Construction data lookup
Material, labor and machine consumption rates for each work item code in the officially issued norm sets.
38/2026/TT-BXD PL-I · 38/2026/TT-BXD PL-II · 38/2026/TT-BXD PL-III · 38/2026/TT-BXD PL-IV · 38/2026/TT-BXD PL-V · 38/2026/TT-BXD PL-VI · 38/2026/TT-BXD PL-VII
9621 results
| Code | Work item | Unit | Chapter | Norm set |
|---|---|---|---|---|
| Thi công móng cấp phối đá dăm — Độ chặt yêu cầu K ≥ 0,98 Lớp dưới | 10m | AD | 38/2026/TT-BXD | |
| Thi công móng cấp phối đá dăm — Độ chặt yêu cầu K ≥ 0,98 Lớp trên | 10m | AD | 38/2026/TT-BXD | |
| Thi công mặt đường đá dăm nhựa nhũ tương gốc a xít | 10m³/1km | AD | 38/2026/TT-BXD | |
| Thi công mặt đường đá dăm nhựa nhũ tương gốc a xít — Trang | 10m³/1km | AD | 38/2026/TT-BXD | |
| Đắp cấp phối vật liệu tại vị trí chuyển tiếp đầu cầu, đầu cống — Độ chặt yêu cầu K ≥ 0,95 | 100m3 | AD |
Construction data lookup
Material, labor and machine consumption rates for each work item code in the officially issued norm sets.
38/2026/TT-BXD PL-I · 38/2026/TT-BXD PL-II · 38/2026/TT-BXD PL-III · 38/2026/TT-BXD PL-IV · 38/2026/TT-BXD PL-V · 38/2026/TT-BXD PL-VI · 38/2026/TT-BXD PL-VII
9621 results
| Code | Work item | Unit | Chapter | Norm set |
|---|---|---|---|---|
| Thi công móng cấp phối đá dăm — Độ chặt yêu cầu K ≥ 0,98 Lớp dưới | 10m | AD | 38/2026/TT-BXD | |
| Thi công móng cấp phối đá dăm — Độ chặt yêu cầu K ≥ 0,98 Lớp trên | 10m | AD | 38/2026/TT-BXD | |
| Thi công mặt đường đá dăm nhựa nhũ tương gốc a xít | 10m³/1km | AD | 38/2026/TT-BXD | |
| Thi công mặt đường đá dăm nhựa nhũ tương gốc a xít — Trang | 10m³/1km | AD | 38/2026/TT-BXD | |
| Đắp cấp phối vật liệu tại vị trí chuyển tiếp đầu cầu, đầu cống — Độ chặt yêu cầu K ≥ 0,95 | 100m3 | AD |
| 38/2026/TT-BXD |
| Đắp cấp phối vật liệu tại vị trí chuyển tiếp đầu cầu, đầu cống — Độ chặt yêu cầu K ≥ 0,98 | 100m3 | AD | 38/2026/TT-BXD |
| Rải thảm mặt đường bê tông nhựa độ nhám cao — Dày 2,2 cm | 100m2 | AD | 38/2026/TT-BXD |
| Rải thảm mặt đường bê tông nhựa độ nhám cao — Dày 3 cm | 100m2 | AD | 38/2026/TT-BXD |
| Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt (loại CA9,5) bằng cơ giới — Chiều dày mặt đường đã lèn ép (cm) 1,5 | 100m2 | AD | 38/2026/TT-BXD |
| Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt (loại CA9,5) bằng cơ giới — Chiều dày mặt đường đã lèn ép (cm) 2 | 100m2 | AD | 38/2026/TT-BXD |
| Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt (loại CA9,5) bằng cơ giới — Chiều dày mặt đường đã lèn ép (cm) 3 | 100m2 | AD | 38/2026/TT-BXD |
| Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt (loại CA9,5) bằng cơ giới — Chiều dày mặt đường đã lèn ép (cm) 4 | 100m2 | AD | 38/2026/TT-BXD |
| Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt (Loại CA 9,5) bằng thủ công kết hợp máy — Chiều dày mặt đường đã lèn ép (cm) 1,5 | 100m2 | AD | 38/2026/TT-BXD |
| Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt (Loại CA 9,5) bằng thủ công kết hợp máy — Chiều dày mặt đường đã lèn ép (cm) 2 | 100m2 | AD | 38/2026/TT-BXD |
| Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt (Loại CA 9,5) bằng thủ công kết hợp máy — Chiều dày mặt đường đã lèn ép (cm) 3 | 100m2 | AD | 38/2026/TT-BXD |
| Thi công lớp phủ mặt đường Micro-surfacing — Loại II | 100m2 | AD | 38/2026/TT-BXD |
| Thi công lớp phủ mặt đường Micro-surfacing — Loại III | 100m2 | AD | 38/2026/TT-BXD |
| Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu — Lượng nhựa (kg/m2) 0,5 | 100m2 | AD | 38/2026/TT-BXD |
| Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu — Lượng nhựa (kg/m2) 0,8 | 100m2 | AD | 38/2026/TT-BXD |
| Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu — Lượng nhựa (kg/m2) 1 | 100m2 | AD | 38/2026/TT-BXD |
| Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu — Lượng nhựa (kg/m2) 1,5 | 100m2 | AD | 38/2026/TT-BXD |
| Tưới lớp dính bám, thấm bám mặt đường bằng nhũ tương gốc Axít — Lượng nhũ tương (kg/m2) 0,5 | 100m2 | AD | 38/2026/TT-BXD |
| Tưới lớp dính bám, thấm bám mặt đường bằng nhũ tương gốc Axít — Lượng nhũ tương (kg/m2) 0,8 | 100m2 | AD | 38/2026/TT-BXD |
| Tưới lớp dính bám, thấm bám mặt đường bằng nhũ tương gốc Axít — Lượng nhũ tương (kg/m2) 1,0 | 100m2 | AD | 38/2026/TT-BXD |
| Tưới lớp dính bám, thấm bám mặt đường bằng nhũ tương gốc Axít — Lượng nhũ tương (kg/m2) 1,5 | 100m2 | AD | 38/2026/TT-BXD |
| Xếp đá khan — Định mức cấp phối vật liệu thi công đường; 220; CHƯƠNG V : CÔNG TÁC XÂY GẠCH ĐÁ; 223 | 10m³/1km | AD | 38/2026/TT-BXD |
| Xếp đá khan — Định mức cấp phối vật liệu thi công đường; 220; CHƯƠNG V : CÔNG TÁC XÂY GẠCH ĐÁ; 223; Trang | 10m³/1km | AD | 38/2026/TT-BXD |
| Láng nhựa mặt đường — Láng nhựa 1 lớp dày 1,5cm tiêu chuẩn nhựa 1,8kg/m2 | 100 | AD | 38/2026/TT-BXD |
| Láng nhựa mặt đường — Láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 | 100 | AD | 38/2026/TT-BXD |
| Láng nhựa mặt đường — Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | 100 | AD | 38/2026/TT-BXD |
| Láng nhựa mặt đường — Láng nhựa 3 lớp dày 4,5cm tiêu chuẩn nhựa 5,5kg/m2 | 100 | AD | 38/2026/TT-BXD |
| Cày xới, lu lèn nền đất, chiều sâu tác dụng 30cm — Độ chặt K=0,90 | 100 | AD | 38/2026/TT-BXD |
| Cày xới, lu lèn nền đất, chiều sâu tác dụng 30cm — Độ chặt K=0,95 | 100 | AD | 38/2026/TT-BXD |
| Cày xới mặt đường cũ Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá — Cày xới mặt đường cũ Mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa | 100 | AD | 38/2026/TT-BXD |
