Construction data lookup
7320 results · 1380/QĐ-UBND
| Code | Work item | Unit | Material (đ) | Labor (đ) | Machine (đ) | Price (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông chèn buồng xoắn, ống hút trong hầm gian máy, gian hầm biến thế, đá 1x2, vữa mác 200 | m3 | 1,358,814 | 3,589,273 | 169,364 | 5,117,451 | |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông chèn buồng xoắn, ống hút trong hầm gian máy, gian hầm biến thế, đá 1x2, vữa mác 250 | m3 | 1,435,398 | 3,589,273 | 169,364 | 5,194,035 | |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông chèn buồng xoắn, ống hút trong hầm gian máy, gian hầm biến thế, đá 1x2, vữa mác 300 | m3 | 1,514,258 | 3,589,273 | 169,364 | 5,272,895 |
Construction data lookup
7320 results · 1380/QĐ-UBND
| Code | Work item | Unit | Material (đ) | Labor (đ) | Machine (đ) | Price (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông chèn buồng xoắn, ống hút trong hầm gian máy, gian hầm biến thế, đá 1x2, vữa mác 200 | m3 | 1,358,814 | 3,589,273 | 169,364 | 5,117,451 | |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông chèn buồng xoắn, ống hút trong hầm gian máy, gian hầm biến thế, đá 1x2, vữa mác 250 | m3 | 1,435,398 | 3,589,273 | 169,364 | 5,194,035 | |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông chèn buồng xoắn, ống hút trong hầm gian máy, gian hầm biến thế, đá 1x2, vữa mác 300 | m3 | 1,514,258 | 3,589,273 | 169,364 | 5,272,895 |
| Bê tông bịt đáy trong khung vây đá 1x2, vữa bê tông bịt đáy trên cạn, mác 200 | m3 | 1,019,288 | 342,155 | 170,560 | 1,532,003 |
| Bê tông bịt đáy trong khung vây đá 1x2, vữa bê tông bịt đáy trên cạn, mác 250 | m3 | 1,116,530 | 342,155 | 170,560 | 1,629,245 |
| Bê tông bịt đáy trong khung vây đá 1x2, vữa bê tông bịt đáy trên cạn, mác 300 | m3 | 1,216,463 | 342,155 | 170,560 | 1,729,178 |
| Bê tông bịt đáy trong khung vây đá 1x2, vữa bê tông bịt đáy dưới nước, mác 200 | m3 | 1,019,288 | 381,258 | 249,122 | 1,649,668 |
| Bê tông bịt đáy trong khung vây đá 1x2, vữa bê tông bịt đáy dưới nước, mác 250 | m3 | 1,116,530 | 381,258 | 249,122 | 1,746,910 |
| Bê tông bịt đáy trong khung vây đá 1x2, vữa bê tông bịt đáy dưới nước, mác 300 | m3 | 1,216,463 | 381,258 | 249,122 | 1,846,843 |
| Bê tông bịt đáy trong khung vây bằng vữa ximăng cát vàng độn đá hộc trên cạn, vữa mác 50 | m3 | 763,589 | 517,582 | 151,206 | 1,432,377 |
| Bê tông bịt đáy trong khung vây bằng vữa ximăng cát vàng độn đá hộc trên cạn, vữa mác 75 | m3 | 818,232 | 517,582 | 151,206 | 1,487,020 |
| Bê tông bịt đáy trong khung vây bằng vữa ximăng cát vàng độn đá hộc trên cạn, vữa mác 100 | m3 | 873,687 | 517,582 | 151,206 | 1,542,475 |
| Bê tông bịt đáy trong khung vây bằng vữa ximăng cát vàng độn đá hộc dưới nước, vữa mác 50 | m3 | 790,347 | 595,748 | 180,730 | 1,566,825 |
| Bê tông bịt đáy trong khung vây bằng vữa ximăng cát vàng độn đá hộc dưới nước, vữa mác 75 | m3 | 845,259 | 595,748 | 180,730 | 1,621,737 |
| Bê tông bịt đáy trong khung vây bằng vữa ximăng cát vàng độn đá hộc dưới nước, vữa mác 100 | m3 | 900,987 | 595,748 | 180,730 | 1,677,465 |
| Bê tông đường lăn, sân đỗ, đổ bằng máy rải bê tông, đá 1x2, mác 200 | m3 | 998,141 | 480,972 | 34,090 | 1,513,203 |
