Construction data lookup
9232 results · 2200/QĐ-UBND
| Code | Work item | Unit | Material (đ) | Labor (đ) | Machine (đ) | Price (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Bê tông bịt đáy trong khung vây đá 1x2, vữa bê tông bịt đáy trên cạn, mác 400 | m3 | 1,208,572 | 374,084 | 259,644 | 1,842,300 | |
| Bê tông bịt đáy trong khung vây đá 1x2, vữa bê tông bịt đáy dưới nước, mác 150 | m3 | 924,798 | 416,836 | 372,936 | 1,714,570 | |
| Bê tông bịt đáy trong khung vây đá 1x2, vữa bê tông bịt đáy dưới nước, mác 200 | m3 | 1,011,241 | 416,836 | 372,936 | 1,801,013 | |
| Bê tông bịt đáy trong khung vây đá 1x2, vữa bê tông bịt đáy dưới nước, mác 250 |
Construction data lookup
9232 results · 2200/QĐ-UBND
| Code | Work item | Unit | Material (đ) | Labor (đ) | Machine (đ) | Price (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Bê tông bịt đáy trong khung vây đá 1x2, vữa bê tông bịt đáy trên cạn, mác 400 | m3 | 1,208,572 | 374,084 | 259,644 | 1,842,300 | |
| Bê tông bịt đáy trong khung vây đá 1x2, vữa bê tông bịt đáy dưới nước, mác 150 | m3 | 924,798 | 416,836 | 372,936 | 1,714,570 | |
| Bê tông bịt đáy trong khung vây đá 1x2, vữa bê tông bịt đáy dưới nước, mác 200 | m3 | 1,011,241 | 416,836 | 372,936 | 1,801,013 | |
| Bê tông bịt đáy trong khung vây đá 1x2, vữa bê tông bịt đáy dưới nước, mác 250 |
| m3 |
| 1,106,457 |
| 416,836 |
| 372,936 |
| 1,896,229 |
| Bê tông bịt đáy trong khung vây đá 1x2, vữa bê tông bịt đáy dưới nước, mác 300 | m3 | 1,169,040 | 416,836 | 372,936 | 1,958,812 |
| Bê tông bịt đáy trong khung vây đá 1x2, vữa bê tông bịt đáy dưới nước, mác 350 | m3 | 1,158,449 | 416,836 | 372,936 | 1,948,221 |
| Bê tông bịt đáy trong khung vây đá 1x2, vữa bê tông bịt đáy dưới nước, mác 400 | m3 | 1,208,572 | 416,836 | 372,936 | 1,998,344 |
| Bê tông bịt đáy trong khung vây bằng vữa ximăng cát vàng độn đá hộc trên cạn, vữa mác 50 | m3 | 896,225 | 567,082 | 208,200 | 1,671,507 |
| Bê tông bịt đáy trong khung vây bằng vữa ximăng cát vàng độn đá hộc trên cạn, vữa mác 75 | m3 | 943,187 | 567,082 | 208,200 | 1,718,469 |
| Bê tông bịt đáy trong khung vây bằng vữa ximăng cát vàng độn đá hộc trên cạn, vữa mác 100 | m3 | 993,943 | 567,082 | 208,200 | 1,769,225 |
| Bê tông bịt đáy trong khung vây bằng vữa ximăng cát vàng độn đá hộc dưới nước, vữa mác 50 | m3 | 931,438 | 652,723 | 249,400 | 1,833,561 |
| Bê tông bịt đáy trong khung vây bằng vữa ximăng cát vàng độn đá hộc dưới nước, vữa mác 75 | m3 | 978,631 | 652,723 | 249,400 | 1,880,754 |
| Bê tông bịt đáy trong khung vây bằng vữa ximăng cát vàng độn đá hộc dưới nước, vữa mác 100 | m3 | 1,029,637 | 652,723 | 249,400 | 1,931,760 |
| Bê tông đường lăn, sân đỗ, đổ bằng máy rải bê tông, đá 1x2, mác 150 | m3 | 905,674 | 525,855 | 61,286 | 1,492,815 |
| Bê tông đường lăn, sân đỗ, đổ bằng máy rải bê tông, đá 1x2, mác 200 | m3 | 992,123 | 525,855 | 61,286 | 1,579,264 |
