Construction data lookup
10233 results · 2844/QĐ-UBND
| Code | Work item | Unit | Material (đ) | Labor (đ) | Machine (đ) | Price (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Bê tông máng dạng chữ V, hình bán nguyệt và đa giác, sỏi 1x2, mác 150 | m3 | 464,541 | 834,402 | 46,659 | 1,345,602 | |
| Bê tông máng dạng chữ V, hình bán nguyệt và đa giác, đá 1x2, mác 200 | m3 | 817,266 | 834,402 | 46,659 | 1,698,327 | |
| Bê tông máng dạng chữ V, hình bán nguyệt và đa giác, sỏi 1x2, mác 200 | m3 | 525,607 | 834,402 | 46,659 | 1,406,668 | |
| Bê tông máng dạng chữ V, hình bán nguyệt và đa giác, đá 1x2, mác 250 |
Construction data lookup
10233 results · 2844/QĐ-UBND
| Code | Work item | Unit | Material (đ) | Labor (đ) | Machine (đ) | Price (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Bê tông máng dạng chữ V, hình bán nguyệt và đa giác, sỏi 1x2, mác 150 | m3 | 464,541 | 834,402 | 46,659 | 1,345,602 | |
| Bê tông máng dạng chữ V, hình bán nguyệt và đa giác, đá 1x2, mác 200 | m3 | 817,266 | 834,402 | 46,659 | 1,698,327 | |
| Bê tông máng dạng chữ V, hình bán nguyệt và đa giác, sỏi 1x2, mác 200 | m3 | 525,607 | 834,402 | 46,659 | 1,406,668 | |
| Bê tông máng dạng chữ V, hình bán nguyệt và đa giác, đá 1x2, mác 250 |
| m3 |
| 872,519 |
| 834,402 |
| 46,659 |
| 1,753,580 |
| Bê tông máng dạng chữ V, hình bán nguyệt và đa giác, sỏi 1x2, mác 250 | m3 | 584,134 | 834,402 | 46,659 | 1,465,195 |
| Bê tông máng dạng chữ V, hình bán nguyệt và đa giác, đá 1x2, mác 300 | m3 | 929,550 | 834,402 | 46,659 | 1,810,611 |
| Bê tông máng dạng chữ V, hình bán nguyệt và đa giác, sỏi 1x2, mác 300 | m3 | 644,110 | 834,402 | 46,659 | 1,525,171 |
| Bê tông máng dạng chữ V, hình bán nguyệt và đa giác, đá 2x4, mác 150 | m3 | 727,399 | 834,402 | 46,659 | 1,608,460 |
| Bê tông máng dạng chữ V, hình bán nguyệt và đa giác, sỏi 2x4, mác 150 | m3 | 444,163 | 834,402 | 46,659 | 1,325,224 |
| Bê tông máng dạng chữ V, hình bán nguyệt và đa giác, đá 2x4, mác 200 | m3 | 781,366 | 834,402 | 46,659 | 1,662,427 |
| Bê tông máng dạng chữ V, hình bán nguyệt và đa giác, sỏi 2x4, mác 200 | m3 | 501,585 | 834,402 | 46,659 | 1,382,646 |
| Bê tông máng dạng chữ V, hình bán nguyệt và đa giác, đá 2x4, mác 250 | m3 | 833,316 | 834,402 | 46,659 | 1,714,377 |
| Bê tông máng dạng chữ V, hình bán nguyệt và đa giác, sỏi 2x4, mác 250 | m3 | 556,360 | 834,402 | 46,659 | 1,437,421 |
| Bê tông máng dạng chữ V, hình bán nguyệt và đa giác, đá 2x4, mác 300 | m3 | 886,860 | 834,402 | 46,659 | 1,767,921 |
| Bê tông máng dạng chữ V, hình bán nguyệt và đa giác, sỏi 2x4, mác 300 | m3 | 613,672 | 834,402 | 46,659 | 1,494,733 |
| Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 150 | m3 | 752,675 | 546,475 | 46,659 | 1,345,809 |
| Bê tông hố van, hố ga, sỏi 1x2, mác 150 | m3 | 459,986 | 546,475 | 46,659 | 1,053,120 |
| Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | m3 | 809,253 | 546,475 | 46,659 | 1,402,387 |
| Bê tông hố van, hố ga, sỏi 1x2, mác 200 | m3 | 520,454 | 546,475 | 46,659 | 1,113,588 |
| Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250 | m3 | 863,965 | 546,475 | 46,659 | 1,457,099 |
| Bê tông hố van, hố ga, sỏi 1x2, mác 250 | m3 | 578,407 | 546,475 | 46,659 | 1,171,541 |
| Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 300 | m3 | 920,436 | 546,475 | 46,659 | 1,513,570 |
| Bê tông hố van, hố ga, sỏi 1x2, mác 300 | m3 | 637,795 | 546,475 | 46,659 | 1,230,929 |
| Bê tông hố van, hố ga, đá 2x4, mác 150 | m3 | 720,268 | 546,475 | 46,659 | 1,313,402 |
| Bê tông hố van, hố ga, sỏi 2x4, mác 150 | m3 | 439,809 | 546,475 | 46,659 | 1,032,943 |
| Bê tông hố van, hố ga, đá 2x4, mác 200 | m3 | 773,706 | 546,475 | 46,659 | 1,366,840 |
| Bê tông hố van, hố ga, sỏi 2x4, mác 200 | m3 | 496,667 | 546,475 | 46,659 | 1,089,801 |
| Bê tông hố van, hố ga, đá 2x4, mác 250 | m3 | 825,146 | 546,475 | 46,659 | 1,418,280 |
| Bê tông hố van, hố ga, sỏi 2x4, mác 250 | m3 | 550,906 | 546,475 | 46,659 | 1,144,040 |
| Bê tông hố van, hố ga, đá 2x4, mác 300 | m3 | 878,165 | 546,475 | 46,659 | 1,471,299 |
| Bê tông hố van, hố ga, sỏi 2x4, mác 300 | m3 | 607,656 | 546,475 | 46,659 | 1,200,790 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn- Đổ bằng thủ công, bê tông tháp đèn trên đảo chiều cao tháp đèn <=25m, đá 1x2, vữa mác 150 | m3 | 1,016,366 | 2,109,323 | 240,753 | 3,366,442 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn- Đổ bằng thủ công, bê tông tháp đèn trên đảo chiều cao tháp đèn <=25m, đá 1x2, vữa mác 200 | m3 | 1,075,759 | 2,109,323 | 240,753 | 3,425,835 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn- Đổ bằng thủ công, bê tông tháp đèn trên đảo chiều cao tháp đèn <=25m, đá 1x2, vữa mác 250 | m3 | 1,133,193 | 2,109,323 | 240,753 | 3,483,269 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn- Đổ bằng thủ công, bê tông tháp đèn trên đảo chiều cao tháp đèn <=25m, đá 1x2, vữa mác 300 | m3 | 1,192,474 | 2,109,323 | 240,753 | 3,542,550 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn- Đổ bằng thủ công, bê tông tháp đèn trên đảo chiều cao tháp đèn >25m, đá 1x2, vữa mác 150 | m3 | 1,016,366 | 2,333,359 | 256,954 | 3,606,679 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn- Đổ bằng thủ công, bê tông tháp đèn trên đảo chiều cao tháp đèn >25m, đá 1x2, vữa mác 200 | m3 | 1,075,759 | 2,333,359 | 256,954 | 3,666,072 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn- Đổ bằng thủ công, bê tông tháp đèn trên đảo chiều cao tháp đèn >25m, đá 1x2, vữa mác 250 | m3 | 1,133,193 | 2,333,359 | 256,954 | 3,723,506 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn- Đổ bằng thủ công, bê tông tháp đèn trên đảo chiều cao tháp đèn >25m, đá 1x2, vữa mác 300 | m3 | 1,192,474 | 2,333,359 | 256,954 | 3,782,787 |
| Bê tông mái taluy đường bằng phương pháp phun khô, đá 0,5x1, mác 150 | m3 | 888,168 | 2,448,363 | 1,394,135 | 4,730,666 |
| Bê tông mái taluy đường bằng phương pháp phun khô, đá 0,5x1, mác 200 | m3 | 964,640 | 2,448,363 | 1,394,135 | 4,807,138 |
| Bê tông mái taluy đường bằng phương pháp phun khô, đá 0,5x1, mác 250 | m3 | 1,037,759 | 2,448,363 | 1,394,135 | 4,880,257 |
