Construction data lookup
7769 results · 246/QĐ-UBND
| Code | Work item | Unit | Material (đ) | Labor (đ) | Machine (đ) | Price (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Lắp dựng cấu kiện bê tông cốt thép cầu cảng trên đảo, dầm trọng lượng cấu kiện <=15 tấn | cái | 95,084 | 1,148,663 | 1,366,102 | 2,609,849 | |
| Lắp dựng cấu kiện bê tông cốt thép cầu cảng trên đảo, dầm trọng lượng cấu kiện >15 tấn | cái | 136,333 | 2,297,325 | 2,020,792 | 4,454,450 | |
| Lắp dựng cấu kiện bê tông cốt thép cầu cảng trên đảo, vòi sen trọng lượng cấu kiện <=10 tấn | cái | 92,810 | 1,526,013 | 1,545,375 | 3,164,198 | |
| Lắp dựng cấu kiện bê tông cốt thép cầu cảng trên đảo, vòi sen trọng lượng cấu kiện >10 tấn |
Construction data lookup
7769 results · 246/QĐ-UBND
| Code | Work item | Unit | Material (đ) | Labor (đ) | Machine (đ) | Price (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Lắp dựng cấu kiện bê tông cốt thép cầu cảng trên đảo, dầm trọng lượng cấu kiện <=15 tấn | cái | 95,084 | 1,148,663 | 1,366,102 | 2,609,849 | |
| Lắp dựng cấu kiện bê tông cốt thép cầu cảng trên đảo, dầm trọng lượng cấu kiện >15 tấn | cái | 136,333 | 2,297,325 | 2,020,792 | 4,454,450 | |
| Lắp dựng cấu kiện bê tông cốt thép cầu cảng trên đảo, vòi sen trọng lượng cấu kiện <=10 tấn | cái | 92,810 | 1,526,013 | 1,545,375 | 3,164,198 | |
| Lắp dựng cấu kiện bê tông cốt thép cầu cảng trên đảo, vòi sen trọng lượng cấu kiện >10 tấn |
| cái |
| 123,746 |
| 2,297,325 |
| 2,317,127 |
| 4,738,198 |
| Lắp dựng dầm cầu Super T bằng phương pháp đấu cẩu | dầm | 389,818 | 2,003,415 | 5,691,802 | 8,085,035 |
| Lắp dựng dầm cầu Super T bằng thiết bị nâng hạ dầm | dầm | 950,619 | 1,878,475 | 3,082,491 | 5,911,585 |
| Lắp dựng dầm I 33m bằng phương pháp đấu cẩu | dầm | 372,099 | 2,989,779 | 8,170,565 | 11,532,443 |
| Di chuyển dầm cầu, chiều dài dầm <=30 m | dầm | 162,971 | 2,827,577 | 0 | 2,990,548 |
| Di chuyển dầm cầu, chiều dài dầm <=35 m | dầm | 187,785 | 3,110,334 | 0 | 3,298,119 |
| Di chuyển dầm cầu, chiều dài dầm >35 m | dầm | 217,723 | 3,421,587 | 0 | 3,639,310 |
| Nâng hạ dầm cầu, chiều dài dầm <=30 m | dầm | 294,691 | 3,485,153 | 0 | 3,779,844 |
| Nâng hạ dầm cầu, chiều dài dầm <=35 m | dầm | 340,359 | 4,055,052 | 0 | 4,395,411 |
| Nâng hạ dầm cầu, chiều dài dầm >35 m | dầm | 395,041 | 4,690,709 | 0 | 5,085,750 |
| Lắp khối hộp, khối seabee được đặt trên bờ vào vị trí bằng cần cẩu, trọng lượng 1 cấu kiện <=2 tấn | cấu kiện | 0 | 40,212 | 34,288 | 74,500 |
| Lắp khối hộp, khối seabee được đặt trên bờ vào vị trí bằng cần cẩu, trọng lượng 1 cấu kiện <=10 tấn | cấu kiện | 0 | 84,645 | 92,793 | 177,438 |
