Construction data lookup
7320 results · 1380/QĐ-UBND
| Code | Work item | Unit | Material (đ) | Labor (đ) | Machine (đ) | Price (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Bê tông tường thượng lưu đập, chiều dày >2m, đá 1x2, mác 300 | m3 | 1,041,980 | 339,026 | 66,645 | 1,447,651 | |
| Bê tông phía trong thân đập, đá 1x2, mác 150 | m3 | 797,173 | 166,189 | 48,729 | 1,012,091 | |
| Bê tông phía trong thân đập, đá 1x2, mác 200 | m3 | 875,314 | 166,189 | 48,729 | 1,090,232 | |
| Bê tông phía trong thân đập, đá 1x2, mác 250 | m3 |
Construction data lookup
7320 results · 1380/QĐ-UBND
| Code | Work item | Unit | Material (đ) | Labor (đ) | Machine (đ) | Price (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Bê tông tường thượng lưu đập, chiều dày >2m, đá 1x2, mác 300 | m3 | 1,041,980 | 339,026 | 66,645 | 1,447,651 | |
| Bê tông phía trong thân đập, đá 1x2, mác 150 | m3 | 797,173 | 166,189 | 48,729 | 1,012,091 | |
| Bê tông phía trong thân đập, đá 1x2, mác 200 | m3 | 875,314 | 166,189 | 48,729 | 1,090,232 | |
| Bê tông phía trong thân đập, đá 1x2, mác 250 | m3 |
| 950,569 |
| 166,189 |
| 48,729 |
| 1,165,487 |
| Bê tông phía trong thân đập, đá 1x2, mác 300 | m3 | 1,028,740 | 166,189 | 48,729 | 1,243,658 |
| Bê tông mặt cong đập tràn, đá 1x2, mác 150 | m3 | 797,173 | 630,933 | 67,311 | 1,495,417 |
| Bê tông mặt cong đập tràn, đá 1x2, mác 200 | m3 | 875,314 | 630,933 | 67,311 | 1,573,558 |
| Bê tông mặt cong đập tràn, đá 1x2, mác 250 | m3 | 950,569 | 630,933 | 67,311 | 1,648,813 |
| Bê tông mặt cong đập tràn, đá 1x2, mác 300 | m3 | 1,028,740 | 630,933 | 67,311 | 1,726,984 |
| Bê tông mũi phóng, đá 1x2, mác 150 | m3 | 797,173 | 358,187 | 48,729 | 1,204,089 |
| Bê tông mũi phóng, đá 1x2, mác 200 | m3 | 875,314 | 358,187 | 48,729 | 1,282,230 |
| Bê tông mũi phóng, đá 1x2, mác 250 | m3 | 950,569 | 358,187 | 48,729 | 1,357,485 |
| Bê tông mũi phóng, đá 1x2, mác 300 | m3 | 1,028,740 | 358,187 | 48,729 | 1,435,656 |
| Bê tông dốc nước, đá 1x2, mác 150 | m3 | 789,357 | 299,728 | 48,729 | 1,137,814 |
| Bê tông dốc nước, đá 1x2, mác 200 | m3 | 866,733 | 299,728 | 48,729 | 1,215,190 |
| Bê tông dốc nước, đá 1x2, mác 250 | m3 | 941,250 | 299,728 | 48,729 | 1,289,707 |
| Bê tông dốc nước, đá 1x2, mác 300 | m3 | 1,018,654 | 299,728 | 48,729 | 1,367,111 |
| Bê tông tháp điều áp, chiều cao <= 25m, đá 1x2, mác 150 | m3 | 789,357 | 832,902 | 73,737 | 1,695,996 |
| Bê tông tháp điều áp, chiều cao <= 25m, đá 1x2, mác 200 | m3 | 866,733 | 832,902 | 73,737 | 1,773,372 |
| Bê tông tháp điều áp, chiều cao <= 25m, đá 1x2, mác 250 | m3 | 941,250 | 832,902 | 73,737 | 1,847,889 |
| Bê tông tháp điều áp, chiều cao <= 25m, đá 1x2, mác 300 | m3 | 1,018,654 | 832,902 | 73,737 | 1,925,293 |
