Construction data lookup
7769 results · 246/QĐ-UBND
| Code | Work item | Unit | Material (đ) | Labor (đ) | Machine (đ) | Price (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Sản xuất dầm ngang thép đặc chạy dưới | tấn | 14,487,578 | 4,889,410 | 5,724,333 | 25,101,321 | |
| Sản xuất vì kèo thép gia cố hầm | tấn | 13,002,572 | 1,466,896 | 652,712 | 15,122,180 | |
| Lắp dựng vì kèo thép gia cố hầm, hầm ngang | tấn | 253,963 | 5,435,962 | 686,743 | 6,376,668 | |
| Lắp dựng vì kèo thép gia cố hầm, hầm đứng | tấn | 281,258 |
Construction data lookup
7769 results · 246/QĐ-UBND
| Code | Work item | Unit | Material (đ) | Labor (đ) | Machine (đ) | Price (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Sản xuất dầm ngang thép đặc chạy dưới | tấn | 14,487,578 | 4,889,410 | 5,724,333 | 25,101,321 | |
| Sản xuất vì kèo thép gia cố hầm | tấn | 13,002,572 | 1,466,896 | 652,712 | 15,122,180 | |
| Lắp dựng vì kèo thép gia cố hầm, hầm ngang | tấn | 253,963 | 5,435,962 | 686,743 | 6,376,668 | |
| Lắp dựng vì kèo thép gia cố hầm, hầm đứng | tấn | 281,258 |
| 6,181,214 |
| 731,353 |
| 7,193,825 |
| Lắp dựng vì kèo thép gia cố hầm, hầm nghiêng | tấn | 309,976 | 6,904,548 | 806,639 | 8,021,163 |
| Sản xuất lắp đặt chi tiết đặt sẵn trong bê tông hầm ngang | tấn | 14,902,650 | 6,406,064 | 699,290 | 22,008,004 |
| Sản xuất lắp đặt chi tiết đặt sẵn trong bê tông hầm đứng | tấn | 14,902,650 | 6,684,588 | 633,853 | 22,221,091 |
| Sản xuất lắp đặt chi tiết đặt sẵn trong bê tông hầm nghiêng | tấn | 14,902,650 | 7,018,817 | 655,919 | 22,577,386 |
| Sản xuất cửa van phẳng | tấn | 15,895,320 | 17,089,930 | 6,455,350 | 39,440,600 |
| Sản xuất cửa van hình cánh cung | tấn | 16,193,835 | 17,290,988 | 6,961,201 | 40,446,024 |
| Gia công kết cấu thép bình, bể, thùng tháp dạng hình vuông, chữ nhật, gia công thành bình, bể | tấn | 14,436,696 | 3,616,668 | 1,859,808 | 19,913,172 |
| Gia công kết cấu thép bình, bể, thùng tháp dạng hình vuông, chữ nhật, gia công nắp bình, bể | tấn | 14,729,834 | 4,603,032 | 2,231,496 | 21,564,362 |
| Gia công kết cấu thép bình, bể, thùng tháp dạng hình vuông, chữ nhật, gia công đáy bình, bể | tấn | 14,688,181 | 4,603,032 | 2,045,154 | 21,336,367 |
| Gia công kết cấu thép bình, bể, thùng tháp dạng hình trụ | tấn | 14,771,488 | 5,041,416 | 2,420,588 | 22,233,492 |
| Gia công kết cấu thép bình, bể, thùng tháp dạng hình phễu | tấn | 14,937,707 | 7,014,144 | 2,649,184 | 24,601,035 |
| Gia công kết cấu thép bình, bể, thùng tháp dạng hình cong | tấn | 15,552,212 | 8,110,104 | 2,962,191 | 26,624,507 |
| Gia công kết cấu thép bình, bể, thùng tháp dạng hình côn, cút, tê, thập | tấn | 15,632,505 | 9,315,660 | 3,603,177 | 28,551,342 |
| Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | tấn | 14,102,158 | 5,731,871 | 1,796,804 | 21,630,833 |
| Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất máng rót, máng chứa, phễu | tấn | 14,711,657 | 4,909,901 | 1,856,733 | 21,478,291 |
| Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất vỏ bao che | tấn | 14,737,542 | 4,186,567 | 1,960,611 | 20,884,720 |
| Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất khung dầm thép | tấn | 13,770,159 | 4,717,012 | 2,042,102 | 20,529,273 |
| Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất cửa thép, cổng thép | tấn | 14,430,860 | 5,151,012 | 2,197,545 | 21,779,417 |
| Sản xuất mặt bích đặc, khối lượng 1 cái <=10 kg | tấn | 17,481,409 | 7,978,589 | 1,565,955 | 27,025,953 |
| Sản xuất mặt bích đặc, khối lượng 1 cái <=20 kg | tấn | 17,187,231 | 7,693,639 | 1,504,199 | 26,385,069 |
| Sản xuất mặt bích đặc, khối lượng 1 cái <=50 kg | tấn | 17,039,650 | 7,112,780 | 1,473,321 | 25,625,751 |
| Sản xuất mặt bích đặc, khối lượng 1 cái <=80 kg | tấn | 16,892,949 | 6,751,114 | 1,442,443 | 25,086,506 |
| Sản xuất mặt bích đặc, khối lượng 1 cái <=100 kg | tấn | 16,746,973 | 5,918,184 | 1,415,976 | 24,081,133 |
| Sản xuất mặt bích đặc, khối lượng 1 cái >100 kg | tấn | 16,594,683 | 5,326,366 | 1,385,098 | 23,306,147 |
| Sản xuất mặt bích rỗng, khối lượng 1 cái <=10 kg | tấn | 21,456,137 | 10,543,135 | 2,183,514 | 34,182,786 |
| Sản xuất mặt bích rỗng, khối lượng 1 cái <=20 kg | tấn | 20,876,579 | 9,830,761 | 2,055,591 | 32,762,931 |
| Sản xuất mặt bích rỗng, khối lượng 1 cái <=50 kg | tấn | 20,727,978 | 8,811,518 | 2,015,891 | 31,555,387 |
| Sản xuất mặt bích rỗng, khối lượng 1 cái <=80 kg | tấn | 20,580,235 | 8,329,296 | 1,971,779 | 30,881,310 |
| Sản xuất mặt bích rỗng, khối lượng 1 cái <=100 kg | tấn | 20,432,452 | 7,671,720 | 1,932,079 | 30,036,251 |
| Sản xuất mặt bích rỗng, khối lượng 1 cái >100 kg | tấn | 20,285,012 | 7,014,144 | 1,896,790 | 29,195,946 |
| Lắp dựng cột thép | tấn | 373,464 | 1,803,353 | 1,372,200 | 3,549,017 |
| Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | tấn | 439,363 | 965,552 | 1,170,842 | 2,575,757 |
| Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ > 18 m | tấn | 465,105 | 1,114,098 | 1,372,073 | 2,951,276 |
| Lắp dựng xà gồ thép | tấn | 552,690 | 506,915 | 1,113,842 | 2,173,447 |
| Lắp dựng giằng thép liên kết bằng đinh tán | tấn | 614,304 | 4,007,039 | 3,160,889 | 7,782,232 |
| Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | tấn | 1,604,223 | 443,782 | 1,421,842 | 3,469,847 |
| Lắp dựng dầm tường, dầm cột, dầm cầu trục đơn | tấn | 764,328 | 1,348,688 | 1,007,236 | 3,120,252 |
| Lắp dựng dầm cầu trục (kể cả tấm hãm, dầm hãm) | tấn | 406,665 | 1,444,475 | 987,559 | 2,838,699 |
| Lắp sàn thao tác | tấn | 360,612 | 2,321,298 | 1,542,620 | 4,224,530 |
| Lắp dựng dầm cầu thép các loại, trên cạn | tấn | 228,911 | 3,638,587 | 975,602 | 4,843,100 |
