Construction data lookup
10233 results · 2844/QĐ-UBND
| Code | Work item | Unit | Material (đ) | Labor (đ) | Machine (đ) | Price (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | tấn | 528,034 | 2,430,583 | 2,403,111 | 5,361,728 | |
| Lắp đặt ống thép luồn cáp dự ứng lực, đường kính ống <=80 mm | m | 241,918 | 43,628 | 6,163 | 291,709 | |
| Lắp đặt ống thép luồn cáp dự ứng lực, đường kính ống <=100 mm | m | 314,037 | 48,220 | 7,395 | 369,652 | |
| Lắp đặt ống thép luồn cáp dự ứng lực, đường kính ống <=150 mm | m |
Construction data lookup
10233 results · 2844/QĐ-UBND
| Code | Work item | Unit | Material (đ) | Labor (đ) | Machine (đ) | Price (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | tấn | 528,034 | 2,430,583 | 2,403,111 | 5,361,728 | |
| Lắp đặt ống thép luồn cáp dự ứng lực, đường kính ống <=80 mm | m | 241,918 | 43,628 | 6,163 | 291,709 | |
| Lắp đặt ống thép luồn cáp dự ứng lực, đường kính ống <=100 mm | m | 314,037 | 48,220 | 7,395 | 369,652 | |
| Lắp đặt ống thép luồn cáp dự ứng lực, đường kính ống <=150 mm | m |
| 464,452 |
| 59,701 |
| 8,874 |
| 533,027 |
| Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=10 kg | tấn | 631,903 | 3,529,629 | 560,805 | 4,722,337 |
| Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=20 kg | tấn | 541,963 | 3,001,241 | 506,182 | 4,049,386 |
| Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=50 kg | tấn | 456,301 | 2,641,938 | 455,199 | 3,553,438 |
| Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=100 kg | tấn | 410,980 | 1,944,466 | 400,575 | 2,756,021 |
| Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện >100 kg | tấn | 341,191 | 1,754,247 | 335,027 | 2,430,465 |
| Lắp đặt kết cấu thép bình, bể, thùng tháp dạng hình vuông, chữ nhật, lắp đặt thành bình, bể | tấn | 640,254 | 3,568,310 | 2,868,932 | 7,077,496 |
| Lắp đặt kết cấu thép bình, bể, thùng tháp dạng hình vuông, chữ nhật, lắp đặt nắp bình, bể | tấn | 606,948 | 3,389,206 | 2,740,950 | 6,737,104 |
| Lắp đặt kết cấu thép bình, bể, thùng tháp dạng hình vuông, chữ nhật, lắp đặt đáy bình, bể | tấn | 660,554 | 3,076,921 | 2,923,844 | 6,661,319 |
| Lắp đặt kết cấu thép bình, bể, thùng tháp dạng hình trụ | tấn | 731,354 | 4,018,368 | 3,796,228 | 8,545,950 |
| Lắp đặt kết cấu thép bình, bể, thùng tháp dạng hình phễu | tấn | 865,487 | 4,477,610 | 4,023,266 | 9,366,363 |
| Lắp đặt kết cấu thép bình, bể, thùng tháp dạng hình côn, cút, tê, thập | tấn | 989,823 | 5,166,473 | 4,671,661 | 10,827,957 |
| Lắp đặt các loại bích đặc, khối lượng một cái <=50 kg | tấn | 574,245 | 3,888,932 | 3,279,125 | 7,742,302 |
| Lắp đặt các loại bích đặc, khối lượng một cái >50 kg | tấn | 546,746 | 3,487,358 | 2,655,165 | 6,689,269 |
| Lắp đặt các loại bích rỗng, khối lượng một cái <=50 kg | tấn | 795,993 | 5,178,198 | 4,121,412 | 10,095,603 |
