Construction data lookup
10233 results · 2844/QĐ-UBND
| Code | Work item | Unit | Material (đ) | Labor (đ) | Machine (đ) | Price (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm | tấn | 17,256,921 | 7,278,986 | 2,116,883 | 26,652,790 | |
| Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 16x16 mm | tấn | 17,220,713 | 6,245,691 | 1,862,100 | 25,328,504 | |
| Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông rỗng 12x12 mm | tấn | 17,810,244 | 12,399,534 | 6,164,239 | 36,374,017 | |
| Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông rỗng 14x14 mm | tấn |
Construction data lookup
10233 results · 2844/QĐ-UBND
| Code | Work item | Unit | Material (đ) | Labor (đ) | Machine (đ) | Price (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm | tấn | 17,256,921 | 7,278,986 | 2,116,883 | 26,652,790 | |
| Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 16x16 mm | tấn | 17,220,713 | 6,245,691 | 1,862,100 | 25,328,504 | |
| Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông rỗng 12x12 mm | tấn | 17,810,244 | 12,399,534 | 6,164,239 | 36,374,017 | |
| Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông rỗng 14x14 mm | tấn |
| 17,690,417 |
| 10,626,860 |
| 5,286,117 |
| 33,603,394 |
| Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông rỗng 16x16mm | tấn | 17,599,433 | 9,109,065 | 4,530,565 | 31,239,063 |
| Sản xuất cổng sắt, khung xương bằng sắt hộp, nan bằng sắt hộp 12x12 mm | tấn | 19,028,935 | 8,920,776 | 4,786,219 | 32,735,930 |
| Sản xuất cổng sắt, khung xương bằng sắt hộp, nan bằng sắt hộp 14x14 mm | tấn | 18,949,293 | 7,641,787 | 4,123,932 | 30,715,012 |
| Sản xuất cổng sắt, khung xương bằng sắt hộp, nan bằng sắt hộp 16x16 mm | tấn | 18,890,412 | 6,557,976 | 3,635,666 | 29,084,054 |
| Sản xuất cổng sắt, khung xương bằng sắt ống, nan bằng sắt hộp 12x12 mm | tấn | 18,958,629 | 13,019,511 | 4,055,035 | 36,033,175 |
| Sản xuất cổng sắt, khung xương bằng sắt ống, nan bằng sắt hộp 14x14 mm | tấn | 18,890,632 | 11,157,284 | 3,486,217 | 33,534,133 |
| Sản xuất cổng sắt, khung xương bằng sắt ống, nan bằng sắt hộp 16x16 mm | tấn | 18,839,008 | 9,563,715 | 3,051,832 | 31,454,555 |
| Sản xuất tôn lượn sóng | m | 186,762 | 7,609 | 42,170 | 236,541 |
| Sản xuất trụ đỡ tôn lượn sóng, trụ 1,75 m | cái | 355,250 | 13,315 | 39,611 | 408,176 |
| Sản xuất trụ đỡ tôn lượn sóng, trụ 1,45 m | cái | 294,350 | 11,625 | 33,009 | 338,984 |
| Sản xuất hệ khung dàn | tấn | 16,145,928 | 5,600,908 | 2,466,879 | 24,213,715 |
| Sản xuất hệ sàn đạo | tấn | 18,025,451 | 4,778,737 | 2,267,435 | 25,071,623 |
| Sản xuất ống vách | tấn | 17,434,577 | 4,247,989 | 1,767,929 | 23,450,495 |
| Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=10 kg | tấn | 18,878,926 | 8,013,773 | 1,813,056 | 28,705,755 |
| Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=20 kg | tấn | 18,633,987 | 6,810,559 | 1,638,470 | 27,083,016 |
| Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=50 kg | tấn | 17,907,669 | 6,411,018 | 1,485,903 | 25,804,590 |
| Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=100 kg | tấn | 17,615,845 | 6,016,070 | 1,283,216 | 24,915,131 |
| Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện >100 kg | tấn | 17,295,383 | 5,602,752 | 1,202,509 | 24,100,644 |
| Sản xuất thanh má hạ, má thượng, thanh đầu dàn dầm cầu thép dàn kín | tấn | 17,310,494 | 6,691,682 | 3,395,702 | 27,397,878 |
| Sản xuất bản nút dàn chủ dầm cầu thép dàn kín | tấn | 18,023,986 | 8,399,061 | 6,118,511 | 32,541,558 |
| Sản xuất thanh đứng, thanh treo dầm cầu thép dàn kín | tấn | 17,422,400 | 7,558,710 | 3,738,666 | 28,719,776 |
| Sản xuất thanh xiên dầm cầu thép dàn kín | tấn | 17,623,480 | 6,947,344 | 3,849,032 | 28,419,856 |
| Sản xuất hệ liên kết dọc trên dầm cầu thép dàn kín | tấn | 16,922,810 | 5,646,801 | 3,678,855 | 26,248,466 |
| Sản xuất hệ liên kết dọc dưới dầm cầu thép dàn kín | tấn | 16,999,823 | 5,415,593 | 3,459,752 | 25,875,168 |
| Sản xuất dầm dọc cầu thép dàn kín | tấn | 17,550,083 | 6,713,913 | 4,152,305 | 28,416,301 |
| Sản xuất dầm ngang cầu thép dàn kín | tấn | 17,675,528 | 6,780,608 | 3,420,381 | 27,876,517 |
| Sản xuất kết cấu cầu thép lan can cầu đường sắt, cầu thép dàn kín | tấn | 17,729,274 | 6,335,978 | 2,203,608 | 26,268,860 |
| Sản xuất kết cấu cầu thép lan can cầu đường bộ, cầu thép dàn kín | tấn | 16,965,975 | 4,924,277 | 1,863,815 | 23,754,067 |
| Sản xuất thanh má hạ, má thượng, thanh đầu dàn dầm cầu thép dàn hở | tấn | 17,362,779 | 6,018,067 | 3,306,794 | 26,687,640 |
| Sản xuất bản nút dàn chủ dầm cầu thép dàn hở | tấn | 18,004,814 | 8,421,292 | 6,118,511 | 32,544,617 |
| Sản xuất thanh đứng, thanh treo dầm cầu thép dàn hở | tấn | 17,028,462 | 4,308,465 | 2,008,681 | 23,345,608 |
| Sản xuất thanh xiên dầm cầu thép dàn hở | tấn | 17,285,936 | 5,675,702 | 3,969,493 | 26,931,131 |
| Sản xuất hệ liên kết dọc dưới dầm cầu thép dàn hở | tấn | 17,033,294 | 5,989,166 | 2,697,526 | 25,719,986 |
| Sản xuất dầm dọc, cầu thép dàn hở | tấn | 17,904,086 | 9,652,917 | 4,107,606 | 31,664,609 |
| Sản xuất dầm ngang, cầu thép dàn hở | tấn | 17,636,981 | 7,131,865 | 2,486,148 | 27,254,994 |
| Sản xuất phao neo các loại trên đảo | tấn | 16,033,525 | 9,994,978 | 8,392,509 | 34,421,012 |
| Sản xuất bích neo tàu trên đảo, bích neo tàu <=5 tấn | tấn | 45,909 | 6,583,708 | 828,787 | 7,458,404 |
| Sản xuất bích neo tàu trên đảo, bích neo tàu <=25 tấn | tấn | 45,909 | 4,269,371 | 828,787 | 5,144,067 |
| Sản xuất đệm tựa tàu trên đảo, đệm tựa tàu <=1000 tấn | bộ | 29,904 | 1,564,027 | 117,394 | 1,711,325 |
| Sản xuất đệm tựa tàu trên đảo, đệm tựa tàu <=500 tấn | bộ | 29,904 | 1,246,995 | 117,394 | 1,394,293 |
