Construction data lookup
10233 results · 2844/QĐ-UBND
| Code | Work item | Unit | Material (đ) | Labor (đ) | Machine (đ) | Price (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Lắp dựng vì kèo thép gia cố hầm, hầm đứng | tấn | 327,841 | 6,475,312 | 793,522 | 7,596,675 | |
| Lắp dựng vì kèo thép gia cố hầm, hầm nghiêng | tấn | 361,353 | 7,233,062 | 875,264 | 8,469,679 | |
| Sản xuất lắp đặt chi tiết đặt sẵn trong bê tông hầm ngang | tấn | 18,310,895 | 6,757,481 | 786,770 | 25,855,146 | |
| Sản xuất lắp đặt chi tiết đặt sẵn trong bê tông hầm đứng | tấn |
Construction data lookup
10233 results · 2844/QĐ-UBND
| Code | Work item | Unit | Material (đ) | Labor (đ) | Machine (đ) | Price (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Lắp dựng vì kèo thép gia cố hầm, hầm đứng | tấn | 327,841 | 6,475,312 | 793,522 | 7,596,675 | |
| Lắp dựng vì kèo thép gia cố hầm, hầm nghiêng | tấn | 361,353 | 7,233,062 | 875,264 | 8,469,679 | |
| Sản xuất lắp đặt chi tiết đặt sẵn trong bê tông hầm ngang | tấn | 18,310,895 | 6,757,481 | 786,770 | 25,855,146 | |
| Sản xuất lắp đặt chi tiết đặt sẵn trong bê tông hầm đứng | tấn |
| 18,310,895 |
| 7,051,284 |
| 688,578 |
| 26,050,757 |
| Sản xuất lắp đặt chi tiết đặt sẵn trong bê tông hầm nghiêng | tấn | 18,310,895 | 7,403,848 | 713,100 | 26,427,843 |
| Sản xuất cửa van phẳng | tấn | 17,822,972 | 17,965,175 | 7,112,765 | 42,900,912 |
| Sản xuất cửa van hình cánh cung | tấn | 18,002,188 | 18,176,530 | 7,703,165 | 43,881,883 |
| Gia công kết cấu thép bình, bể, thùng tháp dạng hình vuông, chữ nhật, gia công thành bình, bể | tấn | 17,875,479 | 3,788,747 | 2,010,418 | 23,674,644 |
| Gia công kết cấu thép bình, bể, thùng tháp dạng hình vuông, chữ nhật, gia công nắp bình, bể | tấn | 18,236,174 | 4,822,041 | 2,409,608 | 25,467,823 |
| Gia công kết cấu thép bình, bể, thùng tháp dạng hình vuông, chữ nhật, gia công đáy bình, bể | tấn | 18,189,356 | 4,822,041 | 2,208,522 | 25,219,919 |
| Gia công kết cấu thép bình, bể, thùng tháp dạng hình trụ | tấn | 18,282,991 | 5,281,283 | 2,612,595 | 26,176,869 |
| Gia công kết cấu thép bình, bể, thùng tháp dạng hình phễu | tấn | 18,484,983 | 7,347,872 | 2,859,714 | 28,692,569 |
| Gia công kết cấu thép bình, bể, thùng tháp dạng hình cong | tấn | 19,238,802 | 8,495,977 | 3,198,300 | 30,933,079 |
| Gia công kết cấu thép bình, bể, thùng tháp dạng hình côn, cút, tê, thập | tấn | 19,325,188 | 9,758,893 | 3,891,249 | 32,975,330 |
| Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | tấn | 17,082,047 | 6,004,589 | 1,954,578 | 25,041,214 |
| Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất máng rót, máng chứa, phễu | tấn | 17,895,640 | 5,143,510 | 2,029,756 | 25,068,906 |
| Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất vỏ bao che | tấn | 17,902,789 | 4,385,761 | 2,144,264 | 24,432,814 |
| Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất khung dầm thép | tấn | 16,651,511 | 4,941,444 | 2,222,770 | 23,815,725 |
| Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất cửa thép, cổng thép | tấn | 17,556,145 | 5,396,094 | 2,394,892 | 25,347,131 |
| Sản xuất mặt bích đặc, khối lượng 1 cái <=10 kg | tấn | 21,329,797 | 8,358,204 | 1,750,904 | 31,438,905 |
| Sản xuất mặt bích đặc, khối lượng 1 cái <=20 kg | tấn | 20,978,365 | 8,059,697 | 1,681,854 | 30,719,916 |
| Sản xuất mặt bích đặc, khối lượng 1 cái <=50 kg | tấn | 20,802,317 | 7,451,201 | 1,647,329 | 29,900,847 |
| Sản xuất mặt bích đặc, khối lượng 1 cái <=80 kg | tấn | 20,626,824 | 7,072,327 | 1,612,805 | 29,311,956 |
| Sản xuất mặt bích đặc, khối lượng 1 cái <=100 kg | tấn | 20,451,798 | 6,199,767 | 1,583,212 | 28,234,777 |
| Sản xuất mặt bích đặc, khối lượng 1 cái >100 kg | tấn | 20,273,087 | 5,579,790 | 1,548,687 | 27,401,564 |
| Sản xuất mặt bích rỗng, khối lượng 1 cái <=10 kg | tấn | 26,097,326 | 11,044,770 | 2,441,401 | 39,583,497 |
| Sản xuất mặt bích rỗng, khối lượng 1 cái <=20 kg | tấn | 25,408,207 | 10,298,502 | 2,298,370 | 38,005,079 |
| Sản xuất mặt bích rỗng, khối lượng 1 cái <=50 kg | tấn | 25,233,648 | 9,230,764 | 2,253,981 | 36,718,393 |
| Sản xuất mặt bích rỗng, khối lượng 1 cái <=80 kg | tấn | 25,059,631 | 8,725,598 | 2,204,659 | 35,989,888 |
| Sản xuất mặt bích rỗng, khối lượng 1 cái <=100 kg | tấn | 24,885,609 | 8,036,735 | 2,160,270 | 35,082,614 |
| Sản xuất mặt bích rỗng, khối lượng 1 cái >100 kg | tấn | 24,711,766 | 7,347,872 | 2,120,813 | 34,180,451 |
| Lắp dựng cột thép | tấn | 421,177 | 1,902,280 | 1,909,208 | 4,232,665 |
| Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | tấn | 481,133 | 1,018,519 | 1,619,755 | 3,119,407 |
| Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ > 18 m | tấn | 508,059 | 1,175,214 | 1,832,084 | 3,515,357 |
| Lắp dựng xà gồ thép | tấn | 647,892 | 534,722 | 1,481,922 | 2,664,536 |
| Lắp dựng giằng thép liên kết bằng đinh tán | tấn | 851,004 | 4,226,853 | 4,278,198 | 9,356,055 |
| Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | tấn | 1,891,602 | 468,127 | 1,812,976 | 4,172,705 |
| Lắp dựng dầm tường, dầm cột, dầm cầu trục đơn | tấn | 899,111 | 1,412,858 | 1,429,670 | 3,741,639 |
| Lắp dựng dầm cầu trục (kể cả tấm hãm, dầm hãm) | tấn | 433,621 | 1,513,202 | 1,407,100 | 3,353,923 |
| Lắp sàn thao tác | tấn | 411,944 | 2,458,620 | 2,011,865 | 4,882,429 |
| Lắp dựng dầm cầu thép các loại, trên cạn | tấn | 132,930 | 3,811,709 | 2,118,155 | 6,062,794 |
| Lắp dựng dầm cầu thép các loại, dưới nước | tấn | 134,768 | 4,799,079 | 2,331,167 | 7,265,014 |
| Lắp dựng kết cầu thép dạng Eifel, Bailey, Yukm | tấn | 97,457 | 1,469,018 | 279,851 | 1,846,326 |
| Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | m2 | 10,078 | 99,337 | 33,105 | 142,520 |
| Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | m2 | 5,532 | 63,407 | 0 | 68,939 |
| Lắp dựng lan can sắt | m2 | 5,812 | 84,542 | 33,105 | 123,459 |
| Lắp dựng hoa sắt cửa | m2 | 5,032 | 42,271 | 0 | 47,303 |
| Vách kính khung nhôm mặt tiền | m2 | 832 | 105,678 | 0 | 106,510 |
| Vách kính khung nhôm trong nhà | m2 | 832 | 63,407 | 0 | 64,239 |
| Lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | tấn | 381,686 | 2,007,873 | 1,735,849 | 4,125,408 |
| 18,310,895 |
| 7,051,284 |
| 688,578 |
| 26,050,757 |
| Sản xuất lắp đặt chi tiết đặt sẵn trong bê tông hầm nghiêng | tấn | 18,310,895 | 7,403,848 | 713,100 | 26,427,843 |
| Sản xuất cửa van phẳng | tấn | 17,822,972 | 17,965,175 | 7,112,765 | 42,900,912 |
| Sản xuất cửa van hình cánh cung | tấn | 18,002,188 | 18,176,530 | 7,703,165 | 43,881,883 |
| Gia công kết cấu thép bình, bể, thùng tháp dạng hình vuông, chữ nhật, gia công thành bình, bể | tấn | 17,875,479 | 3,788,747 | 2,010,418 | 23,674,644 |
| Gia công kết cấu thép bình, bể, thùng tháp dạng hình vuông, chữ nhật, gia công nắp bình, bể | tấn | 18,236,174 | 4,822,041 | 2,409,608 | 25,467,823 |
| Gia công kết cấu thép bình, bể, thùng tháp dạng hình vuông, chữ nhật, gia công đáy bình, bể | tấn | 18,189,356 | 4,822,041 | 2,208,522 | 25,219,919 |
| Gia công kết cấu thép bình, bể, thùng tháp dạng hình trụ | tấn | 18,282,991 | 5,281,283 | 2,612,595 | 26,176,869 |
| Gia công kết cấu thép bình, bể, thùng tháp dạng hình phễu | tấn | 18,484,983 | 7,347,872 | 2,859,714 | 28,692,569 |
| Gia công kết cấu thép bình, bể, thùng tháp dạng hình cong | tấn | 19,238,802 | 8,495,977 | 3,198,300 | 30,933,079 |
| Gia công kết cấu thép bình, bể, thùng tháp dạng hình côn, cút, tê, thập | tấn | 19,325,188 | 9,758,893 | 3,891,249 | 32,975,330 |
| Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | tấn | 17,082,047 | 6,004,589 | 1,954,578 | 25,041,214 |
| Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất máng rót, máng chứa, phễu | tấn | 17,895,640 | 5,143,510 | 2,029,756 | 25,068,906 |
| Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất vỏ bao che | tấn | 17,902,789 | 4,385,761 | 2,144,264 | 24,432,814 |
| Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất khung dầm thép | tấn | 16,651,511 | 4,941,444 | 2,222,770 | 23,815,725 |
| Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất cửa thép, cổng thép | tấn | 17,556,145 | 5,396,094 | 2,394,892 | 25,347,131 |
| Sản xuất mặt bích đặc, khối lượng 1 cái <=10 kg | tấn | 21,329,797 | 8,358,204 | 1,750,904 | 31,438,905 |
| Sản xuất mặt bích đặc, khối lượng 1 cái <=20 kg | tấn | 20,978,365 | 8,059,697 | 1,681,854 | 30,719,916 |
