Construction data lookup
10028 results · 789/QĐ-UBND
| Code | Work item | Unit | Material (đ) | Labor (đ) | Machine (đ) | Price (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Bê tông dầm cầu thi công bằng phương pháp đúc đẩy, đúc hẫng đổ bằng máy bơm bê tông 50m3/h. Loại dầm đúc hẫng trên cạn, đá 1x2, mác 250 (Theo ĐM235/2017/QĐ-BXD) | m3 | 910,900 | 2,864,562 | 193,177 | 3,968,639 | |
| Bê tông dầm cầu thi công bằng phương pháp đúc đẩy, đúc hẫng đổ bằng máy bơm bê tông 50m3/h. Loại dầm đúc hẫng trên cạn, đá 1x2, mác 300 (Theo ĐM235/2017/QĐ-BXD) | m3 | 961,848 | 2,864,562 | 193,177 | 4,019,587 | |
| Bê tông dầm cầu thi công bằng phương pháp đúc đẩy, đúc hẫng đổ bằng máy bơm bê tông 50m3/h. Loại dầm đúc hẫng dưới nước, đá 1x2, mác 200 (Theo ĐM235/2017/QĐ-BXD) | m3 | 837,403 | 3,543,640 | 579,092 | 4,960,135 | |
Construction data lookup
10028 results · 789/QĐ-UBND
| Code | Work item | Unit | Material (đ) | Labor (đ) | Machine (đ) | Price (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Bê tông dầm cầu thi công bằng phương pháp đúc đẩy, đúc hẫng đổ bằng máy bơm bê tông 50m3/h. Loại dầm đúc hẫng trên cạn, đá 1x2, mác 250 (Theo ĐM235/2017/QĐ-BXD) | m3 | 910,900 | 2,864,562 | 193,177 | 3,968,639 | |
| Bê tông dầm cầu thi công bằng phương pháp đúc đẩy, đúc hẫng đổ bằng máy bơm bê tông 50m3/h. Loại dầm đúc hẫng trên cạn, đá 1x2, mác 300 (Theo ĐM235/2017/QĐ-BXD) | m3 | 961,848 | 2,864,562 | 193,177 | 4,019,587 | |
| Bê tông dầm cầu thi công bằng phương pháp đúc đẩy, đúc hẫng đổ bằng máy bơm bê tông 50m3/h. Loại dầm đúc hẫng dưới nước, đá 1x2, mác 200 (Theo ĐM235/2017/QĐ-BXD) | m3 | 837,403 | 3,543,640 | 579,092 | 4,960,135 | |
| Bê tông dầm cầu thi công bằng phương pháp đúc đẩy, đúc hẫng đổ bằng máy bơm bê tông 50m3/h. Loại dầm đúc hẫng dưới nước, đá 1x2, mác 250 (Theo ĐM235/2017/QĐ-BXD) |
| m3 |
| 910,900 |
| 3,543,640 |
| 579,092 |
| 5,033,632 |
| Bê tông dầm cầu thi công bằng phương pháp đúc đẩy, đúc hẫng đổ bằng máy bơm bê tông 50m3/h. Loại dầm đúc hẫng dưới nước, đá 1x2, mác 300 (Theo ĐM235/2017/QĐ-BXD) | m3 | 961,848 | 3,543,640 | 579,092 | 5,084,580 |
| Bê tông dầm hộp cầu, dầm bản cầu đổ bằng máy bơm bê tông 50m3/h. Loại dầm hộp, vữa mác 200 (Theo ĐM235/2017/QĐ-BXD) | m3 | 837,403 | 2,006,150 | 193,177 | 3,036,730 |
| Bê tông dầm hộp cầu, dầm bản cầu đổ bằng máy bơm bê tông 50m3/h. Loại dầm hộp, vữa mác 250 (Theo ĐM235/2017/QĐ-BXD) | m3 | 910,900 | 2,006,150 | 193,177 | 3,110,227 |
| Bê tông dầm hộp cầu, dầm bản cầu đổ bằng máy bơm bê tông 50m3/h. Loại dầm hộp, vữa mác 300 (Theo ĐM235/2017/QĐ-BXD) | m3 | 961,848 | 2,006,150 | 193,177 | 3,161,175 |