| Sản xuất dầm chủ thép đặc chạy dưới | tấn | 17,574,926 | 4,284,010 | 2,915,156 | 24,774,092 |
| Sản xuất liên kết dọc dưới, dầm thép đặc chạy dưới | tấn | 16,803,512 | 4,619,706 | 3,740,272 | 25,163,490 |
| Sản xuất dầm dọc thép đặc chạy dưới | tấn | 17,669,378 | 8,703,632 | 5,220,280 | 31,593,290 |
| Sản xuất dầm ngang thép đặc chạy dưới | tấn | 17,542,597 | 5,128,807 | 7,101,859 | 29,773,263 |
| Sản xuất vì kèo thép gia cố hầm | tấn | 15,878,343 | 1,547,365 | 825,104 | 18,250,812 |
| Lắp dựng vì kèo thép gia cố hầm, hầm ngang | tấn | 295,929 | 5,694,601 | 773,593 | 6,764,123 |
| 17,690,417 |
| 10,626,860 |
| 5,286,117 |
| 33,603,394 |
| Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông rỗng 16x16mm | tấn | 17,599,433 | 9,109,065 | 4,530,565 | 31,239,063 |
| Sản xuất cổng sắt, khung xương bằng sắt hộp, nan bằng sắt hộp 12x12 mm | tấn | 19,028,935 | 8,920,776 | 4,786,219 | 32,735,930 |
| Sản xuất cổng sắt, khung xương bằng sắt hộp, nan bằng sắt hộp 14x14 mm | tấn | 18,949,293 | 7,641,787 | 4,123,932 | 30,715,012 |
| Sản xuất cổng sắt, khung xương bằng sắt hộp, nan bằng sắt hộp 16x16 mm | tấn | 18,890,412 | 6,557,976 | 3,635,666 | 29,084,054 |
| Sản xuất cổng sắt, khung xương bằng sắt ống, nan bằng sắt hộp 12x12 mm | tấn | 18,958,629 | 13,019,511 | 4,055,035 | 36,033,175 |
| Sản xuất cổng sắt, khung xương bằng sắt ống, nan bằng sắt hộp 14x14 mm | tấn | 18,890,632 | 11,157,284 | 3,486,217 | 33,534,133 |
| Sản xuất cổng sắt, khung xương bằng sắt ống, nan bằng sắt hộp 16x16 mm | tấn | 18,839,008 | 9,563,715 | 3,051,832 | 31,454,555 |
| Sản xuất tôn lượn sóng | m | 186,762 | 7,609 | 42,170 | 236,541 |
| Sản xuất trụ đỡ tôn lượn sóng, trụ 1,75 m | cái | 355,250 | 13,315 | 39,611 | 408,176 |
| Sản xuất trụ đỡ tôn lượn sóng, trụ 1,45 m | cái | 294,350 | 11,625 | 33,009 | 338,984 |
| Sản xuất hệ khung dàn | tấn | 16,145,928 | 5,600,908 | 2,466,879 | 24,213,715 |
| Sản xuất hệ sàn đạo | tấn | 18,025,451 | 4,778,737 | 2,267,435 | 25,071,623 |
| Sản xuất ống vách | tấn | 17,434,577 | 4,247,989 | 1,767,929 | 23,450,495 |
| Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=10 kg | tấn | 18,878,926 | 8,013,773 | 1,813,056 | 28,705,755 |
| Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=20 kg | tấn | 18,633,987 | 6,810,559 | 1,638,470 | 27,083,016 |
| Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=50 kg | tấn | 17,907,669 | 6,411,018 | 1,485,903 | 25,804,590 |
| Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=100 kg | tấn | 17,615,845 | 6,016,070 | 1,283,216 | 24,915,131 |
| Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện >100 kg | tấn | 17,295,383 | 5,602,752 | 1,202,509 | 24,100,644 |
| Sản xuất thanh má hạ, má thượng, thanh đầu dàn dầm cầu thép dàn kín | tấn | 17,310,494 | 6,691,682 | 3,395,702 | 27,397,878 |
