Construction data lookup
2356 results
Hồ Chí Minh publishes construction prices periodically — turn on alerts to know the moment a new period is out.
| Name | Unit | Group | Region | Price kind | Price (đ) |
|---|---|---|---|---|---|
| 311RP Exterior Premium Skimcoat – Grey/ White | bao | Vật liệu khác | Thành phố Hồ Chí Minh | Materials | 13,039 |
| 312RP Interior Premium Putty - White | bao | Vật liệu khác | Thành phố Hồ Chí Minh | Materials | 11,214 |
| 1Ống thoát nước và nước thải chôn ngầm không chịu áp bằng chất dẻo Polyetylen (PE) thành kết cấu 2 vách, kiểu A1, Độ cứng vòng SN4. DN200. Chiều dày 15mm (Ống nhựa HDPE gân xoắn 2 vách D200) | Mét | Vật tư ngành nước | Thành phố Hồ Chí Minh | Materials | 725,000 |
| 2Ống thoát nước và nước thải chôn ngầm không chịu áp bằng chất dẻo Polyetylen (PE) thành kết cấu 2 vách, kiểu A1, Độ cứng vòng SN4. DN250. Chiều dày 16mm (Ống nhựa HDPE gân xoắn 2 vách D250) |
Construction data lookup
2356 results
Hồ Chí Minh publishes construction prices periodically — turn on alerts to know the moment a new period is out.
| Name | Unit | Group | Region | Price kind | Price (đ) |
|---|---|---|---|---|---|
| 311RP Exterior Premium Skimcoat – Grey/ White | bao | Vật liệu khác | Thành phố Hồ Chí Minh | Materials | 13,039 |
| 312RP Interior Premium Putty - White | bao | Vật liệu khác | Thành phố Hồ Chí Minh | Materials | 11,214 |
| 1Ống thoát nước và nước thải chôn ngầm không chịu áp bằng chất dẻo Polyetylen (PE) thành kết cấu 2 vách, kiểu A1, Độ cứng vòng SN4. DN200. Chiều dày 15mm (Ống nhựa HDPE gân xoắn 2 vách D200) | Mét | Vật tư ngành nước | Thành phố Hồ Chí Minh | Materials | 725,000 |
| 2Ống thoát nước và nước thải chôn ngầm không chịu áp bằng chất dẻo Polyetylen (PE) thành kết cấu 2 vách, kiểu A1, Độ cứng vòng SN4. DN250. Chiều dày 16mm (Ống nhựa HDPE gân xoắn 2 vách D250) |
| Mét |
| Vật tư ngành nước |
| Thành phố Hồ Chí Minh |
| Materials |
| 816,000 |
| 3Ống thoát nước và nước thải chôn ngầm không chịu áp bằng chất dẻo Polyetylen (PE) thành kết cấu 2 vách, kiểu A1, Độ cứng vòng SN4. DN300. Chiều dày 18mm (Ống nhựa HDPE gân xoắn 2 vách D300) | Mét | Vật tư ngành nước | Thành phố Hồ Chí Minh | Materials | 1,029,000 |
| 4Ống thoát nước và nước thải chôn ngầm không chịu áp bằng chất dẻo Polyetylen (PE) thành kết cấu 2 vách, kiểu A1, Độ cứng vòng SN4. DN400. Chiều dày 22mm (Ống nhựa HDPE gân xoắn 2 vách D400) | Mét | Vật tư ngành nước | Thành phố Hồ Chí Minh | Materials | 1,722,000 |
