Construction data lookup
15619 results · 305/QĐ-UBND
| Code | Work item | Unit | Material (đ) | Labor (đ) | Machine (đ) | Price (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Lắp cấu kiện bê tông đúc sẵn cầu cảng. Vòi voi, trọng lượng cấu kiện <= 10tấn, dùng cần cẩu bánh xích 25T | cái | 99,000 | 1,250,960 | 581,225 | 1,931,185 | |
| Lắp cấu kiện bê tông đúc sẵn cầu cảng. Vòi voi, trọng lượng cấu kiện > 10tấn | cái | 132,000 | 1,883,441 | 762,254 | 2,777,695 | |
| Lắp cấu kiện bê tông đúc sẵn cầu cảng. Vòi voi, trọng lượng cấu kiện > 10tấn, dùng cần cẩu bánh xích 25T | cái | 132,000 | 1,883,441 | 795,066 | 2,810,507 | |
| Lắp dựng dầm bản cầu (18m < L< 24m) bằng cần cẩu, trên cạn |
Construction data lookup
15619 results · 305/QĐ-UBND
| Code | Work item | Unit | Material (đ) | Labor (đ) | Machine (đ) | Price (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Lắp cấu kiện bê tông đúc sẵn cầu cảng. Vòi voi, trọng lượng cấu kiện <= 10tấn, dùng cần cẩu bánh xích 25T | cái | 99,000 | 1,250,960 | 581,225 | 1,931,185 | |
| Lắp cấu kiện bê tông đúc sẵn cầu cảng. Vòi voi, trọng lượng cấu kiện > 10tấn | cái | 132,000 | 1,883,441 | 762,254 | 2,777,695 | |
| Lắp cấu kiện bê tông đúc sẵn cầu cảng. Vòi voi, trọng lượng cấu kiện > 10tấn, dùng cần cẩu bánh xích 25T | cái | 132,000 | 1,883,441 | 795,066 | 2,810,507 | |
| Lắp dựng dầm bản cầu (18m < L< 24m) bằng cần cẩu, trên cạn |
| dầm |
| 95,550 |
| 619,511 |
| 958,152 |
| 1,673,213 |
| Lắp dựng dầm bản cầu (18m < L< 24m) bằng cần cẩu bánh xích 40T, trên cạn | dầm | 95,550 | 619,511 | 1,018,043 | 1,733,104 |
| Lắp dựng dầm bản cầu (18m < L< 24m) bằng cần cẩu, dưới nước | dầm | 95,550 | 743,921 | 1,988,484 | 2,827,955 |
| Lắp dựng dầm bản cầu (18m < L< 24m) bằng cần cẩu bánh xích 40T, dưới nước | dầm | 95,550 | 743,921 | 2,057,449 | 2,896,920 |
| Lắp dựng dầm cầu I (24m < L < 33m) bằng cần cẩu, trên cạn | dầm | 95,550 | 962,273 | 1,934,795 | 2,992,618 |
| Lắp dựng dầm cầu I (24m < L < 33m) bằng cần cẩu bánh xích 63T, trên cạn | dầm | 95,550 | 962,273 | 2,356,243 | 3,414,066 |
| Lắp dựng dầm cầu I (24m < L < 33m) bằng cần cẩu, dưới nước | dầm | 95,550 | 1,155,236 | 4,038,745 | 5,289,531 |
| Lắp dựng dầm cầu I (24m < L < 33m) bằng cần cẩu bánh xích 63T, dưới nước | dầm | 95,550 | 1,155,236 | 4,523,739 | 5,774,525 |
| Lắp dựng dầm cầu Super-T bằng cần cẩu, trên cạn | dầm | 95,550 | 1,117,151 | 2,881,810 | 4,094,511 |
| Lắp dựng dầm cầu Super-T bằng cần cẩu bánh xích 80T, trên cạn | dầm | 95,550 | 1,117,151 | 3,058,318 | 4,271,019 |
| Lắp dựng dầm cầu Super-T bằng cần cẩu, dưới nước | dầm | 95,550 | 1,340,581 | 5,750,611 | 7,186,742 |
| Lắp dựng dầm cầu Super-T bằng cần cẩu bánh xích 80T, dưới nước | dầm | 95,550 | 1,340,581 | 5,953,726 | 7,389,857 |