| Bê tông đường lăn, sân đỗ, đổ bằng máy rải bê tông, đá 1x2, mác 250 | m3 | 1,087,346 | 525,855 | 61,286 | 1,674,487 |
| Bê tông đường lăn, sân đỗ, đổ bằng máy rải bê tông, đá 1x2, mác 300 | m3 | 1,149,933 | 525,855 | 61,286 | 1,737,074 |
| Bê tông đường lăn, sân đỗ, đổ bằng máy rải bê tông, đá 1x2, mác 350 | m3 | 1,139,341 | 525,855 | 61,286 | 1,726,482 |
| Bê tông đường lăn, sân đỗ, đổ bằng máy rải bê tông, đá 1x2, mác 400 | m3 | 1,189,467 | 525,855 | 61,286 | 1,776,608 |
| Bơm vữa ximăng trong ống luồn cáp | m3 | 3,456,252 | 8,263,193 | 4,377,710 | 16,097,155 |
| Bê tông xi măng mặt đê, mặt đường đổ bằng máy rải Commander III, mác 200 | m3 | 1,006,641 | 419,829 | 0 | 1,426,470 |
| Bê tông xi măng mặt đê, mặt đường đổ bằng máy rải Commander III, mác 250 | m3 | 1,103,258 | 419,829 | 0 | 1,523,087 |
| Bê tông xi măng mặt đê, mặt đường đổ bằng máy rải Commander III, mác 300 | m3 | 1,166,762 | 419,829 | 0 | 1,586,591 |
| Bê tông lấp đầy phễu nhựa móng Top-base, mác 150 (Theo ĐM235/2017/QĐ-BXD) | m3 | 821,643 | 194,523 | 153,028 | 1,169,194 |
| Bê tông lấp đầy phễu nhựa móng Top-base, mác 200 (Theo ĐM235/2017/QĐ-BXD) | m3 | 890,398 | 194,523 | 153,028 | 1,237,949 |
| Bê tông lấp đầy phễu nhựa móng Top-base, mác 250 (Theo ĐM235/2017/QĐ-BXD) | m3 | 960,017 | 194,523 | 153,028 | 1,307,568 |
| Bê tông lấp đầy phễu nhựa móng Top-base, mác 300 (Theo ĐM235/2017/QĐ-BXD) | m3 | 1,099,043 | 194,523 | 153,028 | 1,446,594 |
| Bê tông lấp đầy phễu nhựa móng Top-base (Theo ĐM235/2017/QĐ-BXD), vữa mác 350 | m3 | 1,015,520 | 194,523 | 153,028 | 1,363,071 |
| Bê tông lấp đầy phễu nhựa móng Top-base (Theo ĐM235/2017/QĐ-BXD), vữa mác 400 | m3 | 1,135,948 | 194,523 | 153,028 | 1,483,499 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, bê tông xi măng mặt đường đổ bằng máy rải SP500, đá 1x2, mác 200 | m3 | 844,449 | 286,441 | 167,905 | 1,298,795 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, bê tông xi măng mặt đường đổ bằng máy rải SP500, đá 1x2, mác 200 | m3 | 917,202 | 286,441 | 167,905 | 1,371,548 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, bê tông xi măng mặt đường đổ bằng máy rải SP500, đá 1x2, mác 250 | m3 | 1,000,478 | 286,441 | 167,905 | 1,454,824 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, bê tông xi măng mặt đường đổ bằng máy rải SP500, đá 1x2, mác 300 | m3 | 1,122,740 | 286,441 | 167,905 | 1,577,086 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, bê tông xi măng mặt đường đổ bằng máy rải SP500, đá 1x2, mác 350 | m3 | 1,057,030 | 286,441 | 167,905 | 1,511,376 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, bê tông xi măng mặt đường đổ bằng máy rải SP500, đá 1x2, mác 400 | m3 | 1,161,061 | 286,441 | 167,905 | 1,615,407 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, bê tông xi măng