| 5Ống thoát nước và nước thải chôn ngầm không chịu áp bằng chất dẻo Polyetylen (PE) thành kết cấu 2 vách, kiểu A1, Độ cứng vòng SN4. DN500. Chiều dày 28mm (Ống nhựa HDPE gân xoắn 2 vách D500) | Mét | Vật tư ngành nước | Thành phố Hồ Chí Minh | Materials | 2,570,000 |
| 6Ống thoát nước và nước thải chôn ngầm không chịu áp kết cấu bằng Polyetylen (PE) có bề mặt ngoài không nhẵn, kiểu B. Độ cứng vòng SN4. Đường kính DN/ID 300. (Ống nhựa HDPE gân xoắn 2 lớp D300 SN4) | Mét | Vật tư ngành nước | Thành phố Hồ Chí Minh | Materials | 642,000 |
| 7Ống thoát nước và nước thải chôn ngầm không chịu áp kết cấu bằng Polyetylen (PE) có bề mặt ngoài không nhẵn, kiểu B. Độ cứng vòng SN4. Đường kính DN/ID 400. (Ống nhựa HDPE gân xoắn 2 lớp D400 SN4) | Mét | Vật tư ngành nước | Thành phố Hồ Chí Minh | Materials | 1,107,000 |
| 8Ống thoát nước và nước thải chôn ngầm không chịu áp kết cấu bằng Polyetylen (PE) có bề mặt ngoài không nhẵn, kiểu B. Độ cứng vòng SN4. Đường kính DN/ID 500. (Ống nhựa HDPE gân xoắn 2 lớp D500 SN4) | Mét | Vật tư ngành nước | Thành phố Hồ Chí Minh | Materials | 1,657,000 |
| 9Ống thoát nước và nước thải chôn ngầm không chịu áp kết cấu bằng Polyetylen (PE) có bề mặt ngoài không nhẵn, kiểu B. Độ cứng vòng SN4. Đường kính DN/ID 600. (Ống nhựa HDPE gân xoắn 2 lớp D600 SN4) | Mét | Vật tư ngành nước | Thành phố Hồ Chí Minh | Materials | 2,485,000 |
| 10Ống thoát nước và nước thải chôn ngầm không chịu áp kết cấu bằng Polyetylen (PE) có bề mặt ngoài không nhẵn, kiểu B. Độ cứng vòng SN8. Đường kính DN/ID 110. (Ống nhựa HDPE gân xoắn 2 lớp D110 SN8) | Mét | Vật tư ngành nước | Thành phố Hồ Chí Minh | Materials | 280,000 |
| 11Ống thoát nước và nước thải chôn ngầm không chịu áp kết cấu bằng Polyetylen (PE) có bề mặt ngoài không nhẵn, kiểu B. Độ cứng vòng SN8. Đường kính DN/ID 150. (Ống nhựa HDPE gân xoắn 2 lớp D150 SN8) | Mét | Vật tư ngành nước | Thành phố Hồ Chí Minh | Materials | 351,000 |
| 12Ống thoát nước và nước thải chôn ngầm không chịu áp kết cấu bằng Polyetylen (PE) có bề mặt ngoài không nhẵn, kiểu B. Độ cứng vòng SN8. Đường kính DN/ID 200. (Ống nhựa HDPE gân xoắn 2 lớp D200 SN8) | Mét | Vật tư ngành nước | Thành phố Hồ Chí Minh | Materials | 507,000 |
| 13Ống thoát nước và nước thải chôn ngầm không chịu áp kết cấu bằng Polyetylen (PE) có bề mặt ngoài không nhẵn, kiểu B. Độ cứng vòng SN8. Đường kính DN/ID 300. (Ống nhựa HDPE gân xoắn 2 lớp D300 SN8) | Mét | Vật tư ngành nước | Thành phố Hồ Chí Minh | Materials | 797,000 |
