Construction data lookup
9232 results · 2200/QĐ-UBND
| Code | Work item | Unit | Material (đ) | Labor (đ) | Machine (đ) | Price (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Bê tông cầu cảng, bê tông mối nối bản dầm dọc,đá 1x2, mác 150 | m3 | 844,449 | 324,047 | 340,917 | 1,509,413 | |
| Bê tông cầu cảng, bê tông mối nối bản dầm dọc,đá 1x2, mác 200 | m3 | 917,202 | 324,047 | 340,917 | 1,582,166 | |
| Bê tông cầu cảng, bê tông mối nối bản dầm dọc,đá 1x2, mác 250 | m3 | 1,000,478 | 324,047 | 340,917 | 1,665,442 | |
| Bê tông cầu cảng, bê tông mối nối bản dầm dọc,đá 1x2, mác 300 | m3 |
Construction data lookup
9232 results · 2200/QĐ-UBND
| Code | Work item | Unit | Material (đ) | Labor (đ) | Machine (đ) | Price (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Bê tông cầu cảng, bê tông mối nối bản dầm dọc,đá 1x2, mác 150 | m3 | 844,449 | 324,047 | 340,917 | 1,509,413 | |
| Bê tông cầu cảng, bê tông mối nối bản dầm dọc,đá 1x2, mác 200 | m3 | 917,202 | 324,047 | 340,917 | 1,582,166 | |
| Bê tông cầu cảng, bê tông mối nối bản dầm dọc,đá 1x2, mác 250 | m3 | 1,000,478 | 324,047 | 340,917 | 1,665,442 | |
| Bê tông cầu cảng, bê tông mối nối bản dầm dọc,đá 1x2, mác 300 | m3 |
| 1,122,740 |
| 324,047 |
| 340,917 |
| 1,787,704 |
| Bê tông cầu cảng, bê tông mối nối bản dầm dọc,đá 1x2, mác 350 | m3 | 1,057,030 | 324,047 | 340,917 | 1,721,994 |
| Bê tông cầu cảng, bê tông mối nối bản dầm dọc,đá 1x2, mác 400 | m3 | 1,161,061 | 324,047 | 340,917 | 1,826,025 |
| Bê tông cầu cảng, bê tông dầm,đá 1x2, mác 150 | m3 | 844,449 | 342,564 | 340,917 | 1,527,930 |
| Bê tông cầu cảng, bê tông dầm,đá 1x2, mác 200 | m3 | 917,202 | 342,564 | 340,917 | 1,600,683 |
| Bê tông cầu cảng, bê tông dầm,đá 1x2, mác 250 | m3 | 1,000,478 | 342,564 | 340,917 | 1,683,959 |
| Bê tông cầu cảng, bê tông dầm,đá 1x2, mác 300 | m3 | 1,122,740 | 342,564 | 340,917 | 1,806,221 |
| Bê tông cầu cảng, bê tông dầm,đá 1x2, mác 350 | m3 | 1,057,030 | 342,564 | 340,917 | 1,740,511 |
| Bê tông cầu cảng, bê tông dầm,đá 1x2, mác 400 | m3 | 1,161,061 | 342,564 | 340,917 | 1,844,542 |
| Bê tông mái bờ kênh mương , đá 1x2, mác 150 | m3 | 840,290 | 416,632 | 103,335 | 1,360,257 |
| Bê tông mái bờ kênh mương , đá 1x2, mác 200 | m3 | 912,684 | 416,632 | 103,335 | 1,432,651 |
| Bê tông mái bờ kênh mương , đá 1x2, mác 250 | m3 | 995,549 | 416,632 | 103,335 | 1,515,516 |
| Bê tông mái bờ kênh mương , đá 1x2, mác 300 | m3 | 1,117,210 | 416,632 | 103,335 | 1,637,177 |
| Bê tông mái bờ kênh mương , đá 1x2, mác 350 | m3 | 1,051,823 | 416,632 | 103,335 | 1,571,790 |
| Bê tông mái bờ kênh mương , đá 1x2, mác 400 | m3 | 1,155,342 | 416,632 | 103,335 | 1,675,309 |
| Bê tông cọc nhồi trên cạn, đường kính cọc <=1000 mm, mác 150, đá 1x2 | m3 | 939,866 | 305,329 | 349,786 | 1,594,981 |
| Bê tông cọc nhồi trên cạn, đường kính cọc <=1000 mm, mác 200, đá 1x2 | m3 | 1,020,445 | 305,329 | 349,786 | 1,675,560 |