| Bê tông đường lăn, sân đỗ, đổ bằng máy rải bê tông, đá 1x2, mác 250 | m3 | 1,095,403 | 480,972 | 34,090 | 1,610,465 |
| Bê tông đường lăn, sân đỗ, đổ bằng máy rải bê tông, đá 1x2, mác 300 | m3 | 1,195,331 | 480,972 | 34,090 | 1,710,393 |
| Bơm vữa ximăng trong ống luồn cáp | m3 | 3,825,568 | 7,541,911 | 3,358,416 | 14,725,895 |
| Bê tông lấp đầy phễu nhựa móng Top-base (Theo ĐM235/2017/QĐ-BXD), Vữa mác 150 | m3 | 885,056 | 177,920 | 101,593 | 1,164,569 |
| Bê tông lấp đầy phễu nhựa móng Top-base (Theo ĐM235/2017/QĐ-BXD), Vữa mác 200 | m3 | 983,523 | 177,920 | 101,593 | 1,263,036 |
| Bê tông lấp đầy phễu nhựa móng Top-base (Theo ĐM235/2017/QĐ-BXD), Vữa mác 250 | m3 | 1,079,352 | 177,920 | 101,593 | 1,358,865 |
| Bê tông lấp đầy phễu nhựa móng Top-base (Theo ĐM235/2017/QĐ-BXD), Vữa mác 300 | m3 | 1,177,841 | 177,920 | 101,593 | 1,457,354 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, bê tông xi măng mặt đường đổ bằng máy rải SP500, mác 150 | m3 | 898,215 | 261,993 | 98,741 | 1,258,949 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, bê tông xi măng mặt đường đổ bằng máy rải SP500, mác 200 | m3 | 998,141 | 261,993 | 98,741 | 1,358,875 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, bê tông xi măng mặt đường đổ bằng máy rải SP500, mác 250 | m3 | 1,095,403 | 261,993 | 98,741 | 1,456,137 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, bê tông xi măng mặt đường đổ bằng máy rải SP500, mác 300 | m3 | 1,195,331 | 261,993 | 98,741 | 1,556,065 |
| Bê tông đầm lăn (RCC) mặt đường. Chiều dày lớp rải 12cm . | 100m2 | 16,450,560 | 461,420 | 491,007 | 17,402,987 |
| Bê tông đầm lăn (RCC) mặt đường. Chiều dày lớp rải 14cm . | 100m2 | 19,192,320 | 533,761 | 555,809 | 20,281,890 |
| Bê tông đầm lăn (RCC) mặt đường. Chiều dày lớp rải 16cm . | 100m2 | 21,934,080 | 656,937 | 609,390 | 23,200,407 |
| Bê tông đầm lăn (RCC) mặt đường. Chiều dày lớp rải 18cm . | 100m2 | 24,675,840 | 780,113 | 662,970 | 26,118,923 |
| Bê tông đầm lăn (RCC) mặt đường. Chiều dày lớp rải 20cm . | 100m2 | 27,417,600 | 866,140 | 593,437 | 28,877,177 |
| Bê tông đầm lăn (RCC) mặt đường. Chiều dày lớp rải 22cm . | 100m2 | 30,159,360 | 954,123 | 651,283 | 31,764,766 |
| Bê tông lót móng, lấp đầy mác 100, bê tông đá 1x2 | m3 | 781,542 | 68,000 | 45,892 | 895,434 |
| Bê tông lót móng, lấp đầy mác 150, bê tông đá 1x2 | m3 | 858,151 | 68,000 | 45,892 | 972,043 |
| Bê tông lót móng, lấp đầy mác 200, bê tông đá 1x2 | m3 | 931,930 | 68,000 | 45,892 | 1,045,822 |
| Bê tông lót móng, lấp đầy mác 250, bê tông đá 1x2 | m3 | 1,008,568 | 68,000 | 45,892 | 1,122,460 |
| Bê tông bản đáy, đá 1x2, mác 150 | m3 | 797,173 | 186,106 | 48,729 | 1,032,008 |
| Bê tông bản đáy, đá 1x2, mác 200 | m3 | 875,314 | 186,106 | 48,729 | 1,110,149 |
| Bê tông bản đáy, đá 1x2, mác 250 | m3 | 950,569 | 186,106 | 48,729 | 1,185,404 |
| Bê tông bản đáy, đá 1x2, mác 300 | m3 | 1,028,740 | 186,106 | 48,729 | 1,263,575 |
| Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | m3 | 793,197 | 103,790 | 45,600 | 942,587 |
| Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | m3 | 870,964 | 103,790 | 45,600 | 1,020,354 |
| Bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | m3 | 945,857 | 103,790 | 45,600 | 1,095,247 |
