Construction data lookup
Material, labor and machine consumption rates for each work item code in the officially issued norm sets.
38/2026/TT-BXD PL-I · 38/2026/TT-BXD PL-II · 38/2026/TT-BXD PL-III · 38/2026/TT-BXD PL-IV · 38/2026/TT-BXD PL-V · 38/2026/TT-BXD PL-VI · 38/2026/TT-BXD PL-VII
9621 results
| Code | Work item | Unit | Chapter | Norm set |
|---|---|---|---|---|
| Thi công cọc tiêu Cột km bê tông cốt thép — Cọc tiêu bê tông cốt thép | 1cái | AD | 38/2026/TT-BXD | |
| Thi công cọc tiêu Cột km bê tông cốt thép — Cột km bê tông | 1cái | AD | 38/2026/TT-BXD | |
| Lắp đặt cột và biển báo phản quang — Loại biển báo phản quang Biển vuông 60x60 cm | 1cái | AD | 38/2026/TT-BXD | |
| Lắp đặt cột và biển báo phản quang — Loại biển báo phản quang Biển tròn D70, bát giác cạnh 25cm | 1cái | AD | 38/2026/TT-BXD | |
| Lắp đặt cột và biển báo phản quang — Loại biển báo phản quang Biển tam giác cạnh 70cm | 1cái |
Construction data lookup
Material, labor and machine consumption rates for each work item code in the officially issued norm sets.
38/2026/TT-BXD PL-I · 38/2026/TT-BXD PL-II · 38/2026/TT-BXD PL-III · 38/2026/TT-BXD PL-IV · 38/2026/TT-BXD PL-V · 38/2026/TT-BXD PL-VI · 38/2026/TT-BXD PL-VII
9621 results
| Code | Work item | Unit | Chapter | Norm set |
|---|---|---|---|---|
| Thi công cọc tiêu Cột km bê tông cốt thép — Cọc tiêu bê tông cốt thép | 1cái | AD | 38/2026/TT-BXD | |
| Thi công cọc tiêu Cột km bê tông cốt thép — Cột km bê tông | 1cái | AD | 38/2026/TT-BXD | |
| Lắp đặt cột và biển báo phản quang — Loại biển báo phản quang Biển vuông 60x60 cm | 1cái | AD | 38/2026/TT-BXD | |
| Lắp đặt cột và biển báo phản quang — Loại biển báo phản quang Biển tròn D70, bát giác cạnh 25cm | 1cái | AD | 38/2026/TT-BXD | |
| Lắp đặt cột và biển báo phản quang — Loại biển báo phản quang Biển tam giác cạnh 70cm | 1cái |
| AD |
| 38/2026/TT-BXD |
| Lắp đặt cột và biển báo phản quang — Loại biển báo phản quang Biển chữ nhật 30x50cm | 1cái | AD | 38/2026/TT-BXD |
| Gắn viên phản quang — Trên mặt bê tông | 1viên | AD | 38/2026/TT-BXD |
| Gắn viên phản quang — Trên mặt đường nhựa | 1viên | AD | 38/2026/TT-BXD |
| Lắp đặt dải phân cách cứng — Dải phân cách cứng (cái) | 1viên | AD | 38/2026/TT-BXD |
| Lắp đặt dải phân cách mềm — Dải phân cách mềm (cái) | 1viên | AD | 38/2026/TT-BXD |
| Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng — Dải phân cách bằng tôn lượn sóng (m) | 1viên | AD | 38/2026/TT-BXD |
| Lắp dựng tấm lưới chống chói trên dải phân cách | m | AD | 38/2026/TT-BXD |
| Lắp đặt trụ thép đỡ tôn lượn sóng dải phân cách bằng máy ép cọc | 1 trụ | AD | 38/2026/TT-BXD |