| Bê tông dầm hộp cầu, dầm bản cầu đổ bằng máy bơm bê tông 50m3/h. Loại dầm bản, vữa mác 200 (Theo ĐM235/2017/QĐ-BXD) | m3 | 837,403 | 1,432,281 | 193,177 | 2,462,861 |
| Bê tông dầm hộp cầu, dầm bản cầu đổ bằng máy bơm bê tông 50m3/h. Loại dầm bản, vữa mác 250 (Theo ĐM235/2017/QĐ-BXD) | m3 | 910,900 | 1,432,281 | 193,177 | 2,536,358 |
| Bê tông dầm hộp cầu, dầm bản cầu đổ bằng máy bơm bê tông 50m3/h. Loại dầm bản, vữa mác 300 (Theo ĐM235/2017/QĐ-BXD) | m3 | 961,848 | 1,432,281 | 193,177 | 2,587,306 |
| Bê tông cầu cảng, bê tông mối nối bản dầm dọc đá 1x2, mác 150 | m3 | 746,226 | 334,757 | 412,787 | 1,493,770 |
| Bê tông cầu cảng, bê tông mối nối bản dầm dọc đá 1x2, mác 150 | m3 | 681,966 | 334,757 | 412,787 | 1,429,510 |
| Bê tông cầu cảng, bê tông mối nối bản dầm dọc đá 1x2, mác 200 | m3 | 813,247 | 334,757 | 412,787 | 1,560,791 |
| Bê tông cầu cảng, bê tông mối nối bản dầm dọc đá 1x2, mác 200 | m3 | 730,164 | 334,757 | 412,787 | 1,477,708 |
| Bê tông cầu cảng, bê tông mối nối bản dầm dọc đá 1x2, mác 250 | m3 | 884,624 | 334,757 | 412,787 | 1,632,168 |
| Bê tông cầu cảng, bê tông mối nối bản dầm dọc đá 1x2, mác 250 | m3 | 776,602 | 334,757 | 412,787 | 1,524,146 |
| Bê tông cầu cảng, bê tông mối nối bản dầm dọc đá 1x2, mác 300 | m3 | 934,102 | 334,757 | 412,787 | 1,681,646 |
| Bê tông cầu cảng, bê tông mối nối bản dầm dọc đá 1x2, mác 300 | m3 | 824,186 | 334,757 | 412,787 | 1,571,730 |
| Bê tông cầu cảng, bê tông dầm cầu cảng đá 1x2, mác 150 | m3 | 746,226 | 353,886 | 412,787 | 1,512,899 |
| Bê tông cầu cảng, bê tông dầm cầu cảng đá 1x2, mác 150 | m3 | 681,966 | 353,886 | 412,787 | 1,448,639 |
| Bê tông cầu cảng, bê tông dầm cầu cảng đá 1x2, mác 200 | m3 | 813,247 | 353,886 | 412,787 | 1,579,920 |
| Bê tông cầu cảng, bê tông dầm cầu cảng đá 1x2, mác 200 | m3 | 730,164 | 353,886 | 412,787 | 1,496,837 |
| Bê tông cầu cảng, bê tông dầm cầu cảng đá 1x2, mác 250 | m3 | 884,624 | 353,886 | 412,787 | 1,651,297 |
| Bê tông cầu cảng, bê tông dầm cầu cảng đá 1x2, mác 250 | m3 | 776,602 | 353,886 | 412,787 | 1,543,275 |
| Bê tông cầu cảng, bê tông dầm cầu cảng đá 1x2, mác 300 | m3 | 934,102 | 353,886 | 412,787 | 1,700,775 |
| Bê tông cầu cảng, bê tông dầm cầu cảng đá 1x2, mác 300 | m3 | 824,186 | 353,886 | 412,787 | 1,590,859 |
| Bê tông cầu cảng, bê tông mái bờ kênh mương đá 1x2, mác 150 | m3 | 757,254 | 430,402 | 173,046 | 1,360,702 |
| Bê tông cầu cảng, bê tông mái bờ kênh mương đá 1x2, mác 150 | m3 | 692,044 | 430,402 | 173,046 | 1,295,492 |
| Bê tông cầu cảng, bê tông mái bờ kênh mương đá 1x2, mác 200 | m3 | 825,266 | 430,402 | 173,046 | 1,428,714 |
| Bê tông cầu cảng, bê tông mái bờ kênh mương đá 1x2, mác 200 | m3 | 740,955 | 430,402 | 173,046 | 1,344,403 |
| Bê tông cầu cảng, bê tông mái bờ kênh mương đá 1x2, mác 250 | m3 | 897,698 | 430,402 | 173,046 | 1,501,146 |
