Construction data lookup
9367 results · 23/QĐ-UBND
| Code | Work item | Unit | Material (đ) | Labor (đ) | Machine (đ) | Price (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt ( loại CA 9,5) bằng phương pháp thủ công kết hợp cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 1,5cm (Theo ĐM235/2017/QĐ-BXD) | 10m2 | 0 | 10,396 | 0 | 10,396 | |
| Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt ( loại CA 9,5) bằng phương pháp thủ công kết hợp cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 2cm (Theo ĐM235/2017/QĐ-BXD) | 10m2 | 0 | 11,223 | 0 | 11,223 | |
| Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt ( loại CA 9,5) bằng phương pháp thủ công kết hợp cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm (Theo ĐM235/2017/QĐ-BXD) | 10m2 | 0 | 12,937 | 0 | 12,937 | |
Construction data lookup
9367 results · 23/QĐ-UBND
| Code | Work item | Unit | Material (đ) | Labor (đ) | Machine (đ) | Price (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt ( loại CA 9,5) bằng phương pháp thủ công kết hợp cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 1,5cm (Theo ĐM235/2017/QĐ-BXD) | 10m2 | 0 | 10,396 | 0 | 10,396 | |
| Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt ( loại CA 9,5) bằng phương pháp thủ công kết hợp cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 2cm (Theo ĐM235/2017/QĐ-BXD) | 10m2 | 0 | 11,223 | 0 | 11,223 | |
| Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt ( loại CA 9,5) bằng phương pháp thủ công kết hợp cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm (Theo ĐM235/2017/QĐ-BXD) | 10m2 | 0 | 12,937 | 0 | 12,937 | |
| Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt ( loại CA 9,5) bằng phương pháp thủ công kết hợp cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cm (Theo ĐM235/2017/QĐ-BXD) |
| 10m2 |
| 0 |
| 13,291 |
| 0 |
| 13,291 |
| Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt ( loại CA 9,5) bằng phương pháp cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 1,5cm (Theo ĐM235/2017/QĐ-BXD) | 100m2 | 0 | 38,396 | 0 | 38,396 |
| Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt ( loại CA 9,5) bằng phương pháp cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 2cm (Theo ĐM235/2017/QĐ-BXD) | 100m2 | 0 | 43,122 | 0 | 43,122 |
| Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt ( loại CA 9,5) bằng phương pháp cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm (Theo ĐM235/2017/QĐ-BXD) | 100m2 | 0 | 47,257 | 0 | 47,257 |
| Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt ( loại CA 9,5) bằng phương pháp cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cm (Theo ĐM235/2017/QĐ-BXD) | 100m2 | 0 | 51,982 | 0 | 51,982 |
| Láng mặt đường 1 lớp nhựa dày 1,5cm, tiêu chuẩn nhựa 1,8kg/m2 | 100m2 | 1,672,566 | 197,348 | 370,532 | 2,240,446 |
| Láng mặt đường 2 lớp nhựa dày 2,5cm, tiêu chuẩn nhựa 3kg/m2 | 100m2 | 2,734,208 | 230,240 | 438,986 | 3,403,434 |
| Láng mặt đường 3 lớp nhựa dày 3,5cm, tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | 100m2 | 4,081,362 | 394,697 | 511,477 | 4,987,536 |
| Láng mặt đường 3 lớp nhựa dày 4,5cm, tiêu chuẩn nhựa 5,5kg/m2 | 100m2 | 4,939,995 | 460,480 | 583,907 | 5,984,382 |
| Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | 100m2 | 349,955 | 17,213 | 184,139 | 551,307 |
| Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8kg/m2 | 100m2 | 637,718 | 17,213 | 184,139 | 839,070 |
| Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | 100m2 | 797,182 | 17,213 | 184,139 | 998,534 |
| Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,5kg/m2 | 100m2 | 1,147,123 | 17,213 | 184,139 | 1,348,475 |
| Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 | 100m2 | 233,759 | 14,801 | 131,461 | 380,021 |
| Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,8kg/m2 | 100m2 | 374,016 | 14,801 | 131,461 | 520,278 |
| Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1kg/m2 | 100m2 | 467,521 | 14,801 | 131,461 | 613,783 |
| Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,5kg/m2 | 100m2 | 803,651 | 14,801 | 131,461 | 949,913 |
| Cày xới mặt đường cũ đá dăm hay láng nhựa | 100m2 | 0 | 8,223 | 69,206 | 77,429 |
| Cày xới mặt đường cũ beton nhựa | 100m2 | 0 | 15,678 | 83,048 | 98,726 |
| Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | 100m2 | 0 | 65,783 | 508,218 | 574,001 |
| Làm rãnh xương cá, chiều dài <= 2m | m3 | 171,064 | 94,053 | 0 | 265,117 |
| Làm rãnh xương cá, chiều dài > 2m | m3 | 171,064 | 71,298 | 0 | 242,362 |
| Sản xuất đá dăm đen bằng trạm trộn <= 25T/h | 100tấn | 43,627,327 | 547,944 | 3,023,727 | 47,198,998 |
| Sản xuất bêtông nhựa hạt thô bằng trạm trộn <= 25T/h | 100tấn | 49,605,771 | 576,783 | 3,023,727 | 53,206,281 |
| Sản xuất bêtông nhựa hạt trung bằng trạm trộn <= 25T/h | 100tấn | 64,458,001 | 663,300 | 3,023,727 | 68,145,028 |
| Sản xuất bêtông nhựa hạt mịn bằng trạm trộn <= 25T/h | 100tấn | 71,635,765 | 697,907 | 3,023,727 | 75,357,399 |
| Sản xuất đá dăm đen bằng trạm trộn 50-60T/h | 100tấn | 43,627,327 | 292,237 | 3,177,921 | 47,097,485 |
| Sản xuất bêtông nhựa hạt thô bằng trạm trộn 50-60T/h | 100tấn | 49,605,771 | 307,618 | 3,177,921 | 53,091,310 |
| Sản xuất bêtông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 50-60T/h | 100tấn | 64,458,001 | 322,998 | 3,177,921 | 67,958,920 |
| Sản xuất bêtông nhựa hạt mịn bằng trạm trộn 50-60T/h | 100tấn | 71,635,765 | 338,379 | 3,177,921 | 75,152,065 |
| Sản xuất đá dăm đen bằng trạm trộn 80T/h | 100tấn | 43,627,327 | 240,326 | 3,636,891 | 47,504,544 |
| Sản xuất bê tông nhựa hạt thô bằng trạm trộn 80T/h | 100tấn | 49,605,771 | 249,939 | 3,636,891 | 53,492,601 |
| Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 80T/h | 100tấn | 64,458,001 | 259,552 | 3,636,891 | 68,354,444 |
| Sản xuất bê tông nhựa hạt mịn bằng trạm trộn 80T/h | 100tấn | 71,635,765 | 269,165 | 3,636,891 | 75,541,821 |
| Sản xuất bê tông nhựa Polyme cấp C bằng trạm trộn 80 tấn/h | 100tấn | 0 | 259,552 | 3,636,891 | 3,896,443 |
| Vận chuyển hỗn hợp cát đen, cát vàng gia cố XM từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 5T, cự ly 0,5km | 100m3 | 0 | 0 | 956,227 | 956,227 |
| Vận chuyển hỗn hợp cát đen, cát vàng gia cố XM từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 7T, cự ly 0,5km | 100m3 | 0 | 0 | 985,946 | 985,946 |
| Vận chuyển hỗn hợp cát đen, cát vàng gia cố XM từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 10T, cự ly 0,5km | 100m3 | 0 | 0 | 903,826 | 903,826 |
| Vận chuyển hỗn hợp cát đen, cát vàng gia cố XM từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 5T, cự ly 1km | 100m3 | 0 | 0 | 1,290,147 | 1,290,147 |
| Vận chuyển hỗn hợp cát đen, cát vàng gia cố XM từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 7T, cự ly 1km | 100m3 | 0 | 0 | 1,361,883 | 1,361,883 |
| Vận chuyển hỗn hợp cát đen, cát vàng gia cố XM từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 10T, cự ly 1km | 100m3 | 0 | 0 | 1,154,889 | 1,154,889 |
| Vận chuyển hỗn hợp cát đen, cát vàng gia cố XM từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 5T, cự ly 1,5km | 100m3 | 0 | 0 | 1,512,761 | 1,512,761 |