| Lắp khối hộp, khối seabee được đặt trên bờ vào vị trí bằng cần cẩu, trọng lượng 1 cấu kiện >10 tấn | cấu kiện | 0 | 106,561 | 163,772 | 270,333 |
| Lắp khối hộp, khối seabee được đặt trên phương tiện nổi vào vị trí bằng cần cẩu, trọng lượng 1 cấu kiện <=2 tấn | cấu kiện | 0 | 48,254 | 37,944 | 86,198 |
| Lắp khối hộp, khối seabee được đặt trên phương tiện nổi vào vị trí bằng cần cẩu, trọng lượng 1 cấu kiện <=10 tấn | cấu kiện | 0 | 102,540 | 225,535 | 328,075 |
| Lắp khối hộp, khối seabee được đặt trên phương tiện nổi vào vị trí bằng cần cẩu, trọng lượng 1 cấu kiện >10 tấn | cấu kiện | 0 | 128,677 | 270,190 | 398,867 |
| Lắp khối Tetrapod được đặt trên bờ vào vị trí bằng cần cẩu, trọng lượng 1 cấu kiện <=10 tấn | cấu kiện | 0 | 205,079 | 105,099 | 310,178 |
| Lắp khối Tetrapod được đặt trên bờ vào vị trí bằng cần cẩu, trọng lượng 1 cấu kiện <=15 tấn | cấu kiện | 0 | 231,217 | 198,183 | 429,400 |
| Lắp khối Tetrapod được đặt trên bờ vào vị trí bằng cần cẩu, trọng lượng 1 cấu kiện >15 tấn | cấu kiện | 0 | 285,502 | 227,807 | 513,309 |
| Lắp khối Tetrapod được đặt trên phương tiện nổi vào vị trí bằng cần cẩu, trọng lượng 1 cấu kiện <=10 tấn | cấu kiện | 0 | 275,299 | 137,178 | 412,477 |
| Lắp khối Tetrapod được đặt trên phương tiện nổi vào vị trí bằng cần cẩu, trọng lượng 1 cấu kiện <=10 tấn | cấu kiện | 0 | 327,511 | 264,799 | 592,310 |
| Lắp khối Tetrapod được đặt trên phương tiện nổi vào vị trí bằng cần cẩu, trọng lượng 1 cấu kiện >15 tấn | cấu kiện | 0 | 403,456 | 339,988 | 743,444 |
| Lắp đặt thùng chìm vào vị trí, trọng lượng 1 thùng <= 200 tấn | Thùng | 1,720,345 | 5,933,175 | 16,876,085 | 24,529,605 |
| Lắp đặt thùng chìm vào vị trí, trọng lượng 1 thùng <= 300 tấn | Thùng | 1,738,345 | 8,306,445 | 23,231,727 | 33,276,517 |
| Lắp đặt thùng chìm vào vị trí, trọng lượng 1 thùng > 300 tấn | Thùng | 1,738,345 | 9,493,080 | 24,546,195 | 35,777,620 |
| Vận chuyển và lắp rùa vào vị trí | 1 rùa | 0 | 1,328,560 | 3,460,071 | 4,788,631 |
| Tách cấu kiện bê tông khối hộp, khối Seabee bằng cần cẩu, trọng lượng 1 cấu kiện <= 10 tấn | cấu kiện | 0 | 20,106 | 25,632 | 45,738 |
| Tách cấu kiện bê tông khối hộp, khối Seabee bằng cần cẩu, trọng lượng 1 cấu kiện <= 15 tấn | cấu kiện | 0 | 30,159 | 45,344 | 75,503 |
| Tách cấu kiện bê tông khối Tetrapod bằng cần cẩu, trọng lượng 1 cấu kiện <= 10 tấn | cấu kiện | 0 | 60,317 | 51,264 | 111,581 |
| Tách cấu kiện bê tông khối Tetrapod bằng cần cẩu, trọng lượng 1 cấu kiện <= 15 tấn | cấu kiện | 0 | 70,370 | 75,574 | 145,944 |
| Bốc xếp, vận chuyển khối hộp, khối seabee, cự ly vận chuyển <= 500m, trọng lượng 1 cáu kiện <= 10 tấn | cấu kiện | 0 | 40,212 | 120,082 | 160,294 |