| Bê tông cầu cảng, bê tông mái bờ kênh mương đá 1x2, mác 250 | m3 | 788,079 | 430,402 | 173,046 | 1,391,527 |
| Bê tông cầu cảng, bê tông mái bờ kênh mương đá 1x2, mác 300 | m3 | 947,907 | 430,402 | 173,046 | 1,551,355 |
| Bê tông cầu cảng, bê tông mái bờ kênh mương đá 1x2, mác 300 | m3 | 836,366 | 430,402 | 173,046 | 1,439,814 |
| Bê tông cọc nhồi trên cạn, đường kính cọc <=1000 mm, mác 150, đá 1x2 | m3 | 848,002 | 242,910 | 531,782 | 1,622,694 |
| Bê tông cọc nhồi trên cạn, đường kính cọc <=1000 mm, mác 150, đá 1x2 | m3 | 775,051 | 242,910 | 531,782 | 1,549,743 |
| Bê tông cọc nhồi trên cạn, đường kính cọc <=1000 mm, mác 200, đá 1x2 | m3 | 924,088 | 242,910 | 531,782 | 1,698,780 |
| Bê tông cọc nhồi trên cạn, đường kính cọc <=1000 mm, mác 200, đá 1x2 | m3 | 829,768 | 242,910 | 531,782 | 1,604,460 |
| Bê tông cọc nhồi trên cạn, đường kính cọc <=1000 mm, mác 250, đá 1x2 | m3 | 1,005,119 | 242,910 | 531,782 | 1,779,811 |
| Bê tông cọc nhồi trên cạn, đường kính cọc <=1000 mm, mác 250, đá 1x2 | m3 | 882,487 | 242,910 | 531,782 | 1,657,179 |
| Bê tông cọc nhồi trên cạn, đường kính cọc <=1000 mm, mác 300, đá 1x2 | m3 | 1,061,288 | 242,910 | 531,782 | 1,835,980 |
| Bê tông cọc nhồi trên cạn, đường kính cọc <=1000 mm, mác 300, đá 1x2 | m3 | 936,506 | 242,910 | 531,782 | 1,711,198 |
| Bê tông cọc nhồi trên cạn, đường kính cọc >1000 mm, mác 150, đá 1x2 | m3 | 848,498 | 205,369 | 235,600 | 1,289,467 |
| Bê tông cọc nhồi trên cạn, đường kính cọc >1000 mm, mác 150, đá 1x2 | m3 | 775,546 | 205,369 | 235,600 | 1,216,515 |
| Bê tông cọc nhồi trên cạn, đường kính cọc >1000 mm, mác 200, đá 1x2 | m3 | 924,584 | 205,369 | 235,600 | 1,365,553 |
| Bê tông cọc nhồi trên cạn, đường kính cọc >1000 mm, mác 200, đá 1x2 | m3 | 830,264 | 205,369 | 235,600 | 1,271,233 |
| Bê tông cọc nhồi trên cạn, đường kính cọc >1000 mm, mác 250,đá 1x2 | m3 | 1,005,615 | 205,369 | 235,600 | 1,446,584 |
| Bê tông cọc nhồi trên cạn, đường kính cọc >1000 mm, mác 250,đá 1x2 | m3 | 882,983 | 205,369 | 235,600 | 1,323,952 |
| Bê tông cọc nhồi trên cạn, đường kính cọc >1000 mm, mác 300, đá 1x2 | m3 | 1,061,784 | 205,369 | 235,600 | 1,502,753 |
| Bê tông dầm cầu thi công bằng phương pháp đúc đẩy, đúc hẫng đổ bằng máy bơm bê tông 50m3/h. Loại dầm đúc hẫng dưới nước, đá 1x2, mác 250 (Theo ĐM235/2017/QĐ-BXD) |
| m3 |
| 910,900 |
| 3,543,640 |
| 579,092 |
| 5,033,632 |
| Bê tông dầm cầu thi công bằng phương pháp đúc đẩy, đúc hẫng đổ bằng máy bơm bê tông 50m3/h. Loại dầm đúc hẫng dưới nước, đá 1x2, mác 300 (Theo ĐM235/2017/QĐ-BXD) | m3 | 961,848 | 3,543,640 | 579,092 | 5,084,580 |
