Construction data lookup
8586 results · 4657/QĐ-UBND
| Code | Work item | Unit | Material (đ) | Labor (đ) | Machine (đ) | Price (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Đặt đường sắt nhánh tránh tạm khổ 1m, tè vẹt gỗ không đệm sắt, ray 26-25-24 dài 8m, độ cong R<=500m (Theo ĐG 5913/2015) | 1000m | 1,379,824,750 | 149,852,121 | 0 | 1,529,676,871 | |
| Đặt đường sắt nhánh tránh tạm khổ 1m, tè vẹt gỗ không đệm sắt, ray 26-25-24 dài 8m, độ cong R>500m (Theo ĐG 5913/2015) | 1000m | 1,342,543,390 | 134,236,360 | 0 | 1,476,779,750 | |
| Đặt đường sắt nhánh tránh tạm khổ 1m, tè vẹt sắt, ray 26-25-24 dài 10m, độ cong R<=500m (Theo ĐG 5913/2015) | 1000m | 1,398,740,709 | 132,005,537 | 0 | 1,530,746,246 | |
Construction data lookup
8586 results · 4657/QĐ-UBND
| Code | Work item | Unit | Material (đ) | Labor (đ) | Machine (đ) | Price (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Đặt đường sắt nhánh tránh tạm khổ 1m, tè vẹt gỗ không đệm sắt, ray 26-25-24 dài 8m, độ cong R<=500m (Theo ĐG 5913/2015) | 1000m | 1,379,824,750 | 149,852,121 | 0 | 1,529,676,871 | |
| Đặt đường sắt nhánh tránh tạm khổ 1m, tè vẹt gỗ không đệm sắt, ray 26-25-24 dài 8m, độ cong R>500m (Theo ĐG 5913/2015) | 1000m | 1,342,543,390 | 134,236,360 | 0 | 1,476,779,750 | |
| Đặt đường sắt nhánh tránh tạm khổ 1m, tè vẹt sắt, ray 26-25-24 dài 10m, độ cong R<=500m (Theo ĐG 5913/2015) | 1000m | 1,398,740,709 | 132,005,537 | 0 | 1,530,746,246 | |
| Đặt đường sắt nhánh tránh tạm khổ 1m, tè vẹt sắt, ray 26-25-24 dài 10m, độ cong R>500m (Theo ĐG 5913/2015) |
| 1000m |
| 1,348,693,719 |
| 117,118,208 |
| 0 |
| 1,465,811,927 |
| Đặt đường sắt nhánh tránh tạm khổ 1m, tè vẹt sắt, ray 26-25-24 dài 9,58m, độ cong R<=500m (Theo ĐG 5913/2015) | 1000m | 1,381,515,787 | 129,023,518 | 0 | 1,510,539,305 |
| Đặt đường sắt nhánh tránh tạm khổ 1m, tè vẹt sắt, ray 26-25-24 dài 9,58m, độ cong R>500m (Theo ĐG 5913/2015) | 1000m | 1,329,459,279 | 113,635,392 | 0 | 1,443,094,671 |
| Đặt đường sắt nhánh tránh tạm khổ 1m, tè vẹt sắt, ray 26-25-24 dài 8m, độ cong R<=500m (Theo ĐG 5913/2015) | 1000m | 1,404,275,696 | 133,485,164 | 0 | 1,537,760,860 |
| Đặt đường sắt nhánh tránh tạm khổ 1m, tè vẹt sắt, ray 26-25-24 dài 8m, độ cong R>500m (Theo ĐG 5913/2015) | 1000m | 1,801,378,834 | 114,887,385 | 0 | 1,916,266,219 |
| Đặt đường sắt chính tuyến khổ 1,435m, loại nặng và loại vừa, tè vẹt gỗ đệm sắt, ray P43 dài 12,5m, độ cong R<=500m (Theo ĐG 5913/2015) | 1000m | 2,199,029,023 | 243,910,903 | 0 | 2,442,939,926 |
