Construction data lookup
9562 results · 2966/QĐ-UBND
| Code | Work item | Unit | Material (đ) | Labor (đ) | Machine (đ) | Price (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Đắp nền đường bằng hỗn hợp tro xỉ nhiệt điện bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 100m3 | 2,700,000 | 2,043,327 | 1,556,297 | 6,299,624 | |
| Đắp hỗn hợp tro xỉ nhiệt điện tạo mặt bằng sử dụng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 100m3 | 2,700,000 | 203,329 | 432,795 | 3,336,124 | |
| Đắp hỗn hợp tro xỉ nhiệt điện tạo mặt bằng sử dụng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 100m3 | 2,760,000 | 273,615 | 617,679 | 3,651,294 | |
Construction data lookup
9562 results · 2966/QĐ-UBND
| Code | Work item | Unit | Material (đ) | Labor (đ) | Machine (đ) | Price (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Đắp nền đường bằng hỗn hợp tro xỉ nhiệt điện bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 100m3 | 2,700,000 | 2,043,327 | 1,556,297 | 6,299,624 | |
| Đắp hỗn hợp tro xỉ nhiệt điện tạo mặt bằng sử dụng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 100m3 | 2,700,000 | 203,329 | 432,795 | 3,336,124 | |
| Đắp hỗn hợp tro xỉ nhiệt điện tạo mặt bằng sử dụng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 100m3 | 2,760,000 | 273,615 | 617,679 | 3,651,294 | |
| Đắp hỗn hợp tro xỉ nhiệt điện tạo mặt bằng sử dụng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 |
| 100m3 |
| 2,840,000 |
| 396,616 |
| 759,440 |
| 3,996,056 |
| Đắp hỗn hợp tro xỉ nhiệt điện tạo mặt bằng sử dụng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 100m3 | 2,700,000 | 183,247 | 426,900 | 3,310,147 |
| Đắp hỗn hợp tro xỉ nhiệt điện tạo mặt bằng sử dụng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 100m3 | 2,760,000 | 258,554 | 632,818 | 3,651,372 |
| Đắp hỗn hợp tro xỉ nhiệt điện tạo mặt bằng sử dụng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 100m3 | 2,840,000 | 366,494 | 778,465 | 3,984,959 |
| Đắp hỗn hợp tro xỉ nhiệt điện tạo mặt bằng sử dụng máy lu bánh thép 25T, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 100m3 | 2,700,000 | 170,696 | 325,760 | 3,196,456 |
| Đắp hỗn hợp tro xỉ nhiệt điện tạo mặt bằng sử dụng máy lu bánh thép 25T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 100m3 | 2,760,000 | 238,472 | 527,392 | 3,525,864 |
| Đắp hỗn hợp tro xỉ nhiệt điện tạo mặt bằng sử dụng máy lu bánh thép 25T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 100m3 | 2,840,000 | 333,861 | 647,749 | 3,821,610 |
| San gạt hỗn hợp tro xỉ nhiệt điện tại vị trí san lấp bằng máy ủi 110CV | 100m3 | 0 | 0 | 192,679 | 192,679 |
| San gạt hỗn hợp tro xỉ nhiệt điện tại vị trí san lấp bằng máy ủi 140CV | 100m3 | 0 | 0 | 245,349 | 245,349 |
| San gạt hỗn hợp tro xỉ nhiệt điện tại vị trí san lấp bằng máy ủi 180CV | 100m3 | 0 | 0 | 259,328 | 259,328 |
| Rải màng HDPE chống thấm bãi san lấp | 100m2 | 1,202,390 | 236,070 | 0 | 1,438,460 |
| Thi công cọc bê tông xi măng tro bay (CFG) bằng máy búa rung 90kW, đất cấp I, đường kính cọc 500mm | 100m | 406,424 | 365,085 | 1,555,413 | 2,326,922 |
