Construction data lookup
14236 results · 38/QĐ-UBND
| Code | Work item | Unit | Material (đ) | Labor (đ) | Machine (đ) | Price (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Phá đá đường viền bằng khoan nổ mìn, máy khoan D105mm - Cấp đá I | 100m2 | 16,411,097 | 1,845,000 | 69,746,228 | 88,002,325 | |
| Phá đá đường viền bằng khoan nổ mìn, máy khoan D105mm - Cấp đá II | 100m2 | 12,180,790 | 1,685,100 | 62,778,538 | 76,644,428 | |
| Phá đá đường viền bằng khoan nổ mìn, máy khoan D105mm - Cấp đá III | 100m2 | 11,067,122 | 1,537,500 | 56,504,151 | 69,108,773 | |
| Đào đá chiều dày ≤0,5m bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Cấp đá I |
Construction data lookup
14236 results · 38/QĐ-UBND
| Code | Work item | Unit | Material (đ) | Labor (đ) | Machine (đ) | Price (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Phá đá đường viền bằng khoan nổ mìn, máy khoan D105mm - Cấp đá I | 100m2 | 16,411,097 | 1,845,000 | 69,746,228 | 88,002,325 | |
| Phá đá đường viền bằng khoan nổ mìn, máy khoan D105mm - Cấp đá II | 100m2 | 12,180,790 | 1,685,100 | 62,778,538 | 76,644,428 | |
| Phá đá đường viền bằng khoan nổ mìn, máy khoan D105mm - Cấp đá III | 100m2 | 11,067,122 | 1,537,500 | 56,504,151 | 69,108,773 | |
| Đào đá chiều dày ≤0,5m bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Cấp đá I |
| 1m3 |
| 0 |
| 317,195 |
| 485,051 |
| 802,246 |
| Đào đá chiều dày ≤0,5m bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Cấp đá II | 1m3 | 0 | 287,950 | 441,870 | 729,820 |
| Đào đá chiều dày ≤0,5m bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Cấp đá III | 1m3 | 0 | 258,705 | 398,688 | 657,393 |
| Đào đá chiều dày ≤0,5m bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Cấp đá IV | 1m3 | 0 | 224,961 | 359,846 | 584,807 |
| Phá đá mồ côi bằng máy đào 1,25m3 gắn hàm kẹp | 100m3 | 0 | 1,957,161 | 11,826,829 | 13,783,990 |
| Phá đá mặt bằng bằng máy đào 1,6m3 gắn đầu búa thủy lực - Cấp đá III | 100m3 | 0 | 497,164 | 17,000,922 | 17,498,086 |
| Phá đá mặt bằng bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Cấp đá IV | 100m3 | 0 | 461,170 | 12,988,686 | 13,449,856 |
| Xúc đá sau nổ mìn bằng máy đào 0,8m3 lên phương tiện vận chuyển | 100m3 | 0 | 328,443 | 1,390,212 | 1,718,655 |
| Xúc đá sau nổ mìn bằng máy đào 1,25m3 lên phương tiện vận chuyển | 100m3 | 0 | 292,449 | 1,595,676 | 1,888,125 |
| Xúc đá sau nổ mìn bằng máy đào 1,6m3 lên phương tiện vận chuyển | 100m3 | 0 | 265,454 | 1,830,247 | 2,095,701 |
| Xúc đá sau nổ mìn bằng máy đào 2,3m3 lên phương tiện vận chuyển | 100m3 | 0 | 245,207 | 1,965,831 | 2,211,038 |
| Xúc đá sau nổ mìn bằng máy đào 3,6m3 lên phương tiện vận chuyển | 100m3 | 0 | 220,462 | 2,487,136 | 2,707,598 |
| Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ô tô tự đổ 5T trong phạm vi ≤300m | 100m3 | 0 | 0 | 2,321,631 | 2,321,631 |
| Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi ≤300m | 100m3 | 0 | 0 | 2,092,274 | 2,092,274 |
| Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ô tô tự đổ 10T trong phạm vi ≤300m | 100m3 | 0 | 0 | 1,877,143 | 1,877,143 |
| Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ô tô tự đổ 12T trong phạm vi ≤300m | 100m3 | 0 | 0 | 1,867,003 | 1,867,003 |
| Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ô tô tự đổ 22T trong phạm vi ≤300m | 100m3 | 0 | 0 | 1,786,246 | 1,786,246 |
| Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ô tô tự đổ 27T trong phạm vi ≤300m | 100m3 | 0 | 0 | 1,628,979 | 1,628,979 |
| Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ô tô tự đổ 5T trong phạm vi ≤500m | 100m3 | 0 | 0 | 2,613,973 | 2,613,973 |
| Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi ≤500m | 100m3 | 0 | 0 | 2,490,640 | 2,490,640 |
| Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ô tô tự đổ 10T trong phạm vi ≤500m | 100m3 | 0 | 0 | 2,194,814 | 2,194,814 |
| Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ô tô tự đổ 12T trong phạm vi ≤500m | 100m3 | 0 | 0 | 2,248,386 | 2,248,386 |
| Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ô tô tự đổ 22T trong phạm vi ≤500m | 100m3 | 0 | 0 | 2,084,991 | 2,084,991 |
| Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ô tô tự đổ 27T trong phạm vi ≤500m | 100m3 | 0 | 0 | 1,935,734 | 1,935,734 |
| Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ô tô tự đổ 5T trong phạm vi ≤700m | 100m3 | 0 | 0 | 2,893,482 | 2,893,482 |
| Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi ≤700m | 100m3 | 0 | 0 | 2,837,934 | 2,837,934 |
| Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ô tô tự đổ 10T trong phạm vi ≤700m | 100m3 | 0 | 0 | 2,416,220 | 2,416,220 |
| Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ô tô tự đổ 12T trong phạm vi ≤700m | 100m3 | 0 | 0 | 2,470,120 | 2,470,120 |
| Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ô tô tự đổ 22T trong phạm vi ≤700m | 100m3 | 0 | 0 | 2,299,714 | 2,299,714 |
| Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ô tô tự đổ 27T trong phạm vi ≤700m | 100m3 | 0 | 0 | 2,186,075 | 2,186,075 |
| Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ô tô tự đổ 5T trong phạm vi ≤1000m | 100m3 | 0 | 0 | 3,523,802 | 3,523,802 |
| Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi ≤1000m | 100m3 | 0 | 0 | 3,442,293 | 3,442,293 |
| Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ô tô tự đổ 10T trong phạm vi ≤1000m | 100m3 | 0 | 0 | 2,766,620 | 2,766,620 |
| Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ô tô tự đổ 12T trong phạm vi ≤1000m | 100m3 | 0 | 0 | 2,835,982 | 2,835,982 |
| Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ô tô tự đổ 22T trong phạm vi ≤1000m | 100m3 | 0 | 0 | 2,685,593 | 2,685,593 |
| Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ô tô tự đổ 27T trong phạm vi ≤1000m | 100m3 | 0 | 0 | 2,542,194 | 2,542,194 |
| Vận chuyển đá sau nổ mìn 1km tiếp theo trong phạm vi ≤5km bằng ô tô tự đổ 5T | 100m3/1km | 0 | 0 | 1,197,893 | 1,197,893 |
| Vận chuyển đá sau nổ mìn 1km tiếp theo trong phạm vi ≤5km bằng ô tô tự đổ 7T | 100m3/1km | 0 | 0 | 1,218,933 | 1,218,933 |
| Vận chuyển đá sau nổ mìn 1km tiếp theo trong phạm vi ≤5km bằng ô tô tự đổ 10T | 100m3/1km | 0 | 0 | 1,118,585 | 1,118,585 |
| Vận chuyển đá sau nổ mìn 1km tiếp theo trong phạm vi ≤5km bằng ô tô tự đổ 12T | 100m3/1km | 0 | 0 | 1,130,845 | 1,130,845 |
| Vận chuyển đá sau nổ mìn 1km tiếp theo trong phạm vi ≤5km bằng ô tô tự đổ 22T | 100m3/1km | 0 | 0 | 1,042,496 | 1,042,496 |
| Vận chuyển đá sau nổ mìn 1km tiếp theo trong phạm vi ≤5km bằng ô tô tự đổ 27T | 100m3/1km | 0 | 0 | 941,423 | 941,423 |