| Bê tông dầm hộp cầu, dầm bản cầu đổ bằng máy bơm bê tông 50m3/h. Loại dầm hộp, vữa mác 200 (Theo ĐM235/2017/QĐ-BXD) | m3 | 837,403 | 2,006,150 | 193,177 | 3,036,730 |
| Bê tông dầm hộp cầu, dầm bản cầu đổ bằng máy bơm bê tông 50m3/h. Loại dầm hộp, vữa mác 250 (Theo ĐM235/2017/QĐ-BXD) | m3 | 910,900 | 2,006,150 | 193,177 | 3,110,227 |
| Bê tông dầm hộp cầu, dầm bản cầu đổ bằng máy bơm bê tông 50m3/h. Loại dầm hộp, vữa mác 300 (Theo ĐM235/2017/QĐ-BXD) | m3 | 961,848 | 2,006,150 | 193,177 | 3,161,175 |
| Bê tông dầm hộp cầu, dầm bản cầu đổ bằng máy bơm bê tông 50m3/h. Loại dầm bản, vữa mác 200 (Theo ĐM235/2017/QĐ-BXD) | m3 | 837,403 | 1,432,281 | 193,177 | 2,462,861 |
| Bê tông dầm hộp cầu, dầm bản cầu đổ bằng máy bơm bê tông 50m3/h. Loại dầm bản, vữa mác 250 (Theo ĐM235/2017/QĐ-BXD) | m3 | 910,900 | 1,432,281 | 193,177 | 2,536,358 |
| Bê tông dầm hộp cầu, dầm bản cầu đổ bằng máy bơm bê tông 50m3/h. Loại dầm bản, vữa mác 300 (Theo ĐM235/2017/QĐ-BXD) | m3 | 961,848 | 1,432,281 | 193,177 | 2,587,306 |
| Bê tông cầu cảng, bê tông mối nối bản dầm dọc đá 1x2, mác 150 | m3 | 746,226 | 334,757 | 412,787 | 1,493,770 |
| Bê tông cầu cảng, bê tông mối nối bản dầm dọc đá 1x2, mác 150 | m3 | 681,966 | 334,757 | 412,787 | 1,429,510 |
| Bê tông cầu cảng, bê tông mối nối bản dầm dọc đá 1x2, mác 200 | m3 | 813,247 | 334,757 | 412,787 | 1,560,791 |
| Bê tông cầu cảng, bê tông mối nối bản dầm dọc đá 1x2, mác 200 | m3 | 730,164 | 334,757 | 412,787 | 1,477,708 |
| Bê tông cầu cảng, bê tông mối nối bản dầm dọc đá 1x2, mác 250 | m3 | 884,624 | 334,757 | 412,787 | 1,632,168 |
| Bê tông cầu cảng, bê tông mối nối bản dầm dọc đá 1x2, mác 250 | m3 | 776,602 | 334,757 | 412,787 | 1,524,146 |
| Bê tông cầu cảng, bê tông mối nối bản dầm dọc đá 1x2, mác 300 | m3 | 934,102 | 334,757 | 412,787 | 1,681,646 |
| Bê tông cầu cảng, bê tông mối nối bản dầm dọc đá 1x2, mác 300 | m3 | 824,186 | 334,757 | 412,787 | 1,571,730 |
| Bê tông cầu cảng, bê tông dầm cầu cảng đá 1x2, mác 150 | m3 | 746,226 | 353,886 | 412,787 | 1,512,899 |
| Bê tông cầu cảng, bê tông dầm cầu cảng đá 1x2, mác 150 | m3 | 681,966 | 353,886 | 412,787 | 1,448,639 |
| Bê tông cầu cảng, bê tông dầm cầu cảng đá 1x2, mác 200 | m3 | 813,247 | 353,886 | 412,787 | 1,579,920 |
| Bê tông cầu cảng, bê tông dầm cầu cảng đá 1x2, mác 200 | m3 | 730,164 | 353,886 | 412,787 | 1,496,837 |
| Bê tông cầu cảng, bê tông dầm cầu cảng đá 1x2, mác 250 | m3 | 884,624 | 353,886 | 412,787 | 1,651,297 |
| Bê tông cầu cảng, bê tông dầm cầu cảng đá 1x2, mác 250 | m3 | 776,602 | 353,886 | 412,787 | 1,543,275 |
| Bê tông cầu cảng, bê tông dầm cầu cảng đá 1x2, mác 300 | m3 | 934,102 | 353,886 | 412,787 | 1,700,775 |
| Bê tông cầu cảng, bê tông dầm cầu cảng đá 1x2, mác 300 | m3 | 824,186 | 353,886 | 412,787 | 1,590,859 |
