Construction data lookup
9232 results · 2200/QĐ-UBND
| Code | Work item | Unit | Material (đ) | Labor (đ) | Machine (đ) | Price (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Khoan tạo lỗ làm tường sét sử dụng đất sét, đường kính lỗ khoan cọc đơn D1200mm | m cọc | 17,252 | 33,748 | 177,699 | 228,699 | |
| Khoan tạo lỗ làm tường sét sử dụng Bentonite, đường kính lỗ khoan cọc đơn D700mm | m cọc | 402,066 | 25,960 | 109,353 | 537,379 | |
| Khoan tạo lỗ làm tường sét sử dụng Bentonite, đường kính lỗ khoan cọc đôi D700mm | m cọc | 804,101 | 54,516 | 198,202 | 1,056,819 | |
| Khoan tạo lỗ làm tường sét sử dụng Bentonite, đường kính lỗ khoan cọc đơn D1200mm |
Construction data lookup
9232 results · 2200/QĐ-UBND
| Code | Work item | Unit | Material (đ) | Labor (đ) | Machine (đ) | Price (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Khoan tạo lỗ làm tường sét sử dụng đất sét, đường kính lỗ khoan cọc đơn D1200mm | m cọc | 17,252 | 33,748 | 177,699 | 228,699 | |
| Khoan tạo lỗ làm tường sét sử dụng Bentonite, đường kính lỗ khoan cọc đơn D700mm | m cọc | 402,066 | 25,960 | 109,353 | 537,379 | |
| Khoan tạo lỗ làm tường sét sử dụng Bentonite, đường kính lỗ khoan cọc đôi D700mm | m cọc | 804,101 | 54,516 | 198,202 | 1,056,819 | |
| Khoan tạo lỗ làm tường sét sử dụng Bentonite, đường kính lỗ khoan cọc đơn D1200mm |
| m cọc |
| 1,181,555 |
| 51,920 |
| 177,699 |
| 1,411,174 |
| Lắp đặt phễu nhựa móng Top-base (Theo ĐM235/2017/QĐ-BXD) | 100m2 | 17,877,110 | 1,688,577 | 47,732 | 19,613,419 |
| Rải đá dăm chèn phễu nhựa móng Top-base (Theo ĐM235/2017/QĐ-BXD) | m3 | 356,111 | 64,129 | 20,663 | 440,903 |
| Trồng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường | 100m2 | 0 | 1,629,765 | 0 | 1,629,765 |
| Vận chuyển vầng cỏ tiếp 10m | 100m2 | 0 | 21,697 | 0 | 21,697 |
| Trồng cỏ Vetiver gia cố mái ta luy dương | 100m2 | 1,737,477 | 6,254,378 | 2,149,761 | 10,141,616 |
| Trồng cỏ Vetiver gia cố mái ta luy âm | 100m2 | 1,340,325 | 4,803,519 | 1,728,908 | 7,872,752 |
| Sản xuất, lắp đặt khe co 1*4 của đường lăn, sân đỗ sân bay, | 10m | 1,659,963 | 841,883 | 22,171 | 2,524,017 |
| Sản xuất, lắp đặt khe giãn 2*4 đường lăn, sân đỗ sân bay, | 10m | 2,584,450 | 1,178,636 | 31,970 | 3,795,056 |
| Sản xuất, lắp đặt khe ngàm liên kết của đường lăn, sân đỗ sân bay, | 10m | 581,099 | 601,345 | 22,171 | 1,204,615 |
| Sản xuất, lắp đặt khe tăng cường của đường lăn, sân đỗ sân bay, | 10m | 1,869,116 | 1,563,497 | 314,734 | 3,747,347 |
| Cắt khe co 1*4 của đường lăn, sân đỗ sân bay, | 10m | 226,535 | 132,296 | 58,497 | 417,328 |
