Construction data lookup
8586 results · 4657/QĐ-UBND
| Code | Work item | Unit | Material (đ) | Labor (đ) | Machine (đ) | Price (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,8 kg/m2 (Theo ĐG 5913/2015) | 100m2 | 1,220,160 | 52,287 | 248,628 | 1,521,075 | |
| Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 (Theo ĐG 5913/2015) | 100m2 | 1,525,200 | 52,287 | 248,628 | 1,826,115 | |
| Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,5 kg/m2 (Theo ĐG 5913/2015) | 100m2 | 2,287,800 | 52,287 | 248,628 | 2,588,715 | |
Construction data lookup
8586 results · 4657/QĐ-UBND
| Code | Work item | Unit | Material (đ) | Labor (đ) | Machine (đ) | Price (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,8 kg/m2 (Theo ĐG 5913/2015) | 100m2 | 1,220,160 | 52,287 | 248,628 | 1,521,075 | |
| Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 (Theo ĐG 5913/2015) | 100m2 | 1,525,200 | 52,287 | 248,628 | 1,826,115 | |
| Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,5 kg/m2 (Theo ĐG 5913/2015) | 100m2 | 2,287,800 | 52,287 | 248,628 | 2,588,715 | |
| Cày xới mặt đường cũ, mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa (Theo ĐG 5913/2015) |
| 100m2 |
| 0 |
| 29,048 |
| 142,278 |
| 171,326 |
| Cày xới mặt đường cũ, mặt đường bê tông nhựa (Theo ĐG 5913/2015) | 100m2 | 0 | 55,385 | 170,734 | 226,119 |
| Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá (Theo ĐG 5913/2015) | 100m2 | 0 | 232,385 | 1,044,673 | 1,277,058 |
| Làm rãnh xương cá, chiều dài rãnh <=2 m (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 288,671 | 360,196 | 0 | 648,867 |
| Làm rãnh xương cá, chiều dài rãnh >2 m (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 288,671 | 251,414 | 0 | 540,085 |
| Sản xuất đá dăm đen bằng trạm trộn <=25 tấn/h (Theo ĐG 5913/2015) | 100tấn | 99,590,375 | 1,946,279 | 6,897,281 | 108,433,935 |
| Sản xuất bêtông nhựa hạt thô bằng trạm trộn <=25 tấn/h (Theo ĐG 5913/2015) | 100tấn | 102,872,575 | 2,048,715 | 6,897,281 | 111,818,571 |
| Sản xuất bêtông nhựa hạt trung bằng trạm trộn <=25 tấn/h (Theo ĐG 5913/2015) | 100tấn | 109,663,675 | 2,356,022 | 6,897,281 | 118,916,978 |
| Sản xuất bêtông nhựa hạt mịn bằng trạm trộn <=25 tấn/h (Theo ĐG 5913/2015) | 100tấn | 124,916,175 | 2,478,945 | 6,897,281 | 134,292,401 |
| Sản xuất đá dăm đen bằng trạm trộn 50-60 tấn/h (Theo ĐG 5913/2015) | 100tấn | 99,590,375 | 1,038,016 | 7,137,405 | 107,765,796 |
| Sản xuất bêtông nhựa hạt thô bằng trạm trộn 50-60 tấn/h (Theo ĐG 5913/2015) | 100tấn | 102,872,575 | 1,092,648 | 7,137,405 | 111,102,628 |
| Sản xuất bêtông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 50-60 tấn/h (Theo ĐG 5913/2015) | 100tấn | 109,663,675 | 1,147,280 | 7,137,405 | 117,948,360 |
| Sản xuất bêtông nhựa hạt mịn bằng trạm trộn 50-60 tấn/h (Theo ĐG 5913/2015) | 100tấn | 124,916,175 | 1,201,913 | 7,137,405 | 133,255,493 |
| Sản xuất đá dăm đen bằng trạm trộn 80 tấn/h (Theo ĐG 5913/2015) | 100tấn | 99,590,375 | 853,631 | 6,429,901 | 106,873,907 |
| Sản xuất bê tông nhựa hạt thô bằng trạm trộn 80 tấn/h (Theo ĐG 5913/2015) | 100tấn | 102,872,575 | 887,777 | 6,429,901 | 110,190,253 |
| Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 80 tấn/h (Theo ĐG 5913/2015) | 100tấn | 109,663,675 | 921,922 | 6,429,901 | 117,015,498 |
