Construction data lookup
7321 results · 840/QĐ-UBND
| Code | Work item | Unit | Material (đ) | Labor (đ) | Machine (đ) | Price (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, cao <=4 m, mác 200 | m3 | 876,838 | 482,632 | 118,826 | 1,478,296 | |
| Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, cao <=4 m, mác 250 | m3 | 937,457 | 482,632 | 118,826 | 1,538,915 | |
| Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, cao <=4 m, mác 300 | m3 | 1,000,342 | 482,632 | 118,826 | 1,601,800 | |
| Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, cao <=1 6m, mác 150 | m3 |
Construction data lookup
7321 results · 840/QĐ-UBND
| Code | Work item | Unit | Material (đ) | Labor (đ) | Machine (đ) | Price (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, cao <=4 m, mác 200 | m3 | 876,838 | 482,632 | 118,826 | 1,478,296 | |
| Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, cao <=4 m, mác 250 | m3 | 937,457 | 482,632 | 118,826 | 1,538,915 | |
| Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, cao <=4 m, mác 300 | m3 | 1,000,342 | 482,632 | 118,826 | 1,601,800 | |
| Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, cao <=1 6m, mác 150 | m3 |
| 813,987 |
| 558,043 |
| 147,571 |
| 1,519,601 |
| Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, cao <=1 6m, mác 200 | m3 | 876,838 | 558,043 | 147,571 | 1,582,452 |
| Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, cao <=1 6m, mác 250 | m3 | 937,457 | 558,043 | 147,571 | 1,643,071 |
| Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, cao <=1 6m, mác 300 | m3 | 1,000,342 | 558,043 | 147,571 | 1,705,956 |
| Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái,đá 1x2, cao <=50 m, mác 150 | m3 | 813,987 | 614,601 | 144,360 | 1,572,948 |
| Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái,đá 1x2, cao <=50 m, mác 200 | m3 | 876,838 | 614,601 | 144,360 | 1,635,799 |
| Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái,đá 1x2, cao <=50 m, mác 250 | m3 | 937,457 | 614,601 | 144,360 | 1,696,418 |
| Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái,đá 1x2, cao <=50 m, mác 300 | m3 | 1,000,342 | 614,601 | 144,360 | 1,759,303 |
| Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái,đá 1x2, cao >50 m, mác 150 | m3 | 813,987 | 642,880 | 195,943 | 1,652,810 |
| Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái,đá 1x2, cao >50 m, mác 200 | m3 | 876,838 | 642,880 | 195,943 | 1,715,661 |
| Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái,đá 1x2, cao >50 m, mác 250 | m3 | 937,457 | 642,880 | 195,943 | 1,776,280 |
| Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái,đá 1x2, cao >50 m, mác 300 | m3 | 1,000,342 | 642,880 | 195,943 | 1,839,165 |
| Bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2,mác 150 | m3 | 822,046 | 373,285 | 97,144 | 1,292,475 |
| Bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2,mác 200 | m3 | 885,520 | 373,285 | 97,144 | 1,355,949 |
| Bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2,mác 250 | m3 | 946,739 | 373,285 | 97,144 | 1,417,168 |
| Bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2,mác 300 | m3 | 1,010,246 | 373,285 | 97,144 | 1,480,675 |
| Bê tông móng, mố, trụ cầu dưới nước,đá 1x2, mác 150 | m3 | 822,046 | 624,028 | 335,861 | 1,781,935 |
| Bê tông móng, mố, trụ cầu dưới nước,đá 1x2, mác 200 | m3 | 885,520 | 624,028 | 335,861 | 1,845,409 |
| Bê tông móng, mố, trụ cầu dưới nước,đá 1x2, mác 250 | m3 | 946,739 | 624,028 | 335,861 | 1,906,628 |
| Bê tông móng, mố, trụ cầu dưới nước,đá 1x2, mác 300 | m3 | 1,010,246 | 624,028 | 335,861 | 1,970,135 |
| Bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn,đá 2x4, mác 150 | m3 | 782,057 | 373,285 | 97,144 | 1,252,486 |
| Bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn,đá 2x4, mác 200 | m3 | 843,490 | 373,285 | 97,144 | 1,313,919 |
| Bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn,đá 2x4, mác 250 | m3 | 901,981 | 373,285 | 97,144 | 1,372,410 |
| Bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn,đá 2x4, mác 300 | m3 | 962,291 | 373,285 | 97,144 | 1,432,720 |
| Bê tông móng, mố, trụ cầu dưới nước, đá 2x4, mác 150 | m3 | 782,057 | 624,028 | 335,861 | 1,741,946 |