| Cắt khe co 2*4 của đường lăn, sân đỗ sân bay, | 10m | 308,931 | 132,296 | 58,497 | 499,724 |
| Trám khe 1*4 đường lăn, sân đỗ bằng Mastis | 10m | 549,148 | 168,377 | 85,524 | 803,049 |
| Trám khe 2*4 đường lăn, sân đỗ bằng Mastis | 10m | 564,476 | 264,592 | 85,524 | 914,592 |
| Làm khe co sân, bãi, mặt đường bê tông | m | 63,418 | 36,081 | 13,317 | 112,816 |
| Làm khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tông | m | 185,132 | 76,972 | 71,133 | 333,237 |
| Làm khe dọc sân, bãi, mặt đường bê tông | m | 20,632 | 180,404 | 12,615 | 213,651 |
| Trám khe co, khe giãn, khe dọc mặt đường bê tông bằng Keo Polyvinyl chloride, loại khe co | m | 222 | 24,054 | 7,452 | 31,728 |
| Trám khe co, khe giãn, khe dọc mặt đường bê tông bằng Keo Polyvinyl chloride, loại khe giãn | m | 754 | 48,108 | 14,903 | 63,765 |
| Trám khe co, khe giãn, khe dọc mặt đường bê tông bằng Keo Polyvinyl chloride, loại khe dọc | m | 133 | 9,622 | 14,903 | 24,658 |
| Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC). Chiều dày mặt đường <= 14cm (Theo ĐM235/2017/QĐ-BXD) | 100m | 92,674 | 228,725 | 122,715 | 444,114 |
| Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC). Chiều dày mặt đường <= 22cm (Theo ĐM235/2017/QĐ-BXD) | 100m | 134,640 | 329,193 | 153,394 | 617,227 |
| Làm khe co đường bê tông đầm lăn (RCC). Chiều dày mặt đường <= 14cm (Theo ĐM235/2017/QĐ-BXD) | 100m | 108,382 | 66,266 | 187,175 | 361,823 |
| Làm khe co đường bê tông đầm lăn (RCC). Chiều dày mặt đường <= 22cm (Theo ĐM235/2017/QĐ-BXD) | 100m | 159,324 | 94,055 | 221,800 | 475,179 |
| Lắp đặt gối cầu, loại gối thép | bộ | 606,000 | 1,427,800 | 0 | 2,033,800 |
| Lắp đặt gối cầu, loại gối cao su | bộ | 1,276,640 | 908,600 | 0 | 2,185,240 |
| Lắp đặt khe co giãn cầu bằng cao su, loại dầm liên tục | m | 1,484,700 | 311,520 | 0 | 1,796,220 |
| Lắp đặt khe co giãn cầu bằng cao su, loại dầm đúc sẵn | m | 1,484,700 | 181,720 | 0 | 1,666,420 |
| Lắp đặt khe co giãn thép bản răng lược mặt cầu bằng phương pháp lắp sau (Theo ĐM235/2017/QĐ-BXD) | m | 316,619 | 2,893,275 | 563,717 | 3,773,611 |
| Làm khe co giãn chống nứt (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | 10m | 5,143 | 5,292 | 22,580 | 33,015 |
| Làm khe đặt thép chống nứt (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | 10m | 5,143 | 7,938 | 22,580 | 35,661 |
| Làm cầu máng vỏ mỏng bằng vữa xi măng cát vàng và lưới thép, chiều dày máng 3 cm, vữa XM mác 75 | m2 | 228,413 | 298,540 | 983 | 527,936 |
| Làm cầu máng vỏ mỏng bằng vữa xi măng cát vàng và lưới thép, chiều dày máng 3 cm, vữa XM mác 100 | m2 | 232,193 | 298,540 | 983 | 531,716 |
