Construction data lookup
10028 results · 789/QĐ-UBND
| Code | Work item | Unit | Material (đ) | Labor (đ) | Machine (đ) | Price (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Bê tông cột đá 1x2, tiết diện cột >0,1 m2, cao <=16m, mác 200 | m3 | 876,748 | 735,354 | 177,777 | 1,789,879 | |
| Bê tông cột đá 1x2, tiết diện cột >0,1 m2, cao <=16m, mác 200 | m3 | 793,665 | 735,354 | 177,777 | 1,706,796 | |
| Bê tông cột đá 1x2, tiết diện cột >0,1 m2, cao <=16m, mác 250 | m3 | 948,125 | 735,354 | 177,777 | 1,861,256 | |
| Bê tông cột đá 1x2, tiết diện cột >0,1 m2, cao <=16m, mác 250 | m3 |
Construction data lookup
10028 results · 789/QĐ-UBND
| Code | Work item | Unit | Material (đ) | Labor (đ) | Machine (đ) | Price (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Bê tông cột đá 1x2, tiết diện cột >0,1 m2, cao <=16m, mác 200 | m3 | 876,748 | 735,354 | 177,777 | 1,789,879 | |
| Bê tông cột đá 1x2, tiết diện cột >0,1 m2, cao <=16m, mác 200 | m3 | 793,665 | 735,354 | 177,777 | 1,706,796 | |
| Bê tông cột đá 1x2, tiết diện cột >0,1 m2, cao <=16m, mác 250 | m3 | 948,125 | 735,354 | 177,777 | 1,861,256 | |
| Bê tông cột đá 1x2, tiết diện cột >0,1 m2, cao <=16m, mác 250 | m3 |
| 840,103 |
| 735,354 |
| 177,777 |
| 1,753,234 |
| Bê tông cột đá 1x2, tiết diện cột >0,1 m2, cao <=16m, mác 300 | m3 | 997,603 | 735,354 | 177,777 | 1,910,734 |
| Bê tông cột đá 1x2, tiết diện cột >0,1 m2, cao <=16m, mác 300 | m3 | 887,686 | 735,354 | 177,777 | 1,800,817 |
| Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, mác 150 | m3 | 746,226 | 565,317 | 173,046 | 1,484,589 |
| Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, mác 150 | m3 | 681,966 | 565,317 | 173,046 | 1,420,329 |
| Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, mác 200 | m3 | 813,247 | 565,317 | 173,046 | 1,551,610 |
| Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, mác 200 | m3 | 730,164 | 565,317 | 173,046 | 1,468,527 |
| Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, mác 250 | m3 | 884,624 | 565,317 | 173,046 | 1,622,987 |
| Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, mác 250 | m3 | 776,602 | 565,317 | 173,046 | 1,514,965 |
| Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, mác 300 | m3 | 934,102 | 565,317 | 173,046 | 1,672,465 |
| Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, mác 300 | m3 | 824,186 | 565,317 | 173,046 | 1,562,549 |
| Bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, Mác 150, đá 1x2 | m3 | 747,704 | 454,904 | 238,875 | 1,441,483 |
| Bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, Mác 150, đá 1x2 | m3 | 683,316 | 454,904 | 238,875 | 1,377,095 |
| Bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, Mác 200,đá 1x2 | m3 | 814,858 | 454,904 | 238,875 | 1,508,637 |
| Bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, Mác 200,đá 1x2 | m3 | 731,610 | 454,904 | 238,875 | 1,425,389 |
| Bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, Mác 250, đá 1x2 | m3 | 886,376 | 454,904 | 238,875 | 1,580,155 |
| Bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, Mác 250, đá 1x2 | m3 | 778,140 | 454,904 | 238,875 | 1,471,919 |
| Bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, Mác 300, đá 1x2 | m3 | 935,952 | 454,904 | 238,875 | 1,629,731 |
| Bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, Mác 300, đá 1x2 | m3 | 825,818 | 454,904 | 238,875 | 1,519,597 |
| Bê tông móng, mố, trụ cầu dưới nước, Mác 150, đá 1x2 | m3 | 747,704 | 582,983 | 514,250 | 1,844,937 |
| Bê tông móng, mố, trụ cầu dưới nước, Mác 150, đá 1x2 | m3 | 683,316 | 582,983 | 514,250 | 1,780,549 |
| Bê tông móng, mố, trụ cầu dưới nước , Mác 200, đá 1x2 | m3 | 814,858 | 582,983 | 514,250 | 1,912,091 |
| Bê tông móng, mố, trụ cầu dưới nước , Mác 200, đá 1x2 | m3 | 731,610 | 582,983 | 514,250 | 1,828,843 |
| Bê tông móng, mố, trụ cầu dưới nước, Mác 250, đá 1x2 | m3 | 886,376 | 582,983 | 514,250 | 1,983,609 |
| Bê tông móng, mố, trụ cầu dưới nước, Mác 250, đá 1x2 | m3 | 778,140 | 582,983 | 514,250 | 1,875,373 |
| Bê tông móng, mố, trụ cầu dưới nước, Mác 300, đá 1x2 | m3 | 935,952 | 582,983 | 514,250 | 2,033,185 |
| Bê tông móng, mố, trụ cầu dưới nước, Mác 300, đá 1x2 | m3 | 825,818 | 582,983 | 514,250 | 1,923,051 |
| Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, mác 150, đá 1x2 | m3 | 749,920 | 691,189 | 466,688 | 1,907,797 |
| Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, mác 150, đá 1x2 | m3 | 685,342 | 691,189 | 466,688 | 1,843,219 |
| Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, mác 200, đá 1x2 | m3 | 817,273 | 691,189 | 466,688 | 1,975,150 |
| Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, mác 200, đá 1x2 | m3 | 733,779 | 691,189 | 466,688 | 1,891,656 |
| Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, mác 250, đá 1x2 | m3 | 889,004 | 691,189 | 466,688 | 2,046,881 |
| Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, mác 250, đá 1x2 | m3 | 780,447 | 691,189 | 466,688 | 1,938,324 |
| Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, mác 300, đá 1x2 | m3 | 938,727 | 691,189 | 466,688 | 2,096,604 |
| Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, mác 300, đá 1x2 | m3 | 828,266 | 691,189 | 466,688 | 1,986,143 |
| Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước , mác 150, đá 1x2 | m3 | 749,920 | 735,354 | 1,163,082 | 2,648,356 |
| Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước , mác 150, đá 1x2 | m3 | 685,342 | 735,354 | 1,163,082 | 2,583,778 |
| Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước , mác 200, đá 1x2 | m3 | 817,273 | 735,354 | 1,163,082 | 2,715,709 |
| Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước , mác 200, đá 1x2 | m3 | 733,779 | 735,354 | 1,163,082 | 2,632,215 |
| Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước , mác 250, đá 1x2 | m3 | 889,004 | 735,354 | 1,163,082 | 2,787,440 |
| Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước , mác 250, đá 1x2 | m3 | 780,447 | 735,354 | 1,163,082 | 2,678,883 |
| Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước , mác 300, đá 1x2 | m3 | 938,727 | 735,354 | 1,163,082 | 2,837,163 |
| Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước , mác 300, đá 1x2 | m3 | 828,266 | 735,354 | 1,163,082 | 2,726,702 |
| Bê tông dầm cầu thi công bằng phương pháp đúc đẩy, đúc hẫng đổ bằng máy bơm bê tông 50m3/h. Loại dầm đúc đẩy, đá 1x2, mác 200 (Theo ĐM235/2017/QĐ-BXD) | m3 | 837,403 | 1,929,634 | 181,827 | 2,948,864 |