| Đặt đường sắt chính tuyến, trong ga, chuyên dùng khổ 1,00m; ray P43; tà vẹt gỗ, tà vẹt sợi tổng hợp — Tà vẹt gỗ, tà vẹt sợi tổng hợp, chiều dài ray ≤ 12,5m Độ cong R (m) ≤ 500 | 100m | AD | 38/2026/TT-BXD |
| Đặt đường sắt chính tuyến, trong ga, chuyên dùng khổ 1,00m; ray P43; tà vẹt gỗ, tà vẹt sợi tổng hợp — Tà vẹt gỗ, tà vẹt sợi tổng hợp, chiều dài ray ≤ 12,5m Độ cong R (m) > 500 | 100m | AD | 38/2026/TT-BXD |
| Đặt đường sắt chính tuyến, trong ga, chuyên dùng khổ 1,00m; ray P43; tà vẹt gỗ, tà vẹt sợi tổng hợp — Tà vẹt gỗ, tà vẹt sợi tổng hợp, chiều dài ray ≤ 25m Độ cong R (m) ≤ 500 | 100m | AD | 38/2026/TT-BXD |
| Đặt đường sắt chính tuyến, trong ga, chuyên dùng khổ 1,00m; ray P43; tà vẹt gỗ, tà vẹt sợi tổng hợp — Tà vẹt gỗ, tà vẹt sợi tổng hợp, chiều dài ray ≤ 25m Độ cong R (m) > 500 | 100m | AD | 38/2026/TT-BXD |
| Đặt đường sắt chính tuyến, trong ga, chuyên dùng khổ 1,00m; ray P43; tà vẹt sắt — Tà vẹt sắt, chiều dài ray ≤ 12,5m Độ cong R (m) ≤ 500 | 100m | AD | 38/2026/TT-BXD |
| Đặt đường sắt chính tuyến, trong ga, chuyên dùng khổ 1,00m; ray P43; tà vẹt sắt — Tà vẹt sắt, chiều dài ray ≤ 12,5m Độ cong R (m) > 500 | 100m | AD | 38/2026/TT-BXD |
| Đặt đường sắt chính tuyến, trong ga, chuyên dùng khổ 1,00m; ray P43; tà vẹt sắt — Tà vẹt sắt, chiều dài ray ≤ 25m Độ cong R (m) ≤ 500 | 100m | AD | 38/2026/TT-BXD |
| Đặt đường sắt chính tuyến, trong ga, chuyên dùng khổ 1,00m; ray P43; tà vẹt sắt — Tà vẹt sắt, chiều dài ray ≤ 25m Độ cong R (m) > 500 | 100m | AD | 38/2026/TT-BXD |
| Đặt đường sắt chính tuyến, trong ga, chuyên dùng khổ 1,00m; ray P43; tà vẹt bê tông dự ứng lực — Tà vẹt bê tông DƯL, chiều dài ray ≤ 12,5m Độ cong R (m) ≤ 500 | 100m | AD | 38/2026/TT-BXD |
| Đặt đường sắt chính tuyến, trong ga, chuyên dùng khổ 1,00m; ray P43; tà vẹt bê tông dự ứng lực — Tà vẹt bê tông DƯL, chiều dài ray ≤ 12,5m Độ cong R (m) > 500 | 100m | AD | 38/2026/TT-BXD |
| Đặt đường sắt chính tuyến, trong ga, chuyên dùng khổ 1,00m; ray P43; tà vẹt bê tông dự ứng lực — Tà vẹt bê tông DƯL, chiều dài ray ≤ 25m Độ cong R (m) ≤ 500 | 100m | AD | 38/2026/TT-BXD |
| Đặt đường sắt chính tuyến, trong ga, chuyên dùng khổ 1,00m; ray P43; tà vẹt bê tông dự ứng lực — Tà vẹt bê tông DƯL, chiều dài ray ≤ 25m Độ cong R (m) > 500 | 100m | AD | 38/2026/TT-BXD |
| Đặt đường sắt chính tuyến, trong ga, chuyên dùng khổ 1,435m; ray P43; tà vẹt gỗ, tà vẹt sợi tổng hợp — Tà vẹt gỗ, tà vẹt sợi tổng hợp, chiều dài ray ≤ 12,5m Độ cong R (m) ≤ 500 | 100m | AD | 38/2026/TT-BXD |
| Đặt đường sắt chính tuyến, trong ga, chuyên dùng khổ 1,435m; ray P43; tà vẹt gỗ, tà vẹt sợi tổng hợp — Tà vẹt gỗ, tà vẹt sợi tổng hợp, chiều dài ray ≤ 12,5m Độ cong R (m) > 500 | 100m | AD | 38/2026/TT-BXD |