| Bốc xếp, vận chuyển khối hộp, khối seabee, cự ly vận chuyển <= 500m, trọng lượng 1 cáu kiện <= 15 tấn | cấu kiện | 0 | 90,476 | 158,224 | 248,700 |
| Bốc xếp, vận chuyển khối hộp, khối seabee, cự ly vận chuyển <= 1000m, trọng lượng 1 cáu kiện <= 10 tấn | cấu kiện | 0 | 60,317 | 132,091 | 192,408 |
| Bốc xếp, vận chuyển khối hộp, khối seabee, cự ly vận chuyển <= 1000m, trọng lượng 1 cáu kiện <= 15 tấn | cấu kiện | 0 | 134,709 | 189,869 | 324,578 |
| Bốc xếp, vận chuyển khối Tetrapod, cự ly vận chuyển <= 500m, trọng lượng 1 cấu kiện <= 10 tấn | cấu kiện | 0 | 86,455 | 192,132 | 278,587 |
| Bốc xếp, vận chuyển khối Tetrapod, cự ly vận chuyển <= 500m, trọng lượng 1 cấu kiện <= 15 tấn | cấu kiện | 0 | 100,529 | 253,158 | 353,687 |
| Bốc xếp, vận chuyển khối Tetrapod, cự ly vận chuyển <= 1000m, trọng lượng 1 cấu kiện <= 10 tấn | cấu kiện | 0 | 104,550 | 156,107 | 260,657 |
| Bốc xếp, vận chuyển khối Tetrapod, cự ly vận chuyển <= 1000m, trọng lượng 1 cấu kiện <= 15 tấn | cấu kiện | 0 | 120,635 | 205,056 | 325,691 |
| Vận chuyển tiếp 1000m các loại cấu kiện, trọng lượng 1 cấu kiện <= 10 tấn | cấu kiện | 0 | 0 | 11,200 | 11,200 |
| Vận chuyển tiếp 1000m các loại cấu kiện, trọng lượng 1 cấu kiện <= 15 tấn | cấu kiện | 0 | 0 | 19,836 | 19,836 |
| Sản xuất, lắp dựng cấu kiện gỗ, vì kèo gỗ mái ngói, khẩu độ <= 6,9 m | m3 | 10,091,488 | 1,505,889 | 0 | 11,597,377 |
| Sản xuất, lắp dựng cấu kiện gỗ, vì kèo gỗ mái ngói, khẩu độ <= 8,1 m | m3 | 9,800,365 | 1,934,817 | 0 | 11,735,182 |
| Sản xuất, lắp dựng cấu kiện gỗ, vì kèo gỗ mái ngói, khẩu độ <= 9,0 m | m3 | 9,974,070 | 1,988,665 | 0 | 11,962,735 |
| Sản xuất, lắp dựng cấu kiện gỗ, vì kèo gỗ mái ngói, khẩu độ >9, m | m3 | 9,202,750 | 2,168,777 | 0 | 11,371,527 |
| Sản xuất, lắp dựng cấu kiện gỗ, vì kèo gỗ mái fibrôximăng, khẩu độ <= 4 m | m3 | 9,671,287 | 1,567,165 | 0 | 11,238,452 |
| Sản xuất, lắp dựng cấu kiện gỗ, vì kèo gỗ mái fibrôximăng, khẩu độ <= 5,7 m | m3 | 9,588,725 | 1,676,717 | 0 | 11,265,442 |
| Sản xuất, lắp dựng cấu kiện gỗ, vì kèo gỗ mái fibrôximăng, khẩu độ <= 6,9 m | m3 | 9,064,180 | 1,812,266 | 0 | 10,876,446 |
| cái |
| 123,746 |
| 2,297,325 |
| 2,317,127 |
| 4,738,198 |
| Lắp dựng dầm cầu Super T bằng phương pháp đấu cẩu | dầm | 389,818 | 2,003,415 | 5,691,802 | 8,085,035 |
| Lắp dựng dầm cầu Super T bằng thiết bị nâng hạ dầm | dầm | 950,619 | 1,878,475 | 3,082,491 | 5,911,585 |
| Lắp dựng dầm I 33m bằng phương pháp đấu cẩu | dầm | 372,099 | 2,989,779 | 8,170,565 | 11,532,443 |
| Di chuyển dầm cầu, chiều dài dầm <=30 m | dầm | 162,971 | 2,827,577 | 0 | 2,990,548 |
| Di chuyển dầm cầu, chiều dài dầm <=35 m | dầm | 187,785 | 3,110,334 | 0 | 3,298,119 |
| Di chuyển dầm cầu, chiều dài dầm >35 m | dầm | 217,723 | 3,421,587 | 0 | 3,639,310 |