| 14Ống thoát nước và nước thải chôn ngầm không chịu áp kết cấu bằng Polyetylen (PE) có bề mặt ngoài không nhẵn, kiểu B. Độ cứng vòng SN8. Đường kính DN/ID 400. (Ống nhựa HDPE gân xoắn 2 lớp D400 SN8) | Mét | Vật tư ngành nước | Thành phố Hồ Chí Minh | Materials | 1,460,000 |
| 15Ống nhựa HDPE dùng cho mục đích cấp thoát nước trong điều kiện có áp suất, Loại PN 12.5, PE100. Đường kính danh nghĩa DN100 (Ống nhựa HDPE trơn D110x8.1mm) | Mét | Vật tư ngành nước | Thành phố Hồ Chí Minh | Materials | 229,900 |
| 16Ống nhựa HDPE dùng cho mục đích cấp thoát nước trong điều kiện có áp suất, Loại PN10, PE100. Đường kính danh nghĩa DN160 (Ống nhựa HDPE trơn D160x9.5mm) | Mét | Vật tư ngành nước | Thành phố Hồ Chí Minh | Materials | 398,400 |
| 17Ống nhựa HDPE dùng cho mục đích cấp thoát nước trong điều kiện có áp suất, Loại PN 12.5, PE100. Đường kính danh nghĩa DN200 (Ống nhựa HDPE trơn D200x14.7mm PN 12.5) | Mét | Vật tư ngành nước | Thành phố Hồ Chí Minh | Materials | 763,200 |
| 18Ống nhựa HDPE dùng cho mục đích cấp thoát nước trong điều kiện có áp suất Loại PN10, PE100. Đường kính danh nghĩa DN250 (Ống nhựa HDPE trơn D250x14.8mm ) | Mét | Vật tư ngành nước | Thành phố Hồ Chí Minh | Materials | 964,200 |
| 19Ống nhựa HDPE dùng cho mục đích cấp thoát nước trong điều kiện có áp suất Loại PN10, PE100. Đường kính danh nghĩa DN315 (Ống nhựa HDPE trơn D315x18.7mm) | Mét | Vật tư ngành nước | Thành phố Hồ Chí Minh | Materials | 1,518,500 |
| 20Ống nhựa HDPE dùng cho mục đích cấp thoát nước trong điều kiện có áp suất Loại PN10, PE100. Đường kính danh nghĩa DN400 (Ống nhựa HDPE trơn D400x23.7mm) | Mét | Vật tư ngành nước | Thành phố Hồ Chí Minh | Materials | 2,466,200 |
| 21Ống uPVC Đường kính 21mm x 1,7mm (17 bar) | đồng/mét | Vật tư ngành nước | Thành phố Hồ Chí Minh | Materials | 10,400 |
| 22Ống uPVC Đường kính 27mm x 1,8mm (14 bar) | đồng/mét | Vật tư ngành nước | Thành phố Hồ Chí Minh | Materials | 14,300 |
| 23Ống uPVC Đường kính 34mm x 1,9mm (12 bar) | đồng/mét | Vật tư ngành nước | Thành phố Hồ Chí Minh | Materials | 20,000 |
| 24Ống uPVC Đường kính 42mm x 2,1mm (10 bar) | đồng/mét | Vật tư ngành nước | Thành phố Hồ Chí Minh | Materials | 27,000 |
| 25Ống uPVC Đường kính 49mm x 2,4mm (10 bar) | đồng/mét | Vật tư ngành nước | Thành phố Hồ Chí Minh | Materials | 34,600 |
| 26Ống uPVC Đường kính 49mm x 2,0mm (8 bar) | đồng/mét | Vật tư ngành nước | Thành phố Hồ Chí Minh | Materials | 28,900 |
| 27Ống uPVC Đường kính 60mm x 3,0mm (10 bar) | đồng/mét | Vật tư ngành nước | Thành phố Hồ Chí Minh | Materials | 53,400 |
| 28Ống uPVC Đường kính 60mm x 2,3mm (8 bar) | đồng/mét | Vật tư ngành nước | Thành phố Hồ Chí Minh | Materials | 41,700 |
