Construction data lookup
8586 results · 4657/QĐ-UBND
| Code | Work item | Unit | Material (đ) | Labor (đ) | Machine (đ) | Price (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xây tường bằng gạch rỗng 6 lỗ (10x13,5x22), chiều dày <=10 cm, cao <=50 m, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 861,995 | 318,378 | 93,890 | 1,274,263 | |
| Xây tường bằng gạch rỗng 6 lỗ (10x13,5x22), chiều dày <=10 cm, cao <=50 m, vữa XM mác 100 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 879,513 | 318,378 | 93,890 | 1,291,781 | |
| Xây tường bằng gạch rỗng 6 lỗ (10x13,5x22), chiều dày <=10 cm, cao >50 m, vữa XM mác 25 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 823,516 | 333,866 | 127,406 | 1,284,788 | |
Construction data lookup
8586 results · 4657/QĐ-UBND
| Code | Work item | Unit | Material (đ) | Labor (đ) | Machine (đ) | Price (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xây tường bằng gạch rỗng 6 lỗ (10x13,5x22), chiều dày <=10 cm, cao <=50 m, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 861,995 | 318,378 | 93,890 | 1,274,263 | |
| Xây tường bằng gạch rỗng 6 lỗ (10x13,5x22), chiều dày <=10 cm, cao <=50 m, vữa XM mác 100 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 879,513 | 318,378 | 93,890 | 1,291,781 | |
| Xây tường bằng gạch rỗng 6 lỗ (10x13,5x22), chiều dày <=10 cm, cao >50 m, vữa XM mác 25 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 823,516 | 333,866 | 127,406 | 1,284,788 | |
| Xây tường bằng gạch rỗng 6 lỗ (10x13,5x22), chiều dày <=10 cm, cao >50 m, vữa XM mác 50 (Theo ĐG 5913/2015) |
| m3 |
| 844,285 |
| 333,866 |
| 127,406 |
| 1,305,557 |
| Xây tường bằng gạch rỗng 6 lỗ (10x13,5x22), chiều dày <=10 cm, cao >50 m, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 861,995 | 333,866 | 127,406 | 1,323,267 |
| Xây tường bằng gạch rỗng 6 lỗ (10x13,5x22), chiều dày <=10 cm, cao >50 m, vữa XM mác 100 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 879,513 | 333,866 | 127,406 | 1,340,785 |
| Xây tường bằng gạch rỗng 6 lỗ (10x13,5x22), chiều dày >10 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 25 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 798,099 | 237,492 | 4,940 | 1,040,531 |
| Xây tường bằng gạch rỗng 6 lỗ (10x13,5x22), chiều dày >10 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 819,957 | 237,492 | 4,940 | 1,062,389 |
| Xây tường bằng gạch rỗng 6 lỗ (10x13,5x22), chiều dày >10 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 838,597 | 237,492 | 4,940 | 1,081,029 |
| Xây tường bằng gạch rỗng 6 lỗ (10x13,5x22), chiều dày >10 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 100 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 857,034 | 237,492 | 4,940 | 1,099,466 |
| Xây tường bằng gạch rỗng 6 lỗ (10x13,5x22), chiều dày >10 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 805,700 | 244,376 | 19,506 | 1,069,582 |
| Xây tường bằng gạch rỗng 6 lỗ (10x13,5x22), chiều dày >10 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 827,766 | 244,376 | 19,506 | 1,091,648 |
| Xây tường bằng gạch rỗng 6 lỗ (10x13,5x22), chiều dày >10 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 846,583 | 244,376 | 19,506 | 1,110,465 |
| Xây tường bằng gạch rỗng 6 lỗ (10x13,5x22), chiều dày >10 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 100 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 865,196 | 244,376 | 19,506 | 1,129,078 |
| Xây tường bằng gạch rỗng 6 lỗ (10x13,5x22), chiều dày >10 cm, cao <=50 m, vữa XM mác 50 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 805,700 | 268,470 | 93,890 | 1,168,060 |
| Xây tường bằng gạch rỗng 6 lỗ (10x13,5x22), chiều dày >10 cm, cao <=50 m, vữa XM mác 50 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 827,766 | 268,470 | 93,890 | 1,190,126 |
| Xây tường bằng gạch rỗng 6 lỗ (10x13,5x22), chiều dày >10 cm, cao <=50 m, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 846,583 | 268,470 | 93,890 | 1,208,943 |
| Xây tường bằng gạch rỗng 6 lỗ (10x13,5x22), chiều dày >10 cm, cao <=50 m, vữa XM mác 100 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 865,196 | 268,470 | 93,890 | 1,227,556 |
| Xây tường bằng gạch rỗng 6 lỗ (10x13,5x22), chiều dày >10 cm, cao >50 m, vữa XM mác 25 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 805,700 | 280,516 | 127,406 | 1,213,622 |
| Xây tường bằng gạch rỗng 6 lỗ (10x13,5x22), chiều dày >10 cm, cao >50 m, vữa XM mác 50 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 827,766 | 280,516 | 127,406 | 1,235,688 |
| Xây tường bằng gạch rỗng 6 lỗ (10x13,5x22), chiều dày >10 cm, cao >50 m, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 846,583 | 280,516 | 127,406 | 1,254,505 |
| Xây tường bằng gạch rỗng 6 lỗ (10x13,5x22), chiều dày >10 cm, cao >50 m, vữa XM mác 100 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 865,196 | 280,516 | 127,406 | 1,273,118 |
| Xây tường bằng gạch rỗng 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày <=10 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 25 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 840,304 | 246,097 | 4,742 | 1,091,143 |