| Vận chuyển hỗn hợp cát đen, cát vàng gia cố XM từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 7T, cự ly 1,5km | 100m3 | 0 | 0 | 1,539,211 | 1,539,211 |
| Vận chuyển hỗn hợp cát đen, cát vàng gia cố XM từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 10T, cự ly 1,5km | 100m3 | 0 | 0 | 1,330,633 | 1,330,633 |
| Vận chuyển hỗn hợp cát đen, cát vàng gia cố XM từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 5T, cự ly 2km | 100m3 | 0 | 0 | 1,735,374 | 1,735,374 |
| Vận chuyển hỗn hợp cát đen, cát vàng gia cố XM từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 7T, cự ly 2km | 100m3 | 0 | 0 | 1,716,540 | 1,716,540 |
| Vận chuyển hỗn hợp cát đen, cát vàng gia cố XM từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 10T, cự ly 2km | 100m3 | 0 | 0 | 1,506,377 | 1,506,377 |
| Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt ( loại CA 9,5) bằng phương pháp thủ công kết hợp cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cm (Theo ĐM235/2017/QĐ-BXD) |
| 10m2 |
| 0 |
| 13,291 |
| 0 |
| 13,291 |
| Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt ( loại CA 9,5) bằng phương pháp cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 1,5cm (Theo ĐM235/2017/QĐ-BXD) | 100m2 | 0 | 38,396 | 0 | 38,396 |
| Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt ( loại CA 9,5) bằng phương pháp cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 2cm (Theo ĐM235/2017/QĐ-BXD) | 100m2 | 0 | 43,122 | 0 | 43,122 |
| Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt ( loại CA 9,5) bằng phương pháp cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm (Theo ĐM235/2017/QĐ-BXD) | 100m2 | 0 | 47,257 | 0 | 47,257 |
| Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt ( loại CA 9,5) bằng phương pháp cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cm (Theo ĐM235/2017/QĐ-BXD) | 100m2 | 0 | 51,982 | 0 | 51,982 |
| Láng mặt đường 1 lớp nhựa dày 1,5cm, tiêu chuẩn nhựa 1,8kg/m2 | 100m2 | 1,672,566 | 197,348 | 370,532 | 2,240,446 |
| Láng mặt đường 2 lớp nhựa dày 2,5cm, tiêu chuẩn nhựa 3kg/m2 | 100m2 | 2,734,208 | 230,240 | 438,986 | 3,403,434 |
| Láng mặt đường 3 lớp nhựa dày 3,5cm, tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | 100m2 | 4,081,362 | 394,697 | 511,477 | 4,987,536 |
| Láng mặt đường 3 lớp nhựa dày 4,5cm, tiêu chuẩn nhựa 5,5kg/m2 | 100m2 | 4,939,995 | 460,480 | 583,907 | 5,984,382 |
| Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | 100m2 | 349,955 | 17,213 | 184,139 | 551,307 |
| Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8kg/m2 | 100m2 | 637,718 | 17,213 | 184,139 | 839,070 |
| Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | 100m2 | 797,182 | 17,213 | 184,139 | 998,534 |
| Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,5kg/m2 | 100m2 | 1,147,123 | 17,213 | 184,139 | 1,348,475 |
| Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 | 100m2 | 233,759 | 14,801 | 131,461 | 380,021 |
| Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,8kg/m2 | 100m2 | 374,016 | 14,801 | 131,461 | 520,278 |
| Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1kg/m2 | 100m2 | 467,521 | 14,801 | 131,461 | 613,783 |
| Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,5kg/m2 | 100m2 | 803,651 | 14,801 | 131,461 | 949,913 |
| Cày xới mặt đường cũ đá dăm hay láng nhựa | 100m2 | 0 | 8,223 | 69,206 | 77,429 |
| Cày xới mặt đường cũ beton nhựa | 100m2 | 0 | 15,678 | 83,048 | 98,726 |
| Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | 100m2 | 0 | 65,783 | 508,218 | 574,001 |
| Làm rãnh xương cá, chiều dài <= 2m | m3 | 171,064 | 94,053 | 0 | 265,117 |