| Bê tông dầm cầu thi công bằng phương pháp đúc đẩy, đúc hẫng đổ bằng máy bơm bê tông 50m3/h. Loại dầm đúc đẩy, đá 1x2, mác 250 (Theo ĐM235/2017/QĐ-BXD) | m3 | 910,900 | 1,929,634 | 181,827 | 3,022,361 |
| Bê tông dầm cầu thi công bằng phương pháp đúc đẩy, đúc hẫng đổ bằng máy bơm bê tông 50m3/h. Loại dầm đúc đẩy, đá 1x2, mác 300 (Theo ĐM235/2017/QĐ-BXD) | m3 | 961,848 | 1,929,634 | 181,827 | 3,073,309 |
| Bê tông dầm cầu thi công bằng phương pháp đúc đẩy, đúc hẫng đổ bằng máy bơm bê tông 50m3/h. Loại dầm đúc hẫng trên cạn, đá 1x2, mác 200 (Theo ĐM235/2017/QĐ-BXD) | m3 | 837,403 | 2,864,562 | 193,177 | 3,895,142 |
| 840,103 |
| 735,354 |
| 177,777 |
| 1,753,234 |
| Bê tông cột đá 1x2, tiết diện cột >0,1 m2, cao <=16m, mác 300 | m3 | 997,603 | 735,354 | 177,777 | 1,910,734 |
| Bê tông cột đá 1x2, tiết diện cột >0,1 m2, cao <=16m, mác 300 | m3 | 887,686 | 735,354 | 177,777 | 1,800,817 |
| Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, mác 150 | m3 | 746,226 | 565,317 | 173,046 | 1,484,589 |
| Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, mác 150 | m3 | 681,966 | 565,317 | 173,046 | 1,420,329 |
| Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, mác 200 | m3 | 813,247 | 565,317 | 173,046 | 1,551,610 |
| Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, mác 200 | m3 | 730,164 | 565,317 | 173,046 | 1,468,527 |
| Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, mác 250 | m3 | 884,624 | 565,317 | 173,046 | 1,622,987 |
| Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, mác 250 | m3 | 776,602 | 565,317 | 173,046 | 1,514,965 |
| Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, mác 300 | m3 | 934,102 | 565,317 | 173,046 | 1,672,465 |
| Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, mác 300 | m3 | 824,186 | 565,317 | 173,046 | 1,562,549 |
| Bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, Mác 150, đá 1x2 | m3 | 747,704 | 454,904 | 238,875 | 1,441,483 |
| Bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, Mác 150, đá 1x2 | m3 | 683,316 | 454,904 | 238,875 | 1,377,095 |
| Bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, Mác 200,đá 1x2 | m3 | 814,858 | 454,904 | 238,875 | 1,508,637 |
| Bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, Mác 200,đá 1x2 | m3 | 731,610 | 454,904 | 238,875 | 1,425,389 |
| Bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, Mác 250, đá 1x2 | m3 | 886,376 | 454,904 | 238,875 | 1,580,155 |
| Bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, Mác 250, đá 1x2 | m3 | 778,140 | 454,904 | 238,875 | 1,471,919 |
| Bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, Mác 300, đá 1x2 | m3 | 935,952 | 454,904 | 238,875 | 1,629,731 |
| Bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, Mác 300, đá 1x2 | m3 | 825,818 | 454,904 | 238,875 | 1,519,597 |
| Bê tông móng, mố, trụ cầu dưới nước, Mác 150, đá 1x2 | m3 | 747,704 | 582,983 | 514,250 | 1,844,937 |
| Bê tông móng, mố, trụ cầu dưới nước, Mác 150, đá 1x2 | m3 | 683,316 | 582,983 | 514,250 | 1,780,549 |
| Bê tông móng, mố, trụ cầu dưới nước , Mác 200, đá 1x2 | m3 | 814,858 | 582,983 | 514,250 | 1,912,091 |
| Bê tông móng, mố, trụ cầu dưới nước , Mác 200, đá 1x2 | m3 | 731,610 | 582,983 | 514,250 | 1,828,843 |