| Xây tường bằng gạch rỗng 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày <=10 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 862,163 | 246,097 | 4,742 | 1,113,002 |
| Xây tường bằng gạch rỗng 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày <=10 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 880,803 | 246,097 | 4,742 | 1,131,642 |
| Xây tường bằng gạch rỗng 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày <=10 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 100 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 899,239 | 246,097 | 4,742 | 1,150,078 |
| Xây tường bằng gạch rỗng 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày <=10 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 25 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 848,307 | 252,981 | 19,308 | 1,120,596 |
| Xây tường bằng gạch rỗng 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày <=10 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 870,374 | 252,981 | 19,308 | 1,142,663 |
| Xây tường bằng gạch rỗng 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày <=10 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 889,191 | 252,981 | 19,308 | 1,161,480 |
| Xây tường bằng gạch rỗng 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày <=10 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 100 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 907,804 | 252,981 | 19,308 | 1,180,093 |
| Xây tường bằng gạch rỗng 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày <=10 cm, cao <=50 m, vữa XM mác 25 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 848,307 | 278,796 | 93,691 | 1,220,794 |
| Xây tường bằng gạch rỗng 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày <=10 cm, cao <=50 m, vữa XM mác 50 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 870,374 | 278,796 | 93,691 | 1,242,861 |
| Xây tường bằng gạch rỗng 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày <=10 cm, cao <=50 m, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 889,191 | 278,796 | 93,691 | 1,261,678 |
| Xây tường bằng gạch rỗng 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày <=10 cm, cao <=50 m, vữa XM mác 100 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 907,804 | 278,796 | 93,691 | 1,280,291 |
| Xây tường bằng gạch rỗng 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày <=10 cm, cao >50 m, vữa XM mác 25 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 848,307 | 290,842 | 127,207 | 1,266,356 |
| Xây tường bằng gạch rỗng 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày <=10 cm, cao >50 m, vữa XM mác 50 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 870,374 | 290,842 | 127,207 | 1,288,423 |
| Xây tường bằng gạch rỗng 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày <=10 cm, cao >50 m, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 889,191 | 290,842 | 127,207 | 1,307,240 |
| Xây tường bằng gạch rỗng 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày <=10 cm, cao >50 m, vữa XM mác 100 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 907,804 | 290,842 | 127,207 | 1,325,853 |
| Xây tường bằng gạch rỗng 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày >10 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 25 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 819,098 | 237,492 | 4,742 | 1,061,332 |
| Xây tường bằng gạch rỗng 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày >10 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 842,352 | 237,492 | 4,742 | 1,084,586 |
| Xây tường bằng gạch rỗng 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày >10 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 862,182 | 237,492 | 4,742 | 1,104,416 |
| Xây tường bằng gạch rỗng 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày >10 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 100 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 881,797 | 237,492 | 4,742 | 1,124,031 |
| Xây tường bằng gạch rỗng 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày >10 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 25 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 826,862 | 244,376 | 19,308 | 1,090,546 |
| Xây tường bằng gạch rỗng 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày >10 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 850,337 | 244,376 | 19,308 | 1,114,021 |
| Xây tường bằng gạch rỗng 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày >10 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 870,355 | 244,376 | 19,308 | 1,134,039 |
| Xây tường bằng gạch rỗng 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày >10 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 100 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 890,155 | 244,376 | 19,308 | 1,153,839 |