mặt đường đổ bằng máy rải SP500, đá 2x4, mác 200 | m3 | 813,201 | 286,441 | 167,905 | 1,267,547 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, bê tông xi măng mặt đường đổ bằng máy rải SP500, đá 2x4, mác 200 | m3 | 882,929 | 286,441 | 167,905 | 1,337,275 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, bê tông xi măng mặt đường đổ bằng máy rải SP500, đá 2x4, mác 250 | m3 | 953,885 | 286,441 | 167,905 | 1,408,231 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, bê tông xi măng mặt đường đổ bằng máy rải SP500, đá 2x4, mác 300 | m3 | 1,095,329 | 286,441 | 167,905 | 1,549,675 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, bê tông xi măng mặt đường đổ bằng máy rải SP500, đá 2x4, mác 350 | m3 | 1,010,517 | 286,441 | 167,905 | 1,464,863 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, bê tông xi măng mặt đường đổ bằng máy rải SP500, đá 2x4, mác 400 | m3 | 1,132,783 | 286,441 | 167,905 | 1,587,129 |
| Bê tông đầm lăn (RCC) mặt đường. Chiều dày lớp rải 12cm (Theo ĐM235/2017/QĐ-BXD) | 100m2 | 16,450,560 | 504,478 | 812,285 | 17,767,323 |
| Bê tông đầm lăn (RCC) mặt đường. Chiều dày lớp rải 14cm (Theo ĐM235/2017/QĐ-BXD) | 100m2 | 19,192,320 | 583,570 | 920,376 | 20,696,266 |
| Bê tông đầm lăn (RCC) mặt đường. Chiều dày lớp rải 16cm (Theo ĐM235/2017/QĐ-BXD) | 100m2 | 21,934,080 | 718,240 | 1,011,816 | 23,664,136 |
| Bê tông đầm lăn (RCC) mặt đường. Chiều dày lớp rải 18cm (Theo ĐM235/2017/QĐ-BXD) | 100m2 | 24,675,840 | 852,910 | 1,103,255 | 26,632,005 |
| Bê tông đầm lăn (RCC) mặt đường. Chiều dày lớp rải 20cm (Theo ĐM235/2017/QĐ-BXD) | 100m2 | 27,417,600 | 946,966 | 996,349 | 29,360,915 |
| Bê tông đầm lăn (RCC) mặt đường. Chiều dày lớp rải 22cm (Theo ĐM235/2017/QĐ-BXD) | 100m2 | 30,159,360 | 1,043,159 | 1,094,130 | 32,296,649 |
| Bê tông lót móng, lấp đầy mác 100, bê tông đá 4x6 | m3 | 677,807 | 74,504 | 66,172 | 818,483 |
| Bê tông lót móng, lấp đầy mác 100, bê tông đá 1x2 | m3 | 758,356 | 74,504 | 66,172 | 899,032 |
| Bê tông lót móng, lấp đầy mác 150, bê tông đá 4x6 | m3 | 744,707 | 74,504 | 66,172 | 885,383 |
| m3 |
| 1,106,457 |
| 416,836 |
| 372,936 |
| 1,896,229 |
| Bê tông bịt đáy trong khung vây đá 1x2, vữa bê tông bịt đáy dưới nước, mác 300 | m3 | 1,169,040 | 416,836 | 372,936 | 1,958,812 |
| Bê tông bịt đáy trong khung vây đá 1x2, vữa bê tông bịt đáy dưới nước, mác 350 | m3 | 1,158,449 | 416,836 | 372,936 | 1,948,221 |
| Bê tông bịt đáy trong khung vây đá 1x2, vữa bê tông bịt đáy dưới nước, mác 400 | m3 | 1,208,572 | 416,836 | 372,936 | 1,998,344 |
| Bê tông bịt đáy trong khung vây bằng vữa ximăng cát vàng độn đá hộc trên cạn, vữa mác 50 | m3 | 896,225 | 567,082 | 208,200 | 1,671,507 |
| Bê tông bịt đáy trong khung vây bằng vữa ximăng cát vàng độn đá hộc trên cạn, vữa mác 75 | m3 | 943,187 | 567,082 | 208,200 | 1,718,469 |