| Làm cầu máng vỏ mỏng bằng vữa xi măng cát vàng và lưới thép, chiều dày máng 3 cm, vữa XM mác 125 | m2 | 235,270 | 298,540 | 983 | 534,793 |
| Làm cầu máng vỏ mỏng bằng vữa xi măng cát vàng và lưới thép, chiều dày máng 4 cm, vữa XM mác 75 | m2 | 237,495 | 319,308 | 1,229 | 558,032 |
| Làm cầu máng vỏ mỏng bằng vữa xi măng cát vàng và lưới thép, chiều dày máng 4 cm, vữa XM mác 100 | m2 | 242,462 | 319,308 | 1,229 | 562,999 |
| Làm cầu máng vỏ mỏng bằng vữa xi măng cát vàng và lưới thép, chiều dày máng 4 cm, vữa XM mác 125 | m2 | 246,506 | 319,308 | 1,229 | 567,043 |
| Làm cầu máng vỏ mỏng bằng vữa xi măng cát vàng và lưới thép, chiều dày máng 5 cm, vữa XM mác 75 | m2 | 247,402 | 341,374 | 1,475 | 590,251 |
| Làm cầu máng vỏ mỏng bằng vữa xi măng cát vàng và lưới thép, chiều dày máng 5 cm, vữa XM mác 100 | m2 | 253,665 | 341,374 | 1,475 | 596,514 |
| Làm cầu máng vỏ mỏng bằng vữa xi măng cát vàng và lưới thép, chiều dày máng 5 cm, vữa XM mác 125 | m2 | 258,764 | 341,374 | 1,475 | 601,613 |
| Làm kênh máng vỏ mỏng bằng vữa xi măng cát vàng và lưới thép, chiều dày kênh máng 3 cm, vữa XM mác 75 | m2 | 134,604 | 264,792 | 983 | 400,379 |
| Làm kênh máng vỏ mỏng bằng vữa xi măng cát vàng và lưới thép, chiều dày kênh máng 3 cm, vữa XM mác 100 | m2 | 138,383 | 264,792 | 983 | 404,158 |
| Làm kênh máng vỏ mỏng bằng vữa xi măng cát vàng và lưới thép, chiều dày kênh máng 3 cm, vữa XM mác 125 | m2 | 141,460 | 264,792 | 983 | 407,235 |
| Làm kênh máng vỏ mỏng bằng vữa xi măng cát vàng và lưới thép, chiều dày kênh máng 4 cm, vữa XM mác 75 | m2 | 143,685 | 282,964 | 1,229 | 427,878 |
| Làm kênh máng vỏ mỏng bằng vữa xi măng cát vàng và lưới thép, chiều dày kênh máng 4 cm, vữa XM mác 100 | m2 | 148,652 | 282,964 | 1,229 | 432,845 |
| Làm kênh máng vỏ mỏng bằng vữa xi măng cát vàng và lưới thép, chiều dày kênh máng 4 cm, vữa XM mác 125 | m2 | 152,697 | 282,964 | 1,229 | 436,890 |
| m cọc |
| 1,181,555 |
| 51,920 |
| 177,699 |
| 1,411,174 |
| Lắp đặt phễu nhựa móng Top-base (Theo ĐM235/2017/QĐ-BXD) | 100m2 | 17,877,110 | 1,688,577 | 47,732 | 19,613,419 |
| Rải đá dăm chèn phễu nhựa móng Top-base (Theo ĐM235/2017/QĐ-BXD) | m3 | 356,111 | 64,129 | 20,663 | 440,903 |
| Trồng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường | 100m2 | 0 | 1,629,765 | 0 | 1,629,765 |
| Vận chuyển vầng cỏ tiếp 10m | 100m2 | 0 | 21,697 | 0 | 21,697 |
| Trồng cỏ Vetiver gia cố mái ta luy dương | 100m2 | 1,737,477 | 6,254,378 | 2,149,761 | 10,141,616 |
