0 | 148,628 |
| Gia công và lắp đặt tay vịn thang bằng gỗ, kích thước 8x14 cm | m | 88,658 | 104,614 | 0 | 193,272 |
| Gia công lắp dựng khung gỗ để đóng lưới, vách ngăn | m3 | 7,393,637 | 1,179,390 | 0 | 8,573,027 |
| Gia công và lắp dựng khung gỗ dầm sàn | m3 | 7,393,637 | 1,474,238 | 0 | 8,867,875 |
| Làm mặt sàn gỗ gỗ ván dày 2 cm | m2 | 153,682 | 149,389 | 0 | 303,071 |
| Làm mặt sàn gỗ gỗ ván dày 3 cm | m2 | 232,227 | 149,389 | 0 | 381,616 |
| Làm tường lambris dày 1,0 cm | m2 | 88,227 | 170,798 | 0 | 259,025 |
| Làm tường lambris dày 1,5 cm | m2 | 127,500 | 170,798 | 0 | 298,298 |
| Gia công và đóng mắt cáo bằng nẹp gỗ 3x1 cm, lỗ 5x5 cm | m2 | 69,636 | 165,115 | 0 | 234,751 |
| Gia công và đóng mắt cáo bằng nẹp gỗ 3x1 cm, lỗ 10x10 cm | m2 | 50,000 | 145,458 | 0 | 195,458 |
| Gia công và đóng diềm mái bằng gỗ, dày 2 cm | m2 | 152,636 | 58,970 | 0 | 211,606 |
| Gia công và đóng diềm mái bằng gỗ, dày 3 cm | m2 | 231,182 | 64,867 | 0 | 296,049 |
| Dán foocmica vào kết cấu dạng tấm | m2 | 95,556 | 19,657 | 0 | 115,213 |
| Dán foocmica vào kết cấu dạng chỉ rộng <=3 cm | m | 2,896 | 9,828 | 0 | 12,724 |
| ốp simili + mút vào cấu kiện gỗ | m2 | 98,700 | 58,970 | 0 | 157,670 |
| Dán giấy trang trí vào tường gỗ ván | m2 | 13,380 | 13,760 | 0 | 27,140 |
| Dán giấy trang trí vào tường trát vữa | m2 | 15,963 | 15,725 | 0 | 31,688 |
| Dán giấy trang trí vào trần gỗ | m2 | 13,380 | 17,691 | 0 | 31,071 |
| Dán giấy trang trí vào trần trát vữa | m2 | 15,963 | 19,657 | 0 | 35,620 |
| Làm vách bằng tấm thạch cao | m2 | 126,523 | 102,479 | 0 | 229,002 |