| Nâng hạ dầm cầu, chiều dài dầm <=30 m | dầm | 294,691 | 3,485,153 | 0 | 3,779,844 |
| Nâng hạ dầm cầu, chiều dài dầm <=35 m | dầm | 340,359 | 4,055,052 | 0 | 4,395,411 |
| Nâng hạ dầm cầu, chiều dài dầm >35 m | dầm | 395,041 | 4,690,709 | 0 | 5,085,750 |
| Lắp khối hộp, khối seabee được đặt trên bờ vào vị trí bằng cần cẩu, trọng lượng 1 cấu kiện <=2 tấn | cấu kiện | 0 | 40,212 | 34,288 | 74,500 |
| Lắp khối hộp, khối seabee được đặt trên bờ vào vị trí bằng cần cẩu, trọng lượng 1 cấu kiện <=10 tấn | cấu kiện | 0 | 84,645 | 92,793 | 177,438 |
| Lắp khối hộp, khối seabee được đặt trên bờ vào vị trí bằng cần cẩu, trọng lượng 1 cấu kiện >10 tấn | cấu kiện | 0 | 106,561 | 163,772 | 270,333 |
| Lắp khối hộp, khối seabee được đặt trên phương tiện nổi vào vị trí bằng cần cẩu, trọng lượng 1 cấu kiện <=2 tấn | cấu kiện | 0 | 48,254 | 37,944 | 86,198 |
| Lắp khối hộp, khối seabee được đặt trên phương tiện nổi vào vị trí bằng cần cẩu, trọng lượng 1 cấu kiện <=10 tấn | cấu kiện | 0 | 102,540 | 225,535 | 328,075 |
| Lắp khối hộp, khối seabee được đặt trên phương tiện nổi vào vị trí bằng cần cẩu, trọng lượng 1 cấu kiện >10 tấn | cấu kiện | 0 | 128,677 | 270,190 | 398,867 |
| Lắp khối Tetrapod được đặt trên bờ vào vị trí bằng cần cẩu, trọng lượng 1 cấu kiện <=10 tấn | cấu kiện | 0 | 205,079 | 105,099 | 310,178 |
| Lắp khối Tetrapod được đặt trên bờ vào vị trí bằng cần cẩu, trọng lượng 1 cấu kiện <=15 tấn | cấu kiện | 0 | 231,217 | 198,183 | 429,400 |
| Lắp khối Tetrapod được đặt trên bờ vào vị trí bằng cần cẩu, trọng lượng 1 cấu kiện >15 tấn | cấu kiện | 0 | 285,502 | 227,807 | 513,309 |
| Lắp khối Tetrapod được đặt trên phương tiện nổi vào vị trí bằng cần cẩu, trọng lượng 1 cấu kiện <=10 tấn | cấu kiện | 0 | 275,299 | 137,178 | 412,477 |
| Lắp khối Tetrapod được đặt trên phương tiện nổi vào vị trí bằng cần cẩu, trọng lượng 1 cấu kiện <=10 tấn | cấu kiện | 0 | 327,511 | 264,799 | 592,310 |
| Lắp khối Tetrapod được đặt trên phương tiện nổi vào vị trí bằng cần cẩu, trọng lượng 1 cấu kiện >15 tấn | cấu kiện | 0 | 403,456 | 339,988 | 743,444 |
| Lắp đặt thùng chìm vào vị trí, trọng lượng 1 thùng <= 200 tấn | Thùng | 1,720,345 | 5,933,175 | 16,876,085 | 24,529,605 |
| Lắp đặt thùng chìm vào vị trí, trọng lượng 1 thùng <= 300 tấn | Thùng | 1,738,345 | 8,306,445 | 23,231,727 | 33,276,517 |
| Lắp đặt thùng chìm vào vị trí, trọng lượng 1 thùng > 300 tấn | Thùng | 1,738,345 | 9,493,080 | 24,546,195 | 35,777,620 |
| Vận chuyển và lắp rùa vào vị trí | 1 rùa | 0 | 1,328,560 | 3,460,071 | 4,788,631 |
| Tách cấu kiện bê tông khối hộp, khối Seabee bằng cần cẩu, trọng lượng 1 cấu kiện <= 10 tấn | cấu kiện | 0 | 20,106 | 25,632 | 45,738 |