| Trồng cỏ Vetiver gia cố mái ta luy âm | 100m2 | 1,340,325 | 4,803,519 | 1,728,908 | 7,872,752 |
| Sản xuất, lắp đặt khe co 1*4 của đường lăn, sân đỗ sân bay, | 10m | 1,659,963 | 841,883 | 22,171 | 2,524,017 |
| Sản xuất, lắp đặt khe giãn 2*4 đường lăn, sân đỗ sân bay, | 10m | 2,584,450 | 1,178,636 | 31,970 | 3,795,056 |
| Sản xuất, lắp đặt khe ngàm liên kết của đường lăn, sân đỗ sân bay, | 10m | 581,099 | 601,345 | 22,171 | 1,204,615 |
| Sản xuất, lắp đặt khe tăng cường của đường lăn, sân đỗ sân bay, | 10m | 1,869,116 | 1,563,497 | 314,734 | 3,747,347 |
| Cắt khe co 1*4 của đường lăn, sân đỗ sân bay, | 10m | 226,535 | 132,296 | 58,497 | 417,328 |
| Cắt khe co 2*4 của đường lăn, sân đỗ sân bay, | 10m | 308,931 | 132,296 | 58,497 | 499,724 |
| Trám khe 1*4 đường lăn, sân đỗ bằng Mastis | 10m | 549,148 | 168,377 | 85,524 | 803,049 |
| Trám khe 2*4 đường lăn, sân đỗ bằng Mastis | 10m | 564,476 | 264,592 | 85,524 | 914,592 |
| Làm khe co sân, bãi, mặt đường bê tông | m | 63,418 | 36,081 | 13,317 | 112,816 |
| Làm khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tông | m | 185,132 | 76,972 | 71,133 | 333,237 |
| Làm khe dọc sân, bãi, mặt đường bê tông | m | 20,632 | 180,404 | 12,615 | 213,651 |
| Trám khe co, khe giãn, khe dọc mặt đường bê tông bằng Keo Polyvinyl chloride, loại khe co | m | 222 | 24,054 | 7,452 | 31,728 |
| Trám khe co, khe giãn, khe dọc mặt đường bê tông bằng Keo Polyvinyl chloride, loại khe giãn | m | 754 | 48,108 | 14,903 | 63,765 |
| Trám khe co, khe giãn, khe dọc mặt đường bê tông bằng Keo Polyvinyl chloride, loại khe dọc | m | 133 | 9,622 | 14,903 | 24,658 |
| Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC). Chiều dày mặt đường <= 14cm (Theo ĐM235/2017/QĐ-BXD) | 100m | 92,674 | 228,725 | 122,715 | 444,114 |
| Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC). Chiều dày mặt đường <= 22cm (Theo ĐM235/2017/QĐ-BXD) | 100m | 134,640 | 329,193 | 153,394 | 617,227 |
| Làm khe co đường bê tông đầm lăn (RCC). Chiều dày mặt đường <= 14cm (Theo ĐM235/2017/QĐ-BXD) | 100m | 108,382 | 66,266 | 187,175 | 361,823 |
| Làm khe co đường bê tông đầm lăn (RCC). Chiều dày mặt đường <= 22cm (Theo ĐM235/2017/QĐ-BXD) | 100m | 159,324 | 94,055 | 221,800 | 475,179 |
| Lắp đặt gối cầu, loại gối thép | bộ | 606,000 | 1,427,800 | 0 | 2,033,800 |
| Lắp đặt gối cầu, loại gối cao su | bộ | 1,276,640 | 908,600 | 0 | 2,185,240 |
| Lắp đặt khe co giãn cầu bằng cao su, loại dầm liên tục | m | 1,484,700 | 311,520 | 0 | 1,796,220 |
| Lắp đặt khe co giãn cầu bằng cao su, loại dầm đúc sẵn | m | 1,484,700 | 181,720 | 0 | 1,666,420 |