| Bê tông mái taluy đường bằng phương pháp phun khô, đá 0,5x1, mác 300 | m3 | 1,115,578 | 2,448,363 | 1,394,135 | 4,958,076 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, bê tông lót móng, đá 2x4, mác 150 | m3 | 726,428 | 117,249 | 92,558 | 936,235 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, bê tông lót móng, đá 2x4, mác 200 | m3 | 783,993 | 117,249 | 92,558 | 993,800 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng móng <=250 cm, mác 150 | m3 | 763,227 | 160,541 | 92,558 | 1,016,326 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng móng <=250 cm, mác 200 | m3 | 823,035 | 160,541 | 92,558 | 1,076,134 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng móng <=250 cm, mác 250 | m3 | 880,732 | 160,541 | 92,558 | 1,133,831 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng móng <=250 cm, mác 300 | m3 | 940,539 | 160,541 | 92,558 | 1,193,638 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng móng >250 cm, mác 150 | m3 | 805,442 | 207,440 | 92,558 | 1,105,440 |
| m3 |
| 872,519 |
| 834,402 |
| 46,659 |
| 1,753,580 |
| Bê tông máng dạng chữ V, hình bán nguyệt và đa giác, sỏi 1x2, mác 250 | m3 | 584,134 | 834,402 | 46,659 | 1,465,195 |
| Bê tông máng dạng chữ V, hình bán nguyệt và đa giác, đá 1x2, mác 300 | m3 | 929,550 | 834,402 | 46,659 | 1,810,611 |
| Bê tông máng dạng chữ V, hình bán nguyệt và đa giác, sỏi 1x2, mác 300 | m3 | 644,110 | 834,402 | 46,659 | 1,525,171 |
| Bê tông máng dạng chữ V, hình bán nguyệt và đa giác, đá 2x4, mác 150 | m3 | 727,399 | 834,402 | 46,659 | 1,608,460 |
| Bê tông máng dạng chữ V, hình bán nguyệt và đa giác, sỏi 2x4, mác 150 | m3 | 444,163 | 834,402 | 46,659 | 1,325,224 |
| Bê tông máng dạng chữ V, hình bán nguyệt và đa giác, đá 2x4, mác 200 | m3 | 781,366 | 834,402 | 46,659 | 1,662,427 |
| Bê tông máng dạng chữ V, hình bán nguyệt và đa giác, sỏi 2x4, mác 200 | m3 | 501,585 | 834,402 | 46,659 | 1,382,646 |
| Bê tông máng dạng chữ V, hình bán nguyệt và đa giác, đá 2x4, mác 250 | m3 | 833,316 | 834,402 | 46,659 | 1,714,377 |
| Bê tông máng dạng chữ V, hình bán nguyệt và đa giác, sỏi 2x4, mác 250 | m3 | 556,360 | 834,402 | 46,659 | 1,437,421 |
| Bê tông máng dạng chữ V, hình bán nguyệt và đa giác, đá 2x4, mác 300 | m3 | 886,860 | 834,402 | 46,659 | 1,767,921 |
| Bê tông máng dạng chữ V, hình bán nguyệt và đa giác, sỏi 2x4, mác 300 | m3 | 613,672 | 834,402 | 46,659 | 1,494,733 |
| Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 150 | m3 | 752,675 | 546,475 | 46,659 | 1,345,809 |
| Bê tông hố van, hố ga, sỏi 1x2, mác 150 | m3 | 459,986 | 546,475 | 46,659 | 1,053,120 |
| Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | m3 | 809,253 | 546,475 | 46,659 | 1,402,387 |
| Bê tông hố van, hố ga, sỏi 1x2, mác 200 | m3 | 520,454 | 546,475 | 46,659 | 1,113,588 |
| Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250 | m3 | 863,965 | 546,475 | 46,659 | 1,457,099 |
| Bê tông hố van, hố ga, sỏi 1x2, mác 250 | m3 | 578,407 | 546,475 | 46,659 | 1,171,541 |
| Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 300 | m3 | 920,436 | 546,475 | 46,659 | 1,513,570 |
| Bê tông hố van, hố ga, sỏi 1x2, mác 300 | m3 | 637,795 | 546,475 | 46,659 | 1,230,929 |
| Bê tông hố van, hố ga, đá 2x4, mác 150 | m3 | 720,268 | 546,475 | 46,659 | 1,313,402 |
| Bê tông hố van, hố ga, sỏi 2x4, mác 150 | m3 | 439,809 | 546,475 | 46,659 | 1,032,943 |
| Bê tông hố van, hố ga, đá 2x4, mác 200 | m3 | 773,706 | 546,475 | 46,659 | 1,366,840 |
| Bê tông hố van, hố ga, sỏi 2x4, mác 200 | m3 | 496,667 | 546,475 | 46,659 | 1,089,801 |
| Bê tông hố van, hố ga, đá 2x4, mác 250 | m3 | 825,146 | 546,475 | 46,659 | 1,418,280 |
