Construction data lookup
9562 results · 2966/QĐ-UBND
| Code | Work item | Unit | Material (đ) | Labor (đ) | Machine (đ) | Price (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Đào kênh mương, chiều rộng > 20m, máy đào 3,6m3, đất cấp II | 100m3 | 0 | 840,927 | 1,162,036 | 2,002,963 | |
| Đào kênh mương, chiều rộng > 20m, máy đào 3,6m3, đất cấp III | 100m3 | 0 | 1,004,092 | 1,461,662 | 2,465,754 | |
| Đào kênh mương, chiều rộng > 20m, máy đào 3,6m3, đất cấp IV | 100m3 | 0 | 1,204,910 | 2,094,165 | 3,299,075 | |
| Đào kênh mương trên nền đất mềm, yếu bằng tổ hợp 2 máy đào 0,8 m3 | 100m3 |
Construction data lookup
9562 results · 2966/QĐ-UBND
| Code | Work item | Unit | Material (đ) | Labor (đ) | Machine (đ) | Price (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Đào kênh mương, chiều rộng > 20m, máy đào 3,6m3, đất cấp II | 100m3 | 0 | 840,927 | 1,162,036 | 2,002,963 | |
| Đào kênh mương, chiều rộng > 20m, máy đào 3,6m3, đất cấp III | 100m3 | 0 | 1,004,092 | 1,461,662 | 2,465,754 | |
| Đào kênh mương, chiều rộng > 20m, máy đào 3,6m3, đất cấp IV | 100m3 | 0 | 1,204,910 | 2,094,165 | 3,299,075 | |
| Đào kênh mương trên nền đất mềm, yếu bằng tổ hợp 2 máy đào 0,8 m3 | 100m3 |
| 0 |
| 1,496,097 |
| 1,733,808 |
| 3,229,905 |
| Đào kênh mương trên nền đất mềm, yếu bằng tổ hợp 3 máy đào 0,8 m3 | 100m3 | 0 | 1,571,404 | 2,600,712 | 4,172,116 |
| Đào kênh mương trên nền đất mềm, yếu bằng tổ hợp 4 máy đào 0,8 m3 | 100m3 | 0 | 1,649,221 | 3,467,616 | 5,116,837 |
| Nạo vét kênh mương bằng tổ hợp máy xáng cạp 1,25m3 và máy đào 0,8 m3 | 100m3 | 0 | 1,009,112 | 1,483,640 | 2,492,752 |
| Mở rộng kênh mương bằng tổ hợp máy xáng cạp 1,25m3 và máy đào 0,8 m3 | 100m3 | 0 | 936,316 | 1,448,673 | 2,384,989 |
| Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | 100m3 | 0 | 695,334 | 899,155 | 1,594,489 |
| Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | 100m3 | 0 | 861,009 | 1,069,394 | 1,930,403 |
| Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | 100m3 | 0 | 1,034,215 | 1,341,460 | 2,375,675 |
| Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IV | 100m3 | 0 | 1,227,502 | 1,709,851 | 2,937,353 |
| Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | 100m3 | 0 | 687,803 | 910,482 | 1,598,285 |
| Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | 100m3 | 0 | 850,968 | 1,061,589 | 1,912,557 |
| Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | 100m3 | 0 | 1,019,153 | 1,248,163 | 2,267,316 |
| Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV | 100m3 | 0 | 1,207,421 | 1,708,491 | 2,915,912 |
| Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp I | 100m3 | 0 | 682,783 | 985,011 | 1,667,794 |
| Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II | 100m3 | 0 | 843,437 | 1,112,875 | 1,956,312 |
| Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp III | 100m3 | 0 | 1,011,623 | 1,311,090 | 2,322,713 |
| Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IV | 100m3 | 0 | 1,197,380 | 1,910,212 | 3,107,592 |
| Đào nền đường bằng máy đào 2,3m3, đất cấp I | 100m3 | 0 | 677,762 | 1,013,688 | 1,691,450 |
| Đào nền đường bằng máy đào 2,3m3, đất cấp II | 100m3 | 0 | 835,907 | 1,227,569 | 2,063,476 |
| Đào nền đường bằng máy đào 2,3m3, đất cấp III | 100m3 | 0 | 1,001,582 | 1,546,672 | 2,548,254 |
| Đào nền đường bằng máy đào 2,3m3, đất cấp IV | 100m3 | 0 | 1,182,318 | 2,202,740 | 3,385,058 |
| Đào nền đường bằng máy đào 3,6m3, đất cấp I | 100m3 | 0 | 670,231 | 1,046,726 | 1,716,957 |
| Đào nền đường bằng máy đào 3,6m3, đất cấp II | 100m3 | 0 | 825,866 | 1,266,261 | 2,092,127 |
| Đào nền đường bằng máy đào 3,6m3, đất cấp III | 100m3 | 0 | 989,031 | 1,602,357 | 2,591,388 |
| Đào nền đường bằng máy đào 3,6m3, đất cấp IV | 100m3 | 0 | 1,167,257 | 2,289,567 | 3,456,824 |
| Đào nền đường trong phạm vi <= 50m, bằng máy ủi 110CV, đất cấp I | 100m3 | 0 | 607,476 | 833,630 | 1,441,106 |
| Đào nền đường trong phạm vi <= 50m, bằng máy ủi 110CV, đất cấp II | 100m3 | 0 | 773,151 | 1,020,410 | 1,793,561 |
| Đào nền đường trong phạm vi <= 50m, bằng máy ủi 110CV, đất cấp III | 100m3 | 0 | 901,173 | 1,226,851 | 2,128,024 |
| Đào nền đường trong phạm vi <= 50m, bằng máy ủi 110CV, đất cấp IV | 100m3 | 0 | 994,051 | 1,655,463 | 2,649,514 |
| Đào nền đường trong phạm vi <= 50m, bằng máy ủi 140CV, đất cấp I | 100m3 | 0 | 582,373 | 1,037,402 | 1,619,775 |
| Đào nền đường trong phạm vi <= 50m, bằng máy ủi 140CV, đất cấp II | 100m3 | 0 | 740,518 | 1,290,752 | 2,031,270 |
| Đào nền đường trong phạm vi <= 50m, bằng máy ủi 140CV, đất cấp III | 100m3 | 0 | 863,519 | 1,578,770 | 2,442,289 |
| Đào nền đường trong phạm vi <= 50m, bằng máy ủi 140CV, đất cấp IV | 100m3 | 0 | 951,377 | 2,128,140 | 3,079,517 |
| Đào nền đường trong phạm vi <= 50m, bằng máy ủi 180CV, đất cấp I | 100m3 | 0 | 542,210 | 1,087,183 | 1,629,393 |
| Đào nền đường trong phạm vi <= 50m, bằng máy ủi 180CV, đất cấp II | 100m3 | 0 | 690,313 | 1,273,367 | 1,963,680 |
| Đào nền đường trong phạm vi <= 50m, bằng máy ủi 180CV, đất cấp III | 100m3 | 0 | 805,784 | 1,419,655 | 2,225,439 |
| Đào nền đường trong phạm vi <= 50m, bằng máy ủi 180CV, đất cấp IV | 100m3 | 0 | 888,621 | 2,018,104 | 2,906,725 |
| Đào nền đường trong phạm vi <= 50m, bằng máy ủi 240CV, đất cấp I | 100m3 | 0 | 497,026 | 854,678 | 1,351,704 |
| Đào nền đường trong phạm vi <= 50m, bằng máy ủi 240CV, đất cấp II | 100m3 | 0 | 632,578 | 1,017,663 | 1,650,241 |
| Đào nền đường trong phạm vi <= 50m, bằng máy ủi 240CV, đất cấp III | 100m3 | 0 | 738,008 | 1,208,475 | 1,946,483 |
| Đào nền đường trong phạm vi <= 50m, bằng máy ủi 240CV, đất cấp IV | 100m3 | 0 | 813,315 | 1,629,852 | 2,443,167 |
| Đào nền đường trong phạm vi <= 50m, bằng máy ủi 320CV, đất cấp I | 100m3 | 0 | 464,393 | 890,928 | 1,355,321 |
