Construction data lookup
10233 results · 2844/QĐ-UBND
| Code | Work item | Unit | Material (đ) | Labor (đ) | Machine (đ) | Price (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng móng >250 cm, mác 200 | m3 | 865,249 | 207,440 | 92,558 | 1,165,247 | |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng móng >250 cm, mác 250 | m3 | 922,946 | 207,440 | 92,558 | 1,222,944 | |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng móng >250 cm, mác 300 | m3 | 982,754 | 207,440 | 92,558 | 1,282,752 | |
Construction data lookup
10233 results · 2844/QĐ-UBND
| Code | Work item | Unit | Material (đ) | Labor (đ) | Machine (đ) | Price (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng móng >250 cm, mác 200 | m3 | 865,249 | 207,440 | 92,558 | 1,165,247 | |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng móng >250 cm, mác 250 | m3 | 922,946 | 207,440 | 92,558 | 1,222,944 | |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng móng >250 cm, mác 300 | m3 | 982,754 | 207,440 | 92,558 | 1,282,752 | |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng móng <=250 cm, mác 150 |
| m3 |
| 730,131 |
| 160,541 |
| 92,558 |
| 983,230 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng móng <=250 cm, mác 200 | m3 | 787,989 | 160,541 | 92,558 | 1,041,088 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng móng <=250 cm, mác 250 | m3 | 842,234 | 160,541 | 92,558 | 1,095,333 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng móng <=250 cm, mác 300 | m3 | 899,189 | 160,541 | 92,558 | 1,152,288 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng móng >250 cm, mác 150 | m3 | 772,346 | 207,440 | 92,558 | 1,072,344 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng móng >250 cm, mác 200 | m3 | 830,204 | 207,440 | 92,558 | 1,130,202 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng móng >250 cm, mác 250 | m3 | 884,449 | 207,440 | 92,558 | 1,184,447 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng móng >250 cm, mác 300 | m3 | 941,404 | 207,440 | 92,558 | 1,241,402 |
| Bê tông nền đá 1x2, mác 150 | m3 | 766,950 | 122,660 | 92,236 | 981,846 |
| Bê tông nền đá 1x2, mác 200 | m3 | 827,050 | 122,660 | 92,236 | 1,041,946 |
| Bê tông nền đá 1x2, mác 250 | m3 | 885,028 | 122,660 | 92,236 | 1,099,924 |
| Bê tông nền đá 1x2, mác 300 | m3 | 945,127 | 122,660 | 92,236 | 1,160,023 |
| Bê tông nền đá 2x4, mác 150 | m3 | 733,693 | 122,660 | 92,236 | 948,589 |
| Bê tông nền đá 2x4, mác 200 | m3 | 791,833 | 122,660 | 92,236 | 1,006,729 |
| Bê tông nền đá 2x4, mác 250 | m3 | 846,343 | 122,660 | 92,236 | 1,061,239 |
| Bê tông nền đá 2x4, mác 300 | m3 | 903,576 | 122,660 | 92,236 | 1,118,472 |
| Bê tông bệ máy đá 1x2, mác 150 | m3 | 763,227 | 299,436 | 92,558 | 1,155,221 |
| Bê tông bệ máy đá 1x2, mác 200 | m3 | 823,035 | 299,436 | 92,558 | 1,215,029 |
| Bê tông bệ máy đá 1x2, mác 250 | m3 | 880,732 | 299,436 | 92,558 | 1,272,726 |
| Bê tông bệ máy đá 1x2, mác 300 | m3 | 940,539 | 299,436 | 92,558 | 1,332,533 |
| Bê tông bệ máy đá 2x4, mác 150 | m3 | 730,131 | 299,436 | 92,558 | 1,122,125 |
| Bê tông bệ máy đá 2x4, mác 200 | m3 | 787,989 | 299,436 | 92,558 | 1,179,983 |
| Bê tông bệ máy đá 2x4, mác 250 | m3 | 842,234 | 299,436 | 92,558 | 1,234,228 |
| Bê tông bệ máy đá 2x4, mác 300 | m3 | 899,189 | 299,436 | 92,558 | 1,291,183 |
| Bê tông tường, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 150 | m3 | 903,733 | 501,425 | 139,792 | 1,544,950 |
| Bê tông tường, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 200 | m3 | 964,133 | 501,425 | 139,792 | 1,605,350 |
| Bê tông tường, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 250 | m3 | 1,022,401 | 501,425 | 139,792 | 1,663,618 |
| Bê tông tường, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 300 | m3 | 1,082,801 | 501,425 | 139,792 | 1,724,018 |
