Tra cứu dữ liệu xây dựng
15619 kết quả · 305/QĐ-UBND
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Đơn giá VL (đ) | Đơn giá NC (đ) | Đơn giá M (đ) | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Nạo vét kênh mương bằng máy đào gầu dây 0,65m3, chiều cao đổ đất > 3m, bùn đặc, đất sỏi lắng đọng dưới 3 năm | 100m3 | 0 | 152.650 | 1.081.573 | 1.234.223 | |
| Nạo vét kênh mương bằng máy đào gầu dây 0,65m3, chiều cao đổ đất > 3m, đất thịt pha cát, pha sét có lẫn sỏi đến 15%, đất than bùn | 100m3 | 0 | 172.000 | 1.216.769 | 1.388.769 | |
| Nạo vét kênh mương bằng máy đào gầu dây 0,65m3, chiều cao đổ đất > 3m, đất thịt pha cát, pha sét có lẫn sỏi, vỏ sò, vỏ hến từ 15% đến 25% đất sét | 100m3 | 0 | 195.650 | 1.374.499 | 1.570.149 | |
Tra cứu dữ liệu xây dựng
15619 kết quả · 305/QĐ-UBND
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Đơn giá VL (đ) | Đơn giá NC (đ) | Đơn giá M (đ) | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Nạo vét kênh mương bằng máy đào gầu dây 0,65m3, chiều cao đổ đất > 3m, bùn đặc, đất sỏi lắng đọng dưới 3 năm | 100m3 | 0 | 152.650 | 1.081.573 | 1.234.223 | |
| Nạo vét kênh mương bằng máy đào gầu dây 0,65m3, chiều cao đổ đất > 3m, đất thịt pha cát, pha sét có lẫn sỏi đến 15%, đất than bùn | 100m3 | 0 | 172.000 | 1.216.769 | 1.388.769 | |
| Nạo vét kênh mương bằng máy đào gầu dây 0,65m3, chiều cao đổ đất > 3m, đất thịt pha cát, pha sét có lẫn sỏi, vỏ sò, vỏ hến từ 15% đến 25% đất sét | 100m3 | 0 | 195.650 | 1.374.499 | 1.570.149 | |
| Nạo vét kênh mương bằng máy đào gầu dây 0,65m3, chiều cao đổ đất > 3m, đất pha cát từ 15% đến 20%, đất bùn lỏng |
| 100m3 |
| 0 |
| 230.050 |
| 1.622.359 |
| 1.852.409 |
| Nạo vét kênh mương bằng máy đào gầu dây 1,2m3, chiều cao đổ đất <= 3m, bùn đặc, đất sỏi lắng đọng dưới 3 năm | 100m3 | 0 | 77.400 | 812.894 | 890.294 |
| Nạo vét kênh mương bằng máy đào gầu dây 1,2m3, chiều cao đổ đất <= 3m, đất thịt pha cát, pha sét có lẫn sỏi đến 15%, đất than bùn | 100m3 | 0 | 86.000 | 914.506 | 1.000.506 |
| Nạo vét kênh mương bằng máy đào gầu dây 1,2m3, chiều cao đổ đất <= 3m, đất thịt pha cát, pha sét có lẫn sỏi, vỏ sò, vỏ hến từ 15% đến 25% đất sét | 100m3 | 0 | 98.900 | 1.049.988 | 1.148.888 |
| Nạo vét kênh mương bằng máy đào gầu dây 1,2m3, chiều cao đổ đất <= 3m, đất pha cát từ 15% đến 20%, đất bùn lỏng | 100m3 | 0 | 113.950 | 1.219.341 | 1.333.291 |
| Nạo vét kênh mương bằng máy đào gầu dây 1,2m3, chiều cao đổ đất > 3m, bùn đặc, đất sỏi lắng đọng dưới 3 năm | 100m3 | 0 | 98.900 | 1.049.988 | 1.148.888 |
| Nạo vét kênh mương bằng máy đào gầu dây 1,2m3, chiều cao đổ đất > 3m, đất thịt pha cát, pha sét có lẫn sỏi đến 15%, đất than bùn | 100m3 | 0 | 107.500 | 1.151.600 | 1.259.100 |
| Nạo vét kênh mương bằng máy đào gầu dây 1,2m3, chiều cao đổ đất > 3m, đất thịt pha cát, pha sét có lẫn sỏi, vỏ sò, vỏ hến từ 15% đến 25% đất sét | 100m3 | 0 | 124.700 | 1.320.953 | 1.445.653 |
| Nạo vét kênh mương bằng máy đào gầu dây 1,2m3, chiều cao đổ đất > 3m, đất pha cát từ 15% đến 20%, đất bùn lỏng | 100m3 | 0 | 144.050 | 1.524.176 | 1.668.226 |
| Nạo vét dưới nước bằng máy đào gầu dây 1,6m3, chiều sâu <= 6m, bùn đặc, đất sỏi lắng động tới 3 năm, đất than bùn | 100m3 | 0 | 98.900 | 1.454.686 | 1.553.586 |