| Bê tông tháp điều áp, chiều cao > 25m, đá 1x2, mác 150 | m3 | 789,357 | 932,616 | 77,993 | 1,799,966 |
| Bê tông tháp điều áp, chiều cao > 25m, đá 1x2, mác 200 | m3 | 866,733 | 932,616 | 77,993 | 1,877,342 |
| Bê tông tháp điều áp, chiều cao > 25m, đá 1x2, mác 250 | m3 | 941,250 | 932,616 | 77,993 | 1,951,859 |
| Bê tông tháp điều áp, chiều cao > 25m, đá 1x2, mác 300 | m3 | 1,018,654 | 932,616 | 77,993 | 2,029,263 |
| Bê tông mố đỡ, mố néo đường ống áp lực, đá 1x2, mác 150 | m3 | 789,357 | 387,124 | 77,993 | 1,254,474 |
| Bê tông mố đỡ, mố néo đường ống áp lực, đá 1x2, mác 200 | m3 | 866,733 | 387,124 | 77,993 | 1,331,850 |
| Bê tông mố đỡ, mố néo đường ống áp lực, đá 1x2, mác 250 | m3 | 941,250 | 387,124 | 77,993 | 1,406,367 |
| Bê tông mố đỡ, mố néo đường ống áp lực, đá 1x2, mác 300 | m3 | 1,018,654 | 387,124 | 77,993 | 1,483,771 |
| Bê tông bọc đường ống thép áp lực, đá 1x2, mác 150 | m3 | 924,476 | 517,582 | 70,900 | 1,512,958 |
| Bê tông bọc đường ống thép áp lực, đá 1x2, mác 200 | m3 | 1,001,851 | 517,582 | 70,900 | 1,590,333 |
| Bê tông bọc đường ống thép áp lực, đá 1x2, mác 250 | m3 | 1,076,368 | 517,582 | 70,900 | 1,664,850 |
| Bê tông bọc đường ống thép áp lực, đá 1x2, mác 300 | m3 | 1,153,772 | 517,582 | 70,900 | 1,742,254 |
| Bê tông bệ đỡ máy phát, đá 1x2, mác 150 | m3 | 797,173 | 508,709 | 66,645 | 1,372,527 |
| Bê tông bệ đỡ máy phát, đá 1x2, mác 200 | m3 | 875,314 | 508,709 | 66,645 | 1,450,668 |
| Bê tông bệ đỡ máy phát, đá 1x2, mác 250 | m3 | 950,569 | 508,709 | 66,645 | 1,525,923 |
| Bê tông bệ đỡ máy phát, đá 1x2, mác 300 | m3 | 1,028,740 | 508,709 | 66,645 | 1,604,094 |
| Bê tông mái kênh, mái hố xói, đá 1x2, mác 150 | m3 | 789,357 | 380,264 | 70,900 | 1,240,521 |
| Bê tông mái kênh, mái hố xói, đá 1x2, mác 200 | m3 | 866,733 | 380,264 | 70,900 | 1,317,897 |
| Bê tông mái kênh, mái hố xói, đá 1x2, mác 250 | m3 | 941,250 | 380,264 | 70,900 | 1,392,414 |
| Bê tông mái kênh, mái hố xói, đá 1x2, mác 300 | m3 | 1,018,654 | 380,264 | 70,900 | 1,469,818 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông buồng xoắn, đá 1x2, mác 150 | m3 | 870,541 | 621,099 | 66,645 | 1,558,285 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông buồng xoắn, đá 1x2, mác 200 | m3 | 947,917 | 621,099 | 66,645 | 1,635,661 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông buồng xoắn, đá 1x2, mác 250 | m3 | 1,022,434 | 621,099 | 66,645 | 1,710,178 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông buồng xoắn, đá 1x2, mác 300 | m3 | 1,099,838 | 621,099 | 66,645 | 1,787,582 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông ống hút đá 1x2, mác 150 | m3 | 870,541 | 511,244 | 66,645 | 1,448,430 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông ống hút đá 1x2, mác 200 | m3 | 947,917 | 511,244 | 66,645 | 1,525,806 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông ống hút đá 1x2, mác 250 | m3 | 1,022,434 | 511,244 | 66,645 | 1,600,323 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông ống hút đá 1x2, mác 300 | m3 | 1,099,838 | 511,244 | 66,645 | 1,677,727 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông sàn dày >=30cm, đá 1x2, mác 150 | m3 | 789,357 | 308,917 | 70,900 | 1,169,174 |
| 950,569 |
| 166,189 |
| 48,729 |
| 1,165,487 |
| Bê tông phía trong thân đập, đá 1x2, mác 300 | m3 | 1,028,740 | 166,189 | 48,729 | 1,243,658 |
| Bê tông mặt cong đập tràn, đá 1x2, mác 150 | m3 | 797,173 | 630,933 | 67,311 | 1,495,417 |
| Bê tông mặt cong đập tràn, đá 1x2, mác 200 | m3 | 875,314 | 630,933 | 67,311 | 1,573,558 |
| Bê tông mặt cong đập tràn, đá 1x2, mác 250 | m3 | 950,569 | 630,933 | 67,311 | 1,648,813 |
| Bê tông mặt cong đập tràn, đá 1x2, mác 300 | m3 | 1,028,740 | 630,933 | 67,311 | 1,726,984 |
| Bê tông mũi phóng, đá 1x2, mác 150 | m3 | 797,173 | 358,187 | 48,729 | 1,204,089 |
| Bê tông mũi phóng, đá 1x2, mác 200 | m3 | 875,314 | 358,187 | 48,729 | 1,282,230 |
| Bê tông mũi phóng, đá 1x2, mác 250 | m3 | 950,569 | 358,187 | 48,729 | 1,357,485 |
| Bê tông mũi phóng, đá 1x2, mác 300 | m3 | 1,028,740 | 358,187 | 48,729 | 1,435,656 |
| Bê tông dốc nước, đá 1x2, mác 150 | m3 | 789,357 | 299,728 | 48,729 | 1,137,814 |
| Bê tông dốc nước, đá 1x2, mác 200 | m3 | 866,733 | 299,728 | 48,729 | 1,215,190 |
| Bê tông dốc nước, đá 1x2, mác 250 | m3 | 941,250 | 299,728 | 48,729 | 1,289,707 |
| Bê tông dốc nước, đá 1x2, mác 300 | m3 | 1,018,654 | 299,728 | 48,729 | 1,367,111 |
| Bê tông tháp điều áp, chiều cao <= 25m, đá 1x2, mác 150 | m3 | 789,357 | 832,902 | 73,737 | 1,695,996 |
| Bê tông tháp điều áp, chiều cao <= 25m, đá 1x2, mác 200 | m3 | 866,733 | 832,902 | 73,737 | 1,773,372 |
| Bê tông tháp điều áp, chiều cao <= 25m, đá 1x2, mác 250 | m3 | 941,250 | 832,902 | 73,737 | 1,847,889 |
| Bê tông tháp điều áp, chiều cao <= 25m, đá 1x2, mác 300 | m3 | 1,018,654 | 832,902 | 73,737 | 1,925,293 |
| Bê tông tháp điều áp, chiều cao > 25m, đá 1x2, mác 150 | m3 | 789,357 | 932,616 | 77,993 | 1,799,966 |
| Bê tông tháp điều áp, chiều cao > 25m, đá 1x2, mác 200 | m3 | 866,733 | 932,616 | 77,993 | 1,877,342 |
| Bê tông tháp điều áp, chiều cao > 25m, đá 1x2, mác 250 | m3 | 941,250 | 932,616 | 77,993 | 1,951,859 |
| Bê tông tháp điều áp, chiều cao > 25m, đá 1x2, mác 300 | m3 | 1,018,654 | 932,616 | 77,993 | 2,029,263 |
| Bê tông mố đỡ, mố néo đường ống áp lực, đá 1x2, mác 150 | m3 | 789,357 | 387,124 | 77,993 | 1,254,474 |