| Bê tông bịt đáy trong khung vây bằng vữa ximăng cát vàng độn đá hộc trên cạn, vữa mác 100 | m3 | 993,943 | 567,082 | 208,200 | 1,769,225 |
| Bê tông bịt đáy trong khung vây bằng vữa ximăng cát vàng độn đá hộc dưới nước, vữa mác 50 | m3 | 931,438 | 652,723 | 249,400 | 1,833,561 |
| Bê tông bịt đáy trong khung vây bằng vữa ximăng cát vàng độn đá hộc dưới nước, vữa mác 75 | m3 | 978,631 | 652,723 | 249,400 | 1,880,754 |
| Bê tông bịt đáy trong khung vây bằng vữa ximăng cát vàng độn đá hộc dưới nước, vữa mác 100 | m3 | 1,029,637 | 652,723 | 249,400 | 1,931,760 |
| Bê tông đường lăn, sân đỗ, đổ bằng máy rải bê tông, đá 1x2, mác 150 | m3 | 905,674 | 525,855 | 61,286 | 1,492,815 |
| Bê tông đường lăn, sân đỗ, đổ bằng máy rải bê tông, đá 1x2, mác 200 | m3 | 992,123 | 525,855 | 61,286 | 1,579,264 |
| Bê tông đường lăn, sân đỗ, đổ bằng máy rải bê tông, đá 1x2, mác 250 | m3 | 1,087,346 | 525,855 | 61,286 | 1,674,487 |
| Bê tông đường lăn, sân đỗ, đổ bằng máy rải bê tông, đá 1x2, mác 300 | m3 | 1,149,933 | 525,855 | 61,286 | 1,737,074 |
| Bê tông đường lăn, sân đỗ, đổ bằng máy rải bê tông, đá 1x2, mác 350 | m3 | 1,139,341 | 525,855 | 61,286 | 1,726,482 |
| Bê tông đường lăn, sân đỗ, đổ bằng máy rải bê tông, đá 1x2, mác 400 | m3 | 1,189,467 | 525,855 | 61,286 | 1,776,608 |
| Bơm vữa ximăng trong ống luồn cáp | m3 | 3,456,252 | 8,263,193 | 4,377,710 | 16,097,155 |
| Bê tông xi măng mặt đê, mặt đường đổ bằng máy rải Commander III, mác 200 | m3 | 1,006,641 | 419,829 | 0 | 1,426,470 |
| Bê tông xi măng mặt đê, mặt đường đổ bằng máy rải Commander III, mác 250 | m3 | 1,103,258 | 419,829 | 0 | 1,523,087 |
| Bê tông xi măng mặt đê, mặt đường đổ bằng máy rải Commander III, mác 300 | m3 | 1,166,762 | 419,829 | 0 | 1,586,591 |
| Bê tông lấp đầy phễu nhựa móng Top-base, mác 150 (Theo ĐM235/2017/QĐ-BXD) | m3 | 821,643 | 194,523 | 153,028 | 1,169,194 |
| Bê tông lấp đầy phễu nhựa móng Top-base, mác 200 (Theo ĐM235/2017/QĐ-BXD) | m3 | 890,398 | 194,523 | 153,028 | 1,237,949 |
| Bê tông lấp đầy phễu nhựa móng Top-base, mác 250 (Theo ĐM235/2017/QĐ-BXD) | m3 | 960,017 | 194,523 | 153,028 | 1,307,568 |
| Bê tông lấp đầy phễu nhựa móng Top-base, mác 300 (Theo ĐM235/2017/QĐ-BXD) | m3 | 1,099,043 | 194,523 | 153,028 | 1,446,594 |
| Bê tông lấp đầy phễu nhựa móng Top-base (Theo ĐM235/2017/QĐ-BXD), vữa mác 350 | m3 | 1,015,520 | 194,523 | 153,028 | 1,363,071 |
| Bê tông lấp đầy phễu nhựa móng Top-base (Theo ĐM235/2017/QĐ-BXD), vữa mác 400 | m3 | 1,135,948 | 194,523 | 153,028 | 1,483,499 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, bê tông xi măng mặt đường đổ bằng máy rải SP500, đá 1x2, mác 200 | m3 | 844,449 | 286,441 | 167,905 | 1,298,795 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, bê tông xi măng mặt đường đổ bằng máy rải SP500, đá 1x2, mác 200 | m3 | 917,202 | 286,441 | 167,905 | 1,371,548 