| Sản xuất bê tông nhựa hạt mịn bằng trạm trộn 80 tấn/h (Theo ĐG 5913/2015) | 100tấn | 124,916,175 | 956,067 | 6,429,901 | 132,302,143 |
| Sản xuất bê tông nhựa Polyme cấp C bằng trạm trộn 80 tấn/h (Theo ĐG 5913/2015) | 100tấn | 157,421,449 | 921,922 | 6,429,901 | 164,773,272 |
| Vận chuyển hỗn hợp cát đen, cát vàng gia cố ximăng từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 0,5 km, ôtô 5 tấn (Theo ĐG 5913/2015) | 100tấn | 0 | 0 | 2,224,075 | 2,224,075 |
| Vận chuyển hỗn hợp cát đen, cát vàng gia cố ximăng từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 0,5 km, ôtô 7 tấn (Theo ĐG 5913/2015) | 100tấn | 0 | 0 | 1,971,416 | 1,971,416 |
| Vận chuyển hỗn hợp cát đen, cát vàng gia cố ximăng từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 0,5 km, ôtô 10 tấn (Theo ĐG 5913/2015) | 100tấn | 0 | 0 | 1,889,859 | 1,889,859 |
| Vận chuyển hỗn hợp cát đen, cát vàng gia cố ximăng từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 1,0 km, ôtô 5 tấn (Theo ĐG 5913/2015) | 100tấn | 0 | 0 | 3,000,735 | 3,000,735 |
| Vận chuyển hỗn hợp cát đen, cát vàng gia cố ximăng từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 1,0 km, ôtô 7 tấn (Theo ĐG 5913/2015) | 100tấn | 0 | 0 | 2,723,107 | 2,723,107 |
| Vận chuyển hỗn hợp cát đen, cát vàng gia cố ximăng từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 1,0 km, ôtô 10 tấn (Theo ĐG 5913/2015) | 100tấn | 0 | 0 | 2,414,819 | 2,414,819 |
| Vận chuyển hỗn hợp cát đen, cát vàng gia cố ximăng từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 1,5 km, ôtô 5 tấn (Theo ĐG 5913/2015) | 100tấn | 0 | 0 | 3,518,509 | 3,518,509 |
| Vận chuyển hỗn hợp cát đen, cát vàng gia cố ximăng từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 1,5 km, ôtô 7 tấn (Theo ĐG 5913/2015) | 100tấn | 0 | 0 | 3,077,678 | 3,077,678 |
| Vận chuyển hỗn hợp cát đen, cát vàng gia cố ximăng từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 1,5 km, ôtô 10 tấn (Theo ĐG 5913/2015) | 100tấn | 0 | 0 | 2,782,292 | 2,782,292 |
| Vận chuyển hỗn hợp cát đen, cát vàng gia cố ximăng từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 2,0 km, ôtô 5 tấn (Theo ĐG 5913/2015) | 100tấn | 0 | 0 | 4,036,283 | 4,036,283 |
| Vận chuyển hỗn hợp cát đen, cát vàng gia cố ximăng từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 2,0 km, ôtô 7 tấn (Theo ĐG 5913/2015) | 100tấn | 0 | 0 | 3,432,250 | 3,432,250 |
| Vận chuyển hỗn hợp cát đen, cát vàng gia cố ximăng từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 2,0 km, ôtô 10 tấn (Theo ĐG 5913/2015) | 100tấn | 0 | 0 | 3,149,764 | 3,149,764 |
| Vận chuyển hỗn hợp cát đen, cát vàng gia cố ximăng từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 3,0 km, ôtô 5 tấn (Theo ĐG 5913/2015) | 100tấn | 0 | 0 | 4,895,317 | 4,895,317 |
| Vận chuyển hỗn hợp cát đen, cát vàng gia cố ximăng từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 3,0 km, ôtô 7 tấn (Theo ĐG 5913/2015) | 100tấn | 0 | 0 | 4,013,747 | 4,013,747 |
| Vận chuyển hỗn hợp cát đen, cát vàng gia cố ximăng từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 3,0 km, ôtô 10 tấn (Theo ĐG 5913/2015) | 100tấn | 0 | 0 | 3,744,720 | 3,744,720 |
| Vận chuyển hỗn hợp cát đen, cát vàng gia cố ximăng từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4,0 km, ôtô 5 tấn (Theo ĐG 5913/2015) | 100tấn | 0 | 0 | 5,754,352 | 5,754,352 |