| Đào nền đường trong phạm vi <= 50m, bằng máy ủi 320CV, đất cấp II | 100m3 | 0 | 592,414 | 1,018,204 | 1,610,618 |
| Đào nền đường trong phạm vi <= 50m, bằng máy ủi 320CV, đất cấp III | 100m3 | 0 | 690,313 | 1,123,345 | 1,813,658 |
| Đào nền đường trong phạm vi <= 50m, bằng máy ủi 320CV, đất cấp IV | 100m3 | 0 | 760,600 | 1,516,238 | 2,276,838 |
| Đào nền đường trong phạm vi <= 70m, bằng máy ủi 110CV, đất cấp I | 100m3 | 0 | 700,354 | 1,126,580 | 1,826,934 |
| Đào nền đường trong phạm vi <= 70m, bằng máy ủi 110CV, đất cấp II | 100m3 | 0 | 891,132 | 1,374,309 | 2,265,441 |
| 0 |
| 1,496,097 |
| 1,733,808 |
| 3,229,905 |
| Đào kênh mương trên nền đất mềm, yếu bằng tổ hợp 3 máy đào 0,8 m3 | 100m3 | 0 | 1,571,404 | 2,600,712 | 4,172,116 |
| Đào kênh mương trên nền đất mềm, yếu bằng tổ hợp 4 máy đào 0,8 m3 | 100m3 | 0 | 1,649,221 | 3,467,616 | 5,116,837 |
| Nạo vét kênh mương bằng tổ hợp máy xáng cạp 1,25m3 và máy đào 0,8 m3 | 100m3 | 0 | 1,009,112 | 1,483,640 | 2,492,752 |
| Mở rộng kênh mương bằng tổ hợp máy xáng cạp 1,25m3 và máy đào 0,8 m3 | 100m3 | 0 | 936,316 | 1,448,673 | 2,384,989 |
| Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | 100m3 | 0 | 695,334 | 899,155 | 1,594,489 |
| Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | 100m3 | 0 | 861,009 | 1,069,394 | 1,930,403 |
| Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | 100m3 | 0 | 1,034,215 | 1,341,460 | 2,375,675 |
| Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IV | 100m3 | 0 | 1,227,502 | 1,709,851 | 2,937,353 |
| Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | 100m3 | 0 | 687,803 | 910,482 | 1,598,285 |
| Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | 100m3 | 0 | 850,968 | 1,061,589 | 1,912,557 |
| Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | 100m3 | 0 | 1,019,153 | 1,248,163 | 2,267,316 |
| Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV | 100m3 | 0 | 1,207,421 | 1,708,491 | 2,915,912 |
| Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp I | 100m3 | 0 | 682,783 | 985,011 | 1,667,794 |
| Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II | 100m3 | 0 | 843,437 | 1,112,875 | 1,956,312 |
| Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp III | 100m3 | 0 | 1,011,623 | 1,311,090 | 2,322,713 |
| Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IV | 100m3 | 0 | 1,197,380 | 1,910,212 | 3,107,592 |
| Đào nền đường bằng máy đào 2,3m3, đất cấp I | 100m3 | 0 | 677,762 | 1,013,688 | 1,691,450 |
| Đào nền đường bằng máy đào 2,3m3, đất cấp II | 100m3 | 0 | 835,907 | 1,227,569 | 2,063,476 |
| Đào nền đường bằng máy đào 2,3m3, đất cấp III | 100m3 | 0 | 1,001,582 | 1,546,672 | 2,548,254 |
| Đào nền đường bằng máy đào 2,3m3, đất cấp IV | 100m3 | 0 | 1,182,318 | 2,202,740 | 3,385,058 |
| Đào nền đường bằng máy đào 3,6m3, đất cấp I | 100m3 | 0 | 670,231 | 1,046,726 | 1,716,957 |