| Vận chuyển đá sau nổ mìn 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km bằng ô tô tự đổ 5T | 100m3/1km | 0 | 0 | 1,073,825 | 1,073,825 |
| Vận chuyển đá sau nổ mìn 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km bằng ô tô tự đổ 7T | 100m3/1km | 0 | 0 | 1,092,954 | 1,092,954 |
| Vận chuyển đá sau nổ mìn 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km bằng ô tô tự đổ 10T | 100m3/1km | 0 | 0 | 893,328 | 893,328 |
| Vận chuyển đá sau nổ mìn 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km bằng ô tô tự đổ 12T | 100m3/1km | 0 | 0 | 893,589 | 893,589 |
| Vận chuyển đá sau nổ mìn 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km bằng ô tô tự đổ 22T | 100m3/1km | 0 | 0 | 827,773 | 827,773 |
| 1m3 |
| 0 |
| 317,195 |
| 485,051 |
| 802,246 |
| Đào đá chiều dày ≤0,5m bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Cấp đá II | 1m3 | 0 | 287,950 | 441,870 | 729,820 |
| Đào đá chiều dày ≤0,5m bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Cấp đá III | 1m3 | 0 | 258,705 | 398,688 | 657,393 |
| Đào đá chiều dày ≤0,5m bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Cấp đá IV | 1m3 | 0 | 224,961 | 359,846 | 584,807 |
| Phá đá mồ côi bằng máy đào 1,25m3 gắn hàm kẹp | 100m3 | 0 | 1,957,161 | 11,826,829 | 13,783,990 |
| Phá đá mặt bằng bằng máy đào 1,6m3 gắn đầu búa thủy lực - Cấp đá III | 100m3 | 0 | 497,164 | 17,000,922 | 17,498,086 |
| Phá đá mặt bằng bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Cấp đá IV | 100m3 | 0 | 461,170 | 12,988,686 | 13,449,856 |
| Xúc đá sau nổ mìn bằng máy đào 0,8m3 lên phương tiện vận chuyển | 100m3 | 0 | 328,443 | 1,390,212 | 1,718,655 |
| Xúc đá sau nổ mìn bằng máy đào 1,25m3 lên phương tiện vận chuyển | 100m3 | 0 | 292,449 | 1,595,676 | 1,888,125 |
| Xúc đá sau nổ mìn bằng máy đào 1,6m3 lên phương tiện vận chuyển | 100m3 | 0 | 265,454 | 1,830,247 | 2,095,701 |
| Xúc đá sau nổ mìn bằng máy đào 2,3m3 lên phương tiện vận chuyển | 100m3 | 0 | 245,207 | 1,965,831 | 2,211,038 |
| Xúc đá sau nổ mìn bằng máy đào 3,6m3 lên phương tiện vận chuyển | 100m3 | 0 | 220,462 | 2,487,136 | 2,707,598 |
| Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ô tô tự đổ 5T trong phạm vi ≤300m | 100m3 | 0 | 0 | 2,321,631 | 2,321,631 |
| Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi ≤300m | 100m3 | 0 | 0 | 2,092,274 | 2,092,274 |
| Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ô tô tự đổ 10T trong phạm vi ≤300m | 100m3 | 0 | 0 | 1,877,143 | 1,877,143 |
| Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ô tô tự đổ 12T trong phạm vi ≤300m | 100m3 | 0 | 0 | 1,867,003 | 1,867,003 |
| Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ô tô tự đổ 22T trong phạm vi ≤300m | 100m3 | 0 | 0 | 1,786,246 | 1,786,246 |
| Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ô tô tự đổ 27T trong phạm vi ≤300m | 100m3 | 0 | 0 | 1,628,979 | 1,628,979 |
| Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ô tô tự đổ 5T trong phạm vi ≤500m | 100m3 | 0 | 0 | 2,613,973 | 2,613,973 |
| Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi ≤500m | 100m3 | 0 | 0 | 2,490,640 | 2,490,640 |
| Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ô tô tự đổ 10T trong phạm vi ≤500m | 100m3 | 0 | 0 | 2,194,814 | 2,194,814 |
| Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ô tô tự đổ 12T trong phạm vi ≤500m | 100m3 | 0 | 0 | 2,248,386 | 2,248,386 |
| Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ô tô tự đổ 22T trong phạm vi ≤500m | 100m3 | 0 | 0 | 2,084,991 | 2,084,991 |
| Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ô tô tự đổ 27T trong phạm vi ≤500m | 100m3 | 0 | 0 | 1,935,734 | 1,935,734 |
| Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ô tô tự đổ 5T trong phạm vi ≤700m | 100m3 | 0 | 0 | 2,893,482 | 2,893,482 |
| Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi ≤700m | 100m3 | 0 | 0 | 2,837,934 | 2,837,934 |
| Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ô tô tự đổ 10T trong phạm vi ≤700m | 100m3 | 0 | 0 | 2,416,220 | 2,416,220 |
| Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ô tô tự đổ 12T trong phạm vi ≤700m | 100m3 | 0 | 0 | 2,470,120 | 2,470,120 |
| Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ô tô tự đổ 22T trong phạm vi ≤700m | 100m3 | 0 | 0 | 2,299,714 | 2,299,714 |
| Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ô tô tự đổ 27T trong phạm vi ≤700m | 100m3 | 0 | 0 | 2,186,075 | 2,186,075 |
| Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ô tô tự đổ 5T trong phạm vi ≤1000m | 100m3 | 0 | 0 | 3,523,802 | 3,523,802 |
| Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi ≤1000m | 100m3 | 0 | 0 | 3,442,293 | 3,442,293 |
| Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ô tô tự đổ 10T trong phạm vi ≤1000m | 100m3 | 0 | 0 | 2,766,620 | 2,766,620 |
| Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ô tô tự đổ 12T trong phạm vi ≤1000m | 100m3 | 0 | 0 | 2,835,982 | 2,835,982 |
| Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ô tô tự đổ 22T trong phạm vi ≤1000m | 100m3 | 0 | 0 | 2,685,593 | 2,685,593 |
| Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ô tô tự đổ 27T trong phạm vi ≤1000m | 100m3 | 0 | 0 | 2,542,194 | 2,542,194 |
| Vận chuyển đá sau nổ mìn 1km tiếp theo trong phạm vi ≤5km bằng ô tô tự đổ 5T | 100m3/1km | 0 | 0 | 1,197,893 | 1,197,893 |
| Vận chuyển đá sau nổ mìn 1km tiếp theo trong phạm vi ≤5km bằng ô tô tự đổ 7T | 100m3/1km | 0 | 0 | 1,218,933 | 1,218,933 |
| Vận chuyển đá sau nổ mìn 1km tiếp theo trong phạm vi ≤5km bằng ô tô tự đổ 10T | 100m3/1km | 0 | 0 | 1,118,585 | 1,118,585 |
| Vận chuyển đá sau nổ mìn 1km tiếp theo trong phạm vi ≤5km bằng ô tô tự đổ 12T | 100m3/1km | 0 | 0 | 1,130,845 | 1,130,845 |
| Vận chuyển đá sau nổ mìn 1km tiếp theo trong phạm vi ≤5km bằng ô tô tự đổ 22T | 100m3/1km | 0 | 0 | 1,042,496 | 1,042,496 |
| Vận chuyển đá sau nổ mìn 1km tiếp theo trong phạm vi ≤5km bằng ô tô tự đổ 27T | 100m3/1km | 0 | 0 | 941,423 | 941,423 |
| Vận chuyển đá sau nổ mìn 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km bằng ô tô tự đổ 5T | 100m3/1km | 0 | 0 | 1,073,825 | 1,073,825 |
| Vận chuyển đá sau nổ mìn 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km bằng ô tô tự đổ 7T | 100m3/1km | 0 | 0 | 1,092,954 | 1,092,954 |
| Vận chuyển đá sau nổ mìn 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km bằng ô tô tự đổ 10T | 100m3/1km | 0 | 0 | 893,328 | 893,328 |
| Vận chuyển đá sau nổ mìn 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km bằng ô tô tự đổ 12T | 100m3/1km | 0 | 0 | 893,589 | 893,589 |
| Vận chuyển đá sau nổ mìn 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km bằng ô tô tự đổ 22T | 100m3/1km | 0 | 0 | 827,773 | 827,773 |