Construction data lookup
9232 results · 2200/QĐ-UBND
| Code | Work item | Unit | Material (đ) | Labor (đ) | Machine (đ) | Price (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Lắp dựng vì kèo thép gia cố hầm, hầm ngang | tấn | 306,223 | 6,257,982 | 748,480 | 7,312,685 | |
| Lắp dựng vì kèo thép gia cố hầm, hầm đứng | tấn | 339,056 | 7,115,932 | 818,341 | 8,273,329 | |
| Lắp dựng vì kèo thép gia cố hầm, hầm nghiêng | tấn | 373,648 | 7,948,647 | 902,624 | 9,224,919 | |
| Sản xuất lắp đặt chi tiết đặt sẵn trong bê tông hầm ngang | tấn |
Construction data lookup
9232 results · 2200/QĐ-UBND
| Code | Work item | Unit | Material (đ) | Labor (đ) | Machine (đ) | Price (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Lắp dựng vì kèo thép gia cố hầm, hầm ngang | tấn | 306,223 | 6,257,982 | 748,480 | 7,312,685 | |
| Lắp dựng vì kèo thép gia cố hầm, hầm đứng | tấn | 339,056 | 7,115,932 | 818,341 | 8,273,329 | |
| Lắp dựng vì kèo thép gia cố hầm, hầm nghiêng | tấn | 373,648 | 7,948,647 | 902,624 | 9,224,919 | |
| Sản xuất lắp đặt chi tiết đặt sẵn trong bê tông hầm ngang | tấn |
| 16,104,900 |
| 7,374,789 |
| 762,549 |
| 24,242,238 |
| Sản xuất lắp đặt chi tiết đặt sẵn trong bê tông hầm đứng | tấn | 16,104,900 | 7,695,432 | 2,040,942 | 25,841,274 |
| Sản xuất lắp đặt chi tiết đặt sẵn trong bê tông hầm nghiêng | tấn | 16,104,900 | 8,080,204 | 2,213,240 | 26,398,344 |
| Sản xuất cửa van phẳng | tấn | 17,039,085 | 19,674,270 | 7,212,701 | 43,926,056 |
| Sản xuất cửa van hình cánh cung | tấn | 17,180,310 | 19,905,732 | 7,772,087 | 44,858,129 |
| Gia công kết cấu thép bình, bể, thùng tháp dạng hình vuông, chữ nhật, gia công thành bình, bể | tấn | 15,731,499 | 4,163,577 | 2,050,312 | 21,945,388 |
| Gia công kết cấu thép bình, bể, thùng tháp dạng hình vuông, chữ nhật, gia công nắp bình, bể | tấn | 16,053,456 | 5,299,098 | 2,461,389 | 23,813,943 |
| Gia công kết cấu thép bình, bể, thùng tháp dạng hình vuông, chữ nhật, gia công đáy bình, bể | tấn | 16,001,956 | 5,299,098 | 2,258,940 | 23,559,994 |
| Gia công kết cấu thép bình, bể, thùng tháp dạng hình trụ | tấn | 16,104,956 | 5,803,774 | 2,670,299 | 24,579,029 |
| Gia công kết cấu thép bình, bể, thùng tháp dạng hình phễu | tấn | 16,288,719 | 8,074,816 | 2,924,242 | 27,287,777 |
| Gia công kết cấu thép bình, bể, thùng tháp dạng hình cong | tấn | 16,965,008 | 9,336,506 | 3,270,424 | 29,571,938 |
| Gia công kết cấu thép bình, bể, thùng tháp dạng hình côn, cút, tê, thập | tấn | 17,061,608 | 10,724,365 | 3,978,523 | 31,764,496 |
| Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | tấn | 16,004,565 | 6,598,639 | 2,010,599 | 24,613,803 |
| Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất máng rót, máng chứa, phễu | tấn | 16,017,162 | 5,652,371 | 2,083,674 | 23,753,207 |
| Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất vỏ bao che | tấn | 16,048,986 | 4,819,656 | 2,200,821 | 23,069,463 |
| Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất khung dầm thép | tấn | 15,752,186 | 5,430,314 | 2,286,365 | 23,468,865 |
| Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất cửa thép, cổng thép | tấn | 15,820,322 | 5,929,943 | 2,461,937 | 24,212,202 |
| Sản xuất mặt bích đặc, khối lượng 1 cái <=10 kg | tấn | 18,722,539 | 9,185,103 | 1,772,854 | 29,680,496 |
| Sản xuất mặt bích đặc, khối lượng 1 cái <=20 kg | tấn | 18,414,182 | 8,857,064 | 1,702,939 | 28,974,185 |
| Sản xuất mặt bích đặc, khối lượng 1 cái <=50 kg | tấn | 18,259,563 | 8,188,368 | 1,667,981 | 28,115,912 |
| Sản xuất mặt bích đặc, khối lượng 1 cái <=80 kg | tấn | 18,105,514 | 7,772,010 | 1,633,023 | 27,510,547 |
| Sản xuất mặt bích đặc, khối lượng 1 cái <=100 kg | tấn | 17,951,982 | 6,813,126 | 1,603,060 | 26,368,168 |
| Sản xuất mặt bích đặc, khối lượng 1 cái >100 kg | tấn | 17,796,069 | 6,131,813 | 1,568,102 | 25,495,984 |
| Sản xuất mặt bích rỗng, khối lượng 1 cái <=10 kg | tấn | 22,910,739 | 12,137,458 | 2,472,008 | 37,520,205 |
| Sản xuất mặt bích rỗng, khối lượng 1 cái <=20 kg | tấn | 22,305,688 | 11,317,359 | 2,327,183 | 35,950,230 |
| Sản xuất mặt bích rỗng, khối lượng 1 cái <=50 kg | tấn | 22,152,381 | 10,143,988 | 2,282,237 | 34,578,606 |
| Sản xuất mặt bích rỗng, khối lượng 1 cái <=80 kg | tấn | 21,999,628 | 9,588,844 | 2,232,298 | 33,820,770 |
| Sản xuất mặt bích rỗng, khối lượng 1 cái <=100 kg | tấn | 21,846,775 | 8,831,830 | 2,187,352 | 32,865,957 |
| Sản xuất mặt bích rỗng, khối lượng 1 cái >100 kg | tấn | 21,694,123 | 8,074,816 | 2,147,401 | 31,916,340 |
| Lắp dựng cột thép | tấn | 387,343 | 2,336,105 | 1,745,408 | 4,468,856 |
| Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | tấn | 453,314 | 1,250,798 | 1,491,388 | 3,195,500 |
| Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ > 18 m | tấn | 485,034 | 1,443,228 | 1,654,873 | 3,583,135 |
| Lắp dựng xà gồ thép | tấn | 562,962 | 656,669 | 1,388,232 | 2,607,863 |
| Lắp dựng giằng thép liên kết bằng đinh tán | tấn | 591,942 | 5,190,810 | 3,899,659 | 9,682,411 |
| Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | tấn | 1,582,512 | 574,886 | 1,730,476 | 3,887,874 |
| Lắp dựng dầm tường, dầm cột, dầm cầu trục đơn | tấn | 775,150 | 1,739,736 | 1,302,735 | 3,817,621 |
| Lắp dựng dầm cầu trục (kể cả tấm hãm, dầm hãm) | tấn | 348,075 | 1,863,296 | 1,260,705 | 3,472,076 |
| Lắp sàn thao tác | tấn | 415,800 | 3,018,732 | 1,901,206 | 5,335,738 |
| Lắp dựng dầm cầu thép các loại, trên cạn | tấn | 429,885 | 4,693,584 | 2,925,733 | 8,049,202 |
| Lắp dựng dầm cầu thép các loại, dưới nước | tấn | 436,850 | 5,909,391 | 3,190,839 | 9,537,080 |