| Nạo vét dưới nước bằng máy đào gầu dây 1,6m3, chiều sâu <= 6m, đất thịt pha cát, pha sét, có lẫn sỏi | 100m3 | 0 | 107.500 | 1.595.462 | 1.702.962 |
| Nạo vét dưới nước bằng máy đào gầu dây 1,6m3, chiều sâu <= 6m, đất thịt pha cát, pha sét có lẫn sỏi, vỏ sò, vở hến, đất sét dính | 100m3 | 0 | 124.700 | 1.830.089 | 1.954.789 |
| Nạo vét dưới nước bằng máy đào gầu dây 1,6m3, chiều sâu <= 6m, đất sét nửa cứng, sét cứng | 100m3 | 0 | 208.550 | 3.050.148 | 3.258.698 |
| Nạo vét dưới nước bằng máy đào gầu dây 2,3m3, chiều sâu <= 6m, bùn đặc, đất sỏi lắng động tới 3 năm, đất than bùn | 100m3 | 0 | 70.950 | 1.258.294 | 1.329.244 |
| Nạo vét dưới nước bằng máy đào gầu dây 2,3m3, chiều sâu <= 6m, đất thịt pha cát, pha sét, có lẫn sỏi | 100m3 | 0 | 79.550 | 1.429.879 | 1.509.429 |
| Nạo vét dưới nước bằng máy đào gầu dây 2,3m3, chiều sâu <= 6m, đất thịt pha cát, pha sét có lẫn sỏi, vỏ sò, vở hến, đất sét dính | 100m3 | 0 | 90.300 | 1.601.465 | 1.691.765 |
| Nạo vét dưới nước bằng máy đào gầu dây 2,3m3, chiều sâu <= 6m, đất sét nửa cứng, sét cứng | 100m3 | 0 | 133.300 | 2.402.197 | 2.535.497 |
| Nạo vét dưới nước bằng máy đào gầu dây 1,6m3, chiều sâu từ 6 đến 9m, bùn đặc, đất sỏi lắng động tới 3 năm, đất than bùn | 100m3 | 0 | 118.250 | 1.736.238 | 1.854.488 |
| Nạo vét dưới nước bằng máy đào gầu dây 1,6m3, chiều sâu từ 6 đến 9m, đất thịt pha cát, pha sét, có lẫn sỏi | 100m3 | 0 | 126.850 | 1.877.014 | 2.003.864 |
| Nạo vét dưới nước bằng máy đào gầu dây 1,6m3, chiều sâu từ 6 đến 9m, đất thịt pha cát, pha sét có lẫn sỏi, vỏ sò, vở hến, đất sét dính | 100m3 | 0 | 146.200 | 2.158.566 | 2.304.766 |
| Nạo vét dưới nước bằng máy đào gầu dây 1,6m3, chiều sâu từ 6 đến 9m, đất sét nửa cứng, sét cứng | 100m3 | 0 | 217.150 | 3.190.924 | 3.408.074 |
| Nạo vét dưới nước bằng máy đào gầu dây 2,3m3, chiều sâu từ 6 đến 9m, bùn đặc, đất sỏi lắng động tới 3 năm, đất than bùn | 100m3 | 0 | 83.850 | 1.487.074 | 1.570.924 |
| Nạo vét dưới nước bằng máy đào gầu dây 2,3m3, chiều sâu từ 6 đến 9m, đất thịt pha cát, pha sét, có lẫn sỏi | 100m3 | 0 | 96.750 | 1.715.855 | 1.812.605 |
| Nạo vét dưới nước bằng máy đào gầu dây 2,3m3, chiều sâu từ 6 đến 9m, đất thịt pha cát, pha sét có lẫn sỏi, vỏ sò, vở hến, đất sét dính | 100m3 | 0 | 107.500 | 1.944.636 | 2.052.136 |
| Nạo vét dưới nước bằng máy đào gầu dây 2,3m3, chiều sâu từ 6 đến 9m, đất sét nửa cứng, sét cứng | 100m3 | 0 | 163.400 | 2.916.954 | 3.080.354 |
| Vận chuyển đất, cát đổ đi bằng tàu kéo 360CV, sà lan 400 tấn, vận chuyển 1 km đầu | 100m3 | 0 | 0 | 581.033 | 581.033 |
| Vận chuyển đất, cát đổ đi bằng tàu kéo 360CV, sà lan 400 tấn, vận chuyển 1 km tiếp theo, cự ly <= 6km | 100m3 | 0 | 0 | 494.497 | 494.497 |
| Vận chuyển đất, cát đổ đi bằng tàu kéo 360CV, sà lan 400 tấn, vận chuyển 1 km tiếp theo, cự ly từ 6 - 20km | 100m3 | 0 | 0 | 438.866 | 438.866 |
| Vận chuyển đất, cát đổ đi bằng tàu kéo 360CV, sà lan 400 tấn, vận chuyển 1 km tiếp theo, cự ly > 20km | 100m3 | 0 | 0 | 426.503 | 426.503 |
| Vận chuyển đất, cát đổ đi 1km tiếp theo trong phạm vi 6 - 20km, tàu hút bụng tự hành công suất 1390CV | 100m3 | 0 | 0 | 300.725 | 300.725 |