| Lắp dựng dầm cầu Super-T bằng thiết bị nâng hạ dầm 90T trên cạn | dầm | 147,000 | 1,457,375 | 1,995,094 | 3,599,469 |
| Nâng hạ dầm cầu bằng cần cẩu, chiều dài dầm 18 <= L < 28m | dầm | 100,100 | 35,008 | 205,237 | 340,345 |
| Nâng hạ dầm cầu bằng cần cẩu bánh xích 40T, chiều dài dầm 18 <= L < 28m | dầm | 100,100 | 35,008 | 218,066 | 353,174 |
| Nâng hạ dầm cầu bằng cần cẩu, chiều dài dầm 28 <= L < 35m | dầm | 123,200 | 51,345 | 338,607 | 513,152 |
| Nâng hạ dầm cầu bằng cần cẩu bánh xích 63T, chiều dài dầm 28 <= L < 35m | dầm | 123,200 | 51,345 | 412,365 | 586,910 |
| Nâng hạ dầm cầu bằng cần cẩu, chiều dài dầm 35 <= L < 40m | dầm | 154,000 | 65,349 | 564,639 | 783,988 |
| Nâng hạ dầm cầu bằng cần cẩu bánh xích 80T, chiều dài dầm 35 <= L < 40m | dầm | 154,000 | 65,349 | 599,223 | 818,572 |
| Vận chuyển dầm cầu bằng xe chuyên dụng, chiều dài dầm 18 <= L < 28m | dầm /100m | 50,050 | 28,007 | 88,475 | 166,532 |
| Vận chuyển dầm cầu bằng xe chuyên dụng, chiều dài dầm 28 <= L < 35m | dầm /100m | 61,600 | 37,342 | 135,154 | 234,096 |
| Vận chuyển dầm cầu bằng xe chuyên dụng, chiều dài dầm 35 <= L < 40m | dầm /100m | 77,000 | 42,010 | 192,390 | 311,400 |
| Lắp khối chắn sóng các loại vào vị trí bằng cần cẩu, trọng lượng 1 cấu kiện <= 10tấn | cấu kiện | 0 | 98,023 | 99,405 | 197,428 |
| Lắp khối chắn sóng các loại vào vị trí bằng cần cẩu bánh xích 16T, trọng lượng 1 cấu kiện <= 10tấn | cấu kiện | 0 | 98,023 | 117,964 | 215,987 |
| Lắp khối chắn sóng các loại vào vị trí bằng cần cẩu, trọng lượng 1 cấu kiện <= 20tấn | cấu kiện | 0 | 123,696 | 143,142 | 266,838 |
| Lắp khối chắn sóng các loại vào vị trí bằng cần cẩu bánh xích 25T, trọng lượng 1 cấu kiện <= 20tấn | cấu kiện | 0 | 123,696 | 178,528 | 302,224 |
| Lắp khối chắn sóng các loại vào vị trí bằng cần cẩu, trọng lượng 1 cấu kiện <= 30tấn | cấu kiện | 0 | 149,368 | 259,037 | 408,405 |
| Lắp khối chắn sóng các loại vào vị trí bằng cần cẩu bánh xích 40T, trọng lượng 1 cấu kiện <= 30tấn | cấu kiện | 0 | 149,368 | 275,228 | 424,596 |
| Lắp khối chắn sóng các loại đặt trên phương tiện nổi vào vị trí bằng cần cẩu, trọng lượng 1 cấu kiện <= 10tấn | cấu kiện | 0 | 116,694 | 253,354 | 370,048 |
| Lắp khối chắn sóng các loại đặt trên phương tiện nổi vào vị trí bằng cần cẩu bánh xích 16T, trọng lượng 1 cấu kiện <= 10tấn | cấu kiện | 0 | 116,694 | 274,079 | 390,773 |
| Lắp khối chắn sóng các loại đặt trên phương tiện nổi vào vị trí bằng cần cẩu, trọng lượng 1 cấu kiện <= 20tấn | cấu kiện | 0 | 147,034 | 360,924 | 507,958 |
| Lắp khối chắn sóng các loại đặt trên phương tiện nổi vào vị trí bằng cần cẩu bánh xích 25T, trọng lượng 1 cấu kiện <= 20tấn | cấu kiện | 0 | 147,034 | 399,067 | 546,101 |
| Lắp khối chắn sóng các loại đặt trên phương tiện nổi vào vị trí bằng cần cẩu, trọng lượng 1 cấu kiện <= 30tấn | cấu kiện | 0 | 177,375 | 591,705 | 769,080 |