| Cày xới mặt đường cũ Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá — Cày xới mặt đường cũ Mặt đường bê tông nhựa | 100 | AD | 38/2026/TT-BXD |
| Cày xới mặt đường cũ Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá — Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Mặt đường bê tông nhựa | 100 | AD | 38/2026/TT-BXD |
| Thi công rãnh xương cá — Chiều dài rãnh (m) ≤ 2 | 100 | AD | 38/2026/TT-BXD |
| Thi công rãnh xương cá — Chiều dài rãnh (m) > 2 | 100 | AD | 38/2026/TT-BXD |
| Sản xuất đá dăm đen và bê tông nhựa — Trạm trộn công suất ≤ 25 T/h | 100tấn | AD | 38/2026/TT-BXD |
| Sản xuất đá dăm đen và bê tông nhựa — Trạm trộn công suất 50÷60T/h | 100tấn | AD | 38/2026/TT-BXD |
| Sản xuất đá dăm đen và bê tông nhựa — Trạm trộn công suất 80T/h | 100tấn | AD | 38/2026/TT-BXD |
| Sản xuất đá dăm đen và bê tông nhựa — Trạm trộn công suất 120T/h | 100tấn | AD | 38/2026/TT-BXD |
| Vận chuyển hỗn hợp cát mịn, cát vàng gia cố xi măng từ — Cự ly vận chuyển 0,5km; Phương tiện vận chuyển Ô tô 5 tấn | 100tấn | AD | 38/2026/TT-BXD |
| Vận chuyển hỗn hợp cát mịn, cát vàng gia cố xi măng từ — Cự ly vận chuyển 0,5km; Phương tiện vận chuyển Ô tô 7 tấn | 100tấn | AD | 38/2026/TT-BXD |
| Vận chuyển hỗn hợp cát mịn, cát vàng gia cố xi măng từ — Cự ly vận chuyển 0,5km; Phương tiện vận chuyển Ô tô 10 tấn | 100tấn | AD | 38/2026/TT-BXD |
| Vận chuyển hỗn hợp cát mịn, cát vàng gia cố xi măng từ — Cự ly vận chuyển 1,0km; Phương tiện vận chuyển Ô tô 5 tấn | 100tấn | AD | 38/2026/TT-BXD |
| Vận chuyển hỗn hợp cát mịn, cát vàng gia cố xi măng từ — Cự ly vận chuyển 1,0km; Phương tiện vận chuyển Ô tô 7 tấn | 100tấn | AD | 38/2026/TT-BXD |
| Vận chuyển hỗn hợp cát mịn, cát vàng gia cố xi măng từ — Cự ly vận chuyển 1,0km; Phương tiện vận chuyển Ô tô 10 tấn | 100tấn | AD | 38/2026/TT-BXD |
| Vận chuyển hỗn hợp cát mịn, cát vàng gia cố xi măng từ — Cự ly vận chuyển 1,5km; Phương tiện vận chuyển Ô tô 5 tấn | 100tấn | AD | 38/2026/TT-BXD |
| Vận chuyển hỗn hợp cát mịn, cát vàng gia cố xi măng từ — Cự ly vận chuyển 1,5km; Phương tiện vận chuyển Ô tô 7 tấn | 100tấn | AD | 38/2026/TT-BXD |
| 38/2026/TT-BXD |
| Đắp cấp phối vật liệu tại vị trí chuyển tiếp đầu cầu, đầu cống — Độ chặt yêu cầu K ≥ 0,98 | 100m3 | AD | 38/2026/TT-BXD |
| Rải thảm mặt đường bê tông nhựa độ nhám cao — Dày 2,2 cm | 100m2 | AD | 38/2026/TT-BXD |
| Rải thảm mặt đường bê tông nhựa độ nhám cao — Dày 3 cm | 100m2 | AD | 38/2026/TT-BXD |
| Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt (loại CA9,5) bằng cơ giới — Chiều dày mặt đường đã lèn ép (cm) 1,5 | 100m2 | AD | 38/2026/TT-BXD |
| Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt (loại CA9,5) bằng cơ giới — Chiều dày mặt đường đã lèn ép (cm) 2 | 100m2 | AD | 38/2026/TT-BXD |
| Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt (loại CA9,5) bằng cơ giới — Chiều dày mặt đường đã lèn ép (cm) 3 | 100m2 | AD | 38/2026/TT-BXD |
| Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt (loại CA9,5) bằng cơ giới — Chiều dày mặt đường đã lèn ép (cm) 4 | 100m2 | AD | 38/2026/TT-BXD |
| Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt (Loại CA 9,5) bằng thủ công kết hợp máy — Chiều dày mặt đường đã lèn ép (cm) 1,5 | 100m2 | AD | 38/2026/TT-BXD |
| Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt (Loại CA 9,5) bằng thủ công kết hợp máy — Chiều dày mặt đường đã lèn ép (cm) 2 | 100m2 | AD | 38/2026/TT-BXD |
| Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt (Loại CA 9,5) bằng thủ công kết hợp máy — Chiều dày mặt đường đã lèn ép (cm) 3 | 100m2 | AD | 38/2026/TT-BXD |
| Thi công lớp phủ mặt đường Micro-surfacing — Loại II | 100m2 | AD | 38/2026/TT-BXD |
| Thi công lớp phủ mặt đường Micro-surfacing — Loại III | 100m2 | AD | 38/2026/TT-BXD |
| Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu — Lượng nhựa (kg/m2) 0,5 | 100m2 | AD | 38/2026/TT-BXD |
| Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu — Lượng nhựa (kg/m2) 0,8 | 100m2 | AD | 38/2026/TT-BXD |
| Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu — Lượng nhựa (kg/m2) 1 | 100m2 | AD | 38/2026/TT-BXD |
| Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu — Lượng nhựa (kg/m2) 1,5 | 100m2 | AD | 38/2026/TT-BXD |
| Tưới lớp dính bám, thấm bám mặt đường bằng nhũ tương gốc Axít — Lượng nhũ tương (kg/m2) 0,5 | 100m2 | AD | 38/2026/TT-BXD |
| Tưới lớp dính bám, thấm bám mặt đường bằng nhũ tương gốc Axít — Lượng nhũ tương (kg/m2) 0,8 | 100m2 | AD | 38/2026/TT-BXD |
| Tưới lớp dính bám, thấm bám mặt đường bằng nhũ tương gốc Axít — Lượng nhũ tương (kg/m2) 1,0 | 100m2 | AD | 38/2026/TT-BXD |
| Tưới lớp dính bám, thấm bám mặt đường bằng nhũ tương gốc Axít — Lượng nhũ tương (kg/m2) 1,5 | 100m2 | AD | 38/2026/TT-BXD |
| Xếp đá khan — Định mức cấp phối vật liệu thi công đường; 220; CHƯƠNG V : CÔNG TÁC XÂY GẠCH ĐÁ; 223 | 10m³/1km | AD | 38/2026/TT-BXD |
| Xếp đá khan — Định mức cấp phối vật liệu thi công đường; 220; CHƯƠNG V : CÔNG TÁC XÂY GẠCH ĐÁ; 223; Trang | 10m³/1km | AD | 38/2026/TT-BXD |
| Láng nhựa mặt đường — Láng nhựa 1 lớp dày 1,5cm tiêu chuẩn nhựa 1,8kg/m2 | 100 | AD | 38/2026/TT-BXD |
| Láng nhựa mặt đường — Láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 | 100 | AD | 38/2026/TT-BXD |