| Bê tông nền, đá 1x2, mác 300 | m3 | 1,023,624 | 103,790 | 45,600 | 1,173,014 |
| Bê tông tường cánh, tường biên, chiều dày <=0,45m, đá 1x2, mác 150 | m3 | 1,019,360 | 577,948 | 73,737 | 1,671,045 |
| Bê tông tường cánh, tường biên, chiều dày <=0,45m, đá 1x2, mác 200 | m3 | 1,096,736 | 577,948 | 73,737 | 1,748,421 |
| Bê tông tường cánh, tường biên, chiều dày <=0,45m, đá 1x2, mác 250 | m3 | 1,171,253 | 577,948 | 73,737 | 1,822,938 |
| Bê tông tường cánh, tường biên, chiều dày <=0,45m, đá 1x2, mác 300 | m3 | 1,248,657 | 577,948 | 73,737 | 1,900,342 |
| Bê tông tường cánh, tường biên, chiều dày <=1m, đá 1x2, mác 150 | m3 | 882,680 | 523,203 | 73,737 | 1,479,620 |
| Bê tông bịt đáy trong khung vây đá 1x2, vữa bê tông bịt đáy trên cạn, mác 200 | m3 | 1,019,288 | 342,155 | 170,560 | 1,532,003 |
| Bê tông bịt đáy trong khung vây đá 1x2, vữa bê tông bịt đáy trên cạn, mác 250 | m3 | 1,116,530 | 342,155 | 170,560 | 1,629,245 |
| Bê tông bịt đáy trong khung vây đá 1x2, vữa bê tông bịt đáy trên cạn, mác 300 | m3 | 1,216,463 | 342,155 | 170,560 | 1,729,178 |
| Bê tông bịt đáy trong khung vây đá 1x2, vữa bê tông bịt đáy dưới nước, mác 200 | m3 | 1,019,288 | 381,258 | 249,122 | 1,649,668 |
| Bê tông bịt đáy trong khung vây đá 1x2, vữa bê tông bịt đáy dưới nước, mác 250 | m3 | 1,116,530 | 381,258 | 249,122 | 1,746,910 |
| Bê tông bịt đáy trong khung vây đá 1x2, vữa bê tông bịt đáy dưới nước, mác 300 | m3 | 1,216,463 | 381,258 | 249,122 | 1,846,843 |
| Bê tông bịt đáy trong khung vây bằng vữa ximăng cát vàng độn đá hộc trên cạn, vữa mác 50 | m3 | 763,589 | 517,582 | 151,206 | 1,432,377 |
| Bê tông bịt đáy trong khung vây bằng vữa ximăng cát vàng độn đá hộc trên cạn, vữa mác 75 | m3 | 818,232 | 517,582 | 151,206 | 1,487,020 |
| Bê tông bịt đáy trong khung vây bằng vữa ximăng cát vàng độn đá hộc trên cạn, vữa mác 100 | m3 | 873,687 | 517,582 | 151,206 | 1,542,475 |
| Bê tông bịt đáy trong khung vây bằng vữa ximăng cát vàng độn đá hộc dưới nước, vữa mác 50 | m3 | 790,347 | 595,748 | 180,730 | 1,566,825 |
| Bê tông bịt đáy trong khung vây bằng vữa ximăng cát vàng độn đá hộc dưới nước, vữa mác 75 | m3 | 845,259 | 595,748 | 180,730 | 1,621,737 |
| Bê tông bịt đáy trong khung vây bằng vữa ximăng cát vàng độn đá hộc dưới nước, vữa mác 100 | m3 | 900,987 | 595,748 | 180,730 | 1,677,465 |
| Bê tông đường lăn, sân đỗ, đổ bằng máy rải bê tông, đá 1x2, mác 200 | m3 | 998,141 | 480,972 | 34,090 | 1,513,203 |
| Bê tông đường lăn, sân đỗ, đổ bằng máy rải bê tông, đá 1x2, mác 250 | m3 | 1,095,403 | 480,972 | 34,090 | 1,610,465 |
| Bê tông đường lăn, sân đỗ, đổ bằng máy rải bê tông, đá 1x2, mác 300 | m3 | 1,195,331 | 480,972 | 34,090 | 1,710,393 |
| Bơm vữa ximăng trong ống luồn cáp | m3 | 3,825,568 | 7,541,911 | 3,358,416 | 14,725,895 |
| Bê tông lấp đầy phễu nhựa móng Top-base (Theo ĐM235/2017/QĐ-BXD), Vữa mác 150 | m3 | 885,056 | 177,920 | 101,593 | 1,164,569 |
| Bê tông lấp đầy phễu nhựa móng Top-base (Theo ĐM235/2017/QĐ-BXD), Vữa mác 200 | m3 | 983,523 | 177,920 | 101,593 | 1,263,036 |
| Bê tông lấp đầy phễu nhựa móng Top-base (Theo ĐM235/2017/QĐ-BXD), Vữa mác 250 | m3 | 1,079,352 | 177,920 | 101,593 | 1,358,865 |