| Vận chuyển đất, cát đổ đi 1km tiếp theo trong phạm vi 6 - 20km, tàu hút bụng tự hành công suất 3958CV | 100m3 | 0 | 0 | 368.594 | 368.594 |
| Vận chuyển đất, cát đổ đi 1km tiếp theo trong phạm vi 6 - 20km, tàu hút bụng tự hành công suất 5945CV | 100m3 | 0 | 0 | 201.211 | 201.211 |
| Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc <= 2,5m vào bùn | 100m | 40.685 | 216.273 | 0 | 256.958 |
| Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp I | 100m | 51.727 | 263.460 | 0 | 315.187 |
| Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp II | 100m | 51.727 | 283.121 | 0 | 334.848 |
| Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào bùn | 100m | 45.155 | 330.308 | 0 | 375.463 |
| Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp I | 100m | 56.444 | 397.156 | 0 | 453.600 |
| Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp II | 100m | 56.444 | 442.377 | 0 | 498.821 |
| Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) D8-10 cm bằng thủ công, chiều dài cọc <= 2,5m vào bùn | 100m | 47.380 | 263.460 | 0 | 310.840 |
| Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) D8-10 cm bằng thủ công, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp I | 100m | 56.568 | 342.105 | 0 | 398.673 |
| Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) D8-10 cm bằng thủ công, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp II | 100m | 56.568 | 361.766 | 0 | 418.334 |
| Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) D8-10 cm bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào bùn | 100m | 55.208 | 454.174 | 0 | 509.382 |
| Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) D8-10 cm bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp I | 100m | 64.643 | 515.123 | 0 | 579.766 |
| Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) D8-10 cm bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp II | 100m | 64.643 | 570.175 | 0 | 634.818 |
| Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc <= 2,5m, Bùn | 100m | 0 | 41.289 | 107.100 | 148.389 |
| Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc <= 2,5m, đất cấp I | 100m | 0 | 53.085 | 140.054 | 193.139 |
| Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc <= 2,5m, đất cấp II | 100m | 0 | 55.051 | 148.292 | 203.343 |
| Nạo vét kênh mương bằng máy đào gầu dây 0,65m3, chiều cao đổ đất > 3m, đất pha cát từ 15% đến 20%, đất bùn lỏng |
| 100m3 |
| 0 |
| 230.050 |
| 1.622.359 |
| 1.852.409 |
| Nạo vét kênh mương bằng máy đào gầu dây 1,2m3, chiều cao đổ đất <= 3m, bùn đặc, đất sỏi lắng đọng dưới 3 năm | 100m3 | 0 | 77.400 | 812.894 | 890.294 |
| Nạo vét kênh mương bằng máy đào gầu dây 1,2m3, chiều cao đổ đất <= 3m, đất thịt pha cát, pha sét có lẫn sỏi đến 15%, đất than bùn | 100m3 | 0 | 86.000 | 914.506 | 1.000.506 |
| Nạo vét kênh mương bằng máy đào gầu dây 1,2m3, chiều cao đổ đất <= 3m, đất thịt pha cát, pha sét có lẫn sỏi, vỏ sò, vỏ hến từ 15% đến 25% đất sét | 100m3 | 0 | 98.900 | 1.049.988 | 1.148.888 |
| Nạo vét kênh mương bằng máy đào gầu dây 1,2m3, chiều cao đổ đất <= 3m, đất pha cát từ 15% đến 20%, đất bùn lỏng | 100m3 | 0 | 113.950 | 1.219.341 | 1.333.291 |