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, bê tông xi măng mặt đường đổ bằng máy rải SP500, đá 1x2, mác 250 | m3 | 1,000,478 | 286,441 | 167,905 | 1,454,824 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, bê tông xi măng mặt đường đổ bằng máy rải SP500, đá 1x2, mác 300 | m3 | 1,122,740 | 286,441 | 167,905 | 1,577,086 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, bê tông xi măng mặt đường đổ bằng máy rải SP500, đá 1x2, mác 350 | m3 | 1,057,030 | 286,441 | 167,905 | 1,511,376 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, bê tông xi măng mặt đường đổ bằng máy rải SP500, đá 1x2, mác 400 | m3 | 1,161,061 | 286,441 | 167,905 | 1,615,407 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, bê tông xi măng mặt đường đổ bằng máy rải SP500, đá 2x4, mác 200 | m3 | 813,201 | 286,441 | 167,905 | 1,267,547 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, bê tông xi măng mặt đường đổ bằng máy rải SP500, đá 2x4, mác 200 | m3 | 882,929 | 286,441 | 167,905 | 1,337,275 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, bê tông xi măng mặt đường đổ bằng máy rải SP500, đá 2x4, mác 250 | m3 | 953,885 | 286,441 | 167,905 | 1,408,231 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, bê tông xi măng mặt đường đổ bằng máy rải SP500, đá 2x4, mác 300 | m3 | 1,095,329 | 286,441 | 167,905 | 1,549,675 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, bê tông xi măng mặt đường đổ bằng máy rải SP500, đá 2x4, mác 350 | m3 | 1,010,517 | 286,441 | 167,905 | 1,464,863 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, bê tông xi măng mặt đường đổ bằng máy rải SP500, đá 2x4, mác 400 | m3 | 1,132,783 | 286,441 | 167,905 | 1,587,129 |
| Bê tông đầm lăn (RCC) mặt đường. Chiều dày lớp rải 12cm (Theo ĐM235/2017/QĐ-BXD) | 100m2 | 16,450,560 | 504,478 | 812,285 | 17,767,323 |
| Bê tông đầm lăn (RCC) mặt đường. Chiều dày lớp rải 14cm (Theo ĐM235/2017/QĐ-BXD) | 100m2 | 19,192,320 | 583,570 | 920,376 | 20,696,266 |
| Bê tông đầm lăn (RCC) mặt đường. Chiều dày lớp rải 16cm (Theo ĐM235/2017/QĐ-BXD) | 100m2 | 21,934,080 | 718,240 | 1,011,816 | 23,664,136 |
| Bê tông đầm lăn (RCC) mặt đường. Chiều dày lớp rải 18cm (Theo ĐM235/2017/QĐ-BXD) | 100m2 | 24,675,840 | 852,910 | 1,103,255 | 26,632,005 |
| Bê tông đầm lăn (RCC) mặt đường. Chiều dày lớp rải 20cm (Theo ĐM235/2017/QĐ-BXD) | 100m2 | 27,417,600 | 946,966 | 996,349 | 29,360,915 |
| Bê tông đầm lăn (RCC) mặt đường. Chiều dày lớp rải 22cm (Theo ĐM235/2017/QĐ-BXD) | 100m2 | 30,159,360 | 1,043,159 | 1,094,130 | 32,296,649 |
| Bê tông lót móng, lấp đầy mác 100, bê tông đá 4x6 | m3 | 677,807 | 74,504 | 66,172 | 818,483 |
| Bê tông lót móng, lấp đầy mác 100, bê tông đá 1x2 | m3 | 758,356 | 74,504 | 66,172 | 899,032 |
| Bê tông lót móng, lấp đầy mác 150, bê tông đá 4x6 | m3 | 744,707 | 74,504 | 66,172 | 885,383 |