| Lắp dựng dầm cầu thép các loại, dưới nước | tấn | 232,586 | 4,581,113 | 1,487,615 | 6,301,314 |
| Lắp dựng kết cầu thép dạng Eifel, Bailey, Yukm | tấn | 78,347 | 1,392,623 | 120,918 | 1,591,888 |
| Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | m2 | 11,440 | 94,497 | 30,800 | 136,737 |
| Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | m2 | 5,396 | 60,317 | 0 | 65,713 |
| Lắp dựng lan can sắt | m2 | 5,543 | 80,423 | 30,800 | 116,766 |
| Lắp dựng hoa sắt cửa | m2 | 5,237 | 40,212 | 0 | 45,449 |
| 6,181,214 |
| 731,353 |
| 7,193,825 |
| Lắp dựng vì kèo thép gia cố hầm, hầm nghiêng | tấn | 309,976 | 6,904,548 | 806,639 | 8,021,163 |
| Sản xuất lắp đặt chi tiết đặt sẵn trong bê tông hầm ngang | tấn | 14,902,650 | 6,406,064 | 699,290 | 22,008,004 |
| Sản xuất lắp đặt chi tiết đặt sẵn trong bê tông hầm đứng | tấn | 14,902,650 | 6,684,588 | 633,853 | 22,221,091 |
| Sản xuất lắp đặt chi tiết đặt sẵn trong bê tông hầm nghiêng | tấn | 14,902,650 | 7,018,817 | 655,919 | 22,577,386 |
| Sản xuất cửa van phẳng | tấn | 15,895,320 | 17,089,930 | 6,455,350 | 39,440,600 |
| Sản xuất cửa van hình cánh cung | tấn | 16,193,835 | 17,290,988 | 6,961,201 | 40,446,024 |
| Gia công kết cấu thép bình, bể, thùng tháp dạng hình vuông, chữ nhật, gia công thành bình, bể | tấn | 14,436,696 | 3,616,668 | 1,859,808 | 19,913,172 |
| Gia công kết cấu thép bình, bể, thùng tháp dạng hình vuông, chữ nhật, gia công nắp bình, bể | tấn | 14,729,834 | 4,603,032 | 2,231,496 | 21,564,362 |
| Gia công kết cấu thép bình, bể, thùng tháp dạng hình vuông, chữ nhật, gia công đáy bình, bể | tấn | 14,688,181 | 4,603,032 | 2,045,154 | 21,336,367 |
| Gia công kết cấu thép bình, bể, thùng tháp dạng hình trụ | tấn | 14,771,488 | 5,041,416 | 2,420,588 | 22,233,492 |
| Gia công kết cấu thép bình, bể, thùng tháp dạng hình phễu | tấn | 14,937,707 | 7,014,144 | 2,649,184 | 24,601,035 |
| Gia công kết cấu thép bình, bể, thùng tháp dạng hình cong | tấn | 15,552,212 | 8,110,104 | 2,962,191 | 26,624,507 |
| Gia công kết cấu thép bình, bể, thùng tháp dạng hình côn, cút, tê, thập | tấn | 15,632,505 | 9,315,660 | 3,603,177 | 28,551,342 |
| Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | tấn | 14,102,158 | 5,731,871 | 1,796,804 | 21,630,833 |
| Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất máng rót, máng chứa, phễu | tấn | 14,711,657 | 4,909,901 | 1,856,733 | 21,478,291 |
| Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất vỏ bao che | tấn | 14,737,542 | 4,186,567 | 1,960,611 | 20,884,720 |
| Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất khung dầm thép | tấn | 13,770,159 | 4,717,012 | 2,042,102 | 20,529,273 |
| Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất cửa thép, cổng thép | tấn | 14,430,860 | 5,151,012 | 2,197,545 | 21,779,417 |