| Thi công cọc bê tông xi măng tro bay (CFG) bằng máy búa rung 90kW, đất cấp I, đường kính cọc 600mm | 100m | 585,194 | 389,790 | 1,660,495 | 2,635,479 |
| Thi công cọc bê tông xi măng tro bay (CFG) bằng máy búa rung 90kW, đất cấp I, đường kính cọc 700mm | 100m | 796,486 | 428,220 | 1,832,988 | 3,057,694 |
| Thi công cọc bê tông xi măng tro bay (CFG) bằng máy búa rung 90kW, đất cấp I, đường kính cọc 800mm | 100m | 1,040,300 | 461,160 | 1,965,332 | 3,466,792 |
| Thi công cọc bê tông xi măng tro bay (CFG) bằng máy búa rung 90kW, đất cấp I, đường kính cọc 900mm | 100m | 1,316,434 | 485,865 | 2,070,414 | 3,872,713 |
| Thi công cọc bê tông xi măng tro bay (CFG) bằng máy búa rung 90kW, đất cấp I, đường kính cọc 1000mm | 100m | 1,625,292 | 510,570 | 2,175,496 | 4,311,358 |
| Thi công cọc bê tông xi măng tro bay (CFG) bằng máy búa rung 90kW, đất cấp II, đường kính cọc 500mm | 100m | 406,424 | 403,515 | 1,656,528 | 2,466,467 |
| Thi công cọc bê tông xi măng tro bay (CFG) bằng máy búa rung 90kW, đất cấp II, đường kính cọc 600mm | 100m | 585,194 | 430,965 | 1,772,021 | 2,788,180 |
| Thi công cọc bê tông xi măng tro bay (CFG) bằng máy búa rung 90kW, đất cấp II, đường kính cọc 700mm | 100m | 796,486 | 474,885 | 1,948,479 | 3,219,850 |
| Thi công cọc bê tông xi măng tro bay (CFG) bằng máy búa rung 90kW, đất cấp II, đường kính cọc 800mm | 100m | 1,040,300 | 507,825 | 2,093,709 | 3,641,834 |
| Thi công cọc bê tông xi măng tro bay (CFG) bằng máy búa rung 90kW, đất cấp II, đường kính cọc 900mm | 100m | 1,316,434 | 535,275 | 2,209,202 | 4,060,911 |
| Thi công cọc bê tông xi măng tro bay (CFG) bằng máy búa rung 90kW, đất cấp II, đường kính cọc 1000mm | 100m | 1,625,292 | 562,725 | 2,320,726 | 4,508,743 |
| Thi công cọc bê tông xi măng tro bay (CFG) bằng máy khoan 125kNm, đất cấp I, đường kính cọc 500mm | 100m | 406,424 | 1,235,250 | 7,873,657 | 9,515,331 |
| Thi công cọc bê tông xi măng tro bay (CFG) bằng máy khoan 125kNm, đất cấp I, đường kính cọc 600mm | 100m | 585,194 | 1,564,650 | 9,971,681 | 12,121,525 |
| Thi công cọc bê tông xi măng tro bay (CFG) bằng máy khoan 125kNm, đất cấp I, đường kính cọc 700mm | 100m | 796,486 | 1,921,500 | 12,244,773 | 14,962,759 |
| Thi công cọc bê tông xi măng tro bay (CFG) bằng máy khoan 125kNm, đất cấp I, đường kính cọc 800mm | 100m | 1,040,300 | 2,305,800 | 14,692,934 | 18,039,034 |
| Thi công cọc bê tông xi măng tro bay (CFG) bằng máy khoan 125kNm, đất cấp I, đường kính cọc 900mm | 100m | 1,316,434 | 2,668,140 | 17,004,775 | 20,989,349 |
| Thi công cọc bê tông xi măng tro bay (CFG) bằng máy khoan 125kNm, đất cấp I, đường kính cọc 1000mm | 100m | 1,625,292 | 3,046,950 | 19,414,187 | 24,086,429 |
| Thi công cọc bê tông xi măng tro bay (CFG) bằng máy khoan 125kNm, đất cấp II, đường kính cọc 500mm | 100m | 406,424 | 1,367,010 | 8,393,495 | 10,166,929 |
| Thi công cọc bê tông xi măng tro bay (CFG) bằng máy khoan 125kNm, đất cấp II, đường kính cọc 600mm | 100m | 585,194 | 1,732,095 | 10,637,175 | 12,954,464 |
| Thi công cọc bê tông xi măng tro bay (CFG) bằng máy khoan 125kNm, đất cấp II, đường kính cọc 700mm | 100m | 796,486 | 2,127,375 | 13,061,295 | 15,985,156 |