| Lắp khối chắn sóng các loại đặt trên phương tiện nổi vào vị trí bằng cần cẩu bánh xích 40T, trọng lượng 1 cấu kiện <= 30tấn | cấu kiện | 0 | 177,375 | 611,455 | 788,830 |
| Lắp đặt thùng chìm vào vị trí, trọng lượng 1 thùng <= 200 tấn | thùng | 1,958,707 | 5,834,700 | 16,443,618 | 24,237,025 |
| Lắp đặt thùng chìm vào vị trí, trọng lượng 1 thùng <= 200 tấn, dùng cần cẩu bánh xích 25T | thùng | 1,958,707 | 5,834,700 | 17,592,496 | 25,385,903 |
| Lắp đặt thùng chìm vào vị trí, trọng lượng 1 thùng <= 300 tấn | thùng | 1,958,707 | 8,168,580 | 22,871,819 | 32,999,106 |
| Lắp đặt thùng chìm vào vị trí, trọng lượng 1 thùng <= 300 tấn, dùng cần cẩu bánh xích 25T | thùng | 1,958,707 | 8,168,580 | 24,480,247 | 34,607,534 |
| Lắp đặt thùng chìm vào vị trí, trọng lượng 1 thùng > 300 tấn | thùng | 1,958,707 | 9,335,520 | 24,245,446 | 35,539,673 |
| Lắp đặt thùng chìm vào vị trí, trọng lượng 1 thùng > 300 tấn, dùng cần cẩu bánh xích 25T | thùng | 1,958,707 | 9,335,520 | 25,968,762 | 37,262,989 |
| Vận chuyển và lắp rùa vào vị trí | rùa | 0 | 1,620,560 | 2,774,239 | 4,394,799 |
| Bốc xếp, vận chuyển khối chắn sóng các loại, cự ly vận chuyển <= 500m, trọng lượng 1 cấu kiện <= 10tấn | cấu kiện | 0 | 70,780 | 114,812 | 185,592 |
| Bốc xếp, vận chuyển khối chắn sóng các loại, cự ly vận chuyển <= 500m, trọng lượng 1 cấu kiện <= 10tấn, dùng cần cẩu bánh xích 16T | cấu kiện | 0 | 70,780 | 127,185 | 197,965 |
| Bốc xếp, vận chuyển khối chắn sóng các loại, cự ly vận chuyển <= 500m, trọng lượng 1 cấu kiện <= 20tấn | cấu kiện | 0 | 70,780 | 152,559 | 223,339 |
| Bốc xếp, vận chuyển khối chắn sóng các loại, cự ly vận chuyển <= 500m, trọng lượng 1 cấu kiện <= 20tấn, dùng cần cẩu bánh xích 25T | cấu kiện | 0 | 70,780 | 170,941 | 241,721 |
| Bốc xếp, vận chuyển khối chắn sóng các loại, cự ly vận chuyển <= 500m, trọng lượng 1 cấu kiện <= 30tấn | cấu kiện | 0 | 70,780 | 220,425 | 291,205 |
| Bốc xếp, vận chuyển khối chắn sóng các loại, cự ly vận chuyển <= 500m, trọng lượng 1 cấu kiện <= 30tấn, dùng cần cẩu bánh xích 40T | cấu kiện | 0 | 70,780 | 227,542 | 298,322 |
| dầm |
| 95,550 |
| 619,511 |
| 958,152 |
| 1,673,213 |
| Lắp dựng dầm bản cầu (18m < L< 24m) bằng cần cẩu bánh xích 40T, trên cạn | dầm | 95,550 | 619,511 | 1,018,043 | 1,733,104 |
| Lắp dựng dầm bản cầu (18m < L< 24m) bằng cần cẩu, dưới nước | dầm | 95,550 | 743,921 | 1,988,484 | 2,827,955 |
| Lắp dựng dầm bản cầu (18m < L< 24m) bằng cần cẩu bánh xích 40T, dưới nước | dầm | 95,550 | 743,921 | 2,057,449 | 2,896,920 |
| Lắp dựng dầm cầu I (24m < L < 33m) bằng cần cẩu, trên cạn | dầm | 95,550 | 962,273 | 1,934,795 | 2,992,618 |
| Lắp dựng dầm cầu I (24m < L < 33m) bằng cần cẩu bánh xích 63T, trên cạn | dầm | 95,550 | 962,273 | 2,356,243 | 3,414,066 |