| 29Ống uPVC Đường kính 76mm x 3,0mm (8 bar) | đồng/mét | Vật tư ngành nước | Thành phố Hồ Chí Minh | Materials | 66,600 |
| 30Ống uPVC Đường kính 90mm x 4,0mm (9 bar) | đồng/mét | Vật tư ngành nước | Thành phố Hồ Chí Minh | Materials | 107,400 |
| 31Ống uPVC Đường kính 90mm x 2,6mm (6 bar) | đồng/mét | Vật tư ngành nước | Thành phố Hồ Chí Minh | Materials | 77,600 |
| 32Ống uPVC Đường kính 114mm x 5,0mm (11 bar) | đồng/mét | Vật tư ngành nước | Thành phố Hồ Chí Minh | Materials | 171,200 |
| 33Ống uPVC Đường kính 114mm x 3,5mm (7 bar) | đồng/mét | Vật tư ngành nước | Thành phố Hồ Chí Minh | Materials | 116,000 |
| 34Ống uPVC Đường kính 168mm x 6,5mm (10 bar) | đồng/mét | Vật tư ngành nước | Thành phố Hồ Chí Minh | Materials | 328,800 |
| 35Ống uPVC Đường kính 168mm x 4,5mm (6 bar) | đồng/mét | Vật tư ngành nước | Thành phố Hồ Chí Minh | Materials | 242,900 |
| 36Ống uPVC Đường kính 220mm x 8,0mm (9 bar) | đồng/mét | Vật tư ngành nước | Thành phố Hồ Chí Minh | Materials | 531,300 |
| 37Ống uPVC Đường kính 220mm x 6,5mm (7 bar) | đồng/mét | Vật tư ngành nước | Thành phố Hồ Chí Minh | Materials | 456,600 |
| 38Bít Dày 114 | đồng/cái | Vật tư ngành nước | Thành phố Hồ Chí Minh | Materials | 56,200 |
| 39Bít Dày 140 | đồng/cái | Vật tư ngành nước | Thành phố Hồ Chí Minh | Materials | 96,800 |
| 40Bít Dày 168 | đồng/cái | Vật tư ngành nước | Thành phố Hồ Chí Minh | Materials | 283,400 |
| 41Bít Dày 21 | đồng/cái | Vật tư ngành nước | Thành phố Hồ Chí Minh | Materials | 2,000 |
| 42Bít Dày 220 | đồng/cái | Vật tư ngành nước | Thành phố Hồ Chí Minh | Materials | 519,300 |
| 43Bít Dày 27 | đồng/cái | Vật tư ngành nước | Thành phố Hồ Chí Minh | Materials | 2,300 |
| 44Bít Dày 27 ( Có Lỗ ) | đồng/cái | Vật tư ngành nước | Thành phố Hồ Chí Minh | Materials | 4,100 |
| 45Bít Dày 34 | đồng/cái | Vật tư ngành nước | Thành phố Hồ Chí Minh | Materials | 3,900 |
| 46Bít Dày 42 | đồng/cái | Vật tư ngành nước | Thành phố Hồ Chí Minh | Materials | 5,500 |
| 47Bít Dày 49 | đồng/cái | Vật tư ngành nước | Thành phố Hồ Chí Minh | Materials | 8,400 |
| 48Bít Dày 60 | đồng/cái | Vật tư ngành nước | Thành phố Hồ Chí Minh | Materials | 14,100 |
| Mét |
| Vật tư ngành nước |
| Thành phố Hồ Chí Minh |
| Materials |
| 816,000 |
| 3Ống thoát nước và nước thải chôn ngầm không chịu áp bằng chất dẻo Polyetylen (PE) thành kết cấu 2 vách, kiểu A1, Độ cứng vòng SN4. DN300. Chiều dày 18mm (Ống nhựa HDPE gân xoắn 2 vách D300) | Mét | Vật tư ngành nước | Thành phố Hồ Chí Minh | Materials | 1,029,000 |
