Construction data lookup
10028 results · 789/QĐ-UBND
| Code | Work item | Unit | Material (đ) | Labor (đ) | Machine (đ) | Price (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, cao <=4 m, mác 250 | m3 | 796,255 | 565,317 | 118,756 | 1,480,328 | |
| Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, cao <=4 m, mác 250 | m3 | 704,287 | 565,317 | 118,756 | 1,388,360 | |
| Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, cao <=4 m, mác 300 | m3 | 919,348 | 565,317 | 118,756 | 1,603,421 | |
| Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, cao <=4 m, mác 300 | m3 |
Construction data lookup
10028 results · 789/QĐ-UBND
| Code | Work item | Unit | Material (đ) | Labor (đ) | Machine (đ) | Price (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, cao <=4 m, mác 250 | m3 | 796,255 | 565,317 | 118,756 | 1,480,328 | |
| Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, cao <=4 m, mác 250 | m3 | 704,287 | 565,317 | 118,756 | 1,388,360 | |
| Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, cao <=4 m, mác 300 | m3 | 919,348 | 565,317 | 118,756 | 1,603,421 | |
| Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, cao <=4 m, mác 300 | m3 |
| 742,561 |
| 565,317 |
| 118,756 |
| 1,426,634 |
| Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, cao <=1 6m, mác 150 | m3 | 684,096 | 653,648 | 148,725 | 1,486,469 |
| Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, cao <=1 6m, mác 150 | m3 | 629,730 | 653,648 | 148,725 | 1,432,103 |
| Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, cao <=1 6m, mác 200 | m3 | 737,345 | 653,648 | 148,725 | 1,539,718 |
| Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, cao <=1 6m, mác 200 | m3 | 667,549 | 653,648 | 148,725 | 1,469,922 |
| Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, cao <=1 6m, mác 250 | m3 | 796,255 | 653,648 | 148,725 | 1,598,628 |
| Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, cao <=1 6m, mác 250 | m3 | 704,287 | 653,648 | 148,725 | 1,506,660 |
| Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, cao <=1 6m, mác 300 | m3 | 919,348 | 653,648 | 148,725 | 1,721,721 |
| Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, cao <=1 6m, mác 300 | m3 | 742,561 | 653,648 | 148,725 | 1,544,934 |
| Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái,đá 1x2, cao <=50 m, mác 150 | m3 | 684,096 | 719,896 | 153,186 | 1,557,178 |
| Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái,đá 1x2, cao <=50 m, mác 150 | m3 | 629,730 | 719,896 | 153,186 | 1,502,812 |
| Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái,đá 1x2, cao <=50 m, mác 200 | m3 | 737,345 | 719,896 | 153,186 | 1,610,427 |
| Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái,đá 1x2, cao <=50 m, mác 200 | m3 | 667,549 | 719,896 | 153,186 | 1,540,631 |
| Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái,đá 1x2, cao <=50 m, mác 250 | m3 | 796,255 | 719,896 | 153,186 | 1,669,337 |
| Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái,đá 1x2, cao <=50 m, mác 250 | m3 | 704,287 | 719,896 | 153,186 | 1,577,369 |
| Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái,đá 1x2, cao <=50 m, mác 300 | m3 | 919,348 | 719,896 | 153,186 | 1,792,430 |
| Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái,đá 1x2, cao <=50 m, mác 300 | m3 | 742,561 | 719,896 | 153,186 | 1,615,643 |
| Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái,đá 1x2, cao >50 m, mác 150 | m3 | 684,096 | 753,020 | 205,328 | 1,642,444 |
| Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái,đá 1x2, cao >50 m, mác 150 | m3 | 629,730 | 753,020 | 205,328 | 1,588,078 |
| Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái,đá 1x2, cao >50 m, mác 200 | m3 | 737,345 | 753,020 | 205,328 | 1,695,693 |
| Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái,đá 1x2, cao >50 m, mác 200 | m3 | 667,549 | 753,020 | 205,328 | 1,625,897 |
| Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái,đá 1x2, cao >50 m, mác 250 | m3 | 796,255 | 753,020 | 205,328 | 1,754,603 |
| Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái,đá 1x2, cao >50 m, mác 250 | m3 | 704,287 | 753,020 | 205,328 | 1,662,635 |
| Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái,đá 1x2, cao >50 m, mác 300 | m3 | 919,348 | 753,020 | 205,328 | 1,877,696 |
| Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái,đá 1x2, cao >50 m, mác 300 | m3 | 742,561 | 753,020 | 205,328 | 1,700,909 |
| Bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2,mác 150 | m3 | 690,870 | 437,237 | 101,678 | 1,229,785 |
| Bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2,mác 150 | m3 | 635,965 | 437,237 | 101,678 | 1,174,880 |
| Bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2,mác 200 | m3 | 744,646 | 437,237 | 101,678 | 1,283,561 |
| Bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2,mác 200 | m3 | 674,158 | 437,237 | 101,678 | 1,213,073 |
| Bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2,mác 250 | m3 | 804,139 | 437,237 | 101,678 | 1,343,054 |
| Bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2,mác 250 | m3 | 711,260 | 437,237 | 101,678 | 1,250,175 |
| Bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2,mác 300 | m3 | 928,450 | 437,237 | 101,678 | 1,467,365 |
| Bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2,mác 300 | m3 | 749,913 | 437,237 | 101,678 | 1,288,828 |
| Bê tông móng, mố, trụ cầu dưới nước,đá 1x2, mác 150 | m3 | 690,870 | 730,937 | 352,835 | 1,774,642 |
| Bê tông móng, mố, trụ cầu dưới nước,đá 1x2, mác 150 | m3 | 635,965 | 730,937 | 352,835 | 1,719,737 |
| Bê tông móng, mố, trụ cầu dưới nước,đá 1x2, mác 200 | m3 | 744,646 | 730,937 | 352,835 | 1,828,418 |
| Bê tông móng, mố, trụ cầu dưới nước,đá 1x2, mác 200 | m3 | 674,158 | 730,937 | 352,835 | 1,757,930 |
| Bê tông móng, mố, trụ cầu dưới nước,đá 1x2, mác 250 | m3 | 804,139 | 730,937 | 352,835 | 1,887,911 |
| Bê tông móng, mố, trụ cầu dưới nước,đá 1x2, mác 250 | m3 | 711,260 | 730,937 | 352,835 | 1,795,032 |
| Bê tông móng, mố, trụ cầu dưới nước,đá 1x2, mác 300 | m3 | 928,450 | 730,937 | 352,835 | 2,012,222 |
| Bê tông móng, mố, trụ cầu dưới nước,đá 1x2, mác 300 | m3 | 749,913 | 730,937 | 352,835 | 1,833,685 |
| Bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn,đá 2x4, mác 150 | m3 | 675,212 | 437,237 | 101,678 | 1,214,127 |
| Bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn,đá 2x4, mác 150 | m3 | 621,845 | 437,237 | 101,678 | 1,160,760 |
| Bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn,đá 2x4, mác 200 | m3 | 725,685 | 437,237 | 101,678 | 1,264,600 |
| Bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn,đá 2x4, mác 200 | m3 | 658,961 | 437,237 | 101,678 | 1,197,876 |
| Bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn,đá 2x4, mác 250 | m3 | 777,415 | 437,237 | 101,678 | 1,316,330 |
| Bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn,đá 2x4, mác 250 | m3 | 694,845 | 437,237 | 101,678 | 1,233,760 |
| 742,561 |
| 565,317 |
| 118,756 |
| 1,426,634 |
| Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, cao <=1 6m, mác 150 | m3 | 684,096 | 653,648 | 148,725 | 1,486,469 |
| Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, cao <=1 6m, mác 150 | m3 | 629,730 | 653,648 | 148,725 | 1,432,103 |
| Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, cao <=1 6m, mác 200 | m3 | 737,345 | 653,648 | 148,725 | 1,539,718 |
| Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, cao <=1 6m, mác 200 | m3 | 667,549 | 653,648 | 148,725 | 1,469,922 |
| Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, cao <=1 6m, mác 250 | m3 | 796,255 | 653,648 | 148,725 | 1,598,628 |
| Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, cao <=1 6m, mác 250 | m3 | 704,287 | 653,648 | 148,725 | 1,506,660 |
| Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, cao <=1 6m, mác 300 | m3 | 919,348 | 653,648 | 148,725 | 1,721,721 |
| Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, cao <=1 6m, mác 300 | m3 | 742,561 | 653,648 | 148,725 | 1,544,934 |
| Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái,đá 1x2, cao <=50 m, mác 150 | m3 | 684,096 | 719,896 | 153,186 | 1,557,178 |
| Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái,đá 1x2, cao <=50 m, mác 150 | m3 | 629,730 | 719,896 | 153,186 | 1,502,812 |
| Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái,đá 1x2, cao <=50 m, mác 200 | m3 | 737,345 | 719,896 | 153,186 | 1,610,427 |
| Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái,đá 1x2, cao <=50 m, mác 200 | m3 | 667,549 | 719,896 | 153,186 | 1,540,631 |
| Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái,đá 1x2, cao <=50 m, mác 250 | m3 | 796,255 | 719,896 | 153,186 | 1,669,337 |
| Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái,đá 1x2, cao <=50 m, mác 250 | m3 | 704,287 | 719,896 | 153,186 | 1,577,369 |
| Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái,đá 1x2, cao <=50 m, mác 300 | m3 | 919,348 | 719,896 | 153,186 | 1,792,430 |
| Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái,đá 1x2, cao <=50 m, mác 300 | m3 | 742,561 | 719,896 | 153,186 | 1,615,643 |
| Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái,đá 1x2, cao >50 m, mác 150 | m3 | 684,096 | 753,020 | 205,328 | 1,642,444 |
| Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái,đá 1x2, cao >50 m, mác 150 | m3 | 629,730 | 753,020 | 205,328 | 1,588,078 |
| Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái,đá 1x2, cao >50 m, mác 200 | m3 | 737,345 | 753,020 | 205,328 | 1,695,693 |
| Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái,đá 1x2, cao >50 m, mác 200 | m3 | 667,549 | 753,020 | 205,328 | 1,625,897 |
| Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái,đá 1x2, cao >50 m, mác 250 | m3 | 796,255 | 753,020 | 205,328 | 1,754,603 |
| Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái,đá 1x2, cao >50 m, mác 250 | m3 | 704,287 | 753,020 | 205,328 | 1,662,635 |
| Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái,đá 1x2, cao >50 m, mác 300 | m3 | 919,348 | 753,020 | 205,328 | 1,877,696 |
| Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái,đá 1x2, cao >50 m, mác 300 | m3 | 742,561 | 753,020 | 205,328 | 1,700,909 |
| Bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2,mác 150 | m3 | 690,870 | 437,237 | 101,678 | 1,229,785 |
| Bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2,mác 150 | m3 | 635,965 | 437,237 | 101,678 | 1,174,880 |
| Bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2,mác 200 | m3 | 744,646 | 437,237 | 101,678 | 1,283,561 |
| Bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2,mác 200 | m3 | 674,158 | 437,237 | 101,678 | 1,213,073 |
| Bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2,mác 250 | m3 | 804,139 | 437,237 | 101,678 | 1,343,054 |
| Bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2,mác 250 | m3 | 711,260 | 437,237 | 101,678 | 1,250,175 |
| Bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2,mác 300 | m3 | 928,450 | 437,237 | 101,678 | 1,467,365 |
| Bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2,mác 300 | m3 | 749,913 | 437,237 | 101,678 | 1,288,828 |
| Bê tông móng, mố, trụ cầu dưới nước,đá 1x2, mác 150 | m3 | 690,870 | 730,937 | 352,835 | 1,774,642 |
| Bê tông móng, mố, trụ cầu dưới nước,đá 1x2, mác 150 | m3 | 635,965 | 730,937 | 352,835 | 1,719,737 |
| Bê tông móng, mố, trụ cầu dưới nước,đá 1x2, mác 200 | m3 | 744,646 | 730,937 | 352,835 | 1,828,418 |
| Bê tông móng, mố, trụ cầu dưới nước,đá 1x2, mác 200 | m3 | 674,158 | 730,937 | 352,835 | 1,757,930 |
| Bê tông móng, mố, trụ cầu dưới nước,đá 1x2, mác 250 | m3 | 804,139 | 730,937 | 352,835 | 1,887,911 |
| Bê tông móng, mố, trụ cầu dưới nước,đá 1x2, mác 250 | m3 | 711,260 | 730,937 | 352,835 | 1,795,032 |
| Bê tông móng, mố, trụ cầu dưới nước,đá 1x2, mác 300 | m3 | 928,450 | 730,937 | 352,835 | 2,012,222 |
| Bê tông móng, mố, trụ cầu dưới nước,đá 1x2, mác 300 | m3 | 749,913 | 730,937 | 352,835 | 1,833,685 |
| Bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn,đá 2x4, mác 150 | m3 | 675,212 | 437,237 | 101,678 | 1,214,127 |
| Bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn,đá 2x4, mác 150 | m3 | 621,845 | 437,237 | 101,678 | 1,160,760 |
| Bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn,đá 2x4, mác 200 | m3 | 725,685 | 437,237 | 101,678 | 1,264,600 |
| Bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn,đá 2x4, mác 200 | m3 | 658,961 | 437,237 | 101,678 | 1,197,876 |
| Bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn,đá 2x4, mác 250 | m3 | 777,415 | 437,237 | 101,678 | 1,316,330 |
| Bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn,đá 2x4, mác 250 | m3 | 694,845 | 437,237 | 101,678 | 1,233,760 |