| Đặt đường sắt chính tuyến khổ 1,435m, loại nặng và loại vừa, tè vẹt gỗ đệm sắt, ray P43 dài 12,5m, độ cong R>500m (Theo ĐG 5913/2015) | 1000m | 2,122,339,302 | 219,326,323 | 0 | 2,341,665,625 |
| Đặt đường sắt chính tuyến khổ 1,435m, loại nặng và loại vừa, tè vẹt gỗ đệm sắt, ray P38 dài 12,5m, độ cong R<=500m (Theo ĐG 5913/2015) | 1000m | 2,045,393,145 | 238,925,696 | 0 | 2,284,318,841 |
| Đặt đường sắt chính tuyến khổ 1,435m, loại nặng và loại vừa, tè vẹt gỗ đệm sắt, ray P38 dài 12,5m, độ cong R>500m (Theo ĐG 5913/2015) | 1000m | 1,962,281,474 | 214,363,880 | 0 | 2,176,645,354 |
| Đặt đường sắt chính trong ga xí nghiệp khổ 1,435m, tè vẹt gỗ đệm sắt, ray P43-44 (Theo ĐG 5913/2015) | 1000m | 2,119,113,252 | 199,226,152 | 0 | 2,318,339,404 |
| Đặt đường sắt chính trong ga xí nghiệp khổ 1,435m, tè vẹt gỗ đệm sắt, ray P38-41 (Theo ĐG 5913/2015) | 1000m | 1,962,281,474 | 198,748,119 | 0 | 2,161,029,593 |
| Đặt đường sắt nhánh, tránh tạm khổ 1,435m, tè vẹt gỗ đệm sắt, ray P43-44, độ cong R<=500m (Theo ĐG 5913/2015) | 1000m | 2,038,763,944 | 231,994,210 | 0 | 2,270,758,154 |
| Đặt đường sắt nhánh, tránh tạm khổ 1,435m, tè vẹt gỗ đệm sắt, ray P43-44, độ cong R>500m (Theo ĐG 5913/2015) | 1000m | 2,041,401,064 | 207,421,012 | 0 | 2,248,822,076 |
| Đặt đường sắt chính tuyến khổ 1,435m, loại nặng và loại nhẹ, tè vẹt gỗ đệm sắt, ray P43-44, độ cong R<=500m (Theo ĐG 5913/2015) | 1000m | 2,119,113,252 | 224,038,367 | 0 | 2,343,151,619 |
| Đặt đường sắt chính tuyến khổ 1,435m, loại nặng và loại nhẹ, tè vẹt gỗ đệm sắt, ray P43-44, độ cong R>500m (Theo ĐG 5913/2015) | 1000m | 2,035,527,844 | 199,476,551 | 0 | 2,235,004,395 |
| Đặt đường sắt chính tuyến khổ 1,435m, loại nặng và loại nhẹ, tè vẹt gỗ đệm sắt, ray P38-41, độ cong R<=500m (Theo ĐG 5913/2015) | 1000m | 1,962,281,474 | 218,597,891 | 0 | 2,180,879,365 |
| Đặt đường sắt chính tuyến khổ 1,435m, loại nặng và loại nhẹ, tè vẹt gỗ đệm sắt, ray P38-41, độ cong R>500m (Theo ĐG 5913/2015) | 1000m | 1,878,696,067 | 194,013,311 | 0 | 2,072,709,378 |
| Đặt đường lồng, đường ga xí nghiệp khổ 1,435m, tè vẹt gỗ đệm sắt, ray P43-44 (Theo ĐG 5913/2015) | 1000m | 2,593,728,281 | 253,813,025 | 0 | 2,847,541,306 |
| Đặt đường lồng, đường ga xí nghiệp khổ 1,435m, tè vẹt gỗ đệm sắt, ray P38 (Theo ĐG 5913/2015) | 1000m | 2,358,480,614 | 248,850,582 | 0 | 2,607,331,196 |
| Đặt đường sắt nhánh, tránh tạm khổ 1,435m, tè vẹt gỗ đệm sắt, ray P43-38, độ cong R<=500m (Theo ĐG 5913/2015) | 1000m | 2,506,035,820 | 262,759,081 | 0 | 2,768,794,901 |
| Đặt đường sắt nhánh, tránh tạm khổ 1,435m, tè vẹt gỗ đệm sắt, ray P43-38, độ cong R>500m (Theo ĐG 5913/2015) | 1000m | 2,226,741,235 | 246,141,726 | 0 | 2,472,882,961 |