| Vận chuyển hỗn hợp cát đen, cát vàng gia cố ximăng từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4,0 km, ôtô 7 tấn (Theo ĐG 5913/2015) | 100tấn | 0 | 0 | 4,595,243 | 4,595,243 |
| Vận chuyển hỗn hợp cát đen, cát vàng gia cố ximăng từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4,0 km, ôtô 10 tấn (Theo ĐG 5913/2015) | 100tấn | 0 | 0 | 4,339,675 | 4,339,675 |
| Vận chuyển hỗn hợp cát đen, cát vàng gia cố ximăng từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 1 km tiếp, ôtô 5 tấn (Theo ĐG 5913/2015) | 100tấn | 0 | 0 | 776,661 | 776,661 |
| Vận chuyển hỗn hợp cát đen, cát vàng gia cố ximăng từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 1 km tiếp, ôtô 7 tấn (Theo ĐG 5913/2015) | 100tấn | 0 | 0 | 652,411 | 652,411 |
| Vận chuyển hỗn hợp cát đen, cát vàng gia cố ximăng từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 1 km tiếp, ôtô 10 tấn (Theo ĐG 5913/2015) | 100tấn | 0 | 0 | 454,966 | 454,966 |
| Vận chuyển đá dăm đen,bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 1,0 km, ôtô 7 tấn (Theo ĐG 5913/2015) | 100tấn | 0 | 0 | 3,134,410 | 3,134,410 |
| Vận chuyển đá dăm đen,bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 1,0 km, ôtô 10 tấn (Theo ĐG 5913/2015) | 100tấn | 0 | 0 | 2,764,793 | 2,764,793 |
| Vận chuyển đá dăm đen,bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 1,0 km, ôtô 12 tấn (Theo ĐG 5913/2015) | 100tấn | 0 | 0 | 2,636,063 | 2,636,063 |
| Vận chuyển đá dăm đen,bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 2 km, ôtô 7 tấn (Theo ĐG 5913/2015) | 100tấn | 0 | 0 | 3,942,832 | 3,942,832 |
| Vận chuyển đá dăm đen,bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 2 km, ôtô 10 tấn (Theo ĐG 5913/2015) | 100tấn | 0 | 0 | 3,622,229 | 3,622,229 |
| Vận chuyển đá dăm đen,bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 2 km, ôtô 12 tấn (Theo ĐG 5913/2015) | 100tấn | 0 | 0 | 3,461,091 | 3,461,091 |
| Vận chuyển đá dăm đen,bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 3 km, ôtô 7 tấn (Theo ĐG 5913/2015) | 100tấn | 0 | 0 | 4,609,426 | 4,609,426 |
| Vận chuyển đá dăm đen,bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 3 km, ôtô 10 tấn (Theo ĐG 5913/2015) | 100tấn | 0 | 0 | 4,304,678 | 4,304,678 |
| Cày xới mặt đường cũ, mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa (Theo ĐG 5913/2015) |
| 100m2 |
| 0 |
| 29,048 |
| 142,278 |
| 171,326 |
| Cày xới mặt đường cũ, mặt đường bê tông nhựa (Theo ĐG 5913/2015) | 100m2 | 0 | 55,385 | 170,734 | 226,119 |
| Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá (Theo ĐG 5913/2015) | 100m2 | 0 | 232,385 | 1,044,673 | 1,277,058 |
| Làm rãnh xương cá, chiều dài rãnh <=2 m (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 288,671 | 360,196 | 0 | 648,867 |
| Làm rãnh xương cá, chiều dài rãnh >2 m (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 288,671 | 251,414 | 0 | 540,085 |
| Sản xuất đá dăm đen bằng trạm trộn <=25 tấn/h (Theo ĐG 5913/2015) | 100tấn | 99,590,375 | 1,946,279 | 6,897,281 | 108,433,935 |
| Sản xuất bêtông nhựa hạt thô bằng trạm trộn <=25 tấn/h (Theo ĐG 5913/2015) | 100tấn | 102,872,575 | 2,048,715 | 6,897,281 | 111,818,571 |
| Sản xuất bêtông nhựa hạt trung bằng trạm trộn <=25 tấn/h (Theo ĐG 5913/2015) | 100tấn | 109,663,675 | 2,356,022 | 6,897,281 | 118,916,978 |