| Lắp đặt các loại bích rỗng, khối lượng một cái >50 kg | tấn | 653,994 | 4,776,623 | 3,619,069 | 9,049,686 |
| Lắp dựng dàn không gian, chiều cao đỉnh dàn <=10 m, dàn nút cầu | tấn | 753,815 | 3,212,596 | 1,246,496 | 5,212,907 |
| Lắp dựng dàn không gian, chiều cao đỉnh dàn <=10 m, dàn nút hàn | tấn | 965,448 | 3,269,662 | 1,876,134 | 6,111,244 |
| Lắp dựng dàn không gian, chiều cao đỉnh dàn >10 m, dàn nút cầu | tấn | 790,792 | 3,783,255 | 1,587,341 | 6,161,388 |
| Lắp dựng dàn không gian, chiều cao đỉnh dàn >10 m, dàn nút hàn | tấn | 1,026,584 | 3,846,661 | 2,293,296 | 7,166,541 |
| Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | tấn | 646,263 | 4,018,368 | 2,289,163 | 6,953,794 |
| Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt máng rót, máng chứa, phễu | tấn | 638,889 | 3,517,794 | 2,086,087 | 6,242,770 |
| Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt vỏ bao che | tấn | 564,893 | 3,306,542 | 1,875,690 | 5,747,125 |
| Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt khung dầm thép | tấn | 735,884 | 2,872,559 | 2,483,337 | 6,091,780 |
| Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt cửa thép, cổng thép | tấn | 543,846 | 2,101,032 | 1,701,376 | 4,346,254 |
| Lắp đặt phao neo các loại trên biển | tấn | 2,538,547 | 507,252 | 4,861,052 | 7,906,851 |
| Lắp đặt bích neo tàu trên đảo, bích neo tàu<=5 tấn | cái | 0 | 259,967 | 513,107 | 773,074 |
| Lắp đặt bích neo tàu trên đảo, bích neo tàu<=25 tấn | cái | 0 | 325,487 | 550,352 | 875,839 |
| Lắp đặt đệm tựa tàu trên đảo, đệm tựa tàu<=1000 tấn | bộ | 11,356 | 262,080 | 872,659 | 1,146,095 |
| Lắp đặt đệm tựa tàu trên đảo, đệm tựa tàu<=1000 tấn | bộ | 15,871 | 262,080 | 980,554 | 1,258,505 |
| Lắp đặt cửa van phẳng, độ cao đóng mở <5 m | tấn | 507,918 | 3,568,310 | 2,238,305 | 6,314,533 |
| Lắp đặt cửa van phẳng, độ cao đóng mở 5 đến 10 m | tấn | 633,647 | 3,389,206 | 3,289,260 | 7,312,113 |
| Lắp đặt cửa van phẳng, độ cao đóng mở >10 m | tấn | 722,372 | 3,076,921 | 3,326,769 | 7,126,062 |
| Lắp đặt cửa van hình cung, độ cao đóng mở <5 m | tấn | 697,896 | 6,429,388 | 4,701,901 | 11,829,185 |
| Lắp đặt cửa van hình cung, độ cao đóng mở 5 đến 10 m | tấn | 867,343 | 5,625,715 | 7,120,342 | 13,613,400 |
| Lắp đặt cửa van hình cung, độ cao đóng mở >10 m | tấn | 963,709 | 4,936,852 | 7,178,310 | 13,078,871 |
| Lợp mái ngói 22 v/m2 cao <= 4 m | 100m2 | 12,818,762 | 2,240,357 | 8,035 | 15,067,154 |
| Lợp mái ngói 22 v/m2 cao <=16 m | 100m2 | 12,818,762 | 2,471,247 | 236,433 | 15,526,442 |
| Lợp mái ngói 13 v/m2 cao <= 4 m | 100m2 | 13,153,925 | 1,839,907 | 8,035 | 15,001,867 |
| Lợp mái ngói 13 v/m2 cao <=16 m | 100m2 | 13,153,925 | 2,023,897 | 236,433 | 15,414,255 |
| Lợp mái ngói 75 v/m2 cao <= 4 m | 100m2 | 13,250,807 | 3,053,598 | 8,035 | 16,312,440 |
