Construction data lookup
9232 results · 2200/QĐ-UBND
| Code | Work item | Unit | Material (đ) | Labor (đ) | Machine (đ) | Price (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mm | tấn | 15,630,956 | 9,336,506 | 2,524,320 | 27,491,782 | |
| Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm | tấn | 15,574,330 | 7,999,115 | 2,174,901 | 25,748,346 | |
| Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 16x16 mm | tấn | 15,531,485 | 6,863,594 | 1,912,881 | 24,307,960 | |
| Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông rỗng 12x12 mm | tấn |
Construction data lookup
9232 results · 2200/QĐ-UBND
| Code | Work item | Unit | Material (đ) | Labor (đ) | Machine (đ) | Price (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mm | tấn | 15,630,956 | 9,336,506 | 2,524,320 | 27,491,782 | |
| Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm | tấn | 15,574,330 | 7,999,115 | 2,174,901 | 25,748,346 | |
| Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 16x16 mm | tấn | 15,531,485 | 6,863,594 | 1,912,881 | 24,307,960 | |
| Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông rỗng 12x12 mm | tấn |
| 16,227,939 |
| 13,626,252 |
| 6,333,082 |
| 36,187,273 |
| Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông rỗng 14x14 mm | tấn | 16,086,987 | 11,678,203 | 5,431,009 | 33,196,199 |
| Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông rỗng 16x16mm | tấn | 15,978,895 | 10,010,248 | 4,654,816 | 30,643,959 |
| Sản xuất cổng sắt, khung xương bằng sắt hộp, nan bằng sắt hộp 12x12 mm | tấn | 17,239,709 | 9,803,331 | 4,916,636 | 31,959,676 |
| Sản xuất cổng sắt, khung xương bằng sắt hộp, nan bằng sắt hộp 14x14 mm | tấn | 17,145,114 | 8,397,809 | 4,236,199 | 29,779,122 |
| Sản xuất cổng sắt, khung xương bằng sắt hộp, nan bằng sắt hộp 16x16 mm | tấn | 17,075,195 | 7,206,773 | 3,734,520 | 28,016,488 |
| Sản xuất cổng sắt, khung xương bằng sắt ống, nan bằng sắt hộp 12x12 mm | tấn | 17,166,555 | 14,307,565 | 4,165,414 | 35,639,534 |
| Sản xuất cổng sắt, khung xương bằng sắt ống, nan bằng sắt hộp 14x14 mm | tấn | 17,084,351 | 12,261,103 | 3,581,111 | 32,926,565 |
| Sản xuất cổng sắt, khung xương bằng sắt ống, nan bằng sắt hộp 16x16 mm | tấn | 17,021,975 | 10,509,878 | 3,134,904 | 30,666,757 |
| Sản xuất tôn lượn sóng | m | 163,936 | 8,333 | 42,590 | 214,859 |
| Sản xuất trụ đỡ tôn lượn sóng, trụ 1,75 m | cái | 399,656 | 14,582 | 39,948 | 454,186 |
| Sản xuất trụ đỡ tôn lượn sóng, trụ 1,45 m | cái | 331,144 | 12,730 | 33,290 | 377,164 |
| Sản xuất hệ khung dàn | tấn | 15,101,864 | 6,133,743 | 2,378,534 | 23,614,141 |
| Sản xuất hệ sàn đạo | tấn | 16,775,420 | 5,233,356 | 2,227,649 | 24,236,425 |
| Sản xuất ống vách | tấn | 15,393,490 | 4,668,253 | 1,717,143 | 21,778,886 |
| Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=10 kg | tấn | 17,083,325 | 8,806,596 | 1,860,069 | 27,749,990 |
| Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=20 kg | tấn | 16,854,743 | 7,484,345 | 1,680,963 | 26,020,051 |
| Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=50 kg | tấn | 16,193,003 | 7,045,277 | 1,524,252 | 24,762,532 |
| Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=100 kg | tấn | 15,923,350 | 6,611,256 | 1,317,384 | 23,851,990 |
| Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện >100 kg | tấn | 15,766,794 | 6,157,047 | 1,234,409 | 23,158,250 |
| Sản xuất thanh má hạ, má thượng, thanh đầu dàn dầm cầu thép dàn kín | tấn | 16,290,008 | 7,344,039 | 3,088,453 | 26,722,500 |
| Sản xuất bản nút dàn chủ dầm cầu thép dàn kín | tấn | 16,592,050 | 9,217,867 | 5,477,695 | 31,287,612 |
| Sản xuất thanh đứng, thanh treo dầm cầu thép dàn kín | tấn | 16,290,376 | 8,295,592 | 3,382,860 | 27,968,828 |
| Sản xuất thanh xiên dầm cầu thép dàn kín | tấn | 16,313,804 | 7,624,625 | 3,485,789 | 27,424,218 |
| Sản xuất hệ liên kết dọc trên dầm cầu thép dàn kín | tấn | 16,028,774 | 6,197,295 | 3,315,902 | 25,541,971 |
| Sản xuất hệ liên kết dọc dưới dầm cầu thép dàn kín | tấn | 16,061,084 | 5,943,548 | 3,133,219 | 25,137,851 |
| Sản xuất dầm dọc cầu thép dàn kín | tấn | 16,332,739 | 7,368,438 | 3,765,577 | 27,466,754 |
| Sản xuất dầm ngang cầu thép dàn kín | tấn | 16,362,230 | 7,441,634 | 3,106,411 | 26,910,275 |
| Sản xuất kết cấu cầu thép lan can cầu đường sắt, cầu thép dàn kín | tấn | 16,994,599 | 6,953,658 | 2,123,697 | 26,071,954 |
| Sản xuất kết cấu cầu thép lan can cầu đường bộ, cầu thép dàn kín | tấn | 16,283,610 | 5,404,334 | 1,772,569 | 23,460,513 |
| Sản xuất thanh má hạ, má thượng, thanh đầu dàn dầm cầu thép dàn hở | tấn | 16,342,111 | 6,604,755 | 3,010,796 | 25,957,662 |
| Sản xuất bản nút dàn chủ dầm cầu thép dàn hở | tấn | 16,678,056 | 9,242,265 | 5,477,695 | 31,398,016 |
| Sản xuất thanh đứng, thanh treo dầm cầu thép dàn hở | tấn | 16,045,210 | 4,728,487 | 1,808,367 | 22,582,064 |
| Sản xuất thanh xiên dầm cầu thép dàn hở | tấn | 16,229,845 | 6,229,014 | 3,601,503 | 26,060,362 |
| Sản xuất hệ liên kết dọc dưới dầm cầu thép dàn hở | tấn | 16,031,155 | 6,573,037 | 2,438,498 | 25,042,690 |
| Sản xuất dầm dọc, cầu thép dàn hở | tấn | 16,878,186 | 10,593,959 | 3,752,290 | 31,224,435 |
| Sản xuất dầm ngang, cầu thép dàn hở | tấn | 16,440,146 | 7,827,135 | 2,245,330 | 26,512,611 |
| Sản xuất phao neo các loại trên đảo | Tấn | 15,852,840 | 10,945,838 | 7,692,840 | 34,491,518 |
| Sản xuất bích neo tàu trên đảo, bích neo tàu <=5 tấn | Tấn | 2,299,184 | 7,210,041 | 778,550 | 10,287,775 |
| Sản xuất bích neo tàu trên đảo, bích neo tàu <=25 tấn | Tấn | 1,766,754 | 4,675,532 | 778,550 | 7,220,836 |
| Sản xuất đệm tựa tàu trên đảo, đệm tựa tàu <=1000 tấn | Bộ | 338,191 | 1,712,819 | 106,740 | 2,157,750 |