| Bê tông tường, đá 2x4, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 150 | m3 | 870,309 | 501,425 | 139,792 | 1,511,526 |
| Bê tông tường, đá 2x4, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 200 | m3 | 928,740 | 501,425 | 139,792 | 1,569,957 |
| Bê tông tường, đá 2x4, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 250 | m3 | 983,522 | 501,425 | 139,792 | 1,624,739 |
| Bê tông tường, đá 2x4, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 300 | m3 | 1,041,041 | 501,425 | 139,792 | 1,682,258 |
| Bê tông tường, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=16 m, mác 150 | m3 | 903,733 | 630,698 | 238,752 | 1,773,183 |
| Bê tông tường, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=16 m, mác 200 | m3 | 964,133 | 630,698 | 238,752 | 1,833,583 |
| Bê tông tường, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=16 m, mác 250 | m3 | 1,022,401 | 630,698 | 238,752 | 1,891,851 |
| Bê tông tường, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=16 m, mác 300 | m3 | 1,082,801 | 630,698 | 238,752 | 1,952,251 |
| Bê tông tường, đá 2x4, chiều dày <=45 cm, cao <=16 m, mác 150 | m3 | 870,309 | 630,698 | 238,752 | 1,739,759 |
| Bê tông tường, đá 2x4, chiều dày <=45 cm, cao <=16 m, mác 200 | m3 | 928,740 | 630,698 | 238,752 | 1,798,190 |
| Bê tông tường, đá 2x4, chiều dày <=45 cm, cao <=16 m, mác 250 | m3 | 983,522 | 630,698 | 238,752 | 1,852,972 |
| Bê tông tường, đá 2x4, chiều dày <=45 cm, cao <=16 m, mác 300 | m3 | 1,041,041 | 630,698 | 238,752 | 1,910,491 |
| Bê tông tường, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=50 m, mác 150 | m3 | 903,733 | 693,376 | 151,175 | 1,748,284 |
| Bê tông tường, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=50 m, mác 200 | m3 | 964,133 | 693,376 | 151,175 | 1,808,684 |
| Bê tông tường, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=50 m, mác 250 | m3 | 1,022,401 | 693,376 | 151,175 | 1,866,952 |
| Bê tông tường, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=50 m, mác 300 | m3 | 1,082,801 | 693,376 | 151,175 | 1,927,352 |
| Bê tông tường, đá 2x4, chiều dày <=45 cm, cao <=50 m, mác 150 | m3 | 870,309 | 693,376 | 151,175 | 1,714,860 |
| Bê tông tường, đá 2x4, chiều dày <=45 cm, cao <=50 m, mác 200 | m3 | 928,740 | 693,376 | 151,175 | 1,773,291 |
| Bê tông tường, đá 2x4, chiều dày <=45 cm, cao <=50 m, mác 250 | m3 | 983,522 | 693,376 | 151,175 | 1,828,073 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng móng <=250 cm, mác 150 |
| m3 |
| 730,131 |
| 160,541 |
| 92,558 |
| 983,230 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng móng <=250 cm, mác 200 | m3 | 787,989 | 160,541 | 92,558 | 1,041,088 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng móng <=250 cm, mác 250 | m3 | 842,234 | 160,541 | 92,558 | 1,095,333 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng móng <=250 cm, mác 300 | m3 | 899,189 | 160,541 | 92,558 | 1,152,288 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng móng >250 cm, mác 150 | m3 | 772,346 | 207,440 | 92,558 | 1,072,344 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng móng >250 cm, mác 200 | m3 | 830,204 | 207,440 | 92,558 | 1,130,202 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng móng >250 cm, mác 250 | m3 | 884,449 | 207,440 | 92,558 | 1,184,447 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng móng >250 cm, mác 300 | m3 | 941,404 | 207,440 | 92,558 | 1,241,402 |
| Bê tông nền đá 1x2, mác 150 | m3 | 766,950 | 122,660 | 92,236 | 981,846 |
| Bê tông nền đá 1x2, mác 200 | m3 | 827,050 | 122,660 | 92,236 | 1,041,946 |
| Bê tông nền đá 1x2, mác 250 | m3 | 885,028 | 122,660 | 92,236 | 1,099,924 |
| Bê tông nền đá 1x2, mác 300 | m3 | 945,127 | 122,660 | 92,236 | 1,160,023 |
| Bê tông nền đá 2x4, mác 150 | m3 | 733,693 | 122,660 | 92,236 | 948,589 |