| Bê tông cầu cảng, bê tông mái bờ kênh mương đá 1x2, mác 150 | m3 | 757,254 | 430,402 | 173,046 | 1,360,702 |
| Bê tông cầu cảng, bê tông mái bờ kênh mương đá 1x2, mác 150 | m3 | 692,044 | 430,402 | 173,046 | 1,295,492 |
| Bê tông cầu cảng, bê tông mái bờ kênh mương đá 1x2, mác 200 | m3 | 825,266 | 430,402 | 173,046 | 1,428,714 |
| Bê tông cầu cảng, bê tông mái bờ kênh mương đá 1x2, mác 200 | m3 | 740,955 | 430,402 | 173,046 | 1,344,403 |
| Bê tông cầu cảng, bê tông mái bờ kênh mương đá 1x2, mác 250 | m3 | 897,698 | 430,402 | 173,046 | 1,501,146 |
| Bê tông cầu cảng, bê tông mái bờ kênh mương đá 1x2, mác 250 | m3 | 788,079 | 430,402 | 173,046 | 1,391,527 |
| Bê tông cầu cảng, bê tông mái bờ kênh mương đá 1x2, mác 300 | m3 | 947,907 | 430,402 | 173,046 | 1,551,355 |
| Bê tông cầu cảng, bê tông mái bờ kênh mương đá 1x2, mác 300 | m3 | 836,366 | 430,402 | 173,046 | 1,439,814 |
| Bê tông cọc nhồi trên cạn, đường kính cọc <=1000 mm, mác 150, đá 1x2 | m3 | 848,002 | 242,910 | 531,782 | 1,622,694 |
| Bê tông cọc nhồi trên cạn, đường kính cọc <=1000 mm, mác 150, đá 1x2 | m3 | 775,051 | 242,910 | 531,782 | 1,549,743 |
| Bê tông cọc nhồi trên cạn, đường kính cọc <=1000 mm, mác 200, đá 1x2 | m3 | 924,088 | 242,910 | 531,782 | 1,698,780 |
| Bê tông cọc nhồi trên cạn, đường kính cọc <=1000 mm, mác 200, đá 1x2 | m3 | 829,768 | 242,910 | 531,782 | 1,604,460 |
| Bê tông cọc nhồi trên cạn, đường kính cọc <=1000 mm, mác 250, đá 1x2 | m3 | 1,005,119 | 242,910 | 531,782 | 1,779,811 |
| Bê tông cọc nhồi trên cạn, đường kính cọc <=1000 mm, mác 250, đá 1x2 | m3 | 882,487 | 242,910 | 531,782 | 1,657,179 |
| Bê tông cọc nhồi trên cạn, đường kính cọc <=1000 mm, mác 300, đá 1x2 | m3 | 1,061,288 | 242,910 | 531,782 | 1,835,980 |
| Bê tông cọc nhồi trên cạn, đường kính cọc <=1000 mm, mác 300, đá 1x2 | m3 | 936,506 | 242,910 | 531,782 | 1,711,198 |
| Bê tông cọc nhồi trên cạn, đường kính cọc >1000 mm, mác 150, đá 1x2 | m3 | 848,498 | 205,369 | 235,600 | 1,289,467 |
| Bê tông cọc nhồi trên cạn, đường kính cọc >1000 mm, mác 150, đá 1x2 | m3 | 775,546 | 205,369 | 235,600 | 1,216,515 |
| Bê tông cọc nhồi trên cạn, đường kính cọc >1000 mm, mác 200, đá 1x2 | m3 | 924,584 | 205,369 | 235,600 | 1,365,553 |
| Bê tông cọc nhồi trên cạn, đường kính cọc >1000 mm, mác 200, đá 1x2 | m3 | 830,264 | 205,369 | 235,600 | 1,271,233 |
| Bê tông cọc nhồi trên cạn, đường kính cọc >1000 mm, mác 250,đá 1x2 | m3 | 1,005,615 | 205,369 | 235,600 | 1,446,584 |
| Bê tông cọc nhồi trên cạn, đường kính cọc >1000 mm, mác 250,đá 1x2 | m3 | 882,983 | 205,369 | 235,600 | 1,323,952 |
| Bê tông cọc nhồi trên cạn, đường kính cọc >1000 mm, mác 300, đá 1x2 | m3 | 1,061,784 | 205,369 | 235,600 | 1,502,753 |