| Đặt đường sắt chính tuyến, trong ga, chuyên dùng khổ 1,435m; ray P43; tà vẹt gỗ, tà vẹt sợi tổng hợp — Tà vẹt gỗ, tà vẹt sợi tổng hợp, chiều dài ray ≤ 25m Độ cong R (m) ≤ 500 | 100m | AD | 38/2026/TT-BXD |
| Đặt đường sắt chính tuyến, trong ga, chuyên dùng khổ 1,435m; ray P43; tà vẹt gỗ, tà vẹt sợi tổng hợp — Tà vẹt gỗ, tà vẹt sợi tổng hợp, chiều dài ray ≤ 25m Độ cong R (m) > 500 | 100m | AD | 38/2026/TT-BXD |
| Đặt đường sắt chính tuyến, trong ga, chuyên dùng khổ 1,435m; ray P43; tà vẹt bê tông dự ứng lực, tà vẹt bê tông thường — Tà vẹt bê tông (DƯL, thường), chiều dài ray ≤ 12,5m Độ cong R (m) ≤ 500 | 100m | AD | 38/2026/TT-BXD |
| Đặt đường sắt chính tuyến, trong ga, chuyên dùng khổ 1,435m; ray P43; tà vẹt bê tông dự ứng lực, tà vẹt bê tông thường — Tà vẹt bê tông (DƯL, thường), chiều dài ray ≤ 12,5m Độ cong R (m) > 500 | 100m | AD | 38/2026/TT-BXD |
| Đặt đường sắt chính tuyến, trong ga, chuyên dùng khổ 1,435m; ray P43; tà vẹt bê tông dự ứng lực, tà vẹt bê tông thường — Tà vẹt bê tông (DƯL, thường), chiều dài ray ≤ 25m Độ cong R (m) ≤ 500 | 100m | AD | 38/2026/TT-BXD |
| Đặt đường sắt chính tuyến, trong ga, chuyên dùng khổ 1,435m; ray P43; tà vẹt bê tông dự ứng lực, tà vẹt bê tông thường — Tà vẹt bê tông (DƯL, thường), chiều dài ray ≤ 25m Độ cong R (m) > 500 | 100m | AD | 38/2026/TT-BXD |
| Đặt đường lồng chính tuyến, trong ga; ray P43; tà vẹt gỗ, tà vẹt sợi tổng hợp — Tà vẹt gỗ, tà vẹt sợi tổng hợp, chiều dài ray ≤ 12,5m Độ cong R (m) ≤ 500 | 100m | AD | 38/2026/TT-BXD |
| Đặt đường lồng chính tuyến, trong ga; ray P43; tà vẹt gỗ, tà vẹt sợi tổng hợp — Tà vẹt gỗ, tà vẹt sợi tổng hợp, chiều dài ray ≤ 12,5m Độ cong R (m) > 500 | 100m | AD | 38/2026/TT-BXD |
| Đặt đường lồng chính tuyến, trong ga; ray P43; tà vẹt gỗ, tà vẹt sợi tổng hợp — Tà vẹt gỗ, tà vẹt sợi tổng hợp, chiều dài ray ≤ 25m Độ cong R (m) ≤ 500 | 100m | AD | 38/2026/TT-BXD |
| Đặt đường lồng chính tuyến, trong ga; ray P43; tà vẹt gỗ, tà vẹt sợi tổng hợp — Tà vẹt gỗ, tà vẹt sợi tổng hợp, chiều dài ray ≤ 25m Độ cong R (m) > 500 | 100m | AD | 38/2026/TT-BXD |
| Đặt đường lồng chính tuyến, trong ga; ray P43; tà vẹt bê tông dự ứng lực, tà vẹt bê tông thường — Tà vẹt bê tông (DƯL, thường), chiều dài ray ≤ 12,5m Độ cong R (m) ≤ 500 | 100m | AD | 38/2026/TT-BXD |
| Đặt đường lồng chính tuyến, trong ga; ray P43; tà vẹt bê tông dự ứng lực, tà vẹt bê tông thường — Tà vẹt bê tông (DƯL, thường), chiều dài ray ≤ 12,5m Độ cong R (m) > 500 | 100m | AD | 38/2026/TT-BXD |
| Đặt đường lồng chính tuyến, trong ga; ray P43; tà vẹt bê tông dự ứng lực, tà vẹt bê tông thường — Tà vẹt bê tông (DƯL, thường), chiều dài ray ≤ 25m Độ cong R (m) ≤ 500 | 100m | AD | 38/2026/TT-BXD |
| Đặt đường lồng chính tuyến, trong ga; ray P43; tà vẹt bê tông dự ứng lực, tà vẹt bê tông thường — Tà vẹt bê tông (DƯL, thường), chiều dài ray ≤ 25m Độ cong R (m) > 500 | 100m | AD | 38/2026/TT-BXD |