| Tách cấu kiện bê tông khối hộp, khối Seabee bằng cần cẩu, trọng lượng 1 cấu kiện <= 15 tấn | cấu kiện | 0 | 30,159 | 45,344 | 75,503 |
| Tách cấu kiện bê tông khối Tetrapod bằng cần cẩu, trọng lượng 1 cấu kiện <= 10 tấn | cấu kiện | 0 | 60,317 | 51,264 | 111,581 |
| Tách cấu kiện bê tông khối Tetrapod bằng cần cẩu, trọng lượng 1 cấu kiện <= 15 tấn | cấu kiện | 0 | 70,370 | 75,574 | 145,944 |
| Bốc xếp, vận chuyển khối hộp, khối seabee, cự ly vận chuyển <= 500m, trọng lượng 1 cáu kiện <= 10 tấn | cấu kiện | 0 | 40,212 | 120,082 | 160,294 |
| Bốc xếp, vận chuyển khối hộp, khối seabee, cự ly vận chuyển <= 500m, trọng lượng 1 cáu kiện <= 15 tấn | cấu kiện | 0 | 90,476 | 158,224 | 248,700 |
| Bốc xếp, vận chuyển khối hộp, khối seabee, cự ly vận chuyển <= 1000m, trọng lượng 1 cáu kiện <= 10 tấn | cấu kiện | 0 | 60,317 | 132,091 | 192,408 |
| Bốc xếp, vận chuyển khối hộp, khối seabee, cự ly vận chuyển <= 1000m, trọng lượng 1 cáu kiện <= 15 tấn | cấu kiện | 0 | 134,709 | 189,869 | 324,578 |
| Bốc xếp, vận chuyển khối Tetrapod, cự ly vận chuyển <= 500m, trọng lượng 1 cấu kiện <= 10 tấn | cấu kiện | 0 | 86,455 | 192,132 | 278,587 |
| Bốc xếp, vận chuyển khối Tetrapod, cự ly vận chuyển <= 500m, trọng lượng 1 cấu kiện <= 15 tấn | cấu kiện | 0 | 100,529 | 253,158 | 353,687 |
| Bốc xếp, vận chuyển khối Tetrapod, cự ly vận chuyển <= 1000m, trọng lượng 1 cấu kiện <= 10 tấn | cấu kiện | 0 | 104,550 | 156,107 | 260,657 |
| Bốc xếp, vận chuyển khối Tetrapod, cự ly vận chuyển <= 1000m, trọng lượng 1 cấu kiện <= 15 tấn | cấu kiện | 0 | 120,635 | 205,056 | 325,691 |
| Vận chuyển tiếp 1000m các loại cấu kiện, trọng lượng 1 cấu kiện <= 10 tấn | cấu kiện | 0 | 0 | 11,200 | 11,200 |
| Vận chuyển tiếp 1000m các loại cấu kiện, trọng lượng 1 cấu kiện <= 15 tấn | cấu kiện | 0 | 0 | 19,836 | 19,836 |
| Sản xuất, lắp dựng cấu kiện gỗ, vì kèo gỗ mái ngói, khẩu độ <= 6,9 m | m3 | 10,091,488 | 1,505,889 | 0 | 11,597,377 |
| Sản xuất, lắp dựng cấu kiện gỗ, vì kèo gỗ mái ngói, khẩu độ <= 8,1 m | m3 | 9,800,365 | 1,934,817 | 0 | 11,735,182 |
| Sản xuất, lắp dựng cấu kiện gỗ, vì kèo gỗ mái ngói, khẩu độ <= 9,0 m | m3 | 9,974,070 | 1,988,665 | 0 | 11,962,735 |
| Sản xuất, lắp dựng cấu kiện gỗ, vì kèo gỗ mái ngói, khẩu độ >9, m | m3 | 9,202,750 | 2,168,777 | 0 | 11,371,527 |
| Sản xuất, lắp dựng cấu kiện gỗ, vì kèo gỗ mái fibrôximăng, khẩu độ <= 4 m | m3 | 9,671,287 | 1,567,165 | 0 | 11,238,452 |
| Sản xuất, lắp dựng cấu kiện gỗ, vì kèo gỗ mái fibrôximăng, khẩu độ <= 5,7 m | m3 | 9,588,725 | 1,676,717 | 0 | 11,265,442 |
| Sản xuất, lắp dựng cấu kiện gỗ, vì kèo gỗ mái fibrôximăng, khẩu độ <= 6,9 m | m3 | 9,064,180 | 1,812,266 | 0 | 10,876,446 |