Tra cứu dữ liệu xây dựng
16830 kết quả · 2574/QĐ-UBND
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Đơn giá VL (đ) | Đơn giá NC (đ) | Đơn giá M (đ) | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông tháp điều áp, chiều cao <=25m, đá 2x4, mác 400, xi măng PCB30 | m3 | 1.089.401 | 659.260 | 99.959 | 1.848.620 | |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông tháp điều áp, chiều cao <=25m, đá 2x4, mác 400, xi măng PCB40 | m3 | 1.024.632 | 659.260 | 99.959 | 1.783.851 | |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông tháp điều áp, chiều cao <=25m, đá 2x4, mác 450, xi măng PCB40 | m3 | 1.057.314 | 659.260 | 99.959 | 1.816.533 | |
Tra cứu dữ liệu xây dựng
16830 kết quả · 2574/QĐ-UBND
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Đơn giá VL (đ) | Đơn giá NC (đ) | Đơn giá M (đ) | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông tháp điều áp, chiều cao <=25m, đá 2x4, mác 400, xi măng PCB30 | m3 | 1.089.401 | 659.260 | 99.959 | 1.848.620 | |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông tháp điều áp, chiều cao <=25m, đá 2x4, mác 400, xi măng PCB40 | m3 | 1.024.632 | 659.260 | 99.959 | 1.783.851 | |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông tháp điều áp, chiều cao <=25m, đá 2x4, mác 450, xi măng PCB40 | m3 | 1.057.314 | 659.260 | 99.959 | 1.816.533 | |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông tháp điều áp, chiều cao <=25m, đá 2x4, mác 500, xi măng PCB40 |
| m3 |
| 1.097.184 |
| 659.260 |
| 99.959 |
| 1.856.403 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông tháp điều áp, chiều cao <=25m, đá 2x4, mác 600, xi măng PCB40 | m3 | 1.214.932 | 659.260 | 99.959 | 1.974.151 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông tháp điều áp , chiều cao >25m, đá 2x4, mác 100, xi măng PCB30 | m3 | 725.999 | 737.800 | 108.927 | 1.572.726 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông tháp điều áp , chiều cao >25m, đá 2x4, mác 150, xi măng PCB30 | m3 | 791.903 | 737.800 | 108.927 | 1.638.630 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông tháp điều áp , chiều cao >25m, đá 2x4, mác 150, xi măng PCB40 | m3 | 737.624 | 737.800 | 108.927 | 1.584.351 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông tháp điều áp , chiều cao >25m, đá 2x4, mác 200, xi măng PCB30 | m3 | 857.089 | 737.800 | 108.927 | 1.703.816 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông tháp điều áp , chiều cao >25m, đá 2x4, mác 200, xi măng PCB40 | m3 | 797.682 | 737.800 | 108.927 | 1.644.409 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông tháp điều áp , chiều cao >25m, đá 2x4, mác 250, xi măng PCB30 | m3 | 922.465 | 737.800 | 108.927 | 1.769.192 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông tháp điều áp , chiều cao >25m, đá 2x4, mác 250, xi măng PCB40 | m3 | 859.074 | 737.800 | 108.927 | 1.705.801 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông tháp điều áp , chiều cao >25m, đá 2x4, mác 300, xi măng PCB30 | m3 | 972.727 | 737.800 | 108.927 | 1.819.454 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông tháp điều áp , chiều cao >25m, đá 2x4, mác 300, xi măng PCB40 | m3 | 918.906 | 737.800 | 108.927 | 1.765.633 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông tháp điều áp , chiều cao >25m, đá 2x4, mác 350, xi măng PCB30 | m3 | 1.034.882 | 737.800 | 108.927 | 1.881.609 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông tháp điều áp , chiều cao >25m, đá 2x4, mác 350, xi măng PCB40 | m3 | 967.501 | 737.800 | 108.927 | 1.814.228 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông tháp điều áp , chiều cao >25m, đá 2x4, mác 400, xi măng PCB30 | m3 | 1.089.401 | 737.800 | 108.927 | 1.936.128 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông tháp điều áp , chiều cao >25m, đá 2x4, mác 400, xi măng PCB40 | m3 | 1.024.632 | 737.800 | 108.927 | 1.871.359 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông tháp điều áp , chiều cao >25m, đá 2x4, mác 450, xi măng PCB40 | m3 | 1.057.314 | 737.800 | 108.927 | 1.904.041 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông tháp điều áp , chiều cao >25m, đá 2x4, mác 500, xi măng PCB40 | m3 | 1.097.184 | 737.800 | 108.927 | 1.943.911 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông tháp điều áp , chiều