| Bê tông móng, mố, trụ cầu dưới nước, Mác 250, đá 1x2 | m3 | 886,376 | 582,983 | 514,250 | 1,983,609 |
| Bê tông móng, mố, trụ cầu dưới nước, Mác 250, đá 1x2 | m3 | 778,140 | 582,983 | 514,250 | 1,875,373 |
| Bê tông móng, mố, trụ cầu dưới nước, Mác 300, đá 1x2 | m3 | 935,952 | 582,983 | 514,250 | 2,033,185 |
| Bê tông móng, mố, trụ cầu dưới nước, Mác 300, đá 1x2 | m3 | 825,818 | 582,983 | 514,250 | 1,923,051 |
| Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, mác 150, đá 1x2 | m3 | 749,920 | 691,189 | 466,688 | 1,907,797 |
| Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, mác 150, đá 1x2 | m3 | 685,342 | 691,189 | 466,688 | 1,843,219 |
| Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, mác 200, đá 1x2 | m3 | 817,273 | 691,189 | 466,688 | 1,975,150 |
| Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, mác 200, đá 1x2 | m3 | 733,779 | 691,189 | 466,688 | 1,891,656 |
| Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, mác 250, đá 1x2 | m3 | 889,004 | 691,189 | 466,688 | 2,046,881 |
| Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, mác 250, đá 1x2 | m3 | 780,447 | 691,189 | 466,688 | 1,938,324 |
| Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, mác 300, đá 1x2 | m3 | 938,727 | 691,189 | 466,688 | 2,096,604 |
| Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, mác 300, đá 1x2 | m3 | 828,266 | 691,189 | 466,688 | 1,986,143 |
| Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước , mác 150, đá 1x2 | m3 | 749,920 | 735,354 | 1,163,082 | 2,648,356 |
| Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước , mác 150, đá 1x2 | m3 | 685,342 | 735,354 | 1,163,082 | 2,583,778 |
| Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước , mác 200, đá 1x2 | m3 | 817,273 | 735,354 | 1,163,082 | 2,715,709 |
| Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước , mác 200, đá 1x2 | m3 | 733,779 | 735,354 | 1,163,082 | 2,632,215 |
| Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước , mác 250, đá 1x2 | m3 | 889,004 | 735,354 | 1,163,082 | 2,787,440 |
| Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước , mác 250, đá 1x2 | m3 | 780,447 | 735,354 | 1,163,082 | 2,678,883 |
| Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước , mác 300, đá 1x2 | m3 | 938,727 | 735,354 | 1,163,082 | 2,837,163 |
| Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước , mác 300, đá 1x2 | m3 | 828,266 | 735,354 | 1,163,082 | 2,726,702 |
| Bê tông dầm cầu thi công bằng phương pháp đúc đẩy, đúc hẫng đổ bằng máy bơm bê tông 50m3/h. Loại dầm đúc đẩy, đá 1x2, mác 200 (Theo ĐM235/2017/QĐ-BXD) | m3 | 837,403 | 1,929,634 | 181,827 | 2,948,864 |
| Bê tông dầm cầu thi công bằng phương pháp đúc đẩy, đúc hẫng đổ bằng máy bơm bê tông 50m3/h. Loại dầm đúc đẩy, đá 1x2, mác 250 (Theo ĐM235/2017/QĐ-BXD) | m3 | 910,900 | 1,929,634 | 181,827 | 3,022,361 |
| Bê tông dầm cầu thi công bằng phương pháp đúc đẩy, đúc hẫng đổ bằng máy bơm bê tông 50m3/h. Loại dầm đúc đẩy, đá 1x2, mác 300 (Theo ĐM235/2017/QĐ-BXD) | m3 | 961,848 | 1,929,634 | 181,827 | 3,073,309 |
| Bê tông dầm cầu thi công bằng phương pháp đúc đẩy, đúc hẫng đổ bằng máy bơm bê tông 50m3/h. Loại dầm đúc hẫng trên cạn, đá 1x2, mác 200 (Theo ĐM235/2017/QĐ-BXD) | m3 | 837,403 | 2,864,562 | 193,177 | 3,895,142 |