| Lắp dựng dầm cầu I (24m < L < 33m) bằng cần cẩu, dưới nước | dầm | 95,550 | 1,155,236 | 4,038,745 | 5,289,531 |
| Lắp dựng dầm cầu I (24m < L < 33m) bằng cần cẩu bánh xích 63T, dưới nước | dầm | 95,550 | 1,155,236 | 4,523,739 | 5,774,525 |
| Lắp dựng dầm cầu Super-T bằng cần cẩu, trên cạn | dầm | 95,550 | 1,117,151 | 2,881,810 | 4,094,511 |
| Lắp dựng dầm cầu Super-T bằng cần cẩu bánh xích 80T, trên cạn | dầm | 95,550 | 1,117,151 | 3,058,318 | 4,271,019 |
| Lắp dựng dầm cầu Super-T bằng cần cẩu, dưới nước | dầm | 95,550 | 1,340,581 | 5,750,611 | 7,186,742 |
| Lắp dựng dầm cầu Super-T bằng cần cẩu bánh xích 80T, dưới nước | dầm | 95,550 | 1,340,581 | 5,953,726 | 7,389,857 |
| Lắp dựng dầm cầu Super-T bằng thiết bị nâng hạ dầm 90T trên cạn | dầm | 147,000 | 1,457,375 | 1,995,094 | 3,599,469 |
| Nâng hạ dầm cầu bằng cần cẩu, chiều dài dầm 18 <= L < 28m | dầm | 100,100 | 35,008 | 205,237 | 340,345 |
| Nâng hạ dầm cầu bằng cần cẩu bánh xích 40T, chiều dài dầm 18 <= L < 28m | dầm | 100,100 | 35,008 | 218,066 | 353,174 |
| Nâng hạ dầm cầu bằng cần cẩu, chiều dài dầm 28 <= L < 35m | dầm | 123,200 | 51,345 | 338,607 | 513,152 |
| Nâng hạ dầm cầu bằng cần cẩu bánh xích 63T, chiều dài dầm 28 <= L < 35m | dầm | 123,200 | 51,345 | 412,365 | 586,910 |
| Nâng hạ dầm cầu bằng cần cẩu, chiều dài dầm 35 <= L < 40m | dầm | 154,000 | 65,349 | 564,639 | 783,988 |
| Nâng hạ dầm cầu bằng cần cẩu bánh xích 80T, chiều dài dầm 35 <= L < 40m | dầm | 154,000 | 65,349 | 599,223 | 818,572 |
| Vận chuyển dầm cầu bằng xe chuyên dụng, chiều dài dầm 18 <= L < 28m | dầm /100m | 50,050 | 28,007 | 88,475 | 166,532 |
| Vận chuyển dầm cầu bằng xe chuyên dụng, chiều dài dầm 28 <= L < 35m | dầm /100m | 61,600 | 37,342 | 135,154 | 234,096 |
| Vận chuyển dầm cầu bằng xe chuyên dụng, chiều dài dầm 35 <= L < 40m | dầm /100m | 77,000 | 42,010 | 192,390 | 311,400 |
| Lắp khối chắn sóng các loại vào vị trí bằng cần cẩu, trọng lượng 1 cấu kiện <= 10tấn | cấu kiện | 0 | 98,023 | 99,405 | 197,428 |
| Lắp khối chắn sóng các loại vào vị trí bằng cần cẩu bánh xích 16T, trọng lượng 1 cấu kiện <= 10tấn | cấu kiện | 0 | 98,023 | 117,964 | 215,987 |
| Lắp khối chắn sóng các loại vào vị trí bằng cần cẩu, trọng lượng 1 cấu kiện <= 20tấn | cấu kiện | 0 | 123,696 | 143,142 | 266,838 |
| Lắp khối chắn sóng các loại vào vị trí bằng cần cẩu bánh xích 25T, trọng lượng 1 cấu kiện <= 20tấn | cấu kiện | 0 | 123,696 | 178,528 | 302,224 |
| Lắp khối chắn sóng các loại vào vị trí bằng cần cẩu, trọng lượng 1 cấu kiện <= 30tấn | cấu kiện | 0 | 149,368 | 259,037 | 408,405 |
| Lắp khối chắn sóng các loại vào vị trí bằng cần cẩu bánh xích 40T, trọng lượng 1 cấu kiện <= 30tấn | cấu kiện | 0 | 149,368 | 275,228 | 424,596 |
| Lắp khối chắn sóng các loại đặt trên phương tiện nổi vào vị trí bằng cần cẩu, trọng lượng 1 cấu kiện <= 10tấn | cấu kiện | 0 | 116,694 | 253,354 | 370,048 |