cao >25m, đá 2x4, mác 600, xi măng PCB40 | m3 | 1.214.932 | 737.800 | 108.927 | 2.061.659 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông mố đỡ, mố néo đường ống áp lực, đá 1x2, mác 100, xi măng PCB30 | m3 | 737.271 | 307.020 | 99.959 | 1.144.250 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông mố đỡ, mố néo đường ống áp lực, đá 2x4, mác 100, xi măng PCB30 | m3 | 725.999 | 307.020 | 99.959 | 1.132.978 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông mố đỡ, mố néo đường ống áp lực, đá 1x2, mác 150, xi măng PCB30 | m3 | 807.841 | 307.020 | 99.959 | 1.214.820 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông mố đỡ, mố néo đường ống áp lực, đá 2x4, mác 150, xi măng PCB30 | m3 | 791.903 | 307.020 | 99.959 | 1.198.882 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông mố đỡ, mố néo đường ống áp lực, đá 2x4, mác 150, xi măng PCB40 | m3 | 737.624 | 307.020 | 99.959 | 1.144.603 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông mố đỡ, mố néo đường ống áp lực, đá 1x2, mác 150, xi măng PCB40 | m3 | 751.910 | 307.020 | 99.959 | 1.158.889 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông mố đỡ, mố néo đường ống áp lực, đá 1x2, mác 200, xi măng PCB30 | m3 | 876.913 | 307.020 | 99.959 | 1.283.892 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông mố đỡ, mố néo đường ống áp lực, đá 2x4, mác 200, xi măng PCB30 | m3 | 857.089 | 307.020 | 99.959 | 1.264.068 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông mố đỡ, mố néo đường ống áp lực, đá 2x4, mác 200, xi măng PCB40 | m3 | 797.682 | 307.020 | 99.959 | 1.204.661 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông mố đỡ, mố néo đường ống áp lực, đá 1x2, mác 200, xi măng PCB40 | m3 | 814.860 | 307.020 | 99.959 | 1.221.839 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông mố đỡ, mố néo đường ống áp lực, đá 1x2, mác 250, xi măng PCB30 | m3 | 944.488 | 307.020 | 99.959 | 1.351.467 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông mố đỡ, mố néo đường ống áp lực, đá 2x4, mác 250, xi măng PCB30 | m3 | 922.465 | 307.020 | 99.959 | 1.329.444 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông mố đỡ, mố néo đường ống áp lực, đá 2x4, mác 250, xi măng PCB40 | m3 | 859.074 | 307.020 | 99.959 | 1.266.053 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông mố đỡ, mố néo đường ống áp lực, đá 1x2, mác 250, xi măng PCB40 | m3 | 878.384 | 307.020 | 99.959 | 1.285.363 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông mố đỡ, mố néo đường ống áp lực, đá 1x2, mác 300, xi măng PCB30 | m3 | 986.932 | 307.020 | 99.959 | 1.393.911 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông mố đỡ, mố néo đường ống áp lực, đá 2x4, mác 300, xi măng PCB30 | m3 | 972.727 | 307.020 | 99.959 | 1.379.706 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông mố đỡ, mố néo đường ống áp lực, đá 2x4, mác 300, xi măng PCB40 | m3 | 918.906 | 307.020 | 99.959 | 1.325.885 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông mố đỡ, mố néo đường ống áp lực, đá 1x2, mác 300, xi măng PCB40 | m3 | 941.144 | 307.020 | 99.959 | 1.348.123 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông mố đỡ, mố néo đường ống áp lực, đá 1x2, mác 350, xi măng PCB30 | m3 | 1.036.968 | 307.020 | 99.959 | 1.443.947 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông mố đỡ, mố néo đường ống áp lực, đá 2x4, mác 350, xi măng PCB30 | m3 | 1.034.882 | 307.020 | 99.959 | 1.441.861 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông mố đỡ, mố néo đường ống áp lực, đá 2x4, mác 350, xi măng PCB40 | m3 | 967.501 | 307.020 | 99.959 | 1.374.480 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông mố đỡ, mố néo đường ống áp lực, đá 1x2, mác 350, xi măng PCB40 | m3 | 981.014 | 307.020 | 99.959 | 1.387.993 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông mố đỡ, mố néo đường ống áp lực, đá 1x2, mác 400, xi măng PCB30 | m3 | 1.107.493 | 307.020 | 99.959 | 1.514.472 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông mố đỡ, mố néo đường ống áp lực, đá 2x4, mác 400, xi măng PCB30 | m3 | 1.089.401 | 307.020 | 99.959 | 1.496.380 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông mố đỡ, mố néo đường ống áp lực, đá 2x4, mác 400, xi măng PCB40 | m3 | 1.024.632 | 307.020 | 99.959 | 1.431.611 