| Bê tông cọc nhồi trên cạn, đường kính cọc <=1000 mm, mác 250, đá 1x2 | m3 | 1,112,680 | 305,329 | 349,786 | 1,767,795 |
| Bê tông cọc nhồi trên cạn, đường kính cọc <=1000 mm, mác 300, đá 1x2 | m3 | 1,248,095 | 305,329 | 349,786 | 1,903,210 |
| Bê tông cọc nhồi trên cạn, đường kính cọc <=1000 mm, mác 350, đá 1x2 | m3 | 1,175,316 | 305,329 | 349,786 | 1,830,431 |
| Bê tông cọc nhồi trên cạn, đường kính cọc <=1000 mm, mác 400, đá 1x2 | m3 | 1,290,539 | 305,329 | 349,786 | 1,945,654 |
| Bê tông cọc nhồi trên cạn, đường kính cọc >1000 mm, mác 150, đá 1x2 | m3 | 942,531 | 257,385 | 240,214 | 1,440,130 |
| Bê tông cọc nhồi trên cạn, đường kính cọc >1000 mm, mác 200, đá 1x2 | m3 | 1,023,110 | 257,385 | 240,214 | 1,520,709 |
| Bê tông cọc nhồi trên cạn, đường kính cọc >1000 mm, mác 250, đá 1x2 | m3 | 1,115,345 | 257,385 | 240,214 | 1,612,944 |
| Bê tông cọc nhồi trên cạn, đường kính cọc >1000 mm, mác 300, đá 1x2 | m3 | 1,250,761 | 257,385 | 240,214 | 1,748,360 |
| Bê tông cọc nhồi trên cạn, đường kính cọc >1000 mm, mác 350, đá 1x2 | m3 | 1,177,981 | 257,385 | 240,214 | 1,675,580 |
| Bê tông cọc nhồi trên cạn, đường kính cọc >1000 mm, mác 400, đá 1x2 | m3 | 1,293,204 | 257,385 | 240,214 | 1,790,803 |
| Bê tông cọc nhồi dưới nước, đường kính cọc <=1000 mm, mác 150, đá 1x2 | m3 | 942,680 | 365,890 | 713,491 | 2,022,061 |
| Bê tông cọc nhồi dưới nước, đường kính cọc <=1000 mm, mác 200, đá 1x2 | m3 | 1,023,500 | 365,890 | 713,491 | 2,102,881 |
| Bê tông cọc nhồi dưới nước, đường kính cọc <=1000 mm, mác 250, đá 1x2 | m3 | 1,116,011 | 365,890 | 713,491 | 2,195,392 |
| Bê tông cọc nhồi dưới nước, đường kính cọc <=1000 mm, mác 300, đá 1x2 | m3 | 1,251,832 | 365,890 | 713,491 | 2,331,213 |
| Bê tông cọc nhồi dưới nước, đường kính cọc <=1000 mm, mác 350, đá 1x2 | m3 | 1,178,835 | 365,890 | 713,491 | 2,258,216 |
| Bê tông cọc nhồi dưới nước, đường kính cọc <=1000 mm, mác 400, đá 1x2 | m3 | 1,294,403 | 365,890 | 713,491 | 2,373,784 |
| Bê tông cọc nhồi dưới nước, đường kính cọc >1000 mm, đá 1x2,mác 150 | m3 | 945,353 | 310,376 | 405,601 | 1,661,330 |
| Bê tông cọc nhồi dưới nước, đường kính cọc >1000 mm, đá 1x2,mác 200 | m3 | 1,026,174 | 310,376 | 405,601 | 1,742,151 |
| Bê tông cọc nhồi dưới nước, đường kính cọc >1000 mm, đá 1x2,mác 250 | m3 | 1,118,684 | 310,376 | 405,601 | 1,834,661 |
| Bê tông cọc nhồi dưới nước, đường kính cọc >1000 mm, đá 1x2,mác 300 | m3 | 1,254,506 | 310,376 | 405,601 | 1,970,483 |
| Bê tông cọc nhồi dưới nước, đường kính cọc >1000 mm, đá 1x2,mác 350 | m3 | 1,181,508 | 310,376 | 405,601 | 1,897,485 |
| Bê tông cọc nhồi dưới nước, đường kính cọc >1000 mm, đá 1x2,mác 400 | m3 | 1,297,076 | 310,376 | 405,601 | 2,013,053 |
| Bê tông bê tông cọc, tường Barrette, mác 150 | m3 | 944,589 | 264,955 | 234,081 | 1,443,625 |
| Bê tông bê tông cọc, tường Barrette, mác 200 | m3 | 1,025,410 | 264,955 | 234,081 | 1,524,446 |