| Nạo vét kênh mương bằng máy đào gầu dây 1,2m3, chiều cao đổ đất > 3m, bùn đặc, đất sỏi lắng đọng dưới 3 năm | 100m3 | 0 | 98.900 | 1.049.988 | 1.148.888 |
| Nạo vét kênh mương bằng máy đào gầu dây 1,2m3, chiều cao đổ đất > 3m, đất thịt pha cát, pha sét có lẫn sỏi đến 15%, đất than bùn | 100m3 | 0 | 107.500 | 1.151.600 | 1.259.100 |
| Nạo vét kênh mương bằng máy đào gầu dây 1,2m3, chiều cao đổ đất > 3m, đất thịt pha cát, pha sét có lẫn sỏi, vỏ sò, vỏ hến từ 15% đến 25% đất sét | 100m3 | 0 | 124.700 | 1.320.953 | 1.445.653 |
| Nạo vét kênh mương bằng máy đào gầu dây 1,2m3, chiều cao đổ đất > 3m, đất pha cát từ 15% đến 20%, đất bùn lỏng | 100m3 | 0 | 144.050 | 1.524.176 | 1.668.226 |
| Nạo vét dưới nước bằng máy đào gầu dây 1,6m3, chiều sâu <= 6m, bùn đặc, đất sỏi lắng động tới 3 năm, đất than bùn | 100m3 | 0 | 98.900 | 1.454.686 | 1.553.586 |
| Nạo vét dưới nước bằng máy đào gầu dây 1,6m3, chiều sâu <= 6m, đất thịt pha cát, pha sét, có lẫn sỏi | 100m3 | 0 | 107.500 | 1.595.462 | 1.702.962 |
| Nạo vét dưới nước bằng máy đào gầu dây 1,6m3, chiều sâu <= 6m, đất thịt pha cát, pha sét có lẫn sỏi, vỏ sò, vở hến, đất sét dính | 100m3 | 0 | 124.700 | 1.830.089 | 1.954.789 |
| Nạo vét dưới nước bằng máy đào gầu dây 1,6m3, chiều sâu <= 6m, đất sét nửa cứng, sét cứng | 100m3 | 0 | 208.550 | 3.050.148 | 3.258.698 |
| Nạo vét dưới nước bằng máy đào gầu dây 2,3m3, chiều sâu <= 6m, bùn đặc, đất sỏi lắng động tới 3 năm, đất than bùn | 100m3 | 0 | 70.950 | 1.258.294 | 1.329.244 |
| Nạo vét dưới nước bằng máy đào gầu dây 2,3m3, chiều sâu <= 6m, đất thịt pha cát, pha sét, có lẫn sỏi | 100m3 | 0 | 79.550 | 1.429.879 | 1.509.429 |
| Nạo vét dưới nước bằng máy đào gầu dây 2,3m3, chiều sâu <= 6m, đất thịt pha cát, pha sét có lẫn sỏi, vỏ sò, vở hến, đất sét dính | 100m3 | 0 | 90.300 | 1.601.465 | 1.691.765 |
| Nạo vét dưới nước bằng máy đào gầu dây 2,3m3, chiều sâu <= 6m, đất sét nửa cứng, sét cứng | 100m3 | 0 | 133.300 | 2.402.197 | 2.535.497 |
| Nạo vét dưới nước bằng máy đào gầu dây 1,6m3, chiều sâu từ 6 đến 9m, bùn đặc, đất sỏi lắng động tới 3 năm, đất than bùn | 100m3 | 0 | 118.250 | 1.736.238 | 1.854.488 |
| Nạo vét dưới nước bằng máy đào gầu dây 1,6m3, chiều sâu từ 6 đến 9m, đất thịt pha cát, pha sét, có lẫn sỏi | 100m3 | 0 | 126.850 | 1.877.014 | 2.003.864 |
| Nạo vét dưới nước bằng máy đào gầu dây 1,6m3, chiều sâu từ 6 đến 9m, đất thịt pha cát, pha sét có lẫn sỏi, vỏ sò, vở hến, đất sét dính | 100m3 | 0 | 146.200 | 2.158.566 | 2.304.766 |
| Nạo vét dưới nước bằng máy đào gầu dây 1,6m3, chiều sâu từ 6 đến 9m, đất sét nửa cứng, sét cứng | 100m3 | 0 | 217.150 | 3.190.924 | 3.408.074 |
| Nạo vét dưới nước bằng máy đào gầu dây 2,3m3, chiều sâu từ 6 đến 9m, bùn đặc, đất sỏi lắng động tới 3 năm, đất than bùn | 100m3 | 0 | 83.850 | 1.487.074 | 1.570.924 |
| Nạo vét dưới nước bằng máy đào gầu dây 2,3m3, chiều sâu từ 6 đến 9m, đất thịt pha cát, pha sét, có lẫn sỏi | 100m3 | 0 | 96.750 | 1.715.855 | 1.812.605 |
| Nạo vét dưới nước bằng máy đào gầu dây 2,3m3, chiều sâu từ 6 đến 9m, đất thịt pha cát, pha sét có lẫn sỏi, vỏ sò, vở hến, đất sét dính | 100m3 | 0 | 107.500 | 1.944.636 | 2.052.136 |