| Lắp thanh giằng — Loại 5 thanh giằng cho 1 cầu ray | 1km đường sắt có thanh giằng | AD | 38/2026/TT-BXD |
| Lắp thanh giằng — Loại 3 thanh giằng cho 1 cầu ray | 1km đường sắt có thanh giằng | AD | 38/2026/TT-BXD |
| Lắp thiết bị phòng xô — Dốc≤5‰ 2 chiều | 1km có phòng xô | AD | 38/2026/TT-BXD |
| Lắp thiết bị phòng xô — Dốc>5‰ 1 chiều | 1km có phòng xô | AD | 38/2026/TT-BXD |
| Lắp thiết bị phòng xô — Tầu hãm trước ga 1 chiều | 1km có phòng xô | AD | 38/2026/TT-BXD |
| Lắp thiết bị phòng xô — Phòng xô cho 1 bộ ghi | 1km có phòng xô | AD | 38/2026/TT-BXD |
| Lắp giá ray dự phòng | 1km đường các loại | AD | 38/2026/TT-BXD |
| Đặt ghi đường sắt khổ 1,00m và khổ 1,435m — Tg1/9 dài 22,312m | 1bộ | AD | 38/2026/TT-BXD |
| Đặt ghi đường sắt khổ 1,00m và khổ 1,435m — Tg1/9 dài 25,012m | 1bộ | AD | 38/2026/TT-BXD |
| AD |
| 38/2026/TT-BXD |
| Lắp đặt cột và biển báo phản quang — Loại biển báo phản quang Biển chữ nhật 30x50cm | 1cái | AD | 38/2026/TT-BXD |
| Gắn viên phản quang — Trên mặt bê tông | 1viên | AD | 38/2026/TT-BXD |
| Gắn viên phản quang — Trên mặt đường nhựa | 1viên | AD | 38/2026/TT-BXD |
| Lắp đặt dải phân cách cứng — Dải phân cách cứng (cái) | 1viên | AD | 38/2026/TT-BXD |
| Lắp đặt dải phân cách mềm — Dải phân cách mềm (cái) | 1viên | AD | 38/2026/TT-BXD |
| Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng — Dải phân cách bằng tôn lượn sóng (m) | 1viên | AD | 38/2026/TT-BXD |
| Lắp dựng tấm lưới chống chói trên dải phân cách | m | AD | 38/2026/TT-BXD |
| Lắp đặt trụ thép đỡ tôn lượn sóng dải phân cách bằng máy ép cọc | 1 trụ | AD | 38/2026/TT-BXD |
| Đặt đường sắt chính tuyến, trong ga, chuyên dùng khổ 1,00m; ray P43; tà vẹt gỗ, tà vẹt sợi tổng hợp — Tà vẹt gỗ, tà vẹt sợi tổng hợp, chiều dài ray ≤ 12,5m Độ cong R (m) ≤ 500 | 100m | AD | 38/2026/TT-BXD |
| Đặt đường sắt chính tuyến, trong ga, chuyên dùng khổ 1,00m; ray P43; tà vẹt gỗ, tà vẹt sợi tổng hợp — Tà vẹt gỗ, tà vẹt sợi tổng hợp, chiều dài ray ≤ 12,5m Độ cong R (m) > 500 | 100m | AD | 38/2026/TT-BXD |
| Đặt đường sắt chính tuyến, trong ga, chuyên dùng khổ 1,00m; ray P43; tà vẹt gỗ, tà vẹt sợi tổng hợp — Tà vẹt gỗ, tà vẹt sợi tổng hợp, chiều dài ray ≤ 25m Độ cong R (m) ≤ 500 | 100m | AD | 38/2026/TT-BXD |
| Đặt đường sắt chính tuyến, trong ga, chuyên dùng khổ 1,00m; ray P43; tà vẹt gỗ, tà vẹt sợi tổng hợp — Tà vẹt gỗ, tà vẹt sợi tổng hợp, chiều dài ray ≤ 25m Độ cong R (m) > 500 | 100m | AD | 38/2026/TT-BXD |
| Đặt đường sắt chính tuyến, trong ga, chuyên dùng khổ 1,00m; ray P43; tà vẹt sắt — Tà vẹt sắt, chiều dài ray ≤ 12,5m Độ cong R (m) ≤ 500 | 100m | AD | 38/2026/TT-BXD |