| Sản xuất mặt bích đặc, khối lượng 1 cái <=10 kg | tấn | 17,481,409 | 7,978,589 | 1,565,955 | 27,025,953 |
| Sản xuất mặt bích đặc, khối lượng 1 cái <=20 kg | tấn | 17,187,231 | 7,693,639 | 1,504,199 | 26,385,069 |
| Sản xuất mặt bích đặc, khối lượng 1 cái <=50 kg | tấn | 17,039,650 | 7,112,780 | 1,473,321 | 25,625,751 |
| Sản xuất mặt bích đặc, khối lượng 1 cái <=80 kg | tấn | 16,892,949 | 6,751,114 | 1,442,443 | 25,086,506 |
| Sản xuất mặt bích đặc, khối lượng 1 cái <=100 kg | tấn | 16,746,973 | 5,918,184 | 1,415,976 | 24,081,133 |
| Sản xuất mặt bích đặc, khối lượng 1 cái >100 kg | tấn | 16,594,683 | 5,326,366 | 1,385,098 | 23,306,147 |
| Sản xuất mặt bích rỗng, khối lượng 1 cái <=10 kg | tấn | 21,456,137 | 10,543,135 | 2,183,514 | 34,182,786 |
| Sản xuất mặt bích rỗng, khối lượng 1 cái <=20 kg | tấn | 20,876,579 | 9,830,761 | 2,055,591 | 32,762,931 |
| Sản xuất mặt bích rỗng, khối lượng 1 cái <=50 kg | tấn | 20,727,978 | 8,811,518 | 2,015,891 | 31,555,387 |
| Sản xuất mặt bích rỗng, khối lượng 1 cái <=80 kg | tấn | 20,580,235 | 8,329,296 | 1,971,779 | 30,881,310 |
| Sản xuất mặt bích rỗng, khối lượng 1 cái <=100 kg | tấn | 20,432,452 | 7,671,720 | 1,932,079 | 30,036,251 |
| Sản xuất mặt bích rỗng, khối lượng 1 cái >100 kg | tấn | 20,285,012 | 7,014,144 | 1,896,790 | 29,195,946 |
| Lắp dựng cột thép | tấn | 373,464 | 1,803,353 | 1,372,200 | 3,549,017 |
| Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | tấn | 439,363 | 965,552 | 1,170,842 | 2,575,757 |
| Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ > 18 m | tấn | 465,105 | 1,114,098 | 1,372,073 | 2,951,276 |
| Lắp dựng xà gồ thép | tấn | 552,690 | 506,915 | 1,113,842 | 2,173,447 |
| Lắp dựng giằng thép liên kết bằng đinh tán | tấn | 614,304 | 4,007,039 | 3,160,889 | 7,782,232 |
| Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | tấn | 1,604,223 | 443,782 | 1,421,842 | 3,469,847 |
| Lắp dựng dầm tường, dầm cột, dầm cầu trục đơn | tấn | 764,328 | 1,348,688 | 1,007,236 | 3,120,252 |
| Lắp dựng dầm cầu trục (kể cả tấm hãm, dầm hãm) | tấn | 406,665 | 1,444,475 | 987,559 | 2,838,699 |
| Lắp sàn thao tác | tấn | 360,612 | 2,321,298 | 1,542,620 | 4,224,530 |
| Lắp dựng dầm cầu thép các loại, trên cạn | tấn | 228,911 | 3,638,587 | 975,602 | 4,843,100 |
| Lắp dựng dầm cầu thép các loại, dưới nước | tấn | 232,586 | 4,581,113 | 1,487,615 | 6,301,314 |
| Lắp dựng kết cầu thép dạng Eifel, Bailey, Yukm | tấn | 78,347 | 1,392,623 | 120,918 | 1,591,888 |
| Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | m2 | 11,440 | 94,497 | 30,800 | 136,737 |
| Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | m2 | 5,396 | 60,317 | 0 | 65,713 |
| Lắp dựng lan can sắt | m2 | 5,543 | 80,423 | 30,800 | 116,766 |
| Lắp dựng hoa sắt cửa | m2 | 5,237 | 40,212 | 0 | 45,449 |