| Lắp thanh giằng cự ly cho đường 1m và 1,435m, loại 5 thanh giằng cho 1 cầu ray (Theo ĐG 5913/2015) | km | 10,286,400 | 7,261,557 | 0 | 17,547,957 |
| Lắp thanh giằng cự ly cho đường 1m và 1,435m, loại 3 thanh giằng cho 1 cầu ray (Theo ĐG 5913/2015) | km | 6,171,840 | 4,347,829 | 0 | 10,519,669 |
| Lắp thiết bị phòng xô cho đường 1m và 1,45m, dốc <=5% độ 2 chiều (Theo ĐG 5913/2015) | 1km có phòng xô | 63,040,000 | 6,806,287 | 0 | 69,846,287 |
| Lắp thiết bị phòng xô cho đường 1m và 1,45m, dốc <=5% độ 1 chiều (Theo ĐG 5913/2015) | 1km có phòng xô | 110,080,000 | 10,903,717 | 0 | 120,983,717 |
| Lắp thiết bị phòng xô cho đường 1m và 1,45m, tàu hãm trước ga 1 chiều (Theo ĐG 5913/2015) | 1km có phòng xô | 55,040,000 | 5,440,477 | 0 | 60,480,477 |
| Lắp thiết bị phòng xô cho đường 1m và 1,45m, phòng xô cho 1 bộ ghi (Theo ĐG 5913/2015) | 1km có phòng xô | 1,188,000 | 273,162 | 0 | 1,461,162 |
| Lắp giá ray dự phòng (Theo ĐG 5913/2015) | 1km đường các loại | 5,321,454 | 273,162 | 0 | 5,594,616 |
| Đặt ghi đường sắt khổ rộng 1m, ray P43, P38, Tg 1/10 dài 21,414m (Theo ĐG 5913/2015) | bộ | 36,519,549 | 16,617,355 | 0 | 53,136,904 |
| Đặt ghi đường sắt khổ rộng 1m, ray P43, P38, Tg 1/10 dài 24m (Theo ĐG 5913/2015) | bộ | 33,460,048 | 16,617,355 | 0 | 50,077,403 |
| Đặt ghi đường sắt khổ rộng 1m, ray P43, P38, Tg 1/9 dài 22,312m (Theo ĐG 5913/2015) | bộ | 32,420,114 | 16,617,355 | 0 | 49,037,469 |
| Đặt ghi đường sắt khổ rộng 1,435m, ray P43, Tg 1/10 dài 34,41m (Theo ĐG 5913/2015) | bộ | 45,058,874 | 17,869,348 | 0 | 62,928,222 |
| Đặt ghi đường lồng khổ rộng 1,435m, P43-38, Tg 1/10 dài 24,552m (Theo ĐG 5913/2015) | bộ | 38,029,823 | 22,239,940 | 0 | 60,269,763 |
| Đặt ghi đường lồng khổ rộng 1,435m, P43-38, Tg 1/9 dài 24,552m (Theo ĐG 5913/2015) | bộ | 38,441,250 | 22,239,940 | 0 | 60,681,190 |
| Làm nền đá ba lát đường 1m, tà vẹt gỗ (Theo ĐG 5913/2015) | 1m3 | 261,395 | 223,082 | 0 | 484,477 |
| Làm nền đá ba lát đường 1,435m, tà vẹt gỗ (Theo ĐG 5913/2015) | 1m3 | 261,395 | 229,911 | 0 | 491,306 |
| Làm nền đá ba lát đường tà vẹt sắt (Theo ĐG 5913/2015) | 1m3 | 261,395 | 250,399 | 0 | 511,794 |
| Làm nền đá ba lát đường tà vẹt bê tông (Theo ĐG 5913/2015) | 1m3 | 261,395 | 234,464 | 0 | 495,859 |
| Làm nền đá ba lát ghi đường 1m (Theo ĐG 5913/2015) | 1m3 | 261,395 | 250,399 | 0 | 511,794 |
| Làm nền đá ba lát ghi đường 1,435m (Theo ĐG 5913/2015) | 1m3 | 261,395 | 273,162 | 0 | 534,557 |