| Láng nhựa mặt đường — Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | 100 | AD | 38/2026/TT-BXD |
| Láng nhựa mặt đường — Láng nhựa 3 lớp dày 4,5cm tiêu chuẩn nhựa 5,5kg/m2 | 100 | AD | 38/2026/TT-BXD |
| Cày xới, lu lèn nền đất, chiều sâu tác dụng 30cm — Độ chặt K=0,90 | 100 | AD | 38/2026/TT-BXD |
| Cày xới, lu lèn nền đất, chiều sâu tác dụng 30cm — Độ chặt K=0,95 | 100 | AD | 38/2026/TT-BXD |
| Cày xới mặt đường cũ Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá — Cày xới mặt đường cũ Mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa | 100 | AD | 38/2026/TT-BXD |
| Cày xới mặt đường cũ Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá — Cày xới mặt đường cũ Mặt đường bê tông nhựa | 100 | AD | 38/2026/TT-BXD |
| Cày xới mặt đường cũ Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá — Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Mặt đường bê tông nhựa | 100 | AD | 38/2026/TT-BXD |
| Thi công rãnh xương cá — Chiều dài rãnh (m) ≤ 2 | 100 | AD | 38/2026/TT-BXD |
| Thi công rãnh xương cá — Chiều dài rãnh (m) > 2 | 100 | AD | 38/2026/TT-BXD |
| Sản xuất đá dăm đen và bê tông nhựa — Trạm trộn công suất ≤ 25 T/h | 100tấn | AD | 38/2026/TT-BXD |
| Sản xuất đá dăm đen và bê tông nhựa — Trạm trộn công suất 50÷60T/h | 100tấn | AD | 38/2026/TT-BXD |
| Sản xuất đá dăm đen và bê tông nhựa — Trạm trộn công suất 80T/h | 100tấn | AD | 38/2026/TT-BXD |
| Sản xuất đá dăm đen và bê tông nhựa — Trạm trộn công suất 120T/h | 100tấn | AD | 38/2026/TT-BXD |
| Vận chuyển hỗn hợp cát mịn, cát vàng gia cố xi măng từ — Cự ly vận chuyển 0,5km; Phương tiện vận chuyển Ô tô 5 tấn | 100tấn | AD | 38/2026/TT-BXD |
| Vận chuyển hỗn hợp cát mịn, cát vàng gia cố xi măng từ — Cự ly vận chuyển 0,5km; Phương tiện vận chuyển Ô tô 7 tấn | 100tấn | AD | 38/2026/TT-BXD |
| Vận chuyển hỗn hợp cát mịn, cát vàng gia cố xi măng từ — Cự ly vận chuyển 0,5km; Phương tiện vận chuyển Ô tô 10 tấn | 100tấn | AD | 38/2026/TT-BXD |
| Vận chuyển hỗn hợp cát mịn, cát vàng gia cố xi măng từ — Cự ly vận chuyển 1,0km; Phương tiện vận chuyển Ô tô 5 tấn | 100tấn | AD | 38/2026/TT-BXD |
| Vận chuyển hỗn hợp cát mịn, cát vàng gia cố xi măng từ — Cự ly vận chuyển 1,0km; Phương tiện vận chuyển Ô tô 7 tấn | 100tấn | AD | 38/2026/TT-BXD |
| Vận chuyển hỗn hợp cát mịn, cát vàng gia cố xi măng từ — Cự ly vận chuyển 1,0km; Phương tiện vận chuyển Ô tô 10 tấn | 100tấn | AD | 38/2026/TT-BXD |
| Vận chuyển hỗn hợp cát mịn, cát vàng gia cố xi măng từ — Cự ly vận chuyển 1,5km; Phương tiện vận chuyển Ô tô 5 tấn | 100tấn | AD | 38/2026/TT-BXD |
| Vận chuyển hỗn hợp cát mịn, cát vàng gia cố xi măng từ — Cự ly vận chuyển 1,5km; Phương tiện vận chuyển Ô tô 7 tấn | 100tấn | AD | 38/2026/TT-BXD |