| Lắp đặt khe co giãn thép bản răng lược mặt cầu bằng phương pháp lắp sau (Theo ĐM235/2017/QĐ-BXD) | m | 316,619 | 2,893,275 | 563,717 | 3,773,611 |
| Làm khe co giãn chống nứt (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | 10m | 5,143 | 5,292 | 22,580 | 33,015 |
| Làm khe đặt thép chống nứt (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | 10m | 5,143 | 7,938 | 22,580 | 35,661 |
| Làm cầu máng vỏ mỏng bằng vữa xi măng cát vàng và lưới thép, chiều dày máng 3 cm, vữa XM mác 75 | m2 | 228,413 | 298,540 | 983 | 527,936 |
| Làm cầu máng vỏ mỏng bằng vữa xi măng cát vàng và lưới thép, chiều dày máng 3 cm, vữa XM mác 100 | m2 | 232,193 | 298,540 | 983 | 531,716 |
| Làm cầu máng vỏ mỏng bằng vữa xi măng cát vàng và lưới thép, chiều dày máng 3 cm, vữa XM mác 125 | m2 | 235,270 | 298,540 | 983 | 534,793 |
| Làm cầu máng vỏ mỏng bằng vữa xi măng cát vàng và lưới thép, chiều dày máng 4 cm, vữa XM mác 75 | m2 | 237,495 | 319,308 | 1,229 | 558,032 |
| Làm cầu máng vỏ mỏng bằng vữa xi măng cát vàng và lưới thép, chiều dày máng 4 cm, vữa XM mác 100 | m2 | 242,462 | 319,308 | 1,229 | 562,999 |
| Làm cầu máng vỏ mỏng bằng vữa xi măng cát vàng và lưới thép, chiều dày máng 4 cm, vữa XM mác 125 | m2 | 246,506 | 319,308 | 1,229 | 567,043 |
| Làm cầu máng vỏ mỏng bằng vữa xi măng cát vàng và lưới thép, chiều dày máng 5 cm, vữa XM mác 75 | m2 | 247,402 | 341,374 | 1,475 | 590,251 |
| Làm cầu máng vỏ mỏng bằng vữa xi măng cát vàng và lưới thép, chiều dày máng 5 cm, vữa XM mác 100 | m2 | 253,665 | 341,374 | 1,475 | 596,514 |
| Làm cầu máng vỏ mỏng bằng vữa xi măng cát vàng và lưới thép, chiều dày máng 5 cm, vữa XM mác 125 | m2 | 258,764 | 341,374 | 1,475 | 601,613 |
| Làm kênh máng vỏ mỏng bằng vữa xi măng cát vàng và lưới thép, chiều dày kênh máng 3 cm, vữa XM mác 75 | m2 | 134,604 | 264,792 | 983 | 400,379 |
| Làm kênh máng vỏ mỏng bằng vữa xi măng cát vàng và lưới thép, chiều dày kênh máng 3 cm, vữa XM mác 100 | m2 | 138,383 | 264,792 | 983 | 404,158 |
| Làm kênh máng vỏ mỏng bằng vữa xi măng cát vàng và lưới thép, chiều dày kênh máng 3 cm, vữa XM mác 125 | m2 | 141,460 | 264,792 | 983 | 407,235 |
| Làm kênh máng vỏ mỏng bằng vữa xi măng cát vàng và lưới thép, chiều dày kênh máng 4 cm, vữa XM mác 75 | m2 | 143,685 | 282,964 | 1,229 | 427,878 |
| Làm kênh máng vỏ mỏng bằng vữa xi măng cát vàng và lưới thép, chiều dày kênh máng 4 cm, vữa XM mác 100 | m2 | 148,652 | 282,964 | 1,229 | 432,845 |
| Làm kênh máng vỏ mỏng bằng vữa xi măng cát vàng và lưới thép, chiều dày kênh máng 4 cm, vữa XM mác 125 | m2 | 152,697 | 282,964 | 1,229 | 436,890 |