| Bê tông móng, mố, trụ cầu dưới nước, đá 2x4, mác 200 | m3 | 843,490 | 624,028 | 335,861 | 1,803,379 |
| Bê tông móng, mố, trụ cầu dưới nước, đá 2x4, mác 250 | m3 | 901,981 | 624,028 | 335,861 | 1,861,870 |
| Bê tông móng, mố, trụ cầu dưới nước, đá 2x4, mác 300 | m3 | 962,291 | 624,028 | 335,861 | 1,922,180 |
| Bê tông bmũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 150 | m3 | 822,046 | 852,147 | 99,229 | 1,773,422 |
| Bê tông bmũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 200 | m3 | 885,520 | 852,147 | 99,229 | 1,836,896 |
| Bê tông bmũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 250 | m3 | 946,739 | 852,147 | 99,229 | 1,898,115 |
| Bê tông bmũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 300 | m3 | 1,010,246 | 852,147 | 99,229 | 1,961,622 |
| Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, đá 1x2, mác 150 | m3 | 822,046 | 1,174,529 | 434,699 | 2,431,274 |
| Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, đá 1x2, mác 200 | m3 | 885,520 | 1,174,529 | 434,699 | 2,494,748 |
| Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, đá 1x2, mác 250 | m3 | 946,739 | 1,174,529 | 434,699 | 2,555,967 |
| Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, đá 1x2, mác 300 | m3 | 1,010,246 | 1,174,529 | 434,699 | 2,619,474 |
| Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 2x4,mác 150 | m3 | 782,057 | 852,147 | 99,229 | 1,733,433 |
| Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 2x4,mác 200 | m3 | 843,490 | 852,147 | 99,229 | 1,794,866 |
| Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 2x4,mác 250 | m3 | 901,981 | 852,147 | 99,229 | 1,853,357 |
| Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 2x4,mác 300 | m3 | 962,291 | 852,147 | 99,229 | 1,913,667 |
| Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước,đá 2x4, mác 150 | m3 | 782,057 | 1,174,529 | 434,699 | 2,391,285 |
| Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước,đá 2x4, mác 200 | m3 | 843,490 | 1,174,529 | 434,699 | 2,452,718 |
| Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước,đá 2x4, mác 250 | m3 | 901,981 | 1,174,529 | 434,699 | 2,511,209 |
| Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước,đá 2x4, mác 300 | m3 | 962,291 | 1,174,529 | 434,699 | 2,571,519 |
| Bê tông cầu cảng, bê tông mối nối bản dầm dọc,đá 1x2, mác 200 | m3 | 881,179 | 285,188 | 321,772 | 1,488,139 |
| Bê tông cầu cảng, bê tông mối nối bản dầm dọc,đá 1x2, mác 250 | m3 | 942,098 | 285,188 | 321,772 | 1,549,058 |
| Bê tông cầu cảng, bê tông mối nối bản dầm dọc,đá 1x2, mác 300 | m3 | 1,005,294 | 285,188 | 321,772 | 1,612,254 |
| 813,987 |
| 558,043 |
| 147,571 |
| 1,519,601 |
| Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, cao <=1 6m, mác 200 | m3 | 876,838 | 558,043 | 147,571 | 1,582,452 |
| Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, cao <=1 6m, mác 250 | m3 | 937,457 | 558,043 | 147,571 | 1,643,071 |
| Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, cao <=1 6m, mác 300 | m3 | 1,000,342 | 558,043 | 147,571 | 1,705,956 |
| Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái,đá 1x2, cao <=50 m, mác 150 | m3 | 813,987 | 614,601 | 144,360 | 1,572,948 |
| Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái,đá 1x2, cao <=50 m, mác 200 | m3 | 876,838 | 614,601 | 144,360 | 1,635,799 |
| Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái,đá 1x2, cao <=50 m, mác 250 | m3 | 937,457 | 614,601 | 144,360 | 1,696,418 |
| Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái,đá 1x2, cao <=50 m, mác 300 | m3 | 1,000,342 | 614,601 | 144,360 | 1,759,303 |
| Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái,đá 1x2, cao >50 m, mác 150 | m3 | 813,987 | 642,880 | 195,943 | 1,652,810 |
| Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái,đá 1x2, cao >50 m, mác 200 | m3 | 876,838 | 642,880 | 195,943 | 1,715,661 |
| Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái,đá 1x2, cao >50 m, mác 250 | m3 | 937,457 | 642,880 | 195,943 | 1,776,280 |
| Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái,đá 1x2, cao >50 m, mác 300 | m3 | 1,000,342 | 642,880 | 195,943 | 1,839,165 |
| Bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2,mác 150 | m3 | 822,046 | 373,285 | 97,144 | 1,292,475 |
| Bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2,mác 200 | m3 | 885,520 | 373,285 | 97,144 | 1,355,949 |
| Bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2,mác 250 | m3 | 946,739 | 373,285 | 97,144 | 1,417,168 |
| Bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2,mác 300 | m3 | 1,010,246 | 373,285 | 97,144 | 1,480,675 |
| Bê tông móng, mố, trụ cầu dưới nước,đá 1x2, mác 150 | m3 | 822,046 | 624,028 | 335,861 | 1,781,935 |
| Bê tông móng, mố, trụ cầu dưới nước,đá 1x2, mác 200 | m3 | 885,520 | 624,028 | 335,861 | 1,845,409 |
| Bê tông móng, mố, trụ cầu dưới nước,đá 1x2, mác 250 | m3 | 946,739 | 624,028 | 335,861 | 1,906,628 |
| Bê tông móng, mố, trụ cầu dưới nước,đá 1x2, mác 300 | m3 | 1,010,246 | 624,028 | 335,861 | 1,970,135 |
| Bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn,đá 2x4, mác 150 | m3 | 782,057 | 373,285 | 97,144 | 1,252,486 |
| Bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn,đá 2x4, mác 200 | m3 | 843,490 | 373,285 | 97,144 | 1,313,919 |
| Bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn,đá 2x4, mác 250 | m3 | 901,981 | 373,285 | 97,144 | 1,372,410 |
| Bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn,đá 2x4, mác 300 | m3 | 962,291 | 373,285 | 97,144 | 1,432,720 |
| Bê tông móng, mố, trụ cầu dưới nước, đá 2x4, mác 150 | m3 | 782,057 | 624,028 | 335,861 | 1,741,946 |
| Bê tông móng, mố, trụ cầu dưới nước, đá 2x4, mác 200 | m3 | 843,490 | 624,028 | 335,861 | 1,803,379 |
| Bê tông móng, mố, trụ cầu dưới nước, đá 2x4, mác 250 | m3 | 901,981 | 624,028 | 335,861 | 1,861,870 |
| Bê tông móng, mố, trụ cầu dưới nước, đá 2x4, mác 300 | m3 | 962,291 | 624,028 | 335,861 | 1,922,180 |
| Bê tông bmũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 150 | m3 | 822,046 | 852,147 | 99,229 | 1,773,422 |
| Bê tông bmũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 200 | m3 | 885,520 | 852,147 | 99,229 | 1,836,896 |
| Bê tông bmũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 250 | m3 | 946,739 | 852,147 | 99,229 | 1,898,115 |
| Bê tông bmũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 300 | m3 | 1,010,246 | 852,147 | 99,229 | 1,961,622 |
| Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, đá 1x2, mác 150 | m3 | 822,046 | 1,174,529 | 434,699 | 2,431,274 |
| Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, đá 1x2, mác 200 | m3 | 885,520 | 1,174,529 | 434,699 | 2,494,748 |
| Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, đá 1x2, mác 250 | m3 | 946,739 | 1,174,529 | 434,699 | 2,555,967 |
| Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, đá 1x2, mác 300 | m3 | 1,010,246 | 1,174,529 | 434,699 | 2,619,474 |
| Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 2x4,mác 150 | m3 | 782,057 | 852,147 | 99,229 | 1,733,433 |
| Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 2x4,mác 200 | m3 | 843,490 | 852,147 | 99,229 | 1,794,866 |
| Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 2x4,mác 250 | m3 | 901,981 | 852,147 | 99,229 | 1,853,357 |
| Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 2x4,mác 300 | m3 | 962,291 | 852,147 | 99,229 | 1,913,667 |
| Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước,đá 2x4, mác 150 | m3 | 782,057 | 1,174,529 | 434,699 | 2,391,285 |
| Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước,đá 2x4, mác 200 | m3 | 843,490 | 1,174,529 | 434,699 | 2,452,718 |
| Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước,đá 2x4, mác 250 | m3 | 901,981 | 1,174,529 | 434,699 | 2,511,209 |
| Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước,đá 2x4, mác 300 | m3 | 962,291 | 1,174,529 | 434,699 | 2,571,519 |
| Bê tông cầu cảng, bê tông mối nối bản dầm dọc,đá 1x2, mác 200 | m3 | 881,179 | 285,188 | 321,772 | 1,488,139 |
| Bê tông cầu cảng, bê tông mối nối bản dầm dọc,đá 1x2, mác 250 | m3 | 942,098 | 285,188 | 321,772 | 1,549,058 |
| Bê tông cầu cảng, bê tông mối nối bản dầm dọc,đá 1x2, mác 300 | m3 | 1,005,294 | 285,188 | 321,772 | 1,612,254 |