| Thi công cọc bê tông xi măng tro bay (CFG) bằng máy khoan 125kNm, đất cấp II, đường kính cọc 800mm | 100m | 1,040,300 | 2,552,850 | 15,673,785 | 19,266,935 |
| Thi công cọc bê tông xi măng tro bay (CFG) bằng máy khoan 125kNm, đất cấp II, đường kính cọc 900mm | 100m | 1,316,434 | 2,953,620 | 18,136,653 | 22,406,707 |
| Thi công cọc bê tông xi măng tro bay (CFG) bằng máy khoan 125kNm, đất cấp II, đường kính cọc 1000mm | 100m | 1,625,292 | 3,373,605 | 20,710,395 | 25,709,292 |
| Vận chuyển tro bay bằng xe bồn 30T, trong phạm vi <= 1km | 10m3 | 0 | 0 | 71,825 | 71,825 |
| Vận chuyển tro bay bằng xe bồn 30T, 1km tiếp theo trong phạm vi <= 10km | 10m3 | 0 | 0 | 51,304 | 51,304 |
| Vận chuyển tro bay bằng xe bồn 30T, 1km tiếp theo trong phạm vi <= 60km | 10m3 | 0 | 0 | 44,463 | 44,463 |
| Vận chuyển xỉ bãi chứa hoặc hỗn hợp tro xỉ nhiệt điện bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi <= 1km | 10m3 | 0 | 0 | 64,459 | 64,459 |
| Vận chuyển xỉ bãi chứa hoặc hỗn hợp tro xỉ nhiệt điện bằng ô tô tự đổ 5T, 1km tiếp theo trong phạm vi <= 10km | 10m3 | 0 | 0 | 46,733 | 46,733 |
| Vận chuyển xỉ bãi chứa hoặc hỗn hợp tro xỉ nhiệt điện bằng ô tô tự đổ 5T, 1km tiếp theo trong phạm vi <=60km | 10m3 | 0 | 0 | 45,121 | 45,121 |
| Vận chuyển xỉ bãi chứa hoặc hỗn hợp tro xỉ nhiệt điện bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi <= 1km | 10m3 | 0 | 0 | 57,271 | 57,271 |
| Vận chuyển xỉ bãi chứa hoặc hỗn hợp tro xỉ nhiệt điện bằng ô tô tự đổ 7T, 1km tiếp theo trong phạm vi 10km | 10m3 | 0 | 0 | 43,908 | 43,908 |
| Vận chuyển xỉ bãi chứa hoặc hỗn hợp tro xỉ nhiệt điện bằng ô tô tự đổ 7T, 1km tiếp theo ngoài phạm vi 10km | 10m3 | 0 | 0 | 38,181 | 38,181 |
| Vận chuyển xỉ bãi chứa hoặc hỗn hợp tro xỉ nhiệt điện bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi <= 1km | 10m3 | 0 | 0 | 50,106 | 50,106 |
| Vận chuyển xỉ bãi chứa hoặc hỗn hợp tro xỉ nhiệt điện bằng ô tô tự đổ 10T, 1km tiếp theo trong phạm vi 10km | 10m3 | 0 | 0 | 34,857 | 34,857 |
| Vận chuyển xỉ bãi chứa hoặc hỗn hợp tro xỉ nhiệt điện bằng ô tô tự đổ 10T, 1km tiếp theo ngoài phạm vi 10km | 10m3 | 0 | 0 | 30,500 | 30,500 |
| Đắp hỗn hợp tro xỉ nhiệt điện tạo mặt bằng sử dụng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 |
| 100m3 |
| 2,840,000 |
| 396,616 |
| 759,440 |
| 3,996,056 |
| Đắp hỗn hợp tro xỉ nhiệt điện tạo mặt bằng sử dụng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 100m3 | 2,700,000 | 183,247 | 426,900 | 3,310,147 |
| Đắp hỗn hợp tro xỉ nhiệt điện tạo mặt bằng sử dụng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 100m3 | 2,760,000 | 258,554 | 632,818 | 3,651,372 |
| Đắp hỗn hợp tro xỉ nhiệt điện tạo mặt bằng sử dụng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 100m3 | 2,840,000 | 366,494 | 778,465 | 3,984,959 |
| Đắp hỗn hợp tro xỉ nhiệt điện tạo mặt bằng sử dụng máy lu bánh thép 25T, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 100m3 | 2,700,000 | 170,696 | 325,760 | 3,196,456 |