| Đặt đường sắt chính tuyến, trong ga, chuyên dùng khổ 1,00m; ray P43; tà vẹt sắt — Tà vẹt sắt, chiều dài ray ≤ 12,5m Độ cong R (m) > 500 | 100m | AD | 38/2026/TT-BXD |
| Đặt đường sắt chính tuyến, trong ga, chuyên dùng khổ 1,00m; ray P43; tà vẹt sắt — Tà vẹt sắt, chiều dài ray ≤ 25m Độ cong R (m) ≤ 500 | 100m | AD | 38/2026/TT-BXD |
| Đặt đường sắt chính tuyến, trong ga, chuyên dùng khổ 1,00m; ray P43; tà vẹt sắt — Tà vẹt sắt, chiều dài ray ≤ 25m Độ cong R (m) > 500 | 100m | AD | 38/2026/TT-BXD |
| Đặt đường sắt chính tuyến, trong ga, chuyên dùng khổ 1,00m; ray P43; tà vẹt bê tông dự ứng lực — Tà vẹt bê tông DƯL, chiều dài ray ≤ 12,5m Độ cong R (m) ≤ 500 | 100m | AD | 38/2026/TT-BXD |
| Đặt đường sắt chính tuyến, trong ga, chuyên dùng khổ 1,00m; ray P43; tà vẹt bê tông dự ứng lực — Tà vẹt bê tông DƯL, chiều dài ray ≤ 12,5m Độ cong R (m) > 500 | 100m | AD | 38/2026/TT-BXD |
| Đặt đường sắt chính tuyến, trong ga, chuyên dùng khổ 1,00m; ray P43; tà vẹt bê tông dự ứng lực — Tà vẹt bê tông DƯL, chiều dài ray ≤ 25m Độ cong R (m) ≤ 500 | 100m | AD | 38/2026/TT-BXD |
| Đặt đường sắt chính tuyến, trong ga, chuyên dùng khổ 1,00m; ray P43; tà vẹt bê tông dự ứng lực — Tà vẹt bê tông DƯL, chiều dài ray ≤ 25m Độ cong R (m) > 500 | 100m | AD | 38/2026/TT-BXD |
| Đặt đường sắt chính tuyến, trong ga, chuyên dùng khổ 1,435m; ray P43; tà vẹt gỗ, tà vẹt sợi tổng hợp — Tà vẹt gỗ, tà vẹt sợi tổng hợp, chiều dài ray ≤ 12,5m Độ cong R (m) ≤ 500 | 100m | AD | 38/2026/TT-BXD |
| Đặt đường sắt chính tuyến, trong ga, chuyên dùng khổ 1,435m; ray P43; tà vẹt gỗ, tà vẹt sợi tổng hợp — Tà vẹt gỗ, tà vẹt sợi tổng hợp, chiều dài ray ≤ 12,5m Độ cong R (m) > 500 | 100m | AD | 38/2026/TT-BXD |
| Đặt đường sắt chính tuyến, trong ga, chuyên dùng khổ 1,435m; ray P43; tà vẹt gỗ, tà vẹt sợi tổng hợp — Tà vẹt gỗ, tà vẹt sợi tổng hợp, chiều dài ray ≤ 25m Độ cong R (m) ≤ 500 | 100m | AD | 38/2026/TT-BXD |
| Đặt đường sắt chính tuyến, trong ga, chuyên dùng khổ 1,435m; ray P43; tà vẹt gỗ, tà vẹt sợi tổng hợp — Tà vẹt gỗ, tà vẹt sợi tổng hợp, chiều dài ray ≤ 25m Độ cong R (m) > 500 | 100m | AD | 38/2026/TT-BXD |
| Đặt đường sắt chính tuyến, trong ga, chuyên dùng khổ 1,435m; ray P43; tà vẹt bê tông dự ứng lực, tà vẹt bê tông thường — Tà vẹt bê tông (DƯL, thường), chiều dài ray ≤ 12,5m Độ cong R (m) ≤ 500 | 100m | AD | 38/2026/TT-BXD |
| Đặt đường sắt chính tuyến, trong ga, chuyên dùng khổ 1,435m; ray P43; tà vẹt bê tông dự ứng lực, tà vẹt bê tông thường — Tà vẹt bê tông (DƯL, thường), chiều dài ray ≤ 12,5m Độ cong R (m) > 500 | 100m | AD | 38/2026/TT-BXD |
| Đặt đường sắt chính tuyến, trong ga, chuyên dùng khổ 1,435m; ray P43; tà vẹt bê tông dự ứng lực, tà vẹt bê tông thường — Tà vẹt bê tông (DƯL, thường), chiều dài ray ≤ 25m Độ cong R (m) ≤ 500 | 100m | AD | 38/2026/TT-BXD |