| 4Ống thoát nước và nước thải chôn ngầm không chịu áp bằng chất dẻo Polyetylen (PE) thành kết cấu 2 vách, kiểu A1, Độ cứng vòng SN4. DN400. Chiều dày 22mm (Ống nhựa HDPE gân xoắn 2 vách D400) | Mét | Vật tư ngành nước | Thành phố Hồ Chí Minh | Materials | 1,722,000 |
| 5Ống thoát nước và nước thải chôn ngầm không chịu áp bằng chất dẻo Polyetylen (PE) thành kết cấu 2 vách, kiểu A1, Độ cứng vòng SN4. DN500. Chiều dày 28mm (Ống nhựa HDPE gân xoắn 2 vách D500) | Mét | Vật tư ngành nước | Thành phố Hồ Chí Minh | Materials | 2,570,000 |
| 6Ống thoát nước và nước thải chôn ngầm không chịu áp kết cấu bằng Polyetylen (PE) có bề mặt ngoài không nhẵn, kiểu B. Độ cứng vòng SN4. Đường kính DN/ID 300. (Ống nhựa HDPE gân xoắn 2 lớp D300 SN4) | Mét | Vật tư ngành nước | Thành phố Hồ Chí Minh | Materials | 642,000 |
| 7Ống thoát nước và nước thải chôn ngầm không chịu áp kết cấu bằng Polyetylen (PE) có bề mặt ngoài không nhẵn, kiểu B. Độ cứng vòng SN4. Đường kính DN/ID 400. (Ống nhựa HDPE gân xoắn 2 lớp D400 SN4) | Mét | Vật tư ngành nước | Thành phố Hồ Chí Minh | Materials | 1,107,000 |
| 8Ống thoát nước và nước thải chôn ngầm không chịu áp kết cấu bằng Polyetylen (PE) có bề mặt ngoài không nhẵn, kiểu B. Độ cứng vòng SN4. Đường kính DN/ID 500. (Ống nhựa HDPE gân xoắn 2 lớp D500 SN4) | Mét | Vật tư ngành nước | Thành phố Hồ Chí Minh | Materials | 1,657,000 |
| 9Ống thoát nước và nước thải chôn ngầm không chịu áp kết cấu bằng Polyetylen (PE) có bề mặt ngoài không nhẵn, kiểu B. Độ cứng vòng SN4. Đường kính DN/ID 600. (Ống nhựa HDPE gân xoắn 2 lớp D600 SN4) | Mét | Vật tư ngành nước | Thành phố Hồ Chí Minh | Materials | 2,485,000 |
| 10Ống thoát nước và nước thải chôn ngầm không chịu áp kết cấu bằng Polyetylen (PE) có bề mặt ngoài không nhẵn, kiểu B. Độ cứng vòng SN8. Đường kính DN/ID 110. (Ống nhựa HDPE gân xoắn 2 lớp D110 SN8) | Mét | Vật tư ngành nước | Thành phố Hồ Chí Minh | Materials | 280,000 |
| 11Ống thoát nước và nước thải chôn ngầm không chịu áp kết cấu bằng Polyetylen (PE) có bề mặt ngoài không nhẵn, kiểu B. Độ cứng vòng SN8. Đường kính DN/ID 150. (Ống nhựa HDPE gân xoắn 2 lớp D150 SN8) | Mét | Vật tư ngành nước | Thành phố Hồ Chí Minh | Materials | 351,000 |
| 12Ống thoát nước và nước thải chôn ngầm không chịu áp kết cấu bằng Polyetylen (PE) có bề mặt ngoài không nhẵn, kiểu B. Độ cứng vòng SN8. Đường kính DN/ID 200. (Ống nhựa HDPE gân xoắn 2 lớp D200 SN8) | Mét | Vật tư ngành nước | Thành phố Hồ Chí Minh | Materials | 507,000 |