| Sản xuất đường trượt hầm đứng, hầm nghiêng bằng thép hình (Theo ĐG 5913/2015) | 1tấn | 13,433,195 | 946,638 | 671,757 | 15,051,590 |
| Lắp dựng đường trượt hầm thép hình hầm đứng (Theo ĐG 5913/2015) | 1tấn | 555,842 | 9,133,300 | 1,336,263 | 11,025,405 |
| Lắp dựng đường trượt hầm thép hình hầm nghiêng (Theo ĐG 5913/2015) | 1tấn | 614,805 | 10,241,000 | 1,484,864 | 12,340,669 |
| Lắp đặt đường goòng tạm khổ 0,9m tà vẹt gỗ, Ray P24 trong hầm (Theo ĐG 5913/2015) | 1m | 1,219,024 | 284,544 | 0 | 1,503,568 |
| Trồng cột Km (Theo ĐG 5913/2015) | 1m3 | 291,638 | 68,291 | 0 | 359,929 |
| Trồng cột và biển đường vòng (Theo ĐG 5913/2015) | 1m3 | 776,771 | 170,726 | 0 | 947,497 |
| Trồng biển đổi dốc (Theo ĐG 5913/2015) | 1m3 | 51,005 | 34,145 | 0 | 85,150 |
| Đặt đường sắt nhánh tránh tạm khổ 1m, tè vẹt sắt, ray 26-25-24 dài 10m, độ cong R>500m (Theo ĐG 5913/2015) |
| 1000m |
| 1,348,693,719 |
| 117,118,208 |
| 0 |
| 1,465,811,927 |
| Đặt đường sắt nhánh tránh tạm khổ 1m, tè vẹt sắt, ray 26-25-24 dài 9,58m, độ cong R<=500m (Theo ĐG 5913/2015) | 1000m | 1,381,515,787 | 129,023,518 | 0 | 1,510,539,305 |
| Đặt đường sắt nhánh tránh tạm khổ 1m, tè vẹt sắt, ray 26-25-24 dài 9,58m, độ cong R>500m (Theo ĐG 5913/2015) | 1000m | 1,329,459,279 | 113,635,392 | 0 | 1,443,094,671 |
| Đặt đường sắt nhánh tránh tạm khổ 1m, tè vẹt sắt, ray 26-25-24 dài 8m, độ cong R<=500m (Theo ĐG 5913/2015) | 1000m | 1,404,275,696 | 133,485,164 | 0 | 1,537,760,860 |
| Đặt đường sắt nhánh tránh tạm khổ 1m, tè vẹt sắt, ray 26-25-24 dài 8m, độ cong R>500m (Theo ĐG 5913/2015) | 1000m | 1,801,378,834 | 114,887,385 | 0 | 1,916,266,219 |
| Đặt đường sắt chính tuyến khổ 1,435m, loại nặng và loại vừa, tè vẹt gỗ đệm sắt, ray P43 dài 12,5m, độ cong R<=500m (Theo ĐG 5913/2015) | 1000m | 2,199,029,023 | 243,910,903 | 0 | 2,442,939,926 |
| Đặt đường sắt chính tuyến khổ 1,435m, loại nặng và loại vừa, tè vẹt gỗ đệm sắt, ray P43 dài 12,5m, độ cong R>500m (Theo ĐG 5913/2015) | 1000m | 2,122,339,302 | 219,326,323 | 0 | 2,341,665,625 |
| Đặt đường sắt chính tuyến khổ 1,435m, loại nặng và loại vừa, tè vẹt gỗ đệm sắt, ray P38 dài 12,5m, độ cong R<=500m (Theo ĐG 5913/2015) | 1000m | 2,045,393,145 | 238,925,696 | 0 | 2,284,318,841 |
| Đặt đường sắt chính tuyến khổ 1,435m, loại nặng và loại vừa, tè vẹt gỗ đệm sắt, ray P38 dài 12,5m, độ cong R>500m (Theo ĐG 5913/2015) | 1000m | 1,962,281,474 | 214,363,880 | 0 | 2,176,645,354 |
| Đặt đường sắt chính trong ga xí nghiệp khổ 1,435m, tè vẹt gỗ đệm sắt, ray P43-44 (Theo ĐG 5913/2015) | 1000m | 2,119,113,252 | 199,226,152 | 0 | 2,318,339,404 |
