Construction data lookup
9232 results · 2200/QĐ-UBND
| Code | Work item | Unit | Material (đ) | Labor (đ) | Machine (đ) | Price (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Sơn kẻ phân tuyến đường, sơn phân tuyến bằng thủ công | m2 | 44,003 | 39,349 | 0 | 83,352 | |
| Sơn kẻ phân tuyến đường, sơn phân tuyến bằng máy | m2 | 41,727 | 13,888 | 6,571 | 62,186 | |
| Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | m2 | 21,312 | 5,882 | 0 | 27,194 | |
| Quét dung dịch Victalastic chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng (Theo ĐM235/2017/QĐ-BXD) | m2 |
Construction data lookup
9232 results · 2200/QĐ-UBND
| Code | Work item | Unit | Material (đ) | Labor (đ) | Machine (đ) | Price (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Sơn kẻ phân tuyến đường, sơn phân tuyến bằng thủ công | m2 | 44,003 | 39,349 | 0 | 83,352 | |
| Sơn kẻ phân tuyến đường, sơn phân tuyến bằng máy | m2 | 41,727 | 13,888 | 6,571 | 62,186 | |
| Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | m2 | 21,312 | 5,882 | 0 | 27,194 | |
| Quét dung dịch Victalastic chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng (Theo ĐM235/2017/QĐ-BXD) | m2 |
| 106,182 |
| 8,550 |
| 0 |
| 114,732 |
| Quét dung dịch Victa - MT4 chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng (Theo ĐM235/2017/QĐ-BXD) | m2 | 67,626 | 6,413 | 0 | 74,039 |
| Đánh véc ni colalt | m2 | 6,666 | 85,795 | 0 | 92,461 |
| Đánh véc ni tampon | m2 | 6,589 | 105,982 | 0 | 112,571 |
| Quét nhựa bitum nóng vào tường | m2 | 28,978 | 14,963 | 0 | 43,941 |
| Quét nhựa bitum nguội vào tường | m2 | 7,942 | 4,275 | 0 | 12,217 |
| Quét hắc ín vào gỗ | m2 | 3,252 | 12,826 | 0 | 16,078 |
| Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 1 lớp giấy 1 lớp nhựa | m2 | 26,975 | 59,853 | 0 | 86,828 |
| Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | m2 | 53,950 | 85,505 | 0 | 139,455 |
| Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | m2 | 75,683 | 100,468 | 0 | 176,151 |
| Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 3 lớp giấy 4 lớp nhựa | m2 | 102,658 | 109,019 | 0 | 211,677 |
| Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | m2 | 57,867 | 106,881 | 0 | 164,748 |
| Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | m2 | 93,400 | 162,459 | 0 | 255,859 |
| Quét nhựa đường chống thấm và mối nối ống cống, đường kính ống cống 0,75 m | ống cống | 51,930 | 98,331 | 0 | 150,261 |
| Quét nhựa đường chống thấm và mối nối ống cống, đường kính ống cống 1,00 m | ống cống | 68,598 | 115,431 | 0 | 184,029 |
| Quét nhựa đường chống thấm và mối nối ống cống, đường kính ống cống 1,25 m | ống cống | 84,391 | 164,597 | 0 | 248,988 |
| Quét nhựa đường chống thấm và mối nối ống cống, đường kính ống cống 1,50 m | ống cống | 100,430 | 218,037 | 0 | 318,467 |
| Chét khe nối bằng dây thừng tẩm nhựa | m | 16,555 | 81,230 | 0 | 97,785 |
| Bảo vệ bề mặt bê tông ProtectGuard HD (không màu) (Theo ĐM235/2017/QĐ-BXD) | m2 | 4,345 | 12,826 | 3,456 | 20,627 |
| Bảo vệ bề mặt bê tông ProtectGuard Color (có màu) (Theo ĐM235/2017/QĐ-BXD) | m2 | 3,060 | 10,688 | 3,253 | 17,001 |
| Bảo vệ bề mặt đá tự nhiên ProtectGuard MG (Theo ĐM235/2017/QĐ-BXD) | m2 | 2,020 | 6,413 | 1,626 | 10,059 |
| Bảo vệ bề mặt đá tự nhiên ProGuard WR (Theo ĐM235/2017/QĐ-BXD) | m2 | 3,794 | 10,688 | 1,830 | 16,312 |
| Làm tầng lọc bằng cát | 100m3 | 49,780,000 | 1,150,884 | 1,202,998 | 52,133,882 |
| Làm tầng lọc bằng đá cấp phối | 100m3 | 24,840,000 | 1,686,133 | 1,376,429 | 27,902,562 |