| Bê tông mố đỡ, mố néo đường ống áp lực, đá 1x2, mác 200 | m3 | 866,733 | 387,124 | 77,993 | 1,331,850 |
| Bê tông mố đỡ, mố néo đường ống áp lực, đá 1x2, mác 250 | m3 | 941,250 | 387,124 | 77,993 | 1,406,367 |
| Bê tông mố đỡ, mố néo đường ống áp lực, đá 1x2, mác 300 | m3 | 1,018,654 | 387,124 | 77,993 | 1,483,771 |
| Bê tông bọc đường ống thép áp lực, đá 1x2, mác 150 | m3 | 924,476 | 517,582 | 70,900 | 1,512,958 |
| Bê tông bọc đường ống thép áp lực, đá 1x2, mác 200 | m3 | 1,001,851 | 517,582 | 70,900 | 1,590,333 |
| Bê tông bọc đường ống thép áp lực, đá 1x2, mác 250 | m3 | 1,076,368 | 517,582 | 70,900 | 1,664,850 |
| Bê tông bọc đường ống thép áp lực, đá 1x2, mác 300 | m3 | 1,153,772 | 517,582 | 70,900 | 1,742,254 |
| Bê tông bệ đỡ máy phát, đá 1x2, mác 150 | m3 | 797,173 | 508,709 | 66,645 | 1,372,527 |
| Bê tông bệ đỡ máy phát, đá 1x2, mác 200 | m3 | 875,314 | 508,709 | 66,645 | 1,450,668 |
| Bê tông bệ đỡ máy phát, đá 1x2, mác 250 | m3 | 950,569 | 508,709 | 66,645 | 1,525,923 |
| Bê tông bệ đỡ máy phát, đá 1x2, mác 300 | m3 | 1,028,740 | 508,709 | 66,645 | 1,604,094 |
| Bê tông mái kênh, mái hố xói, đá 1x2, mác 150 | m3 | 789,357 | 380,264 | 70,900 | 1,240,521 |
| Bê tông mái kênh, mái hố xói, đá 1x2, mác 200 | m3 | 866,733 | 380,264 | 70,900 | 1,317,897 |
| Bê tông mái kênh, mái hố xói, đá 1x2, mác 250 | m3 | 941,250 | 380,264 | 70,900 | 1,392,414 |
| Bê tông mái kênh, mái hố xói, đá 1x2, mác 300 | m3 | 1,018,654 | 380,264 | 70,900 | 1,469,818 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông buồng xoắn, đá 1x2, mác 150 | m3 | 870,541 | 621,099 | 66,645 | 1,558,285 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông buồng xoắn, đá 1x2, mác 200 | m3 | 947,917 | 621,099 | 66,645 | 1,635,661 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông buồng xoắn, đá 1x2, mác 250 | m3 | 1,022,434 | 621,099 | 66,645 | 1,710,178 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông buồng xoắn, đá 1x2, mác 300 | m3 | 1,099,838 | 621,099 | 66,645 | 1,787,582 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông ống hút đá 1x2, mác 150 | m3 | 870,541 | 511,244 | 66,645 | 1,448,430 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông ống hút đá 1x2, mác 200 | m3 | 947,917 | 511,244 | 66,645 | 1,525,806 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông ống hút đá 1x2, mác 250 | m3 | 1,022,434 | 511,244 | 66,645 | 1,600,323 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông ống hút đá 1x2, mác 300 | m3 | 1,099,838 | 511,244 | 66,645 | 1,677,727 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông sàn dày >=30cm, đá 1x2, mác 150 | m3 | 789,357 | 308,917 | 70,900 | 1,169,174 |