| Sản xuất đệm tựa tàu trên đảo, đệm tựa tàu <=500 tấn | Bộ | 317,031 | 1,365,626 | 106,740 | 1,789,397 |
| Sản xuất dầm chủ thép đặc chạy dưới | tấn | 15,805,063 | 4,701,649 | 2,659,513 | 23,166,225 |
| Sản xuất liên kết dọc dưới, dầm thép đặc chạy dưới | tấn | 16,046,255 | 5,070,071 | 3,449,778 | 24,566,104 |
| Sản xuất dầm dọc thép đặc chạy dưới | tấn | 16,922,292 | 9,552,130 | 4,872,876 | 31,347,298 |
| Sản xuất dầm ngang thép đặc chạy dưới | tấn | 16,438,142 | 5,628,803 | 6,709,370 | 28,776,315 |
| Sản xuất vì kèo thép gia cố hầm | tấn | 15,138,687 | 1,688,720 | 788,283 | 17,615,690 |
| 16,227,939 |
| 13,626,252 |
| 6,333,082 |
| 36,187,273 |
| Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông rỗng 14x14 mm | tấn | 16,086,987 | 11,678,203 | 5,431,009 | 33,196,199 |
| Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông rỗng 16x16mm | tấn | 15,978,895 | 10,010,248 | 4,654,816 | 30,643,959 |
| Sản xuất cổng sắt, khung xương bằng sắt hộp, nan bằng sắt hộp 12x12 mm | tấn | 17,239,709 | 9,803,331 | 4,916,636 | 31,959,676 |
| Sản xuất cổng sắt, khung xương bằng sắt hộp, nan bằng sắt hộp 14x14 mm | tấn | 17,145,114 | 8,397,809 | 4,236,199 | 29,779,122 |
| Sản xuất cổng sắt, khung xương bằng sắt hộp, nan bằng sắt hộp 16x16 mm | tấn | 17,075,195 | 7,206,773 | 3,734,520 | 28,016,488 |
| Sản xuất cổng sắt, khung xương bằng sắt ống, nan bằng sắt hộp 12x12 mm | tấn | 17,166,555 | 14,307,565 | 4,165,414 | 35,639,534 |
| Sản xuất cổng sắt, khung xương bằng sắt ống, nan bằng sắt hộp 14x14 mm | tấn | 17,084,351 | 12,261,103 | 3,581,111 | 32,926,565 |
| Sản xuất cổng sắt, khung xương bằng sắt ống, nan bằng sắt hộp 16x16 mm | tấn | 17,021,975 | 10,509,878 | 3,134,904 | 30,666,757 |
| Sản xuất tôn lượn sóng | m | 163,936 | 8,333 | 42,590 | 214,859 |
| Sản xuất trụ đỡ tôn lượn sóng, trụ 1,75 m | cái | 399,656 | 14,582 | 39,948 | 454,186 |
| Sản xuất trụ đỡ tôn lượn sóng, trụ 1,45 m | cái | 331,144 | 12,730 | 33,290 | 377,164 |
| Sản xuất hệ khung dàn | tấn | 15,101,864 | 6,133,743 | 2,378,534 | 23,614,141 |
| Sản xuất hệ sàn đạo | tấn | 16,775,420 | 5,233,356 | 2,227,649 | 24,236,425 |
| Sản xuất ống vách | tấn | 15,393,490 | 4,668,253 | 1,717,143 | 21,778,886 |
| Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=10 kg | tấn | 17,083,325 | 8,806,596 | 1,860,069 | 27,749,990 |
| Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=20 kg | tấn | 16,854,743 | 7,484,345 | 1,680,963 | 26,020,051 |
| Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=50 kg | tấn | 16,193,003 | 7,045,277 | 1,524,252 | 24,762,532 |
| Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=100 kg | tấn | 15,923,350 | 6,611,256 | 1,317,384 | 23,851,990 |
| Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện >100 kg | tấn | 15,766,794 | 6,157,047 | 1,234,409 | 23,158,250 |