| Sản xuất bêtông nhựa hạt mịn bằng trạm trộn <=25 tấn/h (Theo ĐG 5913/2015) | 100tấn | 124,916,175 | 2,478,945 | 6,897,281 | 134,292,401 |
| Sản xuất đá dăm đen bằng trạm trộn 50-60 tấn/h (Theo ĐG 5913/2015) | 100tấn | 99,590,375 | 1,038,016 | 7,137,405 | 107,765,796 |
| Sản xuất bêtông nhựa hạt thô bằng trạm trộn 50-60 tấn/h (Theo ĐG 5913/2015) | 100tấn | 102,872,575 | 1,092,648 | 7,137,405 | 111,102,628 |
| Sản xuất bêtông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 50-60 tấn/h (Theo ĐG 5913/2015) | 100tấn | 109,663,675 | 1,147,280 | 7,137,405 | 117,948,360 |
| Sản xuất bêtông nhựa hạt mịn bằng trạm trộn 50-60 tấn/h (Theo ĐG 5913/2015) | 100tấn | 124,916,175 | 1,201,913 | 7,137,405 | 133,255,493 |
| Sản xuất đá dăm đen bằng trạm trộn 80 tấn/h (Theo ĐG 5913/2015) | 100tấn | 99,590,375 | 853,631 | 6,429,901 | 106,873,907 |
| Sản xuất bê tông nhựa hạt thô bằng trạm trộn 80 tấn/h (Theo ĐG 5913/2015) | 100tấn | 102,872,575 | 887,777 | 6,429,901 | 110,190,253 |
| Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 80 tấn/h (Theo ĐG 5913/2015) | 100tấn | 109,663,675 | 921,922 | 6,429,901 | 117,015,498 |
| Sản xuất bê tông nhựa hạt mịn bằng trạm trộn 80 tấn/h (Theo ĐG 5913/2015) | 100tấn | 124,916,175 | 956,067 | 6,429,901 | 132,302,143 |
| Sản xuất bê tông nhựa Polyme cấp C bằng trạm trộn 80 tấn/h (Theo ĐG 5913/2015) | 100tấn | 157,421,449 | 921,922 | 6,429,901 | 164,773,272 |
| Vận chuyển hỗn hợp cát đen, cát vàng gia cố ximăng từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 0,5 km, ôtô 5 tấn (Theo ĐG 5913/2015) | 100tấn | 0 | 0 | 2,224,075 | 2,224,075 |
| Vận chuyển hỗn hợp cát đen, cát vàng gia cố ximăng từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 0,5 km, ôtô 7 tấn (Theo ĐG 5913/2015) | 100tấn | 0 | 0 | 1,971,416 | 1,971,416 |
| Vận chuyển hỗn hợp cát đen, cát vàng gia cố ximăng từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 0,5 km, ôtô 10 tấn (Theo ĐG 5913/2015) | 100tấn | 0 | 0 | 1,889,859 | 1,889,859 |
| Vận chuyển hỗn hợp cát đen, cát vàng gia cố ximăng từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 1,0 km, ôtô 5 tấn (Theo ĐG 5913/2015) | 100tấn | 0 | 0 | 3,000,735 | 3,000,735 |
| Vận chuyển hỗn hợp cát đen, cát vàng gia cố ximăng từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 1,0 km, ôtô 7 tấn (Theo ĐG 5913/2015) | 100tấn | 0 | 0 | 2,723,107 | 2,723,107 |
| Vận chuyển hỗn hợp cát đen, cát vàng gia cố ximăng từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 1,0 km, ôtô 10 tấn (Theo ĐG 5913/2015) | 100tấn | 0 | 0 | 2,414,819 | 2,414,819 |
| Vận chuyển hỗn hợp cát đen, cát vàng gia cố ximăng từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 1,5 km, ôtô 5 tấn (Theo ĐG 5913/2015) | 100tấn | 0 | 0 | 3,518,509 | 3,518,509 |
| Vận chuyển hỗn hợp cát đen, cát vàng gia cố ximăng từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 1,5 km, ôtô 7 tấn (Theo ĐG 5913/2015) | 100tấn | 0 | 0 | 3,077,678 | 3,077,678 |
| Vận chuyển hỗn hợp cát đen, cát vàng gia cố ximăng từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 1,5 km, ôtô 10 tấn (Theo ĐG 5913/2015) | 100tấn | 0 | 0 | 2,782,292 | 2,782,292 |
| Vận chuyển hỗn hợp cát đen, cát vàng gia cố ximăng từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 2,0 km, ôtô 5 tấn (Theo ĐG 5913/2015) | 100tấn | 0 | 0 | 4,036,283 | 4,036,283 |