| Lắp dựng kết cầu thép dạng Eifel, Bailey, Yukm | tấn | 80,278 | 1,603,215 | 236,018 | 1,919,511 |
| Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | m2 | 13,567 | 122,012 | 34,224 | 169,803 |
| Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | m2 | 5,567 | 77,880 | 0 | 83,447 |
| Lắp dựng lan can sắt | m2 | 7,354 | 103,840 | 34,224 | 145,418 |
| Lắp dựng hoa sắt cửa | m2 | 5,883 | 51,920 | 0 | 57,803 |
| Vách kính khung nhôm mặt tiền | m2 | 1,683 | 129,800 | 0 | 131,483 |
| Vách kính khung nhôm trong nhà | m2 | 1,683 | 77,880 | 0 | 79,563 |
| 16,104,900 |
| 7,374,789 |
| 762,549 |
| 24,242,238 |
| Sản xuất lắp đặt chi tiết đặt sẵn trong bê tông hầm đứng | tấn | 16,104,900 | 7,695,432 | 2,040,942 | 25,841,274 |
| Sản xuất lắp đặt chi tiết đặt sẵn trong bê tông hầm nghiêng | tấn | 16,104,900 | 8,080,204 | 2,213,240 | 26,398,344 |
| Sản xuất cửa van phẳng | tấn | 17,039,085 | 19,674,270 | 7,212,701 | 43,926,056 |
| Sản xuất cửa van hình cánh cung | tấn | 17,180,310 | 19,905,732 | 7,772,087 | 44,858,129 |
| Gia công kết cấu thép bình, bể, thùng tháp dạng hình vuông, chữ nhật, gia công thành bình, bể | tấn | 15,731,499 | 4,163,577 | 2,050,312 | 21,945,388 |
| Gia công kết cấu thép bình, bể, thùng tháp dạng hình vuông, chữ nhật, gia công nắp bình, bể | tấn | 16,053,456 | 5,299,098 | 2,461,389 | 23,813,943 |
| Gia công kết cấu thép bình, bể, thùng tháp dạng hình vuông, chữ nhật, gia công đáy bình, bể | tấn | 16,001,956 | 5,299,098 | 2,258,940 | 23,559,994 |
| Gia công kết cấu thép bình, bể, thùng tháp dạng hình trụ | tấn | 16,104,956 | 5,803,774 | 2,670,299 | 24,579,029 |
| Gia công kết cấu thép bình, bể, thùng tháp dạng hình phễu | tấn | 16,288,719 | 8,074,816 | 2,924,242 | 27,287,777 |
| Gia công kết cấu thép bình, bể, thùng tháp dạng hình cong | tấn | 16,965,008 | 9,336,506 | 3,270,424 | 29,571,938 |
| Gia công kết cấu thép bình, bể, thùng tháp dạng hình côn, cút, tê, thập | tấn | 17,061,608 | 10,724,365 | 3,978,523 | 31,764,496 |
| Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | tấn | 16,004,565 | 6,598,639 | 2,010,599 | 24,613,803 |
| Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất máng rót, máng chứa, phễu | tấn | 16,017,162 | 5,652,371 | 2,083,674 | 23,753,207 |
| Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất vỏ bao che | tấn | 16,048,986 | 4,819,656 | 2,200,821 | 23,069,463 |
| Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất khung dầm thép | tấn | 15,752,186 | 5,430,314 | 2,286,365 | 23,468,865 |
| Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất cửa thép, cổng thép | tấn | 15,820,322 | 5,929,943 | 2,461,937 | 24,212,202 |
| Sản xuất mặt bích đặc, khối lượng 1 cái <=10 kg | tấn | 18,722,539 | 9,185,103 | 1,772,854 | 29,680,496 |