| Sản xuất mặt bích đặc, khối lượng 1 cái <=50 kg | tấn | 20,802,317 | 7,451,201 | 1,647,329 | 29,900,847 |
| Sản xuất mặt bích đặc, khối lượng 1 cái <=80 kg | tấn | 20,626,824 | 7,072,327 | 1,612,805 | 29,311,956 |
| Sản xuất mặt bích đặc, khối lượng 1 cái <=100 kg | tấn | 20,451,798 | 6,199,767 | 1,583,212 | 28,234,777 |
| Sản xuất mặt bích đặc, khối lượng 1 cái >100 kg | tấn | 20,273,087 | 5,579,790 | 1,548,687 | 27,401,564 |
| Sản xuất mặt bích rỗng, khối lượng 1 cái <=10 kg | tấn | 26,097,326 | 11,044,770 | 2,441,401 | 39,583,497 |
| Sản xuất mặt bích rỗng, khối lượng 1 cái <=20 kg | tấn | 25,408,207 | 10,298,502 | 2,298,370 | 38,005,079 |
| Sản xuất mặt bích rỗng, khối lượng 1 cái <=50 kg | tấn | 25,233,648 | 9,230,764 | 2,253,981 | 36,718,393 |
| Sản xuất mặt bích rỗng, khối lượng 1 cái <=80 kg | tấn | 25,059,631 | 8,725,598 | 2,204,659 | 35,989,888 |
| Sản xuất mặt bích rỗng, khối lượng 1 cái <=100 kg | tấn | 24,885,609 | 8,036,735 | 2,160,270 | 35,082,614 |
| Sản xuất mặt bích rỗng, khối lượng 1 cái >100 kg | tấn | 24,711,766 | 7,347,872 | 2,120,813 | 34,180,451 |
| Lắp dựng cột thép | tấn | 421,177 | 1,902,280 | 1,909,208 | 4,232,665 |
| Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | tấn | 481,133 | 1,018,519 | 1,619,755 | 3,119,407 |
| Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ > 18 m | tấn | 508,059 | 1,175,214 | 1,832,084 | 3,515,357 |
| Lắp dựng xà gồ thép | tấn | 647,892 | 534,722 | 1,481,922 | 2,664,536 |
| Lắp dựng giằng thép liên kết bằng đinh tán | tấn | 851,004 | 4,226,853 | 4,278,198 | 9,356,055 |
| Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | tấn | 1,891,602 | 468,127 | 1,812,976 | 4,172,705 |
| Lắp dựng dầm tường, dầm cột, dầm cầu trục đơn | tấn | 899,111 | 1,412,858 | 1,429,670 | 3,741,639 |
| Lắp dựng dầm cầu trục (kể cả tấm hãm, dầm hãm) | tấn | 433,621 | 1,513,202 | 1,407,100 | 3,353,923 |
| Lắp sàn thao tác | tấn | 411,944 | 2,458,620 | 2,011,865 | 4,882,429 |
| Lắp dựng dầm cầu thép các loại, trên cạn | tấn | 132,930 | 3,811,709 | 2,118,155 | 6,062,794 |
| Lắp dựng dầm cầu thép các loại, dưới nước | tấn | 134,768 | 4,799,079 | 2,331,167 | 7,265,014 |
| Lắp dựng kết cầu thép dạng Eifel, Bailey, Yukm | tấn | 97,457 | 1,469,018 | 279,851 | 1,846,326 |
| Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | m2 | 10,078 | 99,337 | 33,105 | 142,520 |
| Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | m2 | 5,532 | 63,407 | 0 | 68,939 |
| Lắp dựng lan can sắt | m2 | 5,812 | 84,542 | 33,105 | 123,459 |
| Lắp dựng hoa sắt cửa | m2 | 5,032 | 42,271 | 0 | 47,303 |
| Vách kính khung nhôm mặt tiền | m2 | 832 | 105,678 | 0 | 106,510 |
| Vách kính khung nhôm trong nhà | m2 | 832 | 63,407 | 0 | 64,239 |
| Lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | tấn | 381,686 | 2,007,873 | 1,735,849 | 4,125,408 |