| Xây tường bằng gạch rỗng 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày >10 cm, cao <=50 m, vữa XM mác 25 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 826,862 | 268,470 | 93,691 | 1,189,023 |
| Xây tường bằng gạch rỗng 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày >10 cm, cao <=50 m, vữa XM mác 50 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 850,337 | 268,470 | 93,691 | 1,212,498 |
| Xây tường bằng gạch rỗng 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày >10 cm, cao <=50 m, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 870,355 | 268,470 | 93,691 | 1,232,516 |
| Xây tường bằng gạch rỗng 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày >10 cm, cao <=50 m, vữa XM mác 100 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 890,155 | 268,470 | 93,691 | 1,252,316 |
| Xây tường bằng gạch rỗng 6 lỗ (10x13,5x22), chiều dày <=10 cm, cao >50 m, vữa XM mác 50 (Theo ĐG 5913/2015) |
| m3 |
| 844,285 |
| 333,866 |
| 127,406 |
| 1,305,557 |
| Xây tường bằng gạch rỗng 6 lỗ (10x13,5x22), chiều dày <=10 cm, cao >50 m, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 861,995 | 333,866 | 127,406 | 1,323,267 |
| Xây tường bằng gạch rỗng 6 lỗ (10x13,5x22), chiều dày <=10 cm, cao >50 m, vữa XM mác 100 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 879,513 | 333,866 | 127,406 | 1,340,785 |
| Xây tường bằng gạch rỗng 6 lỗ (10x13,5x22), chiều dày >10 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 25 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 798,099 | 237,492 | 4,940 | 1,040,531 |
| Xây tường bằng gạch rỗng 6 lỗ (10x13,5x22), chiều dày >10 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 819,957 | 237,492 | 4,940 | 1,062,389 |
| Xây tường bằng gạch rỗng 6 lỗ (10x13,5x22), chiều dày >10 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 838,597 | 237,492 | 4,940 | 1,081,029 |
| Xây tường bằng gạch rỗng 6 lỗ (10x13,5x22), chiều dày >10 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 100 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 857,034 | 237,492 | 4,940 | 1,099,466 |
| Xây tường bằng gạch rỗng 6 lỗ (10x13,5x22), chiều dày >10 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 805,700 | 244,376 | 19,506 | 1,069,582 |
| Xây tường bằng gạch rỗng 6 lỗ (10x13,5x22), chiều dày >10 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 827,766 | 244,376 | 19,506 | 1,091,648 |
| Xây tường bằng gạch rỗng 6 lỗ (10x13,5x22), chiều dày >10 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 846,583 | 244,376 | 19,506 | 1,110,465 |
| Xây tường bằng gạch rỗng 6 lỗ (10x13,5x22), chiều dày >10 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 100 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 865,196 | 244,376 | 19,506 | 1,129,078 |
| Xây tường bằng gạch rỗng 6 lỗ (10x13,5x22), chiều dày >10 cm, cao <=50 m, vữa XM mác 50 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 805,700 | 268,470 | 93,890 | 1,168,060 |
| Xây tường bằng gạch rỗng 6 lỗ (10x13,5x22), chiều dày >10 cm, cao <=50 m, vữa XM mác 50 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 827,766 | 268,470 | 93,890 | 1,190,126 |
| Xây tường bằng gạch rỗng 6 lỗ (10x13,5x22), chiều dày >10 cm, cao <=50 m, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 846,583 | 268,470 | 93,890 | 1,208,943 |
| Xây tường bằng gạch rỗng 6 lỗ (10x13,5x22), chiều dày >10 cm, cao <=50 m, vữa XM mác 100 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 865,196 | 268,470 | 93,890 | 1,227,556 |
| Xây tường bằng gạch rỗng 6 lỗ (10x13,5x22), chiều dày >10 cm, cao >50 m, vữa XM mác 25 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 805,700 | 280,516 | 127,406 | 1,213,622 |
| Xây tường bằng gạch rỗng 6 lỗ (10x13,5x22), chiều dày >10 cm, cao >50 m, vữa XM mác 50 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 827,766 | 280,516 | 127,406 | 1,235,688 |
| Xây tường bằng gạch rỗng 6 lỗ (10x13,5x22), chiều dày >10 cm, cao >50 m, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 846,583 | 280,516 | 127,406 | 1,254,505 |
| Xây tường bằng gạch rỗng 6 lỗ (10x13,5x22), chiều dày >10 cm, cao >50 m, vữa XM mác 100 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 865,196 | 280,516 | 127,406 | 1,273,118 |
| Xây tường bằng gạch rỗng 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày <=10 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 25 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 840,304 | 246,097 | 4,742 | 1,091,143 |
| Xây tường bằng gạch rỗng 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày <=10 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 862,163 | 246,097 | 4,742 | 1,113,002 |
| Xây tường bằng gạch rỗng 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày <=10 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 880,803 | 246,097 | 4,742 | 1,131,642 |
| Xây tường bằng gạch rỗng 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày <=10 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 100 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 899,239 | 246,097 | 4,742 | 1,150,078 |