| Làm tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | 100m3 | 36,204,598 | 1,686,133 | 1,376,429 | 39,267,160 |
| Làm tầng lọc bằng đá dăm 2x4 | 100m3 | 34,017,992 | 1,686,133 | 1,376,429 | 37,080,554 |
| Làm tầng lọc bằng đá dăm 4x6 | 100m3 | 28,405,992 | 1,686,133 | 1,376,429 | 31,468,554 |
| Miết mạch tường đá loại lõm | m2 | 0 | 27,789 | 0 | 27,789 |
| Miết mạch tường đá loại lồi | m2 | 3,994 | 21,376 | 0 | 25,370 |
| Miết mạch tường gạch loại lõm | m2 | 0 | 42,325 | 0 | 42,325 |
| Miết mạch tường gạch loại lồi | m2 | 5,528 | 32,706 | 0 | 38,234 |
| Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=4 | m3 | 448,603 | 384,208 | 0 | 832,811 |
| Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=6 | m3 | 393,403 | 363,440 | 0 | 756,843 |
| Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax>6 | m3 | 393,403 | 350,460 | 0 | 743,863 |
| Làm lớp đá đệm móng, loại đá hộc | m3 | 331,030 | 298,540 | 0 | 629,570 |
| Tẩy rỉ kết cấu thép bằng phun cát, loại dầm, dàn mới | m2 | 15,504 | 88,318 | 27,139 | 130,961 |
| Tẩy rỉ kết cấu thép bằng phun cát, loại dầm, dàn đã sơn | m2 | 19,380 | 138,786 | 38,287 | 196,453 |
| Làm móng đường thoát nước, ngập nước <=1,5 m bằng cát hạt nhỏ | 100m3 | 39,706,800 | 1,731,950 | 981,039 | 42,419,789 |
| Làm móng đường thoát nước, ngập nước <=1,5 m bằng cát sạn | 100m3 | 39,715,200 | 1,731,950 | 981,039 | 42,428,189 |
| Làm móng đường thoát nước, ngập nước <=1,5 m bằng đá dăm | 100m3 | 25,344,875 | 1,740,809 | 2,417,279 | 29,502,963 |
| Làm móng đường thoát nước, ngập nước <=1,5 m bằng đá hộc | 100m3 | 27,198,360 | 7,056,257 | 5,964,716 | 40,219,333 |
| Làm móng đường thoát nước, ngập nước <=1,5 m bằng đá hộc chèn đá dăm, cát | 100m3 | 26,779,780 | 7,056,257 | 5,964,716 | 39,800,753 |
| Làm móng đường thoát nước, ngập nước <=1,5 m bằng đá hộc chèn đá dăm | 100m3 | 26,621,193 | 6,533,572 | 5,964,716 | 39,119,481 |
| Làm móng cát (các loại), sâu <=1,5 m, không có tường vây | 100m3 | 59,914,600 | 1,470,607 | 1,941,008 | 63,326,215 |
| Làm móng cát (các loại) sâu <=1,5 m, có tường vây | 100m3 | 53,899,200 | 1,470,607 | 1,749,014 | 57,118,821 |
| Làm móng cát (các loại) sâu >1,5 m, không có tường vây | 100m3 | 59,914,600 | 1,731,950 | 1,941,008 | 63,587,558 |
| Làm móng cát (các loại) sâu >1,5 m, có tường vây | 100m3 | 53,899,200 | 1,731,950 | 1,749,014 | 57,380,164 |
| 106,182 |
| 8,550 |
| 0 |
| 114,732 |
| Quét dung dịch Victa - MT4 chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng (Theo ĐM235/2017/QĐ-BXD) | m2 | 67,626 | 6,413 | 0 | 74,039 |
| Đánh véc ni colalt | m2 | 6,666 | 85,795 | 0 | 92,461 |
| Đánh véc ni tampon | m2 | 6,589 | 105,982 | 0 | 112,571 |
| Quét nhựa bitum nóng vào tường | m2 | 28,978 | 14,963 | 0 | 43,941 |
| Quét nhựa bitum nguội vào tường | m2 | 7,942 | 4,275 | 0 | 12,217 |
| Quét hắc ín vào gỗ | m2 | 3,252 | 12,826 | 0 | 16,078 |
| Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 1 lớp giấy 1 lớp nhựa | m2 | 26,975 | 59,853 | 0 | 86,828 |
| Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | m2 | 53,950 | 85,505 | 0 | 139,455 |
| Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | m2 | 75,683 | 100,468 | 0 | 176,151 |
| Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 3 lớp giấy 4 lớp nhựa | m2 | 102,658 | 109,019 | 0 | 211,677 |
| Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | m2 | 57,867 | 106,881 | 0 | 164,748 |
| Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | m2 | 93,400 | 162,459 | 0 | 255,859 |