| Nạo vét dưới nước bằng máy đào gầu dây 2,3m3, chiều sâu từ 6 đến 9m, đất sét nửa cứng, sét cứng | 100m3 | 0 | 163.400 | 2.916.954 | 3.080.354 |
| Vận chuyển đất, cát đổ đi bằng tàu kéo 360CV, sà lan 400 tấn, vận chuyển 1 km đầu | 100m3 | 0 | 0 | 581.033 | 581.033 |
| Vận chuyển đất, cát đổ đi bằng tàu kéo 360CV, sà lan 400 tấn, vận chuyển 1 km tiếp theo, cự ly <= 6km | 100m3 | 0 | 0 | 494.497 | 494.497 |
| Vận chuyển đất, cát đổ đi bằng tàu kéo 360CV, sà lan 400 tấn, vận chuyển 1 km tiếp theo, cự ly từ 6 - 20km | 100m3 | 0 | 0 | 438.866 | 438.866 |
| Vận chuyển đất, cát đổ đi bằng tàu kéo 360CV, sà lan 400 tấn, vận chuyển 1 km tiếp theo, cự ly > 20km | 100m3 | 0 | 0 | 426.503 | 426.503 |
| Vận chuyển đất, cát đổ đi 1km tiếp theo trong phạm vi 6 - 20km, tàu hút bụng tự hành công suất 1390CV | 100m3 | 0 | 0 | 300.725 | 300.725 |
| Vận chuyển đất, cát đổ đi 1km tiếp theo trong phạm vi 6 - 20km, tàu hút bụng tự hành công suất 3958CV | 100m3 | 0 | 0 | 368.594 | 368.594 |
| Vận chuyển đất, cát đổ đi 1km tiếp theo trong phạm vi 6 - 20km, tàu hút bụng tự hành công suất 5945CV | 100m3 | 0 | 0 | 201.211 | 201.211 |
| Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc <= 2,5m vào bùn | 100m | 40.685 | 216.273 | 0 | 256.958 |
| Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp I | 100m | 51.727 | 263.460 | 0 | 315.187 |
| Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp II | 100m | 51.727 | 283.121 | 0 | 334.848 |
| Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào bùn | 100m | 45.155 | 330.308 | 0 | 375.463 |
| Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp I | 100m | 56.444 | 397.156 | 0 | 453.600 |
| Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp II | 100m | 56.444 | 442.377 | 0 | 498.821 |
| Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) D8-10 cm bằng thủ công, chiều dài cọc <= 2,5m vào bùn | 100m | 47.380 | 263.460 | 0 | 310.840 |
| Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) D8-10 cm bằng thủ công, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp I | 100m | 56.568 | 342.105 | 0 | 398.673 |
| Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) D8-10 cm bằng thủ công, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp II | 100m | 56.568 | 361.766 | 0 | 418.334 |
| Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) D8-10 cm bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào bùn | 100m | 55.208 | 454.174 | 0 | 509.382 |
| Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) D8-10 cm bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp I | 100m | 64.643 | 515.123 | 0 | 579.766 |
| Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) D8-10 cm bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp II | 100m | 64.643 | 570.175 | 0 | 634.818 |
| Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc <= 2,5m, Bùn | 100m | 0 | 41.289 | 107.100 | 148.389 |
| Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc <= 2,5m, đất cấp I | 100m | 0 | 53.085 | 140.054 | 193.139 |
| Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc <= 2,5m, đất cấp II | 100m | 0 | 55.051 | 148.292 | 203.343 |