| 13Ống thoát nước và nước thải chôn ngầm không chịu áp kết cấu bằng Polyetylen (PE) có bề mặt ngoài không nhẵn, kiểu B. Độ cứng vòng SN8. Đường kính DN/ID 300. (Ống nhựa HDPE gân xoắn 2 lớp D300 SN8) | Mét | Vật tư ngành nước | Thành phố Hồ Chí Minh | Materials | 797,000 |
| 14Ống thoát nước và nước thải chôn ngầm không chịu áp kết cấu bằng Polyetylen (PE) có bề mặt ngoài không nhẵn, kiểu B. Độ cứng vòng SN8. Đường kính DN/ID 400. (Ống nhựa HDPE gân xoắn 2 lớp D400 SN8) | Mét | Vật tư ngành nước | Thành phố Hồ Chí Minh | Materials | 1,460,000 |
| 15Ống nhựa HDPE dùng cho mục đích cấp thoát nước trong điều kiện có áp suất, Loại PN 12.5, PE100. Đường kính danh nghĩa DN100 (Ống nhựa HDPE trơn D110x8.1mm) | Mét | Vật tư ngành nước | Thành phố Hồ Chí Minh | Materials | 229,900 |
| 16Ống nhựa HDPE dùng cho mục đích cấp thoát nước trong điều kiện có áp suất, Loại PN10, PE100. Đường kính danh nghĩa DN160 (Ống nhựa HDPE trơn D160x9.5mm) | Mét | Vật tư ngành nước | Thành phố Hồ Chí Minh | Materials | 398,400 |
| 17Ống nhựa HDPE dùng cho mục đích cấp thoát nước trong điều kiện có áp suất, Loại PN 12.5, PE100. Đường kính danh nghĩa DN200 (Ống nhựa HDPE trơn D200x14.7mm PN 12.5) | Mét | Vật tư ngành nước | Thành phố Hồ Chí Minh | Materials | 763,200 |
| 18Ống nhựa HDPE dùng cho mục đích cấp thoát nước trong điều kiện có áp suất Loại PN10, PE100. Đường kính danh nghĩa DN250 (Ống nhựa HDPE trơn D250x14.8mm ) | Mét | Vật tư ngành nước | Thành phố Hồ Chí Minh | Materials | 964,200 |
| 19Ống nhựa HDPE dùng cho mục đích cấp thoát nước trong điều kiện có áp suất Loại PN10, PE100. Đường kính danh nghĩa DN315 (Ống nhựa HDPE trơn D315x18.7mm) | Mét | Vật tư ngành nước | Thành phố Hồ Chí Minh | Materials | 1,518,500 |
| 20Ống nhựa HDPE dùng cho mục đích cấp thoát nước trong điều kiện có áp suất Loại PN10, PE100. Đường kính danh nghĩa DN400 (Ống nhựa HDPE trơn D400x23.7mm) | Mét | Vật tư ngành nước | Thành phố Hồ Chí Minh | Materials | 2,466,200 |
| 21Ống uPVC Đường kính 21mm x 1,7mm (17 bar) | đồng/mét | Vật tư ngành nước | Thành phố Hồ Chí Minh | Materials | 10,400 |
| 22Ống uPVC Đường kính 27mm x 1,8mm (14 bar) | đồng/mét | Vật tư ngành nước | Thành phố Hồ Chí Minh | Materials | 14,300 |
| 23Ống uPVC Đường kính 34mm x 1,9mm (12 bar) | đồng/mét | Vật tư ngành nước | Thành phố Hồ Chí Minh | Materials | 20,000 |
| 24Ống uPVC Đường kính 42mm x 2,1mm (10 bar) | đồng/mét | Vật tư ngành nước | Thành phố Hồ Chí Minh | Materials | 27,000 |
| 25Ống uPVC Đường kính 49mm x 2,4mm (10 bar) | đồng/mét | Vật tư ngành nước | Thành phố Hồ Chí Minh | Materials | 34,600 |