| Bê tông hố van, hố ga, sỏi 2x4, mác 250 | m3 | 550,906 | 546,475 | 46,659 | 1,144,040 |
| Bê tông hố van, hố ga, đá 2x4, mác 300 | m3 | 878,165 | 546,475 | 46,659 | 1,471,299 |
| Bê tông hố van, hố ga, sỏi 2x4, mác 300 | m3 | 607,656 | 546,475 | 46,659 | 1,200,790 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn- Đổ bằng thủ công, bê tông tháp đèn trên đảo chiều cao tháp đèn <=25m, đá 1x2, vữa mác 150 | m3 | 1,016,366 | 2,109,323 | 240,753 | 3,366,442 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn- Đổ bằng thủ công, bê tông tháp đèn trên đảo chiều cao tháp đèn <=25m, đá 1x2, vữa mác 200 | m3 | 1,075,759 | 2,109,323 | 240,753 | 3,425,835 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn- Đổ bằng thủ công, bê tông tháp đèn trên đảo chiều cao tháp đèn <=25m, đá 1x2, vữa mác 250 | m3 | 1,133,193 | 2,109,323 | 240,753 | 3,483,269 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn- Đổ bằng thủ công, bê tông tháp đèn trên đảo chiều cao tháp đèn <=25m, đá 1x2, vữa mác 300 | m3 | 1,192,474 | 2,109,323 | 240,753 | 3,542,550 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn- Đổ bằng thủ công, bê tông tháp đèn trên đảo chiều cao tháp đèn >25m, đá 1x2, vữa mác 150 | m3 | 1,016,366 | 2,333,359 | 256,954 | 3,606,679 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn- Đổ bằng thủ công, bê tông tháp đèn trên đảo chiều cao tháp đèn >25m, đá 1x2, vữa mác 200 | m3 | 1,075,759 | 2,333,359 | 256,954 | 3,666,072 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn- Đổ bằng thủ công, bê tông tháp đèn trên đảo chiều cao tháp đèn >25m, đá 1x2, vữa mác 250 | m3 | 1,133,193 | 2,333,359 | 256,954 | 3,723,506 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn- Đổ bằng thủ công, bê tông tháp đèn trên đảo chiều cao tháp đèn >25m, đá 1x2, vữa mác 300 | m3 | 1,192,474 | 2,333,359 | 256,954 | 3,782,787 |
| Bê tông mái taluy đường bằng phương pháp phun khô, đá 0,5x1, mác 150 | m3 | 888,168 | 2,448,363 | 1,394,135 | 4,730,666 |
| Bê tông mái taluy đường bằng phương pháp phun khô, đá 0,5x1, mác 200 | m3 | 964,640 | 2,448,363 | 1,394,135 | 4,807,138 |
| Bê tông mái taluy đường bằng phương pháp phun khô, đá 0,5x1, mác 250 | m3 | 1,037,759 | 2,448,363 | 1,394,135 | 4,880,257 |
| Bê tông mái taluy đường bằng phương pháp phun khô, đá 0,5x1, mác 300 | m3 | 1,115,578 | 2,448,363 | 1,394,135 | 4,958,076 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, bê tông lót móng, đá 2x4, mác 150 | m3 | 726,428 | 117,249 | 92,558 | 936,235 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, bê tông lót móng, đá 2x4, mác 200 | m3 | 783,993 | 117,249 | 92,558 | 993,800 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng móng <=250 cm, mác 150 | m3 | 763,227 | 160,541 | 92,558 | 1,016,326 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng móng <=250 cm, mác 200 | m3 | 823,035 | 160,541 | 92,558 | 1,076,134 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng móng <=250 cm, mác 250 | m3 | 880,732 | 160,541 | 92,558 | 1,133,831 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng móng <=250 cm, mác 300 | m3 | 940,539 | 160,541 | 92,558 | 1,193,638 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng móng >250 cm, mác 150 | m3 | 805,442 | 207,440 | 92,558 | 1,105,440 |