| Bê tông lấp đầy phễu nhựa móng Top-base (Theo ĐM235/2017/QĐ-BXD), Vữa mác 300 | m3 | 1,177,841 | 177,920 | 101,593 | 1,457,354 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, bê tông xi măng mặt đường đổ bằng máy rải SP500, mác 150 | m3 | 898,215 | 261,993 | 98,741 | 1,258,949 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, bê tông xi măng mặt đường đổ bằng máy rải SP500, mác 200 | m3 | 998,141 | 261,993 | 98,741 | 1,358,875 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, bê tông xi măng mặt đường đổ bằng máy rải SP500, mác 250 | m3 | 1,095,403 | 261,993 | 98,741 | 1,456,137 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, bê tông xi măng mặt đường đổ bằng máy rải SP500, mác 300 | m3 | 1,195,331 | 261,993 | 98,741 | 1,556,065 |
| Bê tông đầm lăn (RCC) mặt đường. Chiều dày lớp rải 12cm . | 100m2 | 16,450,560 | 461,420 | 491,007 | 17,402,987 |
| Bê tông đầm lăn (RCC) mặt đường. Chiều dày lớp rải 14cm . | 100m2 | 19,192,320 | 533,761 | 555,809 | 20,281,890 |
| Bê tông đầm lăn (RCC) mặt đường. Chiều dày lớp rải 16cm . | 100m2 | 21,934,080 | 656,937 | 609,390 | 23,200,407 |
| Bê tông đầm lăn (RCC) mặt đường. Chiều dày lớp rải 18cm . | 100m2 | 24,675,840 | 780,113 | 662,970 | 26,118,923 |
| Bê tông đầm lăn (RCC) mặt đường. Chiều dày lớp rải 20cm . | 100m2 | 27,417,600 | 866,140 | 593,437 | 28,877,177 |
| Bê tông đầm lăn (RCC) mặt đường. Chiều dày lớp rải 22cm . | 100m2 | 30,159,360 | 954,123 | 651,283 | 31,764,766 |
| Bê tông lót móng, lấp đầy mác 100, bê tông đá 1x2 | m3 | 781,542 | 68,000 | 45,892 | 895,434 |
| Bê tông lót móng, lấp đầy mác 150, bê tông đá 1x2 | m3 | 858,151 | 68,000 | 45,892 | 972,043 |
| Bê tông lót móng, lấp đầy mác 200, bê tông đá 1x2 | m3 | 931,930 | 68,000 | 45,892 | 1,045,822 |
| Bê tông lót móng, lấp đầy mác 250, bê tông đá 1x2 | m3 | 1,008,568 | 68,000 | 45,892 | 1,122,460 |
| Bê tông bản đáy, đá 1x2, mác 150 | m3 | 797,173 | 186,106 | 48,729 | 1,032,008 |
| Bê tông bản đáy, đá 1x2, mác 200 | m3 | 875,314 | 186,106 | 48,729 | 1,110,149 |
| Bê tông bản đáy, đá 1x2, mác 250 | m3 | 950,569 | 186,106 | 48,729 | 1,185,404 |
| Bê tông bản đáy, đá 1x2, mác 300 | m3 | 1,028,740 | 186,106 | 48,729 | 1,263,575 |
| Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | m3 | 793,197 | 103,790 | 45,600 | 942,587 |
| Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | m3 | 870,964 | 103,790 | 45,600 | 1,020,354 |
| Bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | m3 | 945,857 | 103,790 | 45,600 | 1,095,247 |
| Bê tông nền, đá 1x2, mác 300 | m3 | 1,023,624 | 103,790 | 45,600 | 1,173,014 |
| Bê tông tường cánh, tường biên, chiều dày <=0,45m, đá 1x2, mác 150 | m3 | 1,019,360 | 577,948 | 73,737 | 1,671,045 |
| Bê tông tường cánh, tường biên, chiều dày <=0,45m, đá 1x2, mác 200 | m3 | 1,096,736 | 577,948 | 73,737 | 1,748,421 |
| Bê tông tường cánh, tường biên, chiều dày <=0,45m, đá 1x2, mác 250 | m3 | 1,171,253 | 577,948 | 73,737 | 1,822,938 |
| Bê tông tường cánh, tường biên, chiều dày <=0,45m, đá 1x2, mác 300 | m3 | 1,248,657 | 577,948 | 73,737 | 1,900,342 |
| Bê tông tường cánh, tường biên, chiều dày <=1m, đá 1x2, mác 150 | m3 | 882,680 | 523,203 | 73,737 | 1,479,620 |