| Sản xuất thanh má hạ, má thượng, thanh đầu dàn dầm cầu thép dàn kín | tấn | 16,290,008 | 7,344,039 | 3,088,453 | 26,722,500 |
| Sản xuất bản nút dàn chủ dầm cầu thép dàn kín | tấn | 16,592,050 | 9,217,867 | 5,477,695 | 31,287,612 |
| Sản xuất thanh đứng, thanh treo dầm cầu thép dàn kín | tấn | 16,290,376 | 8,295,592 | 3,382,860 | 27,968,828 |
| Sản xuất thanh xiên dầm cầu thép dàn kín | tấn | 16,313,804 | 7,624,625 | 3,485,789 | 27,424,218 |
| Sản xuất hệ liên kết dọc trên dầm cầu thép dàn kín | tấn | 16,028,774 | 6,197,295 | 3,315,902 | 25,541,971 |
| Sản xuất hệ liên kết dọc dưới dầm cầu thép dàn kín | tấn | 16,061,084 | 5,943,548 | 3,133,219 | 25,137,851 |
| Sản xuất dầm dọc cầu thép dàn kín | tấn | 16,332,739 | 7,368,438 | 3,765,577 | 27,466,754 |
| Sản xuất dầm ngang cầu thép dàn kín | tấn | 16,362,230 | 7,441,634 | 3,106,411 | 26,910,275 |
| Sản xuất kết cấu cầu thép lan can cầu đường sắt, cầu thép dàn kín | tấn | 16,994,599 | 6,953,658 | 2,123,697 | 26,071,954 |
| Sản xuất kết cấu cầu thép lan can cầu đường bộ, cầu thép dàn kín | tấn | 16,283,610 | 5,404,334 | 1,772,569 | 23,460,513 |
| Sản xuất thanh má hạ, má thượng, thanh đầu dàn dầm cầu thép dàn hở | tấn | 16,342,111 | 6,604,755 | 3,010,796 | 25,957,662 |
| Sản xuất bản nút dàn chủ dầm cầu thép dàn hở | tấn | 16,678,056 | 9,242,265 | 5,477,695 | 31,398,016 |
| Sản xuất thanh đứng, thanh treo dầm cầu thép dàn hở | tấn | 16,045,210 | 4,728,487 | 1,808,367 | 22,582,064 |
| Sản xuất thanh xiên dầm cầu thép dàn hở | tấn | 16,229,845 | 6,229,014 | 3,601,503 | 26,060,362 |
| Sản xuất hệ liên kết dọc dưới dầm cầu thép dàn hở | tấn | 16,031,155 | 6,573,037 | 2,438,498 | 25,042,690 |
| Sản xuất dầm dọc, cầu thép dàn hở | tấn | 16,878,186 | 10,593,959 | 3,752,290 | 31,224,435 |
| Sản xuất dầm ngang, cầu thép dàn hở | tấn | 16,440,146 | 7,827,135 | 2,245,330 | 26,512,611 |
| Sản xuất phao neo các loại trên đảo | Tấn | 15,852,840 | 10,945,838 | 7,692,840 | 34,491,518 |
| Sản xuất bích neo tàu trên đảo, bích neo tàu <=5 tấn | Tấn | 2,299,184 | 7,210,041 | 778,550 | 10,287,775 |
| Sản xuất bích neo tàu trên đảo, bích neo tàu <=25 tấn | Tấn | 1,766,754 | 4,675,532 | 778,550 | 7,220,836 |
| Sản xuất đệm tựa tàu trên đảo, đệm tựa tàu <=1000 tấn | Bộ | 338,191 | 1,712,819 | 106,740 | 2,157,750 |
| Sản xuất đệm tựa tàu trên đảo, đệm tựa tàu <=500 tấn | Bộ | 317,031 | 1,365,626 | 106,740 | 1,789,397 |
| Sản xuất dầm chủ thép đặc chạy dưới | tấn | 15,805,063 | 4,701,649 | 2,659,513 | 23,166,225 |
| Sản xuất liên kết dọc dưới, dầm thép đặc chạy dưới | tấn | 16,046,255 | 5,070,071 | 3,449,778 | 24,566,104 |
| Sản xuất dầm dọc thép đặc chạy dưới | tấn | 16,922,292 | 9,552,130 | 4,872,876 | 31,347,298 |
| Sản xuất dầm ngang thép đặc chạy dưới | tấn | 16,438,142 | 5,628,803 | 6,709,370 | 28,776,315 |
| Sản xuất vì kèo thép gia cố hầm | tấn | 15,138,687 | 1,688,720 | 788,283 | 17,615,690 |