| Làm rãnh xương cá, chiều dài > 2m | m3 | 171,064 | 71,298 | 0 | 242,362 |
| Sản xuất đá dăm đen bằng trạm trộn <= 25T/h | 100tấn | 43,627,327 | 547,944 | 3,023,727 | 47,198,998 |
| Sản xuất bêtông nhựa hạt thô bằng trạm trộn <= 25T/h | 100tấn | 49,605,771 | 576,783 | 3,023,727 | 53,206,281 |
| Sản xuất bêtông nhựa hạt trung bằng trạm trộn <= 25T/h | 100tấn | 64,458,001 | 663,300 | 3,023,727 | 68,145,028 |
| Sản xuất bêtông nhựa hạt mịn bằng trạm trộn <= 25T/h | 100tấn | 71,635,765 | 697,907 | 3,023,727 | 75,357,399 |
| Sản xuất đá dăm đen bằng trạm trộn 50-60T/h | 100tấn | 43,627,327 | 292,237 | 3,177,921 | 47,097,485 |
| Sản xuất bêtông nhựa hạt thô bằng trạm trộn 50-60T/h | 100tấn | 49,605,771 | 307,618 | 3,177,921 | 53,091,310 |
| Sản xuất bêtông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 50-60T/h | 100tấn | 64,458,001 | 322,998 | 3,177,921 | 67,958,920 |
| Sản xuất bêtông nhựa hạt mịn bằng trạm trộn 50-60T/h | 100tấn | 71,635,765 | 338,379 | 3,177,921 | 75,152,065 |
| Sản xuất đá dăm đen bằng trạm trộn 80T/h | 100tấn | 43,627,327 | 240,326 | 3,636,891 | 47,504,544 |
| Sản xuất bê tông nhựa hạt thô bằng trạm trộn 80T/h | 100tấn | 49,605,771 | 249,939 | 3,636,891 | 53,492,601 |
| Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 80T/h | 100tấn | 64,458,001 | 259,552 | 3,636,891 | 68,354,444 |
| Sản xuất bê tông nhựa hạt mịn bằng trạm trộn 80T/h | 100tấn | 71,635,765 | 269,165 | 3,636,891 | 75,541,821 |
| Sản xuất bê tông nhựa Polyme cấp C bằng trạm trộn 80 tấn/h | 100tấn | 0 | 259,552 | 3,636,891 | 3,896,443 |
| Vận chuyển hỗn hợp cát đen, cát vàng gia cố XM từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 5T, cự ly 0,5km | 100m3 | 0 | 0 | 956,227 | 956,227 |
| Vận chuyển hỗn hợp cát đen, cát vàng gia cố XM từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 7T, cự ly 0,5km | 100m3 | 0 | 0 | 985,946 | 985,946 |
| Vận chuyển hỗn hợp cát đen, cát vàng gia cố XM từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 10T, cự ly 0,5km | 100m3 | 0 | 0 | 903,826 | 903,826 |
| Vận chuyển hỗn hợp cát đen, cát vàng gia cố XM từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 5T, cự ly 1km | 100m3 | 0 | 0 | 1,290,147 | 1,290,147 |
| Vận chuyển hỗn hợp cát đen, cát vàng gia cố XM từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 7T, cự ly 1km | 100m3 | 0 | 0 | 1,361,883 | 1,361,883 |
| Vận chuyển hỗn hợp cát đen, cát vàng gia cố XM từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 10T, cự ly 1km | 100m3 | 0 | 0 | 1,154,889 | 1,154,889 |
| Vận chuyển hỗn hợp cát đen, cát vàng gia cố XM từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 5T, cự ly 1,5km | 100m3 | 0 | 0 | 1,512,761 | 1,512,761 |
| Vận chuyển hỗn hợp cát đen, cát vàng gia cố XM từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 7T, cự ly 1,5km | 100m3 | 0 | 0 | 1,539,211 | 1,539,211 |
| Vận chuyển hỗn hợp cát đen, cát vàng gia cố XM từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 10T, cự ly 1,5km | 100m3 | 0 | 0 | 1,330,633 | 1,330,633 |
| Vận chuyển hỗn hợp cát đen, cát vàng gia cố XM từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 5T, cự ly 2km | 100m3 | 0 | 0 | 1,735,374 | 1,735,374 |
| Vận chuyển hỗn hợp cát đen, cát vàng gia cố XM từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 7T, cự ly 2km | 100m3 | 0 | 0 | 1,716,540 | 1,716,540 |
| Vận chuyển hỗn hợp cát đen, cát vàng gia cố XM từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 10T, cự ly 2km | 100m3 | 0 | 0 | 1,506,377 | 1,506,377 |