| Đặt đường sắt chính trong ga xí nghiệp khổ 1,435m, tè vẹt gỗ đệm sắt, ray P38-41 (Theo ĐG 5913/2015) | 1000m | 1,962,281,474 | 198,748,119 | 0 | 2,161,029,593 |
| Đặt đường sắt nhánh, tránh tạm khổ 1,435m, tè vẹt gỗ đệm sắt, ray P43-44, độ cong R<=500m (Theo ĐG 5913/2015) | 1000m | 2,038,763,944 | 231,994,210 | 0 | 2,270,758,154 |
| Đặt đường sắt nhánh, tránh tạm khổ 1,435m, tè vẹt gỗ đệm sắt, ray P43-44, độ cong R>500m (Theo ĐG 5913/2015) | 1000m | 2,041,401,064 | 207,421,012 | 0 | 2,248,822,076 |
| Đặt đường sắt chính tuyến khổ 1,435m, loại nặng và loại nhẹ, tè vẹt gỗ đệm sắt, ray P43-44, độ cong R<=500m (Theo ĐG 5913/2015) | 1000m | 2,119,113,252 | 224,038,367 | 0 | 2,343,151,619 |
| Đặt đường sắt chính tuyến khổ 1,435m, loại nặng và loại nhẹ, tè vẹt gỗ đệm sắt, ray P43-44, độ cong R>500m (Theo ĐG 5913/2015) | 1000m | 2,035,527,844 | 199,476,551 | 0 | 2,235,004,395 |
| Đặt đường sắt chính tuyến khổ 1,435m, loại nặng và loại nhẹ, tè vẹt gỗ đệm sắt, ray P38-41, độ cong R<=500m (Theo ĐG 5913/2015) | 1000m | 1,962,281,474 | 218,597,891 | 0 | 2,180,879,365 |
| Đặt đường sắt chính tuyến khổ 1,435m, loại nặng và loại nhẹ, tè vẹt gỗ đệm sắt, ray P38-41, độ cong R>500m (Theo ĐG 5913/2015) | 1000m | 1,878,696,067 | 194,013,311 | 0 | 2,072,709,378 |
| Đặt đường lồng, đường ga xí nghiệp khổ 1,435m, tè vẹt gỗ đệm sắt, ray P43-44 (Theo ĐG 5913/2015) | 1000m | 2,593,728,281 | 253,813,025 | 0 | 2,847,541,306 |
| Đặt đường lồng, đường ga xí nghiệp khổ 1,435m, tè vẹt gỗ đệm sắt, ray P38 (Theo ĐG 5913/2015) | 1000m | 2,358,480,614 | 248,850,582 | 0 | 2,607,331,196 |
| Đặt đường sắt nhánh, tránh tạm khổ 1,435m, tè vẹt gỗ đệm sắt, ray P43-38, độ cong R<=500m (Theo ĐG 5913/2015) | 1000m | 2,506,035,820 | 262,759,081 | 0 | 2,768,794,901 |
| Đặt đường sắt nhánh, tránh tạm khổ 1,435m, tè vẹt gỗ đệm sắt, ray P43-38, độ cong R>500m (Theo ĐG 5913/2015) | 1000m | 2,226,741,235 | 246,141,726 | 0 | 2,472,882,961 |
| Lắp thanh giằng cự ly cho đường 1m và 1,435m, loại 5 thanh giằng cho 1 cầu ray (Theo ĐG 5913/2015) | km | 10,286,400 | 7,261,557 | 0 | 17,547,957 |
| Lắp thanh giằng cự ly cho đường 1m và 1,435m, loại 3 thanh giằng cho 1 cầu ray (Theo ĐG 5913/2015) | km | 6,171,840 | 4,347,829 | 0 | 10,519,669 |
| Lắp thiết bị phòng xô cho đường 1m và 1,45m, dốc <=5% độ 2 chiều (Theo ĐG 5913/2015) | 1km có phòng xô | 63,040,000 | 6,806,287 | 0 | 69,846,287 |
| Lắp thiết bị phòng xô cho đường 1m và 1,45m, dốc <=5% độ 1 chiều (Theo ĐG 5913/2015) | 1km có phòng xô | 110,080,000 | 10,903,717 | 0 | 120,983,717 |