| Vận chuyển hỗn hợp cát đen, cát vàng gia cố ximăng từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 2,0 km, ôtô 7 tấn (Theo ĐG 5913/2015) | 100tấn | 0 | 0 | 3,432,250 | 3,432,250 |
| Vận chuyển hỗn hợp cát đen, cát vàng gia cố ximăng từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 2,0 km, ôtô 10 tấn (Theo ĐG 5913/2015) | 100tấn | 0 | 0 | 3,149,764 | 3,149,764 |
| Vận chuyển hỗn hợp cát đen, cát vàng gia cố ximăng từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 3,0 km, ôtô 5 tấn (Theo ĐG 5913/2015) | 100tấn | 0 | 0 | 4,895,317 | 4,895,317 |
| Vận chuyển hỗn hợp cát đen, cát vàng gia cố ximăng từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 3,0 km, ôtô 7 tấn (Theo ĐG 5913/2015) | 100tấn | 0 | 0 | 4,013,747 | 4,013,747 |
| Vận chuyển hỗn hợp cát đen, cát vàng gia cố ximăng từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 3,0 km, ôtô 10 tấn (Theo ĐG 5913/2015) | 100tấn | 0 | 0 | 3,744,720 | 3,744,720 |
| Vận chuyển hỗn hợp cát đen, cát vàng gia cố ximăng từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4,0 km, ôtô 5 tấn (Theo ĐG 5913/2015) | 100tấn | 0 | 0 | 5,754,352 | 5,754,352 |
| Vận chuyển hỗn hợp cát đen, cát vàng gia cố ximăng từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4,0 km, ôtô 7 tấn (Theo ĐG 5913/2015) | 100tấn | 0 | 0 | 4,595,243 | 4,595,243 |
| Vận chuyển hỗn hợp cát đen, cát vàng gia cố ximăng từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4,0 km, ôtô 10 tấn (Theo ĐG 5913/2015) | 100tấn | 0 | 0 | 4,339,675 | 4,339,675 |
| Vận chuyển hỗn hợp cát đen, cát vàng gia cố ximăng từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 1 km tiếp, ôtô 5 tấn (Theo ĐG 5913/2015) | 100tấn | 0 | 0 | 776,661 | 776,661 |
| Vận chuyển hỗn hợp cát đen, cát vàng gia cố ximăng từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 1 km tiếp, ôtô 7 tấn (Theo ĐG 5913/2015) | 100tấn | 0 | 0 | 652,411 | 652,411 |
| Vận chuyển hỗn hợp cát đen, cát vàng gia cố ximăng từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 1 km tiếp, ôtô 10 tấn (Theo ĐG 5913/2015) | 100tấn | 0 | 0 | 454,966 | 454,966 |
| Vận chuyển đá dăm đen,bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 1,0 km, ôtô 7 tấn (Theo ĐG 5913/2015) | 100tấn | 0 | 0 | 3,134,410 | 3,134,410 |
| Vận chuyển đá dăm đen,bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 1,0 km, ôtô 10 tấn (Theo ĐG 5913/2015) | 100tấn | 0 | 0 | 2,764,793 | 2,764,793 |
| Vận chuyển đá dăm đen,bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 1,0 km, ôtô 12 tấn (Theo ĐG 5913/2015) | 100tấn | 0 | 0 | 2,636,063 | 2,636,063 |
| Vận chuyển đá dăm đen,bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 2 km, ôtô 7 tấn (Theo ĐG 5913/2015) | 100tấn | 0 | 0 | 3,942,832 | 3,942,832 |
| Vận chuyển đá dăm đen,bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 2 km, ôtô 10 tấn (Theo ĐG 5913/2015) | 100tấn | 0 | 0 | 3,622,229 | 3,622,229 |
| Vận chuyển đá dăm đen,bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 2 km, ôtô 12 tấn (Theo ĐG 5913/2015) | 100tấn | 0 | 0 | 3,461,091 | 3,461,091 |
| Vận chuyển đá dăm đen,bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 3 km, ôtô 7 tấn (Theo ĐG 5913/2015) | 100tấn | 0 | 0 | 4,609,426 | 4,609,426 |
| Vận chuyển đá dăm đen,bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 3 km, ôtô 10 tấn (Theo ĐG 5913/2015) | 100tấn | 0 | 0 | 4,304,678 | 4,304,678 |