| Lợp mái ngói 75 v/m2 cao <=16 m | 100m2 | 13,250,807 | 3,402,245 | 236,433 | 16,889,485 |
| Lợp mái ngói âm dương 80 v/m2 cao <= 4 m | 100m2 | 13,694,716 | 3,053,598 | 8,035 | 16,756,349 |
| Lợp mái ngói âm dương 80 v/m2 cao <=16 m | 100m2 | 13,694,716 | 3,402,245 | 236,433 | 17,333,394 |
| Lợp mái fibrôximăng | 100m2 | 2,926,000 | 1,429,844 | 0 | 4,355,844 |
| Lợp mái tôn múi chiều dài <=2 m | 100m2 | 14,941,000 | 1,253,562 | 0 | 16,194,562 |
| Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | 100m2 | 14,580,000 | 881,411 | 0 | 15,461,411 |
| 464,452 |
| 59,701 |
| 8,874 |
| 533,027 |
| Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=10 kg | tấn | 631,903 | 3,529,629 | 560,805 | 4,722,337 |
| Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=20 kg | tấn | 541,963 | 3,001,241 | 506,182 | 4,049,386 |
| Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=50 kg | tấn | 456,301 | 2,641,938 | 455,199 | 3,553,438 |
| Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=100 kg | tấn | 410,980 | 1,944,466 | 400,575 | 2,756,021 |
| Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện >100 kg | tấn | 341,191 | 1,754,247 | 335,027 | 2,430,465 |
| Lắp đặt kết cấu thép bình, bể, thùng tháp dạng hình vuông, chữ nhật, lắp đặt thành bình, bể | tấn | 640,254 | 3,568,310 | 2,868,932 | 7,077,496 |
| Lắp đặt kết cấu thép bình, bể, thùng tháp dạng hình vuông, chữ nhật, lắp đặt nắp bình, bể | tấn | 606,948 | 3,389,206 | 2,740,950 | 6,737,104 |
| Lắp đặt kết cấu thép bình, bể, thùng tháp dạng hình vuông, chữ nhật, lắp đặt đáy bình, bể | tấn | 660,554 | 3,076,921 | 2,923,844 | 6,661,319 |
| Lắp đặt kết cấu thép bình, bể, thùng tháp dạng hình trụ | tấn | 731,354 | 4,018,368 | 3,796,228 | 8,545,950 |
| Lắp đặt kết cấu thép bình, bể, thùng tháp dạng hình phễu | tấn | 865,487 | 4,477,610 | 4,023,266 | 9,366,363 |
| Lắp đặt kết cấu thép bình, bể, thùng tháp dạng hình côn, cút, tê, thập | tấn | 989,823 | 5,166,473 | 4,671,661 | 10,827,957 |
| Lắp đặt các loại bích đặc, khối lượng một cái <=50 kg | tấn | 574,245 | 3,888,932 | 3,279,125 | 7,742,302 |
| Lắp đặt các loại bích đặc, khối lượng một cái >50 kg | tấn | 546,746 | 3,487,358 | 2,655,165 | 6,689,269 |
| Lắp đặt các loại bích rỗng, khối lượng một cái <=50 kg | tấn | 795,993 | 5,178,198 | 4,121,412 | 10,095,603 |
| Lắp đặt các loại bích rỗng, khối lượng một cái >50 kg | tấn | 653,994 | 4,776,623 | 3,619,069 | 9,049,686 |
| Lắp dựng dàn không gian, chiều cao đỉnh dàn <=10 m, dàn nút cầu | tấn | 753,815 | 3,212,596 | 1,246,496 | 5,212,907 |
| Lắp dựng dàn không gian, chiều cao đỉnh dàn <=10 m, dàn nút hàn | tấn | 965,448 | 3,269,662 | 1,876,134 | 6,111,244 |
| Lắp dựng dàn không gian, chiều cao đỉnh dàn >10 m, dàn nút cầu | tấn | 790,792 | 3,783,255 | 1,587,341 | 6,161,388 |
| Lắp dựng dàn không gian, chiều cao đỉnh dàn >10 m, dàn nút hàn | tấn | 1,026,584 | 3,846,661 | 2,293,296 | 7,166,541 |
| Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | tấn | 646,263 | 4,018,368 | 2,289,163 | 6,953,794 |
| Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt máng rót, máng chứa, phễu | tấn | 638,889 | 3,517,794 | 2,086,087 | 6,242,770 |
| Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt vỏ bao che | tấn | 564,893 | 3,306,542 | 1,875,690 | 5,747,125 |
| Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt khung dầm thép | tấn | 735,884 | 2,872,559 | 2,483,337 | 6,091,780 |
| Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt cửa thép, cổng thép | tấn | 543,846 | 2,101,032 | 1,701,376 | 4,346,254 |
| Lắp đặt phao neo các loại trên biển | tấn | 2,538,547 | 507,252 | 4,861,052 | 7,906,851 |
| Lắp đặt bích neo tàu trên đảo, bích neo tàu<=5 tấn | cái | 0 | 259,967 | 513,107 | 773,074 |
| Lắp đặt bích neo tàu trên đảo, bích neo tàu<=25 tấn | cái | 0 | 325,487 | 550,352 | 875,839 |
| Lắp đặt đệm tựa tàu trên đảo, đệm tựa tàu<=1000 tấn | bộ | 11,356 | 262,080 | 872,659 | 1,146,095 |
| Lắp đặt đệm tựa tàu trên đảo, đệm tựa tàu<=1000 tấn | bộ | 15,871 | 262,080 | 980,554 | 1,258,505 |
| Lắp đặt cửa van phẳng, độ cao đóng mở <5 m | tấn | 507,918 | 3,568,310 | 2,238,305 | 6,314,533 |
| Lắp đặt cửa van phẳng, độ cao đóng mở 5 đến 10 m | tấn | 633,647 | 3,389,206 | 3,289,260 | 7,312,113 |
| Lắp đặt cửa van phẳng, độ cao đóng mở >10 m | tấn | 722,372 | 3,076,921 | 3,326,769 | 7,126,062 |
| Lắp đặt cửa van hình cung, độ cao đóng mở <5 m | tấn | 697,896 | 6,429,388 | 4,701,901 | 11,829,185 |
| Lắp đặt cửa van hình cung, độ cao đóng mở 5 đến 10 m | tấn | 867,343 | 5,625,715 | 7,120,342 | 13,613,400 |
| Lắp đặt cửa van hình cung, độ cao đóng mở >10 m | tấn | 963,709 | 4,936,852 | 7,178,310 | 13,078,871 |
| Lợp mái ngói 22 v/m2 cao <= 4 m | 100m2 | 12,818,762 | 2,240,357 | 8,035 | 15,067,154 |
| Lợp mái ngói 22 v/m2 cao <=16 m | 100m2 | 12,818,762 | 2,471,247 | 236,433 | 15,526,442 |
| Lợp mái ngói 13 v/m2 cao <= 4 m | 100m2 | 13,153,925 | 1,839,907 | 8,035 | 15,001,867 |
| Lợp mái ngói 13 v/m2 cao <=16 m | 100m2 | 13,153,925 | 2,023,897 | 236,433 | 15,414,255 |
| Lợp mái ngói 75 v/m2 cao <= 4 m | 100m2 | 13,250,807 | 3,053,598 | 8,035 | 16,312,440 |
| Lợp mái ngói 75 v/m2 cao <=16 m | 100m2 | 13,250,807 | 3,402,245 | 236,433 | 16,889,485 |
| Lợp mái ngói âm dương 80 v/m2 cao <= 4 m | 100m2 | 13,694,716 | 3,053,598 | 8,035 | 16,756,349 |
| Lợp mái ngói âm dương 80 v/m2 cao <=16 m | 100m2 | 13,694,716 | 3,402,245 | 236,433 | 17,333,394 |
| Lợp mái fibrôximăng | 100m2 | 2,926,000 | 1,429,844 | 0 | 4,355,844 |
| Lợp mái tôn múi chiều dài <=2 m | 100m2 | 14,941,000 | 1,253,562 | 0 | 16,194,562 |
| Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | 100m2 | 14,580,000 | 881,411 | 0 | 15,461,411 |