| Lắp thiết bị phòng xô cho đường 1m và 1,45m, tàu hãm trước ga 1 chiều (Theo ĐG 5913/2015) | 1km có phòng xô | 55,040,000 | 5,440,477 | 0 | 60,480,477 |
| Lắp thiết bị phòng xô cho đường 1m và 1,45m, phòng xô cho 1 bộ ghi (Theo ĐG 5913/2015) | 1km có phòng xô | 1,188,000 | 273,162 | 0 | 1,461,162 |
| Lắp giá ray dự phòng (Theo ĐG 5913/2015) | 1km đường các loại | 5,321,454 | 273,162 | 0 | 5,594,616 |
| Đặt ghi đường sắt khổ rộng 1m, ray P43, P38, Tg 1/10 dài 21,414m (Theo ĐG 5913/2015) | bộ | 36,519,549 | 16,617,355 | 0 | 53,136,904 |
| Đặt ghi đường sắt khổ rộng 1m, ray P43, P38, Tg 1/10 dài 24m (Theo ĐG 5913/2015) | bộ | 33,460,048 | 16,617,355 | 0 | 50,077,403 |
| Đặt ghi đường sắt khổ rộng 1m, ray P43, P38, Tg 1/9 dài 22,312m (Theo ĐG 5913/2015) | bộ | 32,420,114 | 16,617,355 | 0 | 49,037,469 |
| Đặt ghi đường sắt khổ rộng 1,435m, ray P43, Tg 1/10 dài 34,41m (Theo ĐG 5913/2015) | bộ | 45,058,874 | 17,869,348 | 0 | 62,928,222 |
| Đặt ghi đường lồng khổ rộng 1,435m, P43-38, Tg 1/10 dài 24,552m (Theo ĐG 5913/2015) | bộ | 38,029,823 | 22,239,940 | 0 | 60,269,763 |
| Đặt ghi đường lồng khổ rộng 1,435m, P43-38, Tg 1/9 dài 24,552m (Theo ĐG 5913/2015) | bộ | 38,441,250 | 22,239,940 | 0 | 60,681,190 |
| Làm nền đá ba lát đường 1m, tà vẹt gỗ (Theo ĐG 5913/2015) | 1m3 | 261,395 | 223,082 | 0 | 484,477 |
| Làm nền đá ba lát đường 1,435m, tà vẹt gỗ (Theo ĐG 5913/2015) | 1m3 | 261,395 | 229,911 | 0 | 491,306 |
| Làm nền đá ba lát đường tà vẹt sắt (Theo ĐG 5913/2015) | 1m3 | 261,395 | 250,399 | 0 | 511,794 |
| Làm nền đá ba lát đường tà vẹt bê tông (Theo ĐG 5913/2015) | 1m3 | 261,395 | 234,464 | 0 | 495,859 |
| Làm nền đá ba lát ghi đường 1m (Theo ĐG 5913/2015) | 1m3 | 261,395 | 250,399 | 0 | 511,794 |
| Làm nền đá ba lát ghi đường 1,435m (Theo ĐG 5913/2015) | 1m3 | 261,395 | 273,162 | 0 | 534,557 |
| Sản xuất đường trượt hầm đứng, hầm nghiêng bằng thép hình (Theo ĐG 5913/2015) | 1tấn | 13,433,195 | 946,638 | 671,757 | 15,051,590 |
| Lắp dựng đường trượt hầm thép hình hầm đứng (Theo ĐG 5913/2015) | 1tấn | 555,842 | 9,133,300 | 1,336,263 | 11,025,405 |
| Lắp dựng đường trượt hầm thép hình hầm nghiêng (Theo ĐG 5913/2015) | 1tấn | 614,805 | 10,241,000 | 1,484,864 | 12,340,669 |
| Lắp đặt đường goòng tạm khổ 0,9m tà vẹt gỗ, Ray P24 trong hầm (Theo ĐG 5913/2015) | 1m | 1,219,024 | 284,544 | 0 | 1,503,568 |
| Trồng cột Km (Theo ĐG 5913/2015) | 1m3 | 291,638 | 68,291 | 0 | 359,929 |
| Trồng cột và biển đường vòng (Theo ĐG 5913/2015) | 1m3 | 776,771 | 170,726 | 0 | 947,497 |
| Trồng biển đổi dốc (Theo ĐG 5913/2015) | 1m3 | 51,005 | 34,145 | 0 | 85,150 |