| Đặt đường sắt chính tuyến, trong ga, chuyên dùng khổ 1,435m; ray P43; tà vẹt bê tông dự ứng lực, tà vẹt bê tông thường — Tà vẹt bê tông (DƯL, thường), chiều dài ray ≤ 25m Độ cong R (m) > 500 | 100m | AD | 38/2026/TT-BXD |
| Đặt đường lồng chính tuyến, trong ga; ray P43; tà vẹt gỗ, tà vẹt sợi tổng hợp — Tà vẹt gỗ, tà vẹt sợi tổng hợp, chiều dài ray ≤ 12,5m Độ cong R (m) ≤ 500 | 100m | AD | 38/2026/TT-BXD |
| Đặt đường lồng chính tuyến, trong ga; ray P43; tà vẹt gỗ, tà vẹt sợi tổng hợp — Tà vẹt gỗ, tà vẹt sợi tổng hợp, chiều dài ray ≤ 12,5m Độ cong R (m) > 500 | 100m | AD | 38/2026/TT-BXD |
| Đặt đường lồng chính tuyến, trong ga; ray P43; tà vẹt gỗ, tà vẹt sợi tổng hợp — Tà vẹt gỗ, tà vẹt sợi tổng hợp, chiều dài ray ≤ 25m Độ cong R (m) ≤ 500 | 100m | AD | 38/2026/TT-BXD |
| Đặt đường lồng chính tuyến, trong ga; ray P43; tà vẹt gỗ, tà vẹt sợi tổng hợp — Tà vẹt gỗ, tà vẹt sợi tổng hợp, chiều dài ray ≤ 25m Độ cong R (m) > 500 | 100m | AD | 38/2026/TT-BXD |
| Đặt đường lồng chính tuyến, trong ga; ray P43; tà vẹt bê tông dự ứng lực, tà vẹt bê tông thường — Tà vẹt bê tông (DƯL, thường), chiều dài ray ≤ 12,5m Độ cong R (m) ≤ 500 | 100m | AD | 38/2026/TT-BXD |
| Đặt đường lồng chính tuyến, trong ga; ray P43; tà vẹt bê tông dự ứng lực, tà vẹt bê tông thường — Tà vẹt bê tông (DƯL, thường), chiều dài ray ≤ 12,5m Độ cong R (m) > 500 | 100m | AD | 38/2026/TT-BXD |
| Đặt đường lồng chính tuyến, trong ga; ray P43; tà vẹt bê tông dự ứng lực, tà vẹt bê tông thường — Tà vẹt bê tông (DƯL, thường), chiều dài ray ≤ 25m Độ cong R (m) ≤ 500 | 100m | AD | 38/2026/TT-BXD |
| Đặt đường lồng chính tuyến, trong ga; ray P43; tà vẹt bê tông dự ứng lực, tà vẹt bê tông thường — Tà vẹt bê tông (DƯL, thường), chiều dài ray ≤ 25m Độ cong R (m) > 500 | 100m | AD | 38/2026/TT-BXD |
| Lắp thanh giằng — Loại 5 thanh giằng cho 1 cầu ray | 1km đường sắt có thanh giằng | AD | 38/2026/TT-BXD |
| Lắp thanh giằng — Loại 3 thanh giằng cho 1 cầu ray | 1km đường sắt có thanh giằng | AD | 38/2026/TT-BXD |
| Lắp thiết bị phòng xô — Dốc≤5‰ 2 chiều | 1km có phòng xô | AD | 38/2026/TT-BXD |
| Lắp thiết bị phòng xô — Dốc>5‰ 1 chiều | 1km có phòng xô | AD | 38/2026/TT-BXD |
| Lắp thiết bị phòng xô — Tầu hãm trước ga 1 chiều | 1km có phòng xô | AD | 38/2026/TT-BXD |
| Lắp thiết bị phòng xô — Phòng xô cho 1 bộ ghi | 1km có phòng xô | AD | 38/2026/TT-BXD |
| Lắp giá ray dự phòng | 1km đường các loại | AD | 38/2026/TT-BXD |
| Đặt ghi đường sắt khổ 1,00m và khổ 1,435m — Tg1/9 dài 22,312m | 1bộ | AD | 38/2026/TT-BXD |
| Đặt ghi đường sắt khổ 1,00m và khổ 1,435m — Tg1/9 dài 25,012m | 1bộ | AD | 38/2026/TT-BXD |