| Lắp khối chắn sóng các loại đặt trên phương tiện nổi vào vị trí bằng cần cẩu bánh xích 16T, trọng lượng 1 cấu kiện <= 10tấn | cấu kiện | 0 | 116,694 | 274,079 | 390,773 |
| Lắp khối chắn sóng các loại đặt trên phương tiện nổi vào vị trí bằng cần cẩu, trọng lượng 1 cấu kiện <= 20tấn | cấu kiện | 0 | 147,034 | 360,924 | 507,958 |
| Lắp khối chắn sóng các loại đặt trên phương tiện nổi vào vị trí bằng cần cẩu bánh xích 25T, trọng lượng 1 cấu kiện <= 20tấn | cấu kiện | 0 | 147,034 | 399,067 | 546,101 |
| Lắp khối chắn sóng các loại đặt trên phương tiện nổi vào vị trí bằng cần cẩu, trọng lượng 1 cấu kiện <= 30tấn | cấu kiện | 0 | 177,375 | 591,705 | 769,080 |
| Lắp khối chắn sóng các loại đặt trên phương tiện nổi vào vị trí bằng cần cẩu bánh xích 40T, trọng lượng 1 cấu kiện <= 30tấn | cấu kiện | 0 | 177,375 | 611,455 | 788,830 |
| Lắp đặt thùng chìm vào vị trí, trọng lượng 1 thùng <= 200 tấn | thùng | 1,958,707 | 5,834,700 | 16,443,618 | 24,237,025 |
| Lắp đặt thùng chìm vào vị trí, trọng lượng 1 thùng <= 200 tấn, dùng cần cẩu bánh xích 25T | thùng | 1,958,707 | 5,834,700 | 17,592,496 | 25,385,903 |
| Lắp đặt thùng chìm vào vị trí, trọng lượng 1 thùng <= 300 tấn | thùng | 1,958,707 | 8,168,580 | 22,871,819 | 32,999,106 |
| Lắp đặt thùng chìm vào vị trí, trọng lượng 1 thùng <= 300 tấn, dùng cần cẩu bánh xích 25T | thùng | 1,958,707 | 8,168,580 | 24,480,247 | 34,607,534 |
| Lắp đặt thùng chìm vào vị trí, trọng lượng 1 thùng > 300 tấn | thùng | 1,958,707 | 9,335,520 | 24,245,446 | 35,539,673 |
| Lắp đặt thùng chìm vào vị trí, trọng lượng 1 thùng > 300 tấn, dùng cần cẩu bánh xích 25T | thùng | 1,958,707 | 9,335,520 | 25,968,762 | 37,262,989 |
| Vận chuyển và lắp rùa vào vị trí | rùa | 0 | 1,620,560 | 2,774,239 | 4,394,799 |
| Bốc xếp, vận chuyển khối chắn sóng các loại, cự ly vận chuyển <= 500m, trọng lượng 1 cấu kiện <= 10tấn | cấu kiện | 0 | 70,780 | 114,812 | 185,592 |
| Bốc xếp, vận chuyển khối chắn sóng các loại, cự ly vận chuyển <= 500m, trọng lượng 1 cấu kiện <= 10tấn, dùng cần cẩu bánh xích 16T | cấu kiện | 0 | 70,780 | 127,185 | 197,965 |
| Bốc xếp, vận chuyển khối chắn sóng các loại, cự ly vận chuyển <= 500m, trọng lượng 1 cấu kiện <= 20tấn | cấu kiện | 0 | 70,780 | 152,559 | 223,339 |
| Bốc xếp, vận chuyển khối chắn sóng các loại, cự ly vận chuyển <= 500m, trọng lượng 1 cấu kiện <= 20tấn, dùng cần cẩu bánh xích 25T | cấu kiện | 0 | 70,780 | 170,941 | 241,721 |
| Bốc xếp, vận chuyển khối chắn sóng các loại, cự ly vận chuyển <= 500m, trọng lượng 1 cấu kiện <= 30tấn | cấu kiện | 0 | 70,780 | 220,425 | 291,205 |
| Bốc xếp, vận chuyển khối chắn sóng các loại, cự ly vận chuyển <= 500m, trọng lượng 1 cấu kiện <= 30tấn, dùng cần cẩu bánh xích 40T | cấu kiện | 0 | 70,780 | 227,542 | 298,322 |