| Sản xuất bản nút dàn chủ dầm cầu thép dàn kín | tấn | 18,023,986 | 8,399,061 | 6,118,511 | 32,541,558 |
| Sản xuất thanh đứng, thanh treo dầm cầu thép dàn kín | tấn | 17,422,400 | 7,558,710 | 3,738,666 | 28,719,776 |
| Sản xuất thanh xiên dầm cầu thép dàn kín | tấn | 17,623,480 | 6,947,344 | 3,849,032 | 28,419,856 |
| Sản xuất hệ liên kết dọc trên dầm cầu thép dàn kín | tấn | 16,922,810 | 5,646,801 | 3,678,855 | 26,248,466 |
| Sản xuất hệ liên kết dọc dưới dầm cầu thép dàn kín | tấn | 16,999,823 | 5,415,593 | 3,459,752 | 25,875,168 |
| Sản xuất dầm dọc cầu thép dàn kín | tấn | 17,550,083 | 6,713,913 | 4,152,305 | 28,416,301 |
| Sản xuất dầm ngang cầu thép dàn kín | tấn | 17,675,528 | 6,780,608 | 3,420,381 | 27,876,517 |
| Sản xuất kết cấu cầu thép lan can cầu đường sắt, cầu thép dàn kín | tấn | 17,729,274 | 6,335,978 | 2,203,608 | 26,268,860 |
| Sản xuất kết cấu cầu thép lan can cầu đường bộ, cầu thép dàn kín | tấn | 16,965,975 | 4,924,277 | 1,863,815 | 23,754,067 |
| Sản xuất thanh má hạ, má thượng, thanh đầu dàn dầm cầu thép dàn hở | tấn | 17,362,779 | 6,018,067 | 3,306,794 | 26,687,640 |
| Sản xuất bản nút dàn chủ dầm cầu thép dàn hở | tấn | 18,004,814 | 8,421,292 | 6,118,511 | 32,544,617 |
| Sản xuất thanh đứng, thanh treo dầm cầu thép dàn hở | tấn | 17,028,462 | 4,308,465 | 2,008,681 | 23,345,608 |
| Sản xuất thanh xiên dầm cầu thép dàn hở | tấn | 17,285,936 | 5,675,702 | 3,969,493 | 26,931,131 |
| Sản xuất hệ liên kết dọc dưới dầm cầu thép dàn hở | tấn | 17,033,294 | 5,989,166 | 2,697,526 | 25,719,986 |
| Sản xuất dầm dọc, cầu thép dàn hở | tấn | 17,904,086 | 9,652,917 | 4,107,606 | 31,664,609 |
| Sản xuất dầm ngang, cầu thép dàn hở | tấn | 17,636,981 | 7,131,865 | 2,486,148 | 27,254,994 |
| Sản xuất phao neo các loại trên đảo | tấn | 16,033,525 | 9,994,978 | 8,392,509 | 34,421,012 |
| Sản xuất bích neo tàu trên đảo, bích neo tàu <=5 tấn | tấn | 45,909 | 6,583,708 | 828,787 | 7,458,404 |
| Sản xuất bích neo tàu trên đảo, bích neo tàu <=25 tấn | tấn | 45,909 | 4,269,371 | 828,787 | 5,144,067 |
| Sản xuất đệm tựa tàu trên đảo, đệm tựa tàu <=1000 tấn | bộ | 29,904 | 1,564,027 | 117,394 | 1,711,325 |
| Sản xuất đệm tựa tàu trên đảo, đệm tựa tàu <=500 tấn | bộ | 29,904 | 1,246,995 | 117,394 | 1,394,293 |
| Sản xuất dầm chủ thép đặc chạy dưới | tấn | 17,574,926 | 4,284,010 | 2,915,156 | 24,774,092 |
| Sản xuất liên kết dọc dưới, dầm thép đặc chạy dưới | tấn | 16,803,512 | 4,619,706 | 3,740,272 | 25,163,490 |
| Sản xuất dầm dọc thép đặc chạy dưới | tấn | 17,669,378 | 8,703,632 | 5,220,280 | 31,593,290 |
| Sản xuất dầm ngang thép đặc chạy dưới | tấn | 17,542,597 | 5,128,807 | 7,101,859 | 29,773,263 |
| Sản xuất vì kèo thép gia cố hầm | tấn | 15,878,343 | 1,547,365 | 825,104 | 18,250,812 |
| Lắp dựng vì kèo thép gia cố hầm, hầm ngang | tấn | 295,929 | 5,694,601 | 773,593 | 6,764,123 |