| Xây tường bằng gạch rỗng 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày <=10 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 25 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 848,307 | 252,981 | 19,308 | 1,120,596 |
| Xây tường bằng gạch rỗng 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày <=10 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 870,374 | 252,981 | 19,308 | 1,142,663 |
| Xây tường bằng gạch rỗng 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày <=10 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 889,191 | 252,981 | 19,308 | 1,161,480 |
| Xây tường bằng gạch rỗng 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày <=10 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 100 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 907,804 | 252,981 | 19,308 | 1,180,093 |
| Xây tường bằng gạch rỗng 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày <=10 cm, cao <=50 m, vữa XM mác 25 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 848,307 | 278,796 | 93,691 | 1,220,794 |
| Xây tường bằng gạch rỗng 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày <=10 cm, cao <=50 m, vữa XM mác 50 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 870,374 | 278,796 | 93,691 | 1,242,861 |
| Xây tường bằng gạch rỗng 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày <=10 cm, cao <=50 m, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 889,191 | 278,796 | 93,691 | 1,261,678 |
| Xây tường bằng gạch rỗng 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày <=10 cm, cao <=50 m, vữa XM mác 100 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 907,804 | 278,796 | 93,691 | 1,280,291 |
| Xây tường bằng gạch rỗng 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày <=10 cm, cao >50 m, vữa XM mác 25 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 848,307 | 290,842 | 127,207 | 1,266,356 |
| Xây tường bằng gạch rỗng 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày <=10 cm, cao >50 m, vữa XM mác 50 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 870,374 | 290,842 | 127,207 | 1,288,423 |
| Xây tường bằng gạch rỗng 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày <=10 cm, cao >50 m, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 889,191 | 290,842 | 127,207 | 1,307,240 |
| Xây tường bằng gạch rỗng 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày <=10 cm, cao >50 m, vữa XM mác 100 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 907,804 | 290,842 | 127,207 | 1,325,853 |
| Xây tường bằng gạch rỗng 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày >10 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 25 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 819,098 | 237,492 | 4,742 | 1,061,332 |
| Xây tường bằng gạch rỗng 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày >10 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 842,352 | 237,492 | 4,742 | 1,084,586 |
| Xây tường bằng gạch rỗng 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày >10 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 862,182 | 237,492 | 4,742 | 1,104,416 |
| Xây tường bằng gạch rỗng 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày >10 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 100 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 881,797 | 237,492 | 4,742 | 1,124,031 |
| Xây tường bằng gạch rỗng 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày >10 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 25 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 826,862 | 244,376 | 19,308 | 1,090,546 |
| Xây tường bằng gạch rỗng 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày >10 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 850,337 | 244,376 | 19,308 | 1,114,021 |
| Xây tường bằng gạch rỗng 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày >10 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 870,355 | 244,376 | 19,308 | 1,134,039 |
| Xây tường bằng gạch rỗng 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày >10 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 100 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 890,155 | 244,376 | 19,308 | 1,153,839 |
| Xây tường bằng gạch rỗng 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày >10 cm, cao <=50 m, vữa XM mác 25 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 826,862 | 268,470 | 93,691 | 1,189,023 |
| Xây tường bằng gạch rỗng 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày >10 cm, cao <=50 m, vữa XM mác 50 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 850,337 | 268,470 | 93,691 | 1,212,498 |
| Xây tường bằng gạch rỗng 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày >10 cm, cao <=50 m, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 870,355 | 268,470 | 93,691 | 1,232,516 |
| Xây tường bằng gạch rỗng 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày >10 cm, cao <=50 m, vữa XM mác 100 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 890,155 | 268,470 | 93,691 | 1,252,316 |