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông mố đỡ, mố néo đường ống áp lực, đá 1x2, mác 400, xi măng PCB40 | m3 | 1.026.718 | 307.020 | 99.959 | 1.433.697 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông mố đỡ, mố néo đường ống áp lực, đá 2x4, mác 450, xi măng PCB40 | m3 | 1.057.314 | 307.020 | 99.959 | 1.464.293 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông mố đỡ, mố néo đường ống áp lực, đá 1x2, mác 450, xi măng PCB40 | m3 | 1.076.041 | 307.020 | 99.959 | 1.483.020 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông mố đỡ, mố néo đường ống áp lực, đá 2x4, mác 500, xi măng PCB40 | m3 | 1.097.184 | 307.020 | 99.959 | 1.504.163 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông tháp điều áp, chiều cao <=25m, đá 2x4, mác 500, xi măng PCB40 |
| m3 |
| 1.097.184 |
| 659.260 |
| 99.959 |
| 1.856.403 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông tháp điều áp, chiều cao <=25m, đá 2x4, mác 600, xi măng PCB40 | m3 | 1.214.932 | 659.260 | 99.959 | 1.974.151 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông tháp điều áp , chiều cao >25m, đá 2x4, mác 100, xi măng PCB30 | m3 | 725.999 | 737.800 | 108.927 | 1.572.726 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông tháp điều áp , chiều cao >25m, đá 2x4, mác 150, xi măng PCB30 | m3 | 791.903 | 737.800 | 108.927 | 1.638.630 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông tháp điều áp , chiều cao >25m, đá 2x4, mác 150, xi măng PCB40 | m3 | 737.624 | 737.800 | 108.927 | 1.584.351 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông tháp điều áp , chiều cao >25m, đá 2x4, mác 200, xi măng PCB30 | m3 | 857.089 | 737.800 | 108.927 | 1.703.816 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông tháp điều áp , chiều cao >25m, đá 2x4, mác 200, xi măng PCB40 | m3 | 797.682 | 737.800 | 108.927 | 1.644.409 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông tháp điều áp , chiều cao >25m, đá 2x4, mác 250, xi măng PCB30 | m3 | 922.465 | 737.800 | 108.927 | 1.769.192 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông tháp điều áp , chiều cao >25m, đá 2x4, mác 250, xi măng PCB40 | m3 | 859.074 | 737.800 | 108.927 | 1.705.801 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông tháp điều áp , chiều cao >25m, đá 2x4, mác 300, xi măng PCB30 | m3 | 972.727 | 737.800 | 108.927 | 1.819.454 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông tháp điều áp , chiều cao >25m, đá 2x4, mác 300, xi măng PCB40 | m3 | 918.906 | 737.800 | 108.927 | 1.765.633 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông tháp điều áp , chiều cao >25m, đá 2x4, mác 350, xi măng PCB30 | m3 | 1.034.882 | 737.800 | 108.927 | 1.881.609 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông tháp điều áp , chiều cao >25m, đá 2x4, mác 350, xi măng PCB40 | m3 | 967.501 | 737.800 | 108.927 | 1.814.228 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông tháp điều áp , chiều cao >25m, đá 2x4, mác 400, xi măng PCB30 | m3 | 1.089.401 | 737.800 | 108.927 | 1.936.128 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông tháp điều áp , chiều cao >25m, đá 2x4, mác 400, xi măng PCB40 | m3 | 1.024.632 | 737.800 | 108.927 | 1.871.359 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông tháp điều áp , chiều cao >25m, đá 2x4, mác 450, xi măng PCB40 | m3 | 1.057.314 | 737.800 | 108.927 | 1.904.041 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông tháp điều áp , chiều cao >25m, đá 2x4, mác 500, xi măng PCB40 | m3 | 1.097.184 | 737.800 | 108.927 | 1.943.911 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông tháp điều áp , chiều cao >25m, đá 2x4, mác 600, xi măng PCB40 | m3 | 1.214.932 | 737.800 | 108.927 | 2.061.659 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông mố đỡ, mố néo đường ống áp lực, đá 1x2, mác 100, xi măng PCB30 | m3 | 737.271 | 307.020 | 99.959 | 1.144.250 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông mố đỡ, mố néo đường ống áp lực, đá 2x4, mác 100, xi măng PCB30 | m3 | 725.999 | 307.020 | 99.959 | 1.132.978 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông mố đỡ, mố néo đường ống áp lực, đá 1x2, mác 150, xi măng PCB30 | m3 | 807.841 | 307.020 | 99.959 | 1.214.820 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông mố đỡ, mố néo đường ống