| Bê tông bê tông cọc, tường Barrette, mác 250 | m3 | 1,117,921 | 264,955 | 234,081 | 1,616,957 |
| Bê tông bê tông cọc, tường Barrette, mác 300 | m3 | 1,253,742 | 264,955 | 234,081 | 1,752,778 |
| Bê tông bê tông cọc, tường Barrette, mác 350 | m3 | 1,180,745 | 264,955 | 234,081 | 1,679,781 |
| Bê tông bê tông cọc, tường Barrette, mác 400 | m3 | 1,296,312 | 264,955 | 234,081 | 1,795,348 |
| Bê tông bể chứa thành thẳng,đá 1x2, mác 150 | m3 | 963,905 | 1,047,434 | 216,220 | 2,227,559 |
| Bê tông bể chứa thành thẳng,đá 1x2, mác 200 | m3 | 1,036,299 | 1,047,434 | 216,220 | 2,299,953 |
| 1,122,740 |
| 324,047 |
| 340,917 |
| 1,787,704 |
| Bê tông cầu cảng, bê tông mối nối bản dầm dọc,đá 1x2, mác 350 | m3 | 1,057,030 | 324,047 | 340,917 | 1,721,994 |
| Bê tông cầu cảng, bê tông mối nối bản dầm dọc,đá 1x2, mác 400 | m3 | 1,161,061 | 324,047 | 340,917 | 1,826,025 |
| Bê tông cầu cảng, bê tông dầm,đá 1x2, mác 150 | m3 | 844,449 | 342,564 | 340,917 | 1,527,930 |
| Bê tông cầu cảng, bê tông dầm,đá 1x2, mác 200 | m3 | 917,202 | 342,564 | 340,917 | 1,600,683 |
| Bê tông cầu cảng, bê tông dầm,đá 1x2, mác 250 | m3 | 1,000,478 | 342,564 | 340,917 | 1,683,959 |
| Bê tông cầu cảng, bê tông dầm,đá 1x2, mác 300 | m3 | 1,122,740 | 342,564 | 340,917 | 1,806,221 |
| Bê tông cầu cảng, bê tông dầm,đá 1x2, mác 350 | m3 | 1,057,030 | 342,564 | 340,917 | 1,740,511 |
| Bê tông cầu cảng, bê tông dầm,đá 1x2, mác 400 | m3 | 1,161,061 | 342,564 | 340,917 | 1,844,542 |
| Bê tông mái bờ kênh mương , đá 1x2, mác 150 | m3 | 840,290 | 416,632 | 103,335 | 1,360,257 |
| Bê tông mái bờ kênh mương , đá 1x2, mác 200 | m3 | 912,684 | 416,632 | 103,335 | 1,432,651 |
| Bê tông mái bờ kênh mương , đá 1x2, mác 250 | m3 | 995,549 | 416,632 | 103,335 | 1,515,516 |
| Bê tông mái bờ kênh mương , đá 1x2, mác 300 | m3 | 1,117,210 | 416,632 | 103,335 | 1,637,177 |
| Bê tông mái bờ kênh mương , đá 1x2, mác 350 | m3 | 1,051,823 | 416,632 | 103,335 | 1,571,790 |
| Bê tông mái bờ kênh mương , đá 1x2, mác 400 | m3 | 1,155,342 | 416,632 | 103,335 | 1,675,309 |
| Bê tông cọc nhồi trên cạn, đường kính cọc <=1000 mm, mác 150, đá 1x2 | m3 | 939,866 | 305,329 | 349,786 | 1,594,981 |
| Bê tông cọc nhồi trên cạn, đường kính cọc <=1000 mm, mác 200, đá 1x2 | m3 | 1,020,445 | 305,329 | 349,786 | 1,675,560 |
| Bê tông cọc nhồi trên cạn, đường kính cọc <=1000 mm, mác 250, đá 1x2 | m3 | 1,112,680 | 305,329 | 349,786 | 1,767,795 |
| Bê tông cọc nhồi trên cạn, đường kính cọc <=1000 mm, mác 300, đá 1x2 | m3 | 1,248,095 | 305,329 | 349,786 | 1,903,210 |
| Bê tông cọc nhồi trên cạn, đường kính cọc <=1000 mm, mác 350, đá 1x2 | m3 | 1,175,316 | 305,329 | 349,786 | 1,830,431 |
| Bê tông cọc nhồi trên cạn, đường kính cọc <=1000 mm, mác 400, đá 1x2 | m3 | 1,290,539 | 305,329 | 349,786 | 1,945,654 |
| Bê tông cọc nhồi trên cạn, đường kính cọc >1000 mm, mác 150, đá 1x2 | m3 | 942,531 | 257,385 | 240,214 | 1,440,130 |