| Đào nền đường bằng máy đào 3,6m3, đất cấp II | 100m3 | 0 | 825,866 | 1,266,261 | 2,092,127 |
| Đào nền đường bằng máy đào 3,6m3, đất cấp III | 100m3 | 0 | 989,031 | 1,602,357 | 2,591,388 |
| Đào nền đường bằng máy đào 3,6m3, đất cấp IV | 100m3 | 0 | 1,167,257 | 2,289,567 | 3,456,824 |
| Đào nền đường trong phạm vi <= 50m, bằng máy ủi 110CV, đất cấp I | 100m3 | 0 | 607,476 | 833,630 | 1,441,106 |
| Đào nền đường trong phạm vi <= 50m, bằng máy ủi 110CV, đất cấp II | 100m3 | 0 | 773,151 | 1,020,410 | 1,793,561 |
| Đào nền đường trong phạm vi <= 50m, bằng máy ủi 110CV, đất cấp III | 100m3 | 0 | 901,173 | 1,226,851 | 2,128,024 |
| Đào nền đường trong phạm vi <= 50m, bằng máy ủi 110CV, đất cấp IV | 100m3 | 0 | 994,051 | 1,655,463 | 2,649,514 |
| Đào nền đường trong phạm vi <= 50m, bằng máy ủi 140CV, đất cấp I | 100m3 | 0 | 582,373 | 1,037,402 | 1,619,775 |
| Đào nền đường trong phạm vi <= 50m, bằng máy ủi 140CV, đất cấp II | 100m3 | 0 | 740,518 | 1,290,752 | 2,031,270 |
| Đào nền đường trong phạm vi <= 50m, bằng máy ủi 140CV, đất cấp III | 100m3 | 0 | 863,519 | 1,578,770 | 2,442,289 |
| Đào nền đường trong phạm vi <= 50m, bằng máy ủi 140CV, đất cấp IV | 100m3 | 0 | 951,377 | 2,128,140 | 3,079,517 |
| Đào nền đường trong phạm vi <= 50m, bằng máy ủi 180CV, đất cấp I | 100m3 | 0 | 542,210 | 1,087,183 | 1,629,393 |
| Đào nền đường trong phạm vi <= 50m, bằng máy ủi 180CV, đất cấp II | 100m3 | 0 | 690,313 | 1,273,367 | 1,963,680 |
| Đào nền đường trong phạm vi <= 50m, bằng máy ủi 180CV, đất cấp III | 100m3 | 0 | 805,784 | 1,419,655 | 2,225,439 |
| Đào nền đường trong phạm vi <= 50m, bằng máy ủi 180CV, đất cấp IV | 100m3 | 0 | 888,621 | 2,018,104 | 2,906,725 |
| Đào nền đường trong phạm vi <= 50m, bằng máy ủi 240CV, đất cấp I | 100m3 | 0 | 497,026 | 854,678 | 1,351,704 |
| Đào nền đường trong phạm vi <= 50m, bằng máy ủi 240CV, đất cấp II | 100m3 | 0 | 632,578 | 1,017,663 | 1,650,241 |
| Đào nền đường trong phạm vi <= 50m, bằng máy ủi 240CV, đất cấp III | 100m3 | 0 | 738,008 | 1,208,475 | 1,946,483 |
| Đào nền đường trong phạm vi <= 50m, bằng máy ủi 240CV, đất cấp IV | 100m3 | 0 | 813,315 | 1,629,852 | 2,443,167 |
| Đào nền đường trong phạm vi <= 50m, bằng máy ủi 320CV, đất cấp I | 100m3 | 0 | 464,393 | 890,928 | 1,355,321 |
| Đào nền đường trong phạm vi <= 50m, bằng máy ủi 320CV, đất cấp II | 100m3 | 0 | 592,414 | 1,018,204 | 1,610,618 |
| Đào nền đường trong phạm vi <= 50m, bằng máy ủi 320CV, đất cấp III | 100m3 | 0 | 690,313 | 1,123,345 | 1,813,658 |
| Đào nền đường trong phạm vi <= 50m, bằng máy ủi 320CV, đất cấp IV | 100m3 | 0 | 760,600 | 1,516,238 | 2,276,838 |
| Đào nền đường trong phạm vi <= 70m, bằng máy ủi 110CV, đất cấp I | 100m3 | 0 | 700,354 | 1,126,580 | 1,826,934 |
| Đào nền đường trong phạm vi <= 70m, bằng máy ủi 110CV, đất cấp II | 100m3 | 0 | 891,132 | 1,374,309 | 2,265,441 |