| 26Ống uPVC Đường kính 49mm x 2,0mm (8 bar) | đồng/mét | Vật tư ngành nước | Thành phố Hồ Chí Minh | Materials | 28,900 |
| 27Ống uPVC Đường kính 60mm x 3,0mm (10 bar) | đồng/mét | Vật tư ngành nước | Thành phố Hồ Chí Minh | Materials | 53,400 |
| 28Ống uPVC Đường kính 60mm x 2,3mm (8 bar) | đồng/mét | Vật tư ngành nước | Thành phố Hồ Chí Minh | Materials | 41,700 |
| 29Ống uPVC Đường kính 76mm x 3,0mm (8 bar) | đồng/mét | Vật tư ngành nước | Thành phố Hồ Chí Minh | Materials | 66,600 |
| 30Ống uPVC Đường kính 90mm x 4,0mm (9 bar) | đồng/mét | Vật tư ngành nước | Thành phố Hồ Chí Minh | Materials | 107,400 |
| 31Ống uPVC Đường kính 90mm x 2,6mm (6 bar) | đồng/mét | Vật tư ngành nước | Thành phố Hồ Chí Minh | Materials | 77,600 |
| 32Ống uPVC Đường kính 114mm x 5,0mm (11 bar) | đồng/mét | Vật tư ngành nước | Thành phố Hồ Chí Minh | Materials | 171,200 |
| 33Ống uPVC Đường kính 114mm x 3,5mm (7 bar) | đồng/mét | Vật tư ngành nước | Thành phố Hồ Chí Minh | Materials | 116,000 |
| 34Ống uPVC Đường kính 168mm x 6,5mm (10 bar) | đồng/mét | Vật tư ngành nước | Thành phố Hồ Chí Minh | Materials | 328,800 |
| 35Ống uPVC Đường kính 168mm x 4,5mm (6 bar) | đồng/mét | Vật tư ngành nước | Thành phố Hồ Chí Minh | Materials | 242,900 |
| 36Ống uPVC Đường kính 220mm x 8,0mm (9 bar) | đồng/mét | Vật tư ngành nước | Thành phố Hồ Chí Minh | Materials | 531,300 |
| 37Ống uPVC Đường kính 220mm x 6,5mm (7 bar) | đồng/mét | Vật tư ngành nước | Thành phố Hồ Chí Minh | Materials | 456,600 |
| 38Bít Dày 114 | đồng/cái | Vật tư ngành nước | Thành phố Hồ Chí Minh | Materials | 56,200 |
| 39Bít Dày 140 | đồng/cái | Vật tư ngành nước | Thành phố Hồ Chí Minh | Materials | 96,800 |
| 40Bít Dày 168 | đồng/cái | Vật tư ngành nước | Thành phố Hồ Chí Minh | Materials | 283,400 |
| 41Bít Dày 21 | đồng/cái | Vật tư ngành nước | Thành phố Hồ Chí Minh | Materials | 2,000 |
| 42Bít Dày 220 | đồng/cái | Vật tư ngành nước | Thành phố Hồ Chí Minh | Materials | 519,300 |
| 43Bít Dày 27 | đồng/cái | Vật tư ngành nước | Thành phố Hồ Chí Minh | Materials | 2,300 |
| 44Bít Dày 27 ( Có Lỗ ) | đồng/cái | Vật tư ngành nước | Thành phố Hồ Chí Minh | Materials | 4,100 |
| 45Bít Dày 34 | đồng/cái | Vật tư ngành nước | Thành phố Hồ Chí Minh | Materials | 3,900 |
| 46Bít Dày 42 | đồng/cái | Vật tư ngành nước | Thành phố Hồ Chí Minh | Materials | 5,500 |
| 47Bít Dày 49 | đồng/cái | Vật tư ngành nước | Thành phố Hồ Chí Minh | Materials | 8,400 |
| 48Bít Dày 60 | đồng/cái | Vật tư ngành nước | Thành phố Hồ Chí Minh | Materials | 14,100 |