| Đắp hỗn hợp tro xỉ nhiệt điện tạo mặt bằng sử dụng máy lu bánh thép 25T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 100m3 | 2,760,000 | 238,472 | 527,392 | 3,525,864 |
| Đắp hỗn hợp tro xỉ nhiệt điện tạo mặt bằng sử dụng máy lu bánh thép 25T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 100m3 | 2,840,000 | 333,861 | 647,749 | 3,821,610 |
| San gạt hỗn hợp tro xỉ nhiệt điện tại vị trí san lấp bằng máy ủi 110CV | 100m3 | 0 | 0 | 192,679 | 192,679 |
| San gạt hỗn hợp tro xỉ nhiệt điện tại vị trí san lấp bằng máy ủi 140CV | 100m3 | 0 | 0 | 245,349 | 245,349 |
| San gạt hỗn hợp tro xỉ nhiệt điện tại vị trí san lấp bằng máy ủi 180CV | 100m3 | 0 | 0 | 259,328 | 259,328 |
| Rải màng HDPE chống thấm bãi san lấp | 100m2 | 1,202,390 | 236,070 | 0 | 1,438,460 |
| Thi công cọc bê tông xi măng tro bay (CFG) bằng máy búa rung 90kW, đất cấp I, đường kính cọc 500mm | 100m | 406,424 | 365,085 | 1,555,413 | 2,326,922 |
| Thi công cọc bê tông xi măng tro bay (CFG) bằng máy búa rung 90kW, đất cấp I, đường kính cọc 600mm | 100m | 585,194 | 389,790 | 1,660,495 | 2,635,479 |
| Thi công cọc bê tông xi măng tro bay (CFG) bằng máy búa rung 90kW, đất cấp I, đường kính cọc 700mm | 100m | 796,486 | 428,220 | 1,832,988 | 3,057,694 |
| Thi công cọc bê tông xi măng tro bay (CFG) bằng máy búa rung 90kW, đất cấp I, đường kính cọc 800mm | 100m | 1,040,300 | 461,160 | 1,965,332 | 3,466,792 |
| Thi công cọc bê tông xi măng tro bay (CFG) bằng máy búa rung 90kW, đất cấp I, đường kính cọc 900mm | 100m | 1,316,434 | 485,865 | 2,070,414 | 3,872,713 |
| Thi công cọc bê tông xi măng tro bay (CFG) bằng máy búa rung 90kW, đất cấp I, đường kính cọc 1000mm | 100m | 1,625,292 | 510,570 | 2,175,496 | 4,311,358 |
| Thi công cọc bê tông xi măng tro bay (CFG) bằng máy búa rung 90kW, đất cấp II, đường kính cọc 500mm | 100m | 406,424 | 403,515 | 1,656,528 | 2,466,467 |
| Thi công cọc bê tông xi măng tro bay (CFG) bằng máy búa rung 90kW, đất cấp II, đường kính cọc 600mm | 100m | 585,194 | 430,965 | 1,772,021 | 2,788,180 |
| Thi công cọc bê tông xi măng tro bay (CFG) bằng máy búa rung 90kW, đất cấp II, đường kính cọc 700mm | 100m | 796,486 | 474,885 | 1,948,479 | 3,219,850 |
| Thi công cọc bê tông xi măng tro bay (CFG) bằng máy búa rung 90kW, đất cấp II, đường kính cọc 800mm | 100m | 1,040,300 | 507,825 | 2,093,709 | 3,641,834 |
| Thi công cọc bê tông xi măng tro bay (CFG) bằng máy búa rung 90kW, đất cấp II, đường kính cọc 900mm | 100m | 1,316,434 | 535,275 | 2,209,202 | 4,060,911 |
| Thi công cọc bê tông xi măng tro bay (CFG) bằng máy búa rung 90kW, đất cấp II, đường kính cọc 1000mm | 100m | 1,625,292 | 562,725 | 2,320,726 | 4,508,743 |
| Thi công cọc bê tông xi măng tro bay (CFG) bằng máy khoan 125kNm, đất cấp I, đường kính cọc 500mm | 100m | 406,424 | 1,235,250 | 7,873,657 | 9,515,331 |
| Thi công cọc bê tông xi măng tro bay (CFG) bằng máy khoan 125kNm, đất cấp I, đường kính cọc 600mm | 100m | 585,194 | 1,564,650 | 9,971,681 | 12,121,525 |
| Thi công cọc bê tông xi măng tro bay (CFG) bằng máy khoan 125kNm, đất cấp I, đường kính cọc 700mm | 100m | 796,486 | 1,921,500 | 12,244,773 | 14,962,759 |
