Construction data lookup
9232 results · 2200/QĐ-UBND
| Code | Work item | Unit | Material (đ) | Labor (đ) | Machine (đ) | Price (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Sản xuất, lắp dựng cấu kiện gỗ, vì kèo gỗ mái fibrôximăng, khẩu độ >9 m | m3 | 3,760,091 | 2,466,813 | 0 | 6,226,904 | |
| Sản xuất, lắp dựng cấu kiện gỗ, vì kèo hỗn hợp gỗ mái ngói, khẩu độ <= 8,1 m | m3 | 3,600,791 | 2,167,547 | 0 | 5,768,338 | |
| Sản xuất, lắp dựng cấu kiện gỗ, vì kèo hỗn hợp gỗ mái ngói, khẩu độ <= 9,0 m | m3 | 4,171,191 | 2,206,024 | 0 | 6,377,215 | |
| Sản xuất, lắp dựng cấu kiện gỗ, vì kèo hỗn hợp gỗ mái ngói, khẩu độ > 9,0 m |
Construction data lookup
9232 results · 2200/QĐ-UBND
| Code | Work item | Unit | Material (đ) | Labor (đ) | Machine (đ) | Price (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Sản xuất, lắp dựng cấu kiện gỗ, vì kèo gỗ mái fibrôximăng, khẩu độ >9 m | m3 | 3,760,091 | 2,466,813 | 0 | 6,226,904 | |
| Sản xuất, lắp dựng cấu kiện gỗ, vì kèo hỗn hợp gỗ mái ngói, khẩu độ <= 8,1 m | m3 | 3,600,791 | 2,167,547 | 0 | 5,768,338 | |
| Sản xuất, lắp dựng cấu kiện gỗ, vì kèo hỗn hợp gỗ mái ngói, khẩu độ <= 9,0 m | m3 | 4,171,191 | 2,206,024 | 0 | 6,377,215 | |
| Sản xuất, lắp dựng cấu kiện gỗ, vì kèo hỗn hợp gỗ mái ngói, khẩu độ > 9,0 m |
| m3 |
| 3,429,391 |
| 2,330,006 |
| 0 |
| 5,759,397 |
| Sản xuất, lắp dựng cấu kiện gỗ, vì kèo hỗn hợp gỗ sắt tròn mái fibrôximăng, khẩu độ <= 8,1 m | m3 | 3,652,091 | 2,071,354 | 0 | 5,723,445 |
| Sản xuất, lắp dựng cấu kiện gỗ, vì kèo hỗn hợp gỗ sắt tròn mái fibrôximăng, khẩu độ <= 9,0 m | m3 | 3,578,591 | 2,150,446 | 0 | 5,729,037 |
| Sản xuất, lắp dựng cấu kiện gỗ, vì kèo hỗn hợp gỗ sắt tròn mái fibrôximăng, khẩu độ > 9,0 m | m3 | 3,899,441 | 2,563,006 | 0 | 6,462,447 |
| Sản xuất, lắp dựng cấu kiện gỗ, sản xuất giằng vì kèo, khẩu độ <=6,9m,theo thanh đứng gian giữa | m3 | 3,218,891 | 2,163,271 | 0 | 5,382,162 |
| Sản xuất, lắp dựng cấu kiện gỗ, sản xuất giằng vì kèo, khẩu độ <=6,9m,theo thanh đứng gian đầu hồi | m3 | 3,406,091 | 2,129,070 | 0 | 5,535,161 |
| Sản xuất, lắp dựng cấu kiện gỗ, sản xuất giằng vì kèo gỗ mái nằm nghiêng, khẩu độ <=8,1 m,theo mái gian giữa | m3 | 3,649,591 | 2,449,713 | 0 | 6,099,304 |
| Sản xuất, lắp dựng cấu kiện gỗ, sản xuất giằng vì kèo gỗ mái nằm nghiêng, khẩu độ <=9,0 m,theo mái gian giữa | m3 | 3,606,091 | 2,394,134 | 0 | 6,000,225 |
| Sản xuất, lắp dựng cấu kiện gỗ, sản xuất giằng vì kèo gỗ mái nằm nghiêng, khẩu độ > 9,0 m, theo mái gian giữa | m3 | 3,426,091 | 2,028,601 | 0 | 5,454,692 |
| Sản xuất, lắp dựng cấu kiện gỗ, sản xuất giằng vì kèo gỗ mái nằm nghiêng, khẩu độ <=8,1 m,theo mái gian đầu hồi | m3 | 3,661,091 | 2,432,612 | 0 | 6,093,703 |
| Sản xuất, lắp dựng cấu kiện gỗ, sản xuất giằng vì kèo gỗ mái nằm nghiêng, khẩu độ <=9,0 m,theo mái gian đầu hồi | m3 | 3,606,091 | 2,432,612 | 0 | 6,038,703 |
| Sản xuất, lắp dựng cấu kiện gỗ, sản xuất giằng vì kèo gỗ mái nằm nghiêng, khẩu độ >9,0 m, theo mái gian đầu hồi | m3 | 3,518,591 | 2,379,171 | 0 | 5,897,762 |
| Sản xuất, lắp dựng cấu kiện gỗ, giằng kèo sắt tròn khẩu độ <=15 m | tấn | 16,693,351 | 7,723,221 | 0 | 24,416,572 |
| Sản xuất, lắp dựng cấu kiện gỗ, xà gồ mái thẳng | m3 | 2,702,906 | 848,635 | 0 | 3,551,541 |
| Sản xuất, lắp dựng cấu kiện gỗ, xà gồ mái nối, mái góc | m3 | 2,702,906 | 908,489 | 0 | 3,611,395 |
| Sản xuất, lắp dựng cấu kiện gỗ, cầu phong | m3 | 2,689,768 | 827,259 | 0 | 3,517,027 |
| Công tác làm cầu gỗ, sản xuất, lắp dựng dầm gỗ, chiều dài cầu <=6 m | m3 | 3,027,685 | 453,175 | 131,389 | 3,612,249 |
| Công tác làm cầu gỗ, sản xuất, lắp dựng dầm gỗ, chiều dài cầu <=9 m | m3 | 3,031,276 | 498,065 | 158,340 | 3,687,681 |
| Công tác làm cầu gỗ, sản xuất, lắp dựng dầm gỗ, chiều dài cầu >9 m | m3 | 3,031,276 | 547,231 | 202,136 | 3,780,643 |
| Công tác làm cầu gỗ, sản xuất, lắp dựng các kết cấu mặt cầu, lan can | m3 | 3,099,222 | 2,505,291 | 0 | 5,604,513 |
| Công tác làm cầu gỗ, sản xuất, lắp dựng các kết cấu mặt cầu, gỗ ngang mặt cầu | m3 | 2,928,513 | 808,020 | 0 | 3,736,533 |
| Công tác làm cầu gỗ, sản xuất, lắp dựng các kết cấu mặt cầu, gỗ băng lăn | m3 | 3,595,593 | 1,107,287 | 0 | 4,702,880 |
| Công tác làm cầu gỗ, sản xuất, lắp dựng các kết cấu mặt cầu, gỗ đà chắn bánh xe | m3 | 2,881,695 | 1,975,161 | 0 | 4,856,856 |
| Lắp dựng khuôn cửa đơn | m | 7,007 | 36,081 | 0 | 43,088 |
| Lắp dựng khuôn cửa kép | m | 12,170 | 54,121 | 0 | 66,291 |
| Lắp dựng cửa vào khuôn | m2 | 0 | 60,135 | 0 | 60,135 |
| Lắp dựng cửa không có khuôn | m2 | 8,416 | 96,215 | 0 | 104,631 |
| Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ 18-24 m | tấn | 16,201,086 | 7,538,949 | 2,221,146 | 25,961,181 |
| Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ <= 36 m | tấn | 16,118,194 | 6,572,132 | 1,930,651 | 24,620,977 |
| Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ >36 m | tấn | 16,047,141 | 5,728,685 | 1,689,269 | 23,465,095 |
| Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | tấn | 16,232,249 | 9,084,885 | 3,545,299 | 28,862,433 |
| Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 12 m | tấn | 16,002,641 | 7,622,753 | 2,610,805 | 26,236,199 |
| Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 18 m | tấn | 15,933,141 | 6,930,164 | 1,885,771 | 24,749,076 |
| Sản xuất cột bằng thép hình | tấn | 15,687,151 | 2,198,889 | 1,585,257 | 19,471,297 |
| Sản xuất cột bằng thép tấm | tấn | 16,524,816 | 4,282,047 | 3,310,150 | 24,117,013 |
| Sản xuất giằng mái thép | tấn | 15,663,990 | 3,099,549 | 342,244 | 19,105,783 |
| Sản xuất xà gồ thép | tấn | 14,890,127 | 1,500,609 | 0 | 16,390,736 |
| Sản xuất dầm tường, dầm dưới vì kèo | tấn | 15,390,427 | 6,365,205 | 1,892,355 | 23,647,987 |
| Sản xuất dầm mái | tấn | 15,107,070 | 5,811,548 | 1,588,082 | 22,506,700 |
| Sản xuất dầm cầu trục | tấn | 16,109,283 | 5,233,124 | 2,449,732 | 23,792,139 |
| Sản xuất thang sắt | tấn | 15,662,643 | 6,330,562 | 2,578,004 | 24,571,209 |
| Sản xuất lan can | tấn | 15,050,764 | 7,863,021 | 1,916,566 | 24,830,351 |
| Sản xuất cửa sổ trời | tấn | 15,072,485 | 8,229,837 | 5,391,873 | 28,694,195 |
| Sản xuất hàng rào lưới thép | m2 | 256,013 | 250,102 | 41,069 | 547,184 |
| Sản xuất cửa lưới thép | m2 | 314,196 | 277,891 | 47,914 | 640,001 |
| Sản xuất hàng rào song sắt | m2 | 334,958 | 320,643 | 61,604 | 717,205 |
| Sản xuất cửa song sắt | m2 | 391,560 | 363,395 | 92,406 | 847,361 |
| m3 |
| 3,429,391 |
| 2,330,006 |
| 0 |
| 5,759,397 |
| Sản xuất, lắp dựng cấu kiện gỗ, vì kèo hỗn hợp gỗ sắt tròn mái fibrôximăng, khẩu độ <= 8,1 m | m3 | 3,652,091 | 2,071,354 | 0 | 5,723,445 |
| Sản xuất, lắp dựng cấu kiện gỗ, vì kèo hỗn hợp gỗ sắt tròn mái fibrôximăng, khẩu độ <= 9,0 m | m3 | 3,578,591 | 2,150,446 | 0 | 5,729,037 |
| Sản xuất, lắp dựng cấu kiện gỗ, vì kèo hỗn hợp gỗ sắt tròn mái fibrôximăng, khẩu độ > 9,0 m | m3 | 3,899,441 | 2,563,006 | 0 | 6,462,447 |
| Sản xuất, lắp dựng cấu kiện gỗ, sản xuất giằng vì kèo, khẩu độ <=6,9m,theo thanh đứng gian giữa | m3 | 3,218,891 | 2,163,271 | 0 | 5,382,162 |
| Sản xuất, lắp dựng cấu kiện gỗ, sản xuất giằng vì kèo, khẩu độ <=6,9m,theo thanh đứng gian đầu hồi | m3 | 3,406,091 | 2,129,070 | 0 | 5,535,161 |
| Sản xuất, lắp dựng cấu kiện gỗ, sản xuất giằng vì kèo gỗ mái nằm nghiêng, khẩu độ <=8,1 m,theo mái gian giữa | m3 | 3,649,591 | 2,449,713 | 0 | 6,099,304 |
| Sản xuất, lắp dựng cấu kiện gỗ, sản xuất giằng vì kèo gỗ mái nằm nghiêng, khẩu độ <=9,0 m,theo mái gian giữa | m3 | 3,606,091 | 2,394,134 | 0 | 6,000,225 |
| Sản xuất, lắp dựng cấu kiện gỗ, sản xuất giằng vì kèo gỗ mái nằm nghiêng, khẩu độ > 9,0 m, theo mái gian giữa | m3 | 3,426,091 | 2,028,601 | 0 | 5,454,692 |
| Sản xuất, lắp dựng cấu kiện gỗ, sản xuất giằng vì kèo gỗ mái nằm nghiêng, khẩu độ <=8,1 m,theo mái gian đầu hồi | m3 | 3,661,091 | 2,432,612 | 0 | 6,093,703 |
| Sản xuất, lắp dựng cấu kiện gỗ, sản xuất giằng vì kèo gỗ mái nằm nghiêng, khẩu độ <=9,0 m,theo mái gian đầu hồi | m3 | 3,606,091 | 2,432,612 | 0 | 6,038,703 |
| Sản xuất, lắp dựng cấu kiện gỗ, sản xuất giằng vì kèo gỗ mái nằm nghiêng, khẩu độ >9,0 m, theo mái gian đầu hồi | m3 | 3,518,591 | 2,379,171 | 0 | 5,897,762 |
| Sản xuất, lắp dựng cấu kiện gỗ, giằng kèo sắt tròn khẩu độ <=15 m | tấn | 16,693,351 | 7,723,221 | 0 | 24,416,572 |
| Sản xuất, lắp dựng cấu kiện gỗ, xà gồ mái thẳng | m3 | 2,702,906 | 848,635 | 0 | 3,551,541 |
| Sản xuất, lắp dựng cấu kiện gỗ, xà gồ mái nối, mái góc | m3 | 2,702,906 | 908,489 | 0 | 3,611,395 |
| Sản xuất, lắp dựng cấu kiện gỗ, cầu phong | m3 | 2,689,768 | 827,259 | 0 | 3,517,027 |
| Công tác làm cầu gỗ, sản xuất, lắp dựng dầm gỗ, chiều dài cầu <=6 m | m3 | 3,027,685 | 453,175 | 131,389 | 3,612,249 |
| Công tác làm cầu gỗ, sản xuất, lắp dựng dầm gỗ, chiều dài cầu <=9 m | m3 | 3,031,276 | 498,065 | 158,340 | 3,687,681 |
| Công tác làm cầu gỗ, sản xuất, lắp dựng dầm gỗ, chiều dài cầu >9 m | m3 | 3,031,276 | 547,231 | 202,136 | 3,780,643 |
| Công tác làm cầu gỗ, sản xuất, lắp dựng các kết cấu mặt cầu, lan can | m3 | 3,099,222 | 2,505,291 | 0 | 5,604,513 |
| Công tác làm cầu gỗ, sản xuất, lắp dựng các kết cấu mặt cầu, gỗ ngang mặt cầu | m3 | 2,928,513 | 808,020 | 0 | 3,736,533 |
| Công tác làm cầu gỗ, sản xuất, lắp dựng các kết cấu mặt cầu, gỗ băng lăn | m3 | 3,595,593 | 1,107,287 | 0 | 4,702,880 |
| Công tác làm cầu gỗ, sản xuất, lắp dựng các kết cấu mặt cầu, gỗ đà chắn bánh xe | m3 | 2,881,695 | 1,975,161 | 0 | 4,856,856 |
| Lắp dựng khuôn cửa đơn | m | 7,007 | 36,081 | 0 | 43,088 |
| Lắp dựng khuôn cửa kép | m | 12,170 | 54,121 | 0 | 66,291 |
| Lắp dựng cửa vào khuôn | m2 | 0 | 60,135 | 0 | 60,135 |
| Lắp dựng cửa không có khuôn | m2 | 8,416 | 96,215 | 0 | 104,631 |
| Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ 18-24 m | tấn | 16,201,086 | 7,538,949 | 2,221,146 | 25,961,181 |
| Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ <= 36 m | tấn | 16,118,194 | 6,572,132 | 1,930,651 | 24,620,977 |
| Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ >36 m | tấn | 16,047,141 | 5,728,685 | 1,689,269 | 23,465,095 |
| Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | tấn | 16,232,249 | 9,084,885 | 3,545,299 | 28,862,433 |
| Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 12 m | tấn | 16,002,641 | 7,622,753 | 2,610,805 | 26,236,199 |
| Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 18 m | tấn | 15,933,141 | 6,930,164 | 1,885,771 | 24,749,076 |
| Sản xuất cột bằng thép hình | tấn | 15,687,151 | 2,198,889 | 1,585,257 | 19,471,297 |
| Sản xuất cột bằng thép tấm | tấn | 16,524,816 | 4,282,047 | 3,310,150 | 24,117,013 |
| Sản xuất giằng mái thép | tấn | 15,663,990 | 3,099,549 | 342,244 | 19,105,783 |
| Sản xuất xà gồ thép | tấn | 14,890,127 | 1,500,609 | 0 | 16,390,736 |
| Sản xuất dầm tường, dầm dưới vì kèo | tấn | 15,390,427 | 6,365,205 | 1,892,355 | 23,647,987 |
| Sản xuất dầm mái | tấn | 15,107,070 | 5,811,548 | 1,588,082 | 22,506,700 |
| Sản xuất dầm cầu trục | tấn | 16,109,283 | 5,233,124 | 2,449,732 | 23,792,139 |
| Sản xuất thang sắt | tấn | 15,662,643 | 6,330,562 | 2,578,004 | 24,571,209 |
| Sản xuất lan can | tấn | 15,050,764 | 7,863,021 | 1,916,566 | 24,830,351 |
| Sản xuất cửa sổ trời | tấn | 15,072,485 | 8,229,837 | 5,391,873 | 28,694,195 |
| Sản xuất hàng rào lưới thép | m2 | 256,013 | 250,102 | 41,069 | 547,184 |
| Sản xuất cửa lưới thép | m2 | 314,196 | 277,891 | 47,914 | 640,001 |
| Sản xuất hàng rào song sắt | m2 | 334,958 | 320,643 | 61,604 | 717,205 |
| Sản xuất cửa song sắt | m2 | 391,560 | 363,395 | 92,406 | 847,361 |