áp lực, đá 2x4, mác 150, xi măng PCB30 | m3 | 791.903 | 307.020 | 99.959 | 1.198.882 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông mố đỡ, mố néo đường ống áp lực, đá 2x4, mác 150, xi măng PCB40 | m3 | 737.624 | 307.020 | 99.959 | 1.144.603 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông mố đỡ, mố néo đường ống áp lực, đá 1x2, mác 150, xi măng PCB40 | m3 | 751.910 | 307.020 | 99.959 | 1.158.889 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông mố đỡ, mố néo đường ống áp lực, đá 1x2, mác 200, xi măng PCB30 | m3 | 876.913 | 307.020 | 99.959 | 1.283.892 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông mố đỡ, mố néo đường ống áp lực, đá 2x4, mác 200, xi măng PCB30 | m3 | 857.089 | 307.020 | 99.959 | 1.264.068 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông mố đỡ, mố néo đường ống áp lực, đá 2x4, mác 200, xi măng PCB40 | m3 | 797.682 | 307.020 | 99.959 | 1.204.661 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông mố đỡ, mố néo đường ống áp lực, đá 1x2, mác 200, xi măng PCB40 | m3 | 814.860 | 307.020 | 99.959 | 1.221.839 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông mố đỡ, mố néo đường ống áp lực, đá 1x2, mác 250, xi măng PCB30 | m3 | 944.488 | 307.020 | 99.959 | 1.351.467 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông mố đỡ, mố néo đường ống áp lực, đá 2x4, mác 250, xi măng PCB30 | m3 | 922.465 | 307.020 | 99.959 | 1.329.444 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông mố đỡ, mố néo đường ống áp lực, đá 2x4, mác 250, xi măng PCB40 | m3 | 859.074 | 307.020 | 99.959 | 1.266.053 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông mố đỡ, mố néo đường ống áp lực, đá 1x2, mác 250, xi măng PCB40 | m3 | 878.384 | 307.020 | 99.959 | 1.285.363 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông mố đỡ, mố néo đường ống áp lực, đá 1x2, mác 300, xi măng PCB30 | m3 | 986.932 | 307.020 | 99.959 | 1.393.911 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông mố đỡ, mố néo đường ống áp lực, đá 2x4, mác 300, xi măng PCB30 | m3 | 972.727 | 307.020 | 99.959 | 1.379.706 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông mố đỡ, mố néo đường ống áp lực, đá 2x4, mác 300, xi măng PCB40 | m3 | 918.906 | 307.020 | 99.959 | 1.325.885 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông mố đỡ, mố néo đường ống áp lực, đá 1x2, mác 300, xi măng PCB40 | m3 | 941.144 | 307.020 | 99.959 | 1.348.123 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông mố đỡ, mố néo đường ống áp lực, đá 1x2, mác 350, xi măng PCB30 | m3 | 1.036.968 | 307.020 | 99.959 | 1.443.947 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông mố đỡ, mố néo đường ống áp lực, đá 2x4, mác 350, xi măng PCB30 | m3 | 1.034.882 | 307.020 | 99.959 | 1.441.861 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông mố đỡ, mố néo đường ống áp lực, đá 2x4, mác 350, xi măng PCB40 | m3 | 967.501 | 307.020 | 99.959 | 1.374.480 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông mố đỡ, mố néo đường ống áp lực, đá 1x2, mác 350, xi măng PCB40 | m3 | 981.014 | 307.020 | 99.959 | 1.387.993 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông mố đỡ, mố néo đường ống áp lực, đá 1x2, mác 400, xi măng PCB30 | m3 | 1.107.493 | 307.020 | 99.959 | 1.514.472 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông mố đỡ, mố néo đường ống áp lực, đá 2x4, mác 400, xi măng PCB30 | m3 | 1.089.401 | 307.020 | 99.959 | 1.496.380 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông mố đỡ, mố néo đường ống áp lực, đá 2x4, mác 400, xi măng PCB40 | m3 | 1.024.632 | 307.020 | 99.959 | 1.431.611 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông mố đỡ, mố néo đường ống áp lực, đá 1x2, mác 400, xi măng PCB40 | m3 | 1.026.718 | 307.020 | 99.959 | 1.433.697 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông mố đỡ, mố néo đường ống áp lực, đá 2x4, mác 450, xi măng PCB40 | m3 | 1.057.314 | 307.020 | 99.959 | 1.464.293 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông mố đỡ, mố néo đường ống áp lực, đá 1x2, mác 450, xi măng PCB40 | m3 | 1.076.041 | 307.020 | 99.959 | 1.483.020 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông mố đỡ, mố néo đường ống áp lực, đá 2x4, mác 500, xi măng PCB40 | m3 | 1.097.184 | 307.020 | 99.959 | 1.504.163 |