| Thi công cọc bê tông xi măng tro bay (CFG) bằng máy khoan 125kNm, đất cấp I, đường kính cọc 800mm | 100m | 1,040,300 | 2,305,800 | 14,692,934 | 18,039,034 |
| Thi công cọc bê tông xi măng tro bay (CFG) bằng máy khoan 125kNm, đất cấp I, đường kính cọc 900mm | 100m | 1,316,434 | 2,668,140 | 17,004,775 | 20,989,349 |
| Thi công cọc bê tông xi măng tro bay (CFG) bằng máy khoan 125kNm, đất cấp I, đường kính cọc 1000mm | 100m | 1,625,292 | 3,046,950 | 19,414,187 | 24,086,429 |
| Thi công cọc bê tông xi măng tro bay (CFG) bằng máy khoan 125kNm, đất cấp II, đường kính cọc 500mm | 100m | 406,424 | 1,367,010 | 8,393,495 | 10,166,929 |
| Thi công cọc bê tông xi măng tro bay (CFG) bằng máy khoan 125kNm, đất cấp II, đường kính cọc 600mm | 100m | 585,194 | 1,732,095 | 10,637,175 | 12,954,464 |
| Thi công cọc bê tông xi măng tro bay (CFG) bằng máy khoan 125kNm, đất cấp II, đường kính cọc 700mm | 100m | 796,486 | 2,127,375 | 13,061,295 | 15,985,156 |
| Thi công cọc bê tông xi măng tro bay (CFG) bằng máy khoan 125kNm, đất cấp II, đường kính cọc 800mm | 100m | 1,040,300 | 2,552,850 | 15,673,785 | 19,266,935 |
| Thi công cọc bê tông xi măng tro bay (CFG) bằng máy khoan 125kNm, đất cấp II, đường kính cọc 900mm | 100m | 1,316,434 | 2,953,620 | 18,136,653 | 22,406,707 |
| Thi công cọc bê tông xi măng tro bay (CFG) bằng máy khoan 125kNm, đất cấp II, đường kính cọc 1000mm | 100m | 1,625,292 | 3,373,605 | 20,710,395 | 25,709,292 |
| Vận chuyển tro bay bằng xe bồn 30T, trong phạm vi <= 1km | 10m3 | 0 | 0 | 71,825 | 71,825 |
| Vận chuyển tro bay bằng xe bồn 30T, 1km tiếp theo trong phạm vi <= 10km | 10m3 | 0 | 0 | 51,304 | 51,304 |
| Vận chuyển tro bay bằng xe bồn 30T, 1km tiếp theo trong phạm vi <= 60km | 10m3 | 0 | 0 | 44,463 | 44,463 |
| Vận chuyển xỉ bãi chứa hoặc hỗn hợp tro xỉ nhiệt điện bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi <= 1km | 10m3 | 0 | 0 | 64,459 | 64,459 |
| Vận chuyển xỉ bãi chứa hoặc hỗn hợp tro xỉ nhiệt điện bằng ô tô tự đổ 5T, 1km tiếp theo trong phạm vi <= 10km | 10m3 | 0 | 0 | 46,733 | 46,733 |
| Vận chuyển xỉ bãi chứa hoặc hỗn hợp tro xỉ nhiệt điện bằng ô tô tự đổ 5T, 1km tiếp theo trong phạm vi <=60km | 10m3 | 0 | 0 | 45,121 | 45,121 |
| Vận chuyển xỉ bãi chứa hoặc hỗn hợp tro xỉ nhiệt điện bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi <= 1km | 10m3 | 0 | 0 | 57,271 | 57,271 |
| Vận chuyển xỉ bãi chứa hoặc hỗn hợp tro xỉ nhiệt điện bằng ô tô tự đổ 7T, 1km tiếp theo trong phạm vi 10km | 10m3 | 0 | 0 | 43,908 | 43,908 |
| Vận chuyển xỉ bãi chứa hoặc hỗn hợp tro xỉ nhiệt điện bằng ô tô tự đổ 7T, 1km tiếp theo ngoài phạm vi 10km | 10m3 | 0 | 0 | 38,181 | 38,181 |
| Vận chuyển xỉ bãi chứa hoặc hỗn hợp tro xỉ nhiệt điện bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi <= 1km | 10m3 | 0 | 0 | 50,106 | 50,106 |
| Vận chuyển xỉ bãi chứa hoặc hỗn hợp tro xỉ nhiệt điện bằng ô tô tự đổ 10T, 1km tiếp theo trong phạm vi 10km | 10m3 | 0 | 0 | 34,857 | 34,857 |
| Vận chuyển xỉ bãi chứa hoặc hỗn hợp tro xỉ nhiệt điện bằng ô tô tự đổ 10T, 1km tiếp theo ngoài phạm vi 10km | 10m3 | 0 | 0 | 30,500 | 30,500 |