| Quét nhựa đường chống thấm và mối nối ống cống, đường kính ống cống 0,75 m | ống cống | 51,930 | 98,331 | 0 | 150,261 |
| Quét nhựa đường chống thấm và mối nối ống cống, đường kính ống cống 1,00 m | ống cống | 68,598 | 115,431 | 0 | 184,029 |
| Quét nhựa đường chống thấm và mối nối ống cống, đường kính ống cống 1,25 m | ống cống | 84,391 | 164,597 | 0 | 248,988 |
| Quét nhựa đường chống thấm và mối nối ống cống, đường kính ống cống 1,50 m | ống cống | 100,430 | 218,037 | 0 | 318,467 |
| Chét khe nối bằng dây thừng tẩm nhựa | m | 16,555 | 81,230 | 0 | 97,785 |
| Bảo vệ bề mặt bê tông ProtectGuard HD (không màu) (Theo ĐM235/2017/QĐ-BXD) | m2 | 4,345 | 12,826 | 3,456 | 20,627 |
| Bảo vệ bề mặt bê tông ProtectGuard Color (có màu) (Theo ĐM235/2017/QĐ-BXD) | m2 | 3,060 | 10,688 | 3,253 | 17,001 |
| Bảo vệ bề mặt đá tự nhiên ProtectGuard MG (Theo ĐM235/2017/QĐ-BXD) | m2 | 2,020 | 6,413 | 1,626 | 10,059 |
| Bảo vệ bề mặt đá tự nhiên ProGuard WR (Theo ĐM235/2017/QĐ-BXD) | m2 | 3,794 | 10,688 | 1,830 | 16,312 |
| Làm tầng lọc bằng cát | 100m3 | 49,780,000 | 1,150,884 | 1,202,998 | 52,133,882 |
| Làm tầng lọc bằng đá cấp phối | 100m3 | 24,840,000 | 1,686,133 | 1,376,429 | 27,902,562 |
| Làm tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | 100m3 | 36,204,598 | 1,686,133 | 1,376,429 | 39,267,160 |
| Làm tầng lọc bằng đá dăm 2x4 | 100m3 | 34,017,992 | 1,686,133 | 1,376,429 | 37,080,554 |
| Làm tầng lọc bằng đá dăm 4x6 | 100m3 | 28,405,992 | 1,686,133 | 1,376,429 | 31,468,554 |
| Miết mạch tường đá loại lõm | m2 | 0 | 27,789 | 0 | 27,789 |
| Miết mạch tường đá loại lồi | m2 | 3,994 | 21,376 | 0 | 25,370 |
| Miết mạch tường gạch loại lõm | m2 | 0 | 42,325 | 0 | 42,325 |
| Miết mạch tường gạch loại lồi | m2 | 5,528 | 32,706 | 0 | 38,234 |
| Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=4 | m3 | 448,603 | 384,208 | 0 | 832,811 |
| Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=6 | m3 | 393,403 | 363,440 | 0 | 756,843 |
| Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax>6 | m3 | 393,403 | 350,460 | 0 | 743,863 |
| Làm lớp đá đệm móng, loại đá hộc | m3 | 331,030 | 298,540 | 0 | 629,570 |
| Tẩy rỉ kết cấu thép bằng phun cát, loại dầm, dàn mới | m2 | 15,504 | 88,318 | 27,139 | 130,961 |
| Tẩy rỉ kết cấu thép bằng phun cát, loại dầm, dàn đã sơn | m2 | 19,380 | 138,786 | 38,287 | 196,453 |
| Làm móng đường thoát nước, ngập nước <=1,5 m bằng cát hạt nhỏ | 100m3 | 39,706,800 | 1,731,950 | 981,039 | 42,419,789 |
| Làm móng đường thoát nước, ngập nước <=1,5 m bằng cát sạn | 100m3 | 39,715,200 | 1,731,950 | 981,039 | 42,428,189 |
| Làm móng đường thoát nước, ngập nước <=1,5 m bằng đá dăm | 100m3 | 25,344,875 | 1,740,809 | 2,417,279 | 29,502,963 |
| Làm móng đường thoát nước, ngập nước <=1,5 m bằng đá hộc | 100m3 | 27,198,360 | 7,056,257 | 5,964,716 | 40,219,333 |
| Làm móng đường thoát nước, ngập nước <=1,5 m bằng đá hộc chèn đá dăm, cát | 100m3 | 26,779,780 | 7,056,257 | 5,964,716 | 39,800,753 |
| Làm móng đường thoát nước, ngập nước <=1,5 m bằng đá hộc chèn đá dăm | 100m3 | 26,621,193 | 6,533,572 | 5,964,716 | 39,119,481 |
| Làm móng cát (các loại), sâu <=1,5 m, không có tường vây | 100m3 | 59,914,600 | 1,470,607 | 1,941,008 | 63,326,215 |
| Làm móng cát (các loại) sâu <=1,5 m, có tường vây | 100m3 | 53,899,200 | 1,470,607 | 1,749,014 | 57,118,821 |
| Làm móng cát (các loại) sâu >1,5 m, không có tường vây | 100m3 | 59,914,600 | 1,731,950 | 1,941,008 | 63,587,558 |
| Làm móng cát (các loại) sâu >1,5 m, có tường vây | 100m3 | 53,899,200 | 1,731,950 | 1,749,014 | 57,380,164 |