| Bê tông nền đá 2x4, mác 200 | m3 | 791,833 | 122,660 | 92,236 | 1,006,729 |
| Bê tông nền đá 2x4, mác 250 | m3 | 846,343 | 122,660 | 92,236 | 1,061,239 |
| Bê tông nền đá 2x4, mác 300 | m3 | 903,576 | 122,660 | 92,236 | 1,118,472 |
| Bê tông bệ máy đá 1x2, mác 150 | m3 | 763,227 | 299,436 | 92,558 | 1,155,221 |
| Bê tông bệ máy đá 1x2, mác 200 | m3 | 823,035 | 299,436 | 92,558 | 1,215,029 |
| Bê tông bệ máy đá 1x2, mác 250 | m3 | 880,732 | 299,436 | 92,558 | 1,272,726 |
| Bê tông bệ máy đá 1x2, mác 300 | m3 | 940,539 | 299,436 | 92,558 | 1,332,533 |
| Bê tông bệ máy đá 2x4, mác 150 | m3 | 730,131 | 299,436 | 92,558 | 1,122,125 |
| Bê tông bệ máy đá 2x4, mác 200 | m3 | 787,989 | 299,436 | 92,558 | 1,179,983 |
| Bê tông bệ máy đá 2x4, mác 250 | m3 | 842,234 | 299,436 | 92,558 | 1,234,228 |
| Bê tông bệ máy đá 2x4, mác 300 | m3 | 899,189 | 299,436 | 92,558 | 1,291,183 |
| Bê tông tường, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 150 | m3 | 903,733 | 501,425 | 139,792 | 1,544,950 |
| Bê tông tường, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 200 | m3 | 964,133 | 501,425 | 139,792 | 1,605,350 |
| Bê tông tường, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 250 | m3 | 1,022,401 | 501,425 | 139,792 | 1,663,618 |
| Bê tông tường, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 300 | m3 | 1,082,801 | 501,425 | 139,792 | 1,724,018 |
| Bê tông tường, đá 2x4, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 150 | m3 | 870,309 | 501,425 | 139,792 | 1,511,526 |
| Bê tông tường, đá 2x4, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 200 | m3 | 928,740 | 501,425 | 139,792 | 1,569,957 |
| Bê tông tường, đá 2x4, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 250 | m3 | 983,522 | 501,425 | 139,792 | 1,624,739 |
| Bê tông tường, đá 2x4, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 300 | m3 | 1,041,041 | 501,425 | 139,792 | 1,682,258 |
| Bê tông tường, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=16 m, mác 150 | m3 | 903,733 | 630,698 | 238,752 | 1,773,183 |
| Bê tông tường, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=16 m, mác 200 | m3 | 964,133 | 630,698 | 238,752 | 1,833,583 |
| Bê tông tường, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=16 m, mác 250 | m3 | 1,022,401 | 630,698 | 238,752 | 1,891,851 |
| Bê tông tường, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=16 m, mác 300 | m3 | 1,082,801 | 630,698 | 238,752 | 1,952,251 |
| Bê tông tường, đá 2x4, chiều dày <=45 cm, cao <=16 m, mác 150 | m3 | 870,309 | 630,698 | 238,752 | 1,739,759 |
| Bê tông tường, đá 2x4, chiều dày <=45 cm, cao <=16 m, mác 200 | m3 | 928,740 | 630,698 | 238,752 | 1,798,190 |
| Bê tông tường, đá 2x4, chiều dày <=45 cm, cao <=16 m, mác 250 | m3 | 983,522 | 630,698 | 238,752 | 1,852,972 |
| Bê tông tường, đá 2x4, chiều dày <=45 cm, cao <=16 m, mác 300 | m3 | 1,041,041 | 630,698 | 238,752 | 1,910,491 |
| Bê tông tường, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=50 m, mác 150 | m3 | 903,733 | 693,376 | 151,175 | 1,748,284 |
| Bê tông tường, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=50 m, mác 200 | m3 | 964,133 | 693,376 | 151,175 | 1,808,684 |
| Bê tông tường, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=50 m, mác 250 | m3 | 1,022,401 | 693,376 | 151,175 | 1,866,952 |
| Bê tông tường, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=50 m, mác 300 | m3 | 1,082,801 | 693,376 | 151,175 | 1,927,352 |
| Bê tông tường, đá 2x4, chiều dày <=45 cm, cao <=50 m, mác 150 | m3 | 870,309 | 693,376 | 151,175 | 1,714,860 |
| Bê tông tường, đá 2x4, chiều dày <=45 cm, cao <=50 m, mác 200 | m3 | 928,740 | 693,376 | 151,175 | 1,773,291 |
| Bê tông tường, đá 2x4, chiều dày <=45 cm, cao <=50 m, mác 250 | m3 | 983,522 | 693,376 | 151,175 | 1,828,073 |