| Bê tông cọc nhồi trên cạn, đường kính cọc >1000 mm, mác 200, đá 1x2 | m3 | 1,023,110 | 257,385 | 240,214 | 1,520,709 |
| Bê tông cọc nhồi trên cạn, đường kính cọc >1000 mm, mác 250, đá 1x2 | m3 | 1,115,345 | 257,385 | 240,214 | 1,612,944 |
| Bê tông cọc nhồi trên cạn, đường kính cọc >1000 mm, mác 300, đá 1x2 | m3 | 1,250,761 | 257,385 | 240,214 | 1,748,360 |
| Bê tông cọc nhồi trên cạn, đường kính cọc >1000 mm, mác 350, đá 1x2 | m3 | 1,177,981 | 257,385 | 240,214 | 1,675,580 |
| Bê tông cọc nhồi trên cạn, đường kính cọc >1000 mm, mác 400, đá 1x2 | m3 | 1,293,204 | 257,385 | 240,214 | 1,790,803 |
| Bê tông cọc nhồi dưới nước, đường kính cọc <=1000 mm, mác 150, đá 1x2 | m3 | 942,680 | 365,890 | 713,491 | 2,022,061 |
| Bê tông cọc nhồi dưới nước, đường kính cọc <=1000 mm, mác 200, đá 1x2 | m3 | 1,023,500 | 365,890 | 713,491 | 2,102,881 |
| Bê tông cọc nhồi dưới nước, đường kính cọc <=1000 mm, mác 250, đá 1x2 | m3 | 1,116,011 | 365,890 | 713,491 | 2,195,392 |
| Bê tông cọc nhồi dưới nước, đường kính cọc <=1000 mm, mác 300, đá 1x2 | m3 | 1,251,832 | 365,890 | 713,491 | 2,331,213 |
| Bê tông cọc nhồi dưới nước, đường kính cọc <=1000 mm, mác 350, đá 1x2 | m3 | 1,178,835 | 365,890 | 713,491 | 2,258,216 |
| Bê tông cọc nhồi dưới nước, đường kính cọc <=1000 mm, mác 400, đá 1x2 | m3 | 1,294,403 | 365,890 | 713,491 | 2,373,784 |
| Bê tông cọc nhồi dưới nước, đường kính cọc >1000 mm, đá 1x2,mác 150 | m3 | 945,353 | 310,376 | 405,601 | 1,661,330 |
| Bê tông cọc nhồi dưới nước, đường kính cọc >1000 mm, đá 1x2,mác 200 | m3 | 1,026,174 | 310,376 | 405,601 | 1,742,151 |
| Bê tông cọc nhồi dưới nước, đường kính cọc >1000 mm, đá 1x2,mác 250 | m3 | 1,118,684 | 310,376 | 405,601 | 1,834,661 |
| Bê tông cọc nhồi dưới nước, đường kính cọc >1000 mm, đá 1x2,mác 300 | m3 | 1,254,506 | 310,376 | 405,601 | 1,970,483 |
| Bê tông cọc nhồi dưới nước, đường kính cọc >1000 mm, đá 1x2,mác 350 | m3 | 1,181,508 | 310,376 | 405,601 | 1,897,485 |
| Bê tông cọc nhồi dưới nước, đường kính cọc >1000 mm, đá 1x2,mác 400 | m3 | 1,297,076 | 310,376 | 405,601 | 2,013,053 |
| Bê tông bê tông cọc, tường Barrette, mác 150 | m3 | 944,589 | 264,955 | 234,081 | 1,443,625 |
| Bê tông bê tông cọc, tường Barrette, mác 200 | m3 | 1,025,410 | 264,955 | 234,081 | 1,524,446 |
| Bê tông bê tông cọc, tường Barrette, mác 250 | m3 | 1,117,921 | 264,955 | 234,081 | 1,616,957 |
| Bê tông bê tông cọc, tường Barrette, mác 300 | m3 | 1,253,742 | 264,955 | 234,081 | 1,752,778 |
| Bê tông bê tông cọc, tường Barrette, mác 350 | m3 | 1,180,745 | 264,955 | 234,081 | 1,679,781 |
| Bê tông bê tông cọc, tường Barrette, mác 400 | m3 | 1,296,312 | 264,955 | 234,081 | 1,795,348 |
| Bê tông bể chứa thành thẳng,đá 1x2, mác 150 | m3 | 963,905 | 1,047,434 | 216,220 | 2,227,559 |
| Bê tông bể chứa thành thẳng,đá 1x2, mác 200 | m3 | 1,036,299 | 1,047,434 | 216,220 | 2,299,953 |