| Sản xuất mặt bích đặc, khối lượng 1 cái <=20 kg | tấn | 18,414,182 | 8,857,064 | 1,702,939 | 28,974,185 |
| Sản xuất mặt bích đặc, khối lượng 1 cái <=50 kg | tấn | 18,259,563 | 8,188,368 | 1,667,981 | 28,115,912 |
| Sản xuất mặt bích đặc, khối lượng 1 cái <=80 kg | tấn | 18,105,514 | 7,772,010 | 1,633,023 | 27,510,547 |
| Sản xuất mặt bích đặc, khối lượng 1 cái <=100 kg | tấn | 17,951,982 | 6,813,126 | 1,603,060 | 26,368,168 |
| Sản xuất mặt bích đặc, khối lượng 1 cái >100 kg | tấn | 17,796,069 | 6,131,813 | 1,568,102 | 25,495,984 |
| Sản xuất mặt bích rỗng, khối lượng 1 cái <=10 kg | tấn | 22,910,739 | 12,137,458 | 2,472,008 | 37,520,205 |
| Sản xuất mặt bích rỗng, khối lượng 1 cái <=20 kg | tấn | 22,305,688 | 11,317,359 | 2,327,183 | 35,950,230 |
| Sản xuất mặt bích rỗng, khối lượng 1 cái <=50 kg | tấn | 22,152,381 | 10,143,988 | 2,282,237 | 34,578,606 |
| Sản xuất mặt bích rỗng, khối lượng 1 cái <=80 kg | tấn | 21,999,628 | 9,588,844 | 2,232,298 | 33,820,770 |
| Sản xuất mặt bích rỗng, khối lượng 1 cái <=100 kg | tấn | 21,846,775 | 8,831,830 | 2,187,352 | 32,865,957 |
| Sản xuất mặt bích rỗng, khối lượng 1 cái >100 kg | tấn | 21,694,123 | 8,074,816 | 2,147,401 | 31,916,340 |
| Lắp dựng cột thép | tấn | 387,343 | 2,336,105 | 1,745,408 | 4,468,856 |
| Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | tấn | 453,314 | 1,250,798 | 1,491,388 | 3,195,500 |
| Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ > 18 m | tấn | 485,034 | 1,443,228 | 1,654,873 | 3,583,135 |
| Lắp dựng xà gồ thép | tấn | 562,962 | 656,669 | 1,388,232 | 2,607,863 |
| Lắp dựng giằng thép liên kết bằng đinh tán | tấn | 591,942 | 5,190,810 | 3,899,659 | 9,682,411 |
| Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | tấn | 1,582,512 | 574,886 | 1,730,476 | 3,887,874 |
| Lắp dựng dầm tường, dầm cột, dầm cầu trục đơn | tấn | 775,150 | 1,739,736 | 1,302,735 | 3,817,621 |
| Lắp dựng dầm cầu trục (kể cả tấm hãm, dầm hãm) | tấn | 348,075 | 1,863,296 | 1,260,705 | 3,472,076 |
| Lắp sàn thao tác | tấn | 415,800 | 3,018,732 | 1,901,206 | 5,335,738 |
| Lắp dựng dầm cầu thép các loại, trên cạn | tấn | 429,885 | 4,693,584 | 2,925,733 | 8,049,202 |
| Lắp dựng dầm cầu thép các loại, dưới nước | tấn | 436,850 | 5,909,391 | 3,190,839 | 9,537,080 |
| Lắp dựng kết cầu thép dạng Eifel, Bailey, Yukm | tấn | 80,278 | 1,603,215 | 236,018 | 1,919,511 |
| Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | m2 | 13,567 | 122,012 | 34,224 | 169,803 |
| Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | m2 | 5,567 | 77,880 | 0 | 83,447 |
| Lắp dựng lan can sắt | m2 | 7,354 | 103,840 | 34,224 | 145,418 |
| Lắp dựng hoa sắt cửa | m2 | 5,883 | 51,920 | 0 | 57,803 |
| Vách kính khung nhôm mặt tiền | m2 | 1,683 | 129,800 | 0 | 131,483 |
| Vách kính khung